Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315161-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM - CHI NHÁNH THÁI BÌNH
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220314686
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:27:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,237,189,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,466 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy thủy bình hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Xây dựng công trình
Trường Tiểu học và THCS Hòa Bình; Hạng mục: Nhà học 3 tầng 15 phòng
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Phúc Thịnh (huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). + Thẩm định hồ sơ thiết kế và dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Vũ Thư (Trụ sở UBND huyện Vũ Thư, thị trấn Vũ Thư, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam – Chi nhánh Thái Bình (Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình). + Tư vấn thẩm định E-HSMT; kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng và thương mại Trường An Phát (Số 68 ngõ 70 phố Đỗ Lý Khiêm, phường Bồ Xuyên, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình)


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần quản lý dự án VTA Việt Nam Chi nhánh Thái Bình , địa chỉ: Số 36B6 đường Nguyễn Văn Năng, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình)


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; Lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (theo nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ)
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình (xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Hòa Bình - Địa chỉ: Xã Hòa Bình, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I - PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,214100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt23,214100m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,404100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt47,4035m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,7056100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt243,7892m3
7Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,7012m3
8Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt21,0425m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,9641100m2
10Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6401100m2
11Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,3056100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,2668tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,0063tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,9963tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt97,0142m3
16Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt9,0013100m3
B II - PHẦN THÂN
1Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29,0047m3
2Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,8427m3
3Đổ bê tông, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,2829m3
4Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt264,3788m3
5Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,7826100m2
6Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3942100m2
7Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10,7057100m2
8Ván khuôn sàn máiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt13,1856100m2
9Ván khuôn cầu thang thườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,077100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8857tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3199tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,5614tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,208tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,8178tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,9407tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt25,3675tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,0269tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,8348tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt79,9402m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt184,7319m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,6676m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt24,5723m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,7364m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt33,6511m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,9227m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,4682m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt386,1258m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt823,9487m2
29Trát trần, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.426,26m2
30Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt281,0055m2
31Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261,622m2
32Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt261,622m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.314,5112m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt366,36m2
35Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt51,837m2
36Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 300x600mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,382m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.226,378m2
38Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5.353,0102m2
39Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.466,17m
40Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.751,79m
41Láng granitô cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt196,0597m2
42Trát lót để trát granito, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt196,0597m2
43Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt937,02m
44Trát granitô tường, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt84,6928m2
45Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,5949m3
46Xốp tôn nền dầy 30cmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt101,6438m2
47Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,0458100m3
48Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,5792m3
49Lát nền, sàn, kích thước gạch granit 600*600, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.366,0406m2
50Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,66m2
51Đắp chữ nổi màu đỏ ( TRƯỜNG TIỂU HỌC VÀ THCS HÒA BÌNH)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt26Chữ
52Tôn úp khe lúnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,03m
C III - PHẦN CỬA
1Sản xuất cửa đi 2 cánh khung nhôm dày 1,2 kính trắng an toàn dày 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt114,6m2
2Sản xuất cửa sổ mở trượt, khung nhôm dày 1 kính trắng an toàn dày 6.38ly (Đã bao gồm phụ kiện)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205,92m2
3Sx vách kính dầy 6.38 ly khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,26m2
4Thép hộp chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt58,718kg
5Cửa lên mái bằng tôn + khóaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,6296m2
7Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt57,26m2
8Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt320,52m2
9Hoa sắt inox 304 hộp 15x15x1.5mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.544,5503kg
10Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt205,92m2
D IV - LAN CAN CẦU THANG, HÀNH LANG
1Sx lan can cầu thang bằng thép ống INOX 304Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3.194,75kg
2Lắp dựng lan can, cầu thangTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt187,6113m2
E V - PHÀN MÁI TÔN
1Sản xuất xà gồ thép U 80x40x3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7114tấn
2Ke thép bọc nhựa chống bãoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4.374cái
3Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2,7114tấn
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt230,144m2
5Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,8311100m2
6Tôn úp nóc khổ rộng 400, máng nước, dày 0.45 mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,95m
F VI - THOÁT NƯỚC MÁI
1Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=90mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,404100m
2Cút + Y + chếch PVC d90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
3Rọ chắn rácTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
4Cầu chắn rác Inox D90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10cái
5Đai Inốc giữ ốngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt91cái
6Ống thép tráng kẽm D42mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
7Vét rãnh hàng lang thoát nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt135,86m
G VII - PHẦN CẤP VÀ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
3Lắp đặt Lavabo ( bao gồm cả vòi và chân chậu)Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2bộ
4Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
5Lắp đặt hộp đựngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
6Lắp đặt gương soiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
7Lắp đặt giá treoTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1bể
9Vòi đồngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
10Van phao chống trànTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
11Máy bơmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
12Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=110mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,062100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC , đường kính ống d=60mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,095100m
14Lắp đặt cút + tê D110Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
15Lắp đặt cút + tê D60Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
16Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống d=25mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,561100m
17Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống d=20mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,075100m
18Lắp đặt cút + tê HDPE D25Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22cái
19Lắp đặt cút + tê HDPE D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8cái
20Lắp đăt ren trong ren ngoài nhựa HDPE D20Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4cái
H VIII - BỂ TỰ HOẠI
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15,961m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt5,3203m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1064100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2415m3
5Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,2415m3
6Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,748m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,035100m2
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0276100m2
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cấu kiện
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1467tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0425tấn
12Lát gạch không nung, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt7,1484m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,3m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,5148m3
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt22,41m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt4,623m2
17Quét nước xi măng 2 nướcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt27,033m2
I IX - PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA
1Đào đất móng băng, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,2176m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30,2176m3
3Gia công và đóng cọc chống sétTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cọc
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,8m
5Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt232,4m
6Gia công kim thu sét dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
7Lắp đặt kim thu sét dài 1mTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12cái
8Ca máy kiểm traTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1ca
9Chân bật D8Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt154cái
10Sơn chống gỉTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2kg
J X - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt149,5m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt102m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1.210m
5Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt810m
6Lắp đặt ổ cắm đôiTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt30cái
7Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6cái
8Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
9Lắp đặt công tắc đảo chiềuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
10Lắp đế âm, hộp nối 150*150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt115hộp
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60cái
13Lắp đặt các bộ đèn led chiếu sáng học đường chống lóa, chóng cận 30W*2Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt75bộ
14Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt29bộ
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt2cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt18cái
18Tủ điện âm tường mặt nhựaTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt15cái
19Tủ điện âm tường mạ kẽm 400x300x150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3cái
K XI - RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,5621m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0485100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0971100m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt11,9617m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3943100m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt14,4351m3
7Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,7077m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3833100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,6005tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt178cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt125,852m2
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt56,886m2
L XIII - HÈ RÃNH
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,35100m3
2Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt10m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tam cấp, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt6,4787m3
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt64,7865m2
M XV - HÀNG RÀO VÀ TRỤ TRÔI XE
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt1,6335m3
2Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4259m3
3Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt3,5664m3
4Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,0774100m2
5Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,3385100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,1533tấn
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt0,4279m3
8Xây gạch hoa gió KT: 200*200Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt60viên
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt8,2764m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt53,061m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt12,316m2
12Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuTheo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt73,6534m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3885E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.771E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng xây mới cấp III trở lên.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 6,466 tỷ đồng(Các tài liệu đính kèm là bản sao công chứng để chứng minh bao gồm: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.932.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã làm chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình); có chứng chỉ giám sát thi công Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị dân dụng hạng III trở lên; có hợp đồng lao động với nhà thầu.53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 2 kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
3 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường 1 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
5 cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 kỹ sư một trong các chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động và vệ sinh môi trường hoặc tương đương; đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của 01 công trình tương tự (tài liệu chứng minh bao gồm: xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương kèm hợp đồng thi công và tài liệu chứng minh cấp công trình)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Còn sử dụng tốt2
2 Đầm bàn Còn sử dụng tốt2
3 Máy uốn cắt thép Còn sử dụng tốt2
4 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy trộn vữa Còn sử dụng tốt2
7 Máy đào Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
11 Máy hàn Còn sử dụng tốt2
12 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
13 Máy thủy bình hoặc toàn đạc Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->