Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÁI BÌNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314686 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:27:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,237,189,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,466 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây dựng công trình Trường Tiểu học và THCS Hòa Bình; Hạng mục: Nhà học 3 tầng 15 phòng 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình - Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,214 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 23,214 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,404 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 47,4035 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,7056 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 243,7892 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,7012 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 21,0425 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,9641 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6401 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,3056 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,2668 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,0063 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,9963 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 97,0142 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 9,0013 | 100m3 |
| B | II - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29,0047 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,8427 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,2829 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 264,3788 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,7826 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3942 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10,7057 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 13,1856 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,077 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8857 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3199 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,5614 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,208 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,8178 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,9407 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 25,3675 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,0269 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,8348 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 79,9402 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 184,7319 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,6676 | m3 |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 24,5723 | m3 |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,7364 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 33,6511 | m3 |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,9227 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,4682 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 386,1258 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 823,9487 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.426,26 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 281,0055 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261,622 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 261,622 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.314,5112 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 366,36 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 51,837 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,382 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.226,378 | m2 |
| 38 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5.353,0102 | m2 |
| 39 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.466,17 | m |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.751,79 | m |
| 41 | Láng granitô cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 196,0597 | m2 |
| 42 | Trát lót để trát granito, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 196,0597 | m2 |
| 43 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 937,02 | m |
| 44 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 84,6928 | m2 |
| 45 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,5949 | m3 |
| 46 | Xốp tôn nền dầy 30cm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 101,6438 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,0458 | 100m3 |
| 48 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,5792 | m3 |
| 49 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.366,0406 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,66 | m2 |
| 51 | Đắp chữ nổi màu đỏ ( TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS HÒA BÌNH) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 26 | Chữ |
| 52 | Tôn úp khe lún | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,03 | m |
| C | III - PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,2 kính trắng an toàn dày 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 114,6 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1 kính trắng an toàn dày 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,92 | m2 |
| 3 | Sx vách kính dầy 6.38 ly khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,26 | m2 |
| 4 | Thép hộp chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 58,718 | kg |
| 5 | Cửa lên mái bằng tôn + khóa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,6296 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 57,26 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 320,52 | m2 |
| 9 | Hoa sắt inox 304 hộp 15x15x1.5mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.544,5503 | kg |
| 10 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 205,92 | m2 |
| D | IV - LAN CAN CẦU THANG, HÀNH LANG | |||
| 1 | Sx lan can cầu thang bằng thép ống INOX 304 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3.194,75 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can, cầu thang | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 187,6113 | m2 |
| E | V - PHÀN MÁI TÔN | |||
| 1 | Sản xuất xà gồ thép U 80x40x3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7114 | tấn |
| 2 | Ke thép bọc nhựa chống bão | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4.374 | cái |
| 3 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2,7114 | tấn |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 230,144 | m2 |
| 5 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,8311 | 100m2 |
| 6 | Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,95 | m |
| F | VI - THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,404 | 100m |
| 2 | Cút + Y + chếch PVC d90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 4 | Cầu chắn rác Inox D90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | cái |
| 5 | Đai Inốc giữ ống | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 91 | cái |
| 6 | Ống thép tráng kẽm D42mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Vét rãnh hàng lang thoát nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 135,86 | m |
| G | VII - PHẦN CẤP VÀ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo ( bao gồm cả vòi và chân chậu) | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | bể |
| 9 | Vòi đồng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Van phao chống tràn | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Máy bơm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=110mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,062 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,095 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút + tê D110 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút + tê D60 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống d=25mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,561 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống d=20mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,075 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút + tê HDPE D25 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút + tê HDPE D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8 | cái |
| 20 | Lắp đăt ren trong ren ngoài nhựa HDPE D20 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4 | cái |
| H | VIII - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15,961 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 5,3203 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1064 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2415 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,2415 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,748 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1467 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0425 | tấn |
| 12 | Lát gạch không nung, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 7,1484 | m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,3 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,5148 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 22,41 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 4,623 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 27,033 | m2 |
| I | IX - PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,2176 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30,2176 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,8 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 232,4 | m |
| 6 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Ca máy kiểm tra | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | ca |
| 9 | Chân bật D8 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 154 | cái |
| 10 | Sơn chống gỉ | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | kg |
| J | X - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 149,5 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 102 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1.210 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 810 | m |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 10 | Lắp đế âm, hộp nối 150*150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 115 | hộp |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | cái |
| 13 | Lắp đặt các bộ đèn led chiếu sáng học đường chống lóa, chóng cận 30W*2 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 75 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 29 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Tủ điện âm tường mặt nhựa | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 15 | cái |
| 19 | Tủ điện âm tường mạ kẽm 400x300x150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3 | cái |
| K | XI - RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,5621 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0971 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 11,9617 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3943 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 14,4351 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,7077 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3833 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,6005 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 178 | cấu kiện |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 125,852 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 56,886 | m2 |
| L | XIII - HÈ RÃNH | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 10 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 6,4787 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 64,7865 | m2 |
| M | XV - HÀNG RÀO VÀ TRỤ TRÔI XE | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 1,6335 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4259 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 3,5664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,0774 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,3385 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,1533 | tấn |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 0,4279 | m3 |
| 8 | Xây gạch hoa gió KT: 200*200 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 60 | viên |
| 9 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 8,2764 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 53,061 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 12,316 | m2 |
| 12 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt | 73,6534 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,466 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.932.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
| 5 | cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy uốn cắt thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy thủy bình hoặc toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi