Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ, phần mềm thực hiện các nhiệm vụ BĐKT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220302132-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ, phần mềm thực hiện các nhiệm vụ BĐKT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245810 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-02 11:13:00 đến ngày 2022-03-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,178,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách cung cấp gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Viện Kỹ thuật Hải quân |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua sắm vật tư chính, vật tư phụ, phần mềm thực hiện các nhiệm vụ BĐKT Mua sắm thiết bị, phần mềm thực hiện các nhiệm vụ BĐKT và Cải tạo cơ sở hạ tầng, hệ thống kỹ thuật 20 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Thực hiện nghĩa vụ nộp thuế: Có Bản gốc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế xác nhận số nộp từ 01/01/2021 đến hết ngày 31/12/2021 về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế. |
| E-CDNT 10.2(c) | a) Hàng hóa cung cấp cho gói thầu (đảm bảo mới 100%) phải đáp ứng các yêu cầu về khối lượng mời thầu. Hàng hóa đảm bảo chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 và có xuất xứ của hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác của hàng hóa. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu: - Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa, tiêu chuẩn sản xuất, tiêu chuẩn chế tạo và công nghệ hoàn toàn phù hợp đáp ứng yêu cầu của HSMT quy định tại Mục 2- Chương V – Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
| E-CDNT 12.2 | Giá chào phải bao gồm toàn bộ thuế, phí, lệ phí, phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự đã thực hiện; Phiếu đánh giá của chủ đầu tư về các hợp đồng đã thực hiện (Thông qua Biên bản nghiệm thu bàn giao hàng hóa và Thanh lý hợp đồng của các hợp đồng tương tự) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0225.3814355, Fax: 0225.3814356. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Tư lệnh Hải quân; Địa chỉ: số 38 Điện Biên Phủ, Quận Hồng Bàng, Thành phố Hải Phòng; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu thuộc dự toán: Mua sắm thiết bị, phần mềm thực hiện các nhiệm vụ BĐKvà Cải tạo cơ sở hạ tầng, hệ thống kỹ thuật, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0904888292 (Mr Phong) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính, Viện Kỹ thuật Hải quân, địa chỉ: Số 9 Mạc Quyết, phường Anh Dũng, quận Dương Kinh, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0912594754 (Mr Thuân) |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hydrophone cho anten vô hướng | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Hydrophone cho anten định hướng | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Chế tạo chảo phản xạ và giá lắp cơ khí Hydrophone | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Động cơ thủy lực | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Đế van thủy lực Yuci Yuken | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Đế van chia điện 24V Parker | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Van chỉnh áp Yuci Yuken | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Van an toàn, phanh Hydro Pack | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Đồng hồ + khóa đồng hồ Yuci Yuken | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Phụ kiện các loại (cút, tuy ô, bulong, lắp) Yuci Yuken | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bộ biến đổi góc mã tuyệt đối 2048ppr KOYO TRD-NA2048NW | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Trục, khớp lai ghép | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bộ tiền khuếch đại tín hiệu | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bộ lọc tín hiệu tương tự | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bộ khuếch đại tín hiệu | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bộ tự động điều chỉnh hệ số khuếch đại | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bộ chuyển đổi ADC 24 bit | 3 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Modul lọc số | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Modul xử lý tương quan | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Modul xử lý tín hiệu góc mã | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Modul biến đổi FFT | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Modul điều khiển van thủy lực | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Modul xử lý tín hiệu ngoại vi (cần điều khiển, chuyển mạch...) | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Chương trình tính toán điều khiển trung tâm | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Modul kết nối truyền nhận dữ liệu đến khối điều khiển, hiển thị | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bo mạch xử lý trung tâm (vi xử lý, RAM, FLASH memory...) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bộ khuếch đại công suất | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Tai nghe chuyên dụng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Máy tính chuẩn công nghiệp tản nhiệt qua vỏ Advantech ARK-3500P | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Màn hình cảm ứng chuẩn công nghiệp Advantech | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Card ghi dữ liệu âm thanh Behringer | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Card kết nối truyền nhận dữ liệu Moxa | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bộ nhớ ngoài ghi dữ liệu tiếng ồn của mục tiêu CFast Extreme Pro 3500X 128GB | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Modul xử lý tín hiệu kết nối với khối xử lý trung tâm | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Modul tính toán, hiển thị phổ tín hiệu | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Modul tính toán, hiển thị hướng trong mặt phẳng góc mạn | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Modul ghi dữ liệu tiếng ồn | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Modul phân tích và hiển thị phổ tiếng ồn đã được ghi lại | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Modul tính toán và truyền dữ liệu chỉ thị mục tiêu cho hệ thống điều khiển vũ khí | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Các thiết bị điều khiển (núm, nút, chuyển mạch chuyên dụng...) | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Cáp tín hiệu điều khiển | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Cáp tín hiệu audio | 100 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Khối nguồn | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Khung giá cơ khí | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Máy tính trung tâm tính toán và chuyển đổi RS422 sang MIL-STD-1553B | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Card Digital I/O tốc độ cao 16-input, 16-output chuẩn logic TTL | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Card chuyển đổi RS422 sang RS232 chuẩn công nghiệp | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Module chuyển đổi tín hiệu logic vi sai sang tín hiệu MIL-STD-1553B | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Module nguồn DC độ chính xác cao ±5V; ±15V | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Mô đun điều chế tín hiệu đồng bộ RESOLVER AMP | 6 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Mô đun khuếch đại tín hiệu đồng bộ RESOLVER AMP | 6 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Khối nguồn DC ±15V | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Khối nguồn DC ±100V | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Bộ điều khiển bám góc tuyệt đối với phép đo chính xác 23 bit/360 độ cho phép điều khiển theo chuẩn EtherCard. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Thiết bị điều khiển và giám sát các bộ bám góc khả trình, có cổng điều khiển hỗ trợ điều khiển theo chuẩn Ethercard. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Thiết bị cơ khí đổi tốc 36 lần với các đĩa và bộ chỉ thị phù hợp với hiển thị thông tin góc và gá lắp các bộ điều khiển góc, sai số cơ học | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Biến áp quay sin cos BT5 ЛШ3.010.527 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Vỏ thiết bị chuyển đổi DAC chứa các thiết bị cơ khí và thiết bị điều khiển bám góc. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Vỏ thiết bị tính toán và chuyển đổi dữ liệu RS422 sang MIL-STD-1553B. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Vỏ thiết bị chuyển mạch chế độ làm việc và kênh truyền tín hiệu MIL-STD-1553B. | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Modul phần mềm giải mã tín hiệu NMEA 0183 từ đầu vào RS422 | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Modul phần mềm tính toán gia tốc Roll, Pitch, Yaw của tàu | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Modul phần mềm tính toán vận tốc tức thời chuyển động của tàu theo hướng bắc, hướng đông và phương đứng | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Modul phần mềm tính toán độ dịch chuyển tàu theo hướng bắc, hướng đông và phương đứng; tính toán góc nghiêng toàn phần của tàu | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Modul phần mềm tạo dữ liệu MIL-STD-1553B | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Modul xử lý sự kiện thiết bị Bus Controler với các thông tin phản hồi từ Target trên bus MIL-STD-1553 | 1 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Joang cao su kín nước thân vỏ | 144 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Modul công suất máy phát HF | 144 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Modul điều khiển rơle thời gian | 144 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Modul lọc dải tín hiệu âm tần | 144 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Modul lọc nhiễu thích nghi | 144 | Modul | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Biến áp ghép tín hiệu âm tần đầu vào КЯ5.731.002 | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Biến áp ghép tín hiệu âm tần đầu ra КЯ5.731.002 | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Rơ le РЭС-9 | 288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Thạch anh dao động | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Đèn điều chế tín hiệu cao tần 1П22Б-В | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Đèn cao tần 1П24Б-В | 432 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Đèn khuếch đại tạp âm thấp 1Ж17Б | 432 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Đèn nêon ổn áp ТН-0,2-2 | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Tụ điện cao tần KT-1-M47 | 288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Tụ điện cao tần có điều chỉnh KT2-19-1,9/15 | 288 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Tụ điện: K52-2-6-80; K52-2-70-15; МБГО-2-300В-10 | 432 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Đi ốt: Д104А, Д237Б, Д231Б, Д814Д, Д311А. | 720 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Biến trở CП3-9а-1Б, IIСП-I-0,5-Б | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Điện trở nhiệt MMT-4a-22KΩ | 144 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Điện trở các loại | 2.160 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Bộ Joang cao su kín nước anten | 144 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Túi lynon bảo quản hút chân không | 144 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Giấy nến bọc phao | 144 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Silicagen | 72 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Hòm gỗ công nghiệp | 72 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Modul bộ nhớ truy xuất ngẫu nhiên | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Modul bộ nhớ flash trạng thái rắn | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Bo mạch chủ xử lý | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Bộ xử lý trung tâm | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Module xử lý đồ họa | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Module truyền thông tín hiệu hàng hải | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Card kết nối và xử lý tín hiệu định vị vệ tinh | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Card kết nối và xử lý tín hiệu la bàn điện | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Card kết nối và xử lý tín hiệu máy đo tốc độ | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Card kết nối và xử lý tín hiệu máy đo sâu | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Card kết nối và xử lý tín hiệu ra đa hàng hải | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Bộ nguồn cách ly | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Bo mạch kết nối thiết bị ngoại vi | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Điện trở các loại | 200 | Chiếc | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Cáp điện | 24 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Cáp tín hiệu | 90 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Ap tô mát | 6 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Dây tín hiệu | 75 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Dây điện nguồn | 60 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Module thu | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Module khuếch đại thị tần | 1 | Khối | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Đèn phát | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Khớp nối ống sóng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Khối nguồn cao áp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Nguồn AC-DC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Cáp tín hiệu từ khối xử lý tới khối quét | 1 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Anten VHF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Tổ hợp cầm tay PTT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Card giao tiếp DIGITAL truyền số liệu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Modem truyền số liệu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Nguồn AC-DC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Cáp đồng trục RG-58 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Anten HF | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Tổ hợp cầm tay PTT | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | GPS cung cấp dữ liệu nhảy tần | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Modem truyền số liệu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Nguồn AC-DC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Cáp đồng trục RG-58 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Kính lọc sáng cho Camera nhìn đêm | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Khối khuếch đại ánh sáng mờ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Bộ đếm xung đo góc quay ngang, dọc | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Khớp nối dây 360 độ | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Cáp mạng CAT6 | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Bộ chuyển đổi AV/IP | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Cáp đồng trục 75Ohm | 40 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Cảm biến ánh sáng | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Nguồn AC-DC 220VAC-24VDC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Anten thu | 1 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Moduel khuếch đại tạp âm thấp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Moduel biến đổi và khuếch đại tần số trung gian IF | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Module biến đổi ADC | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Module vi xử lý | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Module hiển thị | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Module truyền dữ liệu NMEA | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Module nguồn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Cơ khí thân vỏ | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 148 | Moduel thu VHF và giải điều chế GMSK | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 149 | Module vi xử lý | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 150 | Module nguồn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 151 | Module truyền dữ liệu NMEA | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 152 | Cáp tín hiệu | 15 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 153 | Anten thu VHF | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 154 | Phần mềm điều kiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 155 | Hộp nhôm kỹ thuật 200x150x60 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 156 | Moduel tạo tín hiệu la bàn | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 157 | Moduel phần mềm điều khiển | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 158 | Module truyền dữ liệu NMEA | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 159 | Hộp nhôm kỹ thuật 200x150x80 | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 160 | Máy tính Công nghiệp | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 161 | Màn hình IP65 | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 162 | Bàn phím + chuột chuyên dụng IP65 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 163 | UPS 2KW | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 164 | Bộ mở rộng cổng truyền thông nối tiếp | 1 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 165 | Bàn điều khiển (Console) | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 166 | Cáp quang | 2.000 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 167 | ODF | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 168 | Chuyển mạch Swich WS-C2960 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 169 | Bộ chuyển đổi quang điện | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 170 | UPS 2KW ABB 11RT G2 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 171 | Tủ RACK 20U D500 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 172 | Bulon inox 316 3x20 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 173 | Cọc đồng chống tĩnh điện 3x10 | 20 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 174 | Mạch in ma trận | 1,5 | dm | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 175 | Gen co nhiệt | 27 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 176 | Dây điện nối mạch | 10 | m | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 177 | Dây rút bó dây, thiết bị | 2 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 178 | Dung dịch phủ mạch | 1 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 179 | Aceton | 17 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 180 | Áp tô mát 5A | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 181 | Băng keo điện | 40 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 182 | Bộ dụng cụ cơ khí | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 183 | Bu lông, đai ốc inox M4 mũ côn bốn cạnh | 40 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 184 | Cana đánh sạch bề mặt các tiếp điểm | 12 | hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 185 | Băng dính cao su non | 32 | Cuộn | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 186 | Chất trợ hàn | 12 | Hộp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 187 | Chổi lông | 40 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 188 | Chổi quét sơn | 30 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 189 | Cồn tuyệt đối 99,7% | 35 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 190 | Dao cắt | 20 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 191 | Đầu mỏ hàn | 7 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 192 | Dầu tẩm phủ mạch in | 6 | Lít | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 193 | Dây rút | 4 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 194 | Đệm cao su 5mm | 6 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 195 | Đệm vênh thép không gỉ M4 | 40 | Con | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 196 | Đèn bàn | 4 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 197 | Đèn pin | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 198 | Dung dịch pha sơn | 5 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 199 | Găng tay | 62 | Đôi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 200 | Giấy nhám | 86 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 201 | Giấy nhám thường | 23 | Tờ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 202 | Giẻ bảo quản | 82 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 203 | Giẻ lau | 5 | m2 | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 204 | Keo eboxy | 33 | Tuýp | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 205 | Keo silicol | 3 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 206 | Kẹp hàn linh kiện | 5 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 207 | Kìm điện | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 208 | Long đền inox M4 | 6 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 209 | Máy đánh gỉ cầm tay | 4 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 210 | Mỡ bảo quản | 8 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 211 | Mỏ hàn nhiệt | 7 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 212 | Mỏ hàn xung | 3 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 213 | Mũi khoan F2 đến F13 | 2 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 214 | Nhựa thông | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 215 | Ổ cắm Lioa | 8 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 216 | Quần áo bảo hộ | 10 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 217 | RP7 | 32 | Lọ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 218 | Sơn chống gỉ HP | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 219 | Sơn lót 1K Dupont | 10 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 220 | Sơn phủ màu | 10 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 221 | Súng keo silicon | 2 | Cái | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 222 | Ta rô M2 đến M12 | 6 | Bộ | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 223 | Tăm bông 2 đầu bông | 31 | Túi | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 224 | Thiếc hàn | 29 | Kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT | ||
| 225 | Xà phòng trung tính | 14 | kg | Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tối thiểu nêu tại Mục 2.2 Chương V E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư: trong vòng 48 giờ.+ Tài liệu chứng minh: có chứng nhận địa điểm văn phòng giao dịch, bảo hành (bằng bản sao công chứng nhà nước). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách cung cấp gói thầu | 2 | Trình độ tối thiểu Kỹ sư chuyên ngành điện, điện tử, có hợp đồng lao động với nhà thầu.Tất cả bằng cấp chứng chỉ, chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước, hợp đồng lao động phải là bản sao công chứng nhà nước. | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi