Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315144-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315011
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh theo hình thức PPP ( Hợp đồng BT) để thực hiện dự án
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:52:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,157,029,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247108E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầuđường, đường bộ)01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xâydựng (Có giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh theo hình thức PPP ( Hợp đồng BT) để thực hiện dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Tổng công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Thanh Hóa; Địa chỉ: Số 11 Hạc Thành, phường Điện Biên, TP. Thanh Hóa + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng Hồng Đức TH; Địa chỉ: Lô 33 khu E MBQH 1245 phường Đông Thọ - TP. Thanh Hóa - tỉnh Thanh Hóa + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn , địa chỉ: Phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, Tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2020- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị xã Nghi Sơn; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK48,821m3
2Đào hữu cơ bằng máyTheo HSTK9,28100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300mTheo HSTK9,76100m3
4San nền K90Theo HSTK30,2100m3
5Đất đắp K90Theo HSTK4.019,09m3
6Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,64Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn)Theo HSTK401,9110m³
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Vét bùn, hữu cơ bằng thủ côngTheo HSTK29,231m3
2Vét bùn, hữu cơ bằng máyTheo HSTK5,55100m3
3Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300mTheo HSTK5,85100m3
4Đào cống bằng thủ công, đất C2Theo HSTK0,571m3
5Đào cống bằng máy, đất C2Theo HSTK0,11100m3
6Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300mTheo HSTK0,11100m3
7Đắp trả cống K95Theo HSTK0,15100m3
8Đắp đất nền đường K95Theo HSTK17,26100m3
9Đất đắp K95Theo HSTK2.360,26m3
10Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,64Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn)Theo HSTK236,0310m³
C LÁT VỈA HÈ
1Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK12,9471100m2
2Bê tông M150 dày 10cmTheo HSTK129,471m3
3Đệm VXM M100 dày 2cmTheo HSTK1.294,71m2
4Lát đá vỉa hè KT(400x400x40)mmTheo HSTK1.294,71m2
D BÓ VỈA VỈA HÈ
1Bê tông lót móng M100Theo HSTK7,176m3
2Ván khuôn bê tôngTheo HSTK0,552100m2
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK71,76m2
4Bó vỉa đá vỉa hèTheo HSTK13,6068m3
5Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK426ck
E HỐ TRỒNG CÂY
1Bê tông móng M150 dày 10cmTheo HSTK1,6224m3
2Ván khuônTheo HSTK0,2496100m2
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK12,48m2
4Bó vỉa đá hố trồng câyTheo HSTK1,872m3
F KHÓA HÈ
1Bê tông lót móng M100Theo HSTK4,17m3
2Ván khuônTheo HSTK0,556100m2
3Đệm VXM M75 dày 2cmTheo HSTK27,8m2
4Bó vỉa đá khóa hèTheo HSTK4,17m3
G THOÁT NƯỚC THẢI
1Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=4,0mTheo HSTK481 đoạn ống
2Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0mTheo HSTK21 đoạn ống
3Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=1,0mTheo HSTK61 đoạn ống
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mmTheo HSTK57mối nối
H GỐI ĐỠ CỐNG D300
1Bê tông lót móng M100 dày 10cmTheo HSTK3,7536m3
2Bê tông gối cống M200Theo HSTK4,488m3
3Cốt thép gối cống ĐK ≤10mmTheo HSTK0,2709tấn
4Ván khuôn gối cốngTheo HSTK0,6773100m2
5Lắp đặt gối cống D300Theo HSTK204cái
I ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ CÁC HỘ DÂN
1Ống nhựa uPVC D160Theo HSTK2,2705100m
2Nút bịt nhựa D160Theo HSTK26cái
3Co lơ 135 độ D160Theo HSTK12cái
4Co ngã ba 135 độ D160Theo HSTK24cái
J HỐ THU LOẠI I, LOẠI II, LOẠI III
1Bê tông lót M100 dày 10cmTheo HSTK2,82m3
2Ván khuôn đáy rãnhTheo HSTK0,0704100m2
3Bê tông mũ mố M200Theo HSTK1,6m3
4Ván khuôn mũ mốTheo HSTK0,2204100m2
5Bê tông thân ga M150Theo HSTK15,44m3
6Ván khuôn thân gaTheo HSTK1,2359100m2
7Cốt thép bậc thang ĐK ≤18mmTheo HSTK0,0598tấn
8Ống nhựa PVC D160Theo HSTK0,346100m
9Cút nhựa PVC D160Theo HSTK22cái
10Bê tông tấm đan M250Theo HSTK1,584m3
11Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1454tấn
12Cốt thép tấm đan ĐK >10mmTheo HSTK0,015tấn
13Ván khuôn tấm đanTheo HSTK0,0792100m2
14Thép tấm d=3mmTheo HSTK373,12kg
15Lắp đặt tấm đanTheo HSTK221cấu kiện
K HỆ THỐNG CẤP NƯỚC +PCCC
1Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hànTheo HSTK0,12100m
2Lắp đặt ống HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK0,98100m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sôngTheo HSTK2,6100 m
4Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hànTheo HSTK1cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hànTheo HSTK1cái
6Lắp đặt cút HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK1cái
7Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100Theo HSTK4cái
8Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mmTheo HSTK1cái
9Lắp đặt nút bịt HDPE D50Theo HSTK2cái
10Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mmTheo HSTK0,98100m
11Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo HSTK2,6100m
12Khử trùng ống nước - Đường kính 100mmTheo HSTK3,58100m
13Nước thử áp lực+ thau xảTheo HSTK351,196m3
L TRỤ CỨU HỎA
1Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hànTheo HSTK1cái
2Lắp đặt ống HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệtTheo HSTK0,02100m
3Lắp đặt BU - Đường kính 110mmTheo HSTK1cái
4Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
5Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
6Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăngTheo HSTK0,015100m
8Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo HSTK1cái
9Lắp đặt ren ngoài D50x40mmTheo HSTK2cái
10Lắp đặt van ren - Đường kính 40mmTheo HSTK2cái
11Lắp đặt kép thép đường kính 40mmTheo HSTK2cái
12Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mmTheo HSTK2cái
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,02100m
M HỐ ĐỒNG HỒ D110
1Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EBTheo HSTK1cái
2Lắp đặt BE - Đường kính 125mmTheo HSTK1cái
3Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
4Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mmTheo HSTK1cái
5Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mmTheo HSTK1cái
6Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mmTheo HSTK1cái
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,01100m
N ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG
1Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp IIITheo HSTK0,769100m3
2Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp IIITheo HSTK32,9521m3
3Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,418100m3
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,681100m3
5Lắp đặt lưới cảnh báoTheo HSTK0,981100m2
O HỐ VAN DN50
1Bê tông đỡ nắp hố vanTheo HSTK0,036m3
2Bê tông gối đỡ vanTheo HSTK0,002m3
3Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK4cái
4Nắp thép D220Theo HSTK2cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mmTheo HSTK0,01100m
P GỐI ĐỠ TÊ, CÚT DN 110
1Đào móng gối đỡ tê, đất cấp IIITheo HSTK3,9681m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,169m3
3Bê tông gối đỡ mác M200Theo HSTK0,219m3
4Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK12cái
5Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm)Theo HSTK6cái
6Ván khuôn gỗ móng gối đỡTheo HSTK0,026100m2
7Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,013100m3
Q TRỤ CỨU HỎA DN100
1Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,03m3
2Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK0,067m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,008100m2
4Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,006100m3
5Bu lông êcu M16x20.Theo HSTK2cái
6Nắp thép D220Theo HSTK1cái
7Tay van ty chìm D100Theo HSTK1cái
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmTheo HSTK0,007100m
R HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 HỐ)
1Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3Theo HSTK6,2851m3
2Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2Theo HSTK0,588m3
3Bê tông tấm đanTheo HSTK0,289m3
4Bê tông gối đỡ van, đồng hồTheo HSTK0,024m3
5Cốt thép tấm đanTheo HSTK0,014tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo HSTK0,112tấn
7Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK1,162m3
8Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK6,16m2
9Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK4,4m2
10Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,028100m2
11Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK0,042100m3
S CẤP ĐIỆN
T DI CHUYỂN TRUNG THẾ
1Xà đỡ đầu cáp & CSV: XĐC & CSVTheo HSTK1bộ
2Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2LTheo HSTK1bộ
3Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ lên cộtTheo HSTK1bộ
4Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty mạTheo HSTK6quả
5Cáp nhôm bọc AsX -70 cung lèoTheo HSTK24m
6Dây đồng mềm M70Theo HSTK6m
7Đầu cốt đồng S70Theo HSTK6cái
8Đầu cốt đồng nhôm S70Theo HSTK3cái
9Ghíp nhôm 3 bu lông S70Theo HSTK6cái
10Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125Theo HSTK186m
11Ống thép F168 dày 5,16(mm)Theo HSTK26m
12Măng sông ống thép F168Theo HSTK1cái
13Cáp đồng Cu/XLPE/DSTAPVC-24kV 3x70mm2 chống thấm dọc ngangTheo HSTK233m
14Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kVTheo HSTK1bộ
15Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70Theo HSTK1bộ
16Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch blockTheo HSTK182m
17Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựaTheo HSTK20m
18Hố dự phòng cáp chân cộtTheo HSTK1vị trí
U TBA
1Tiếp địa trạmTheo HSTK1bộ
2Biển tên trạm + biển báo an toànTheo HSTK1bộ
3Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120-600VTheo HSTK18m
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600VTheo HSTK6bộ
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kVTheo HSTK30bộ
6Đầu cốt đồng S120Theo HSTK6cái
7Đầu cốt đồng S70Theo HSTK2cái
8Đầu cápElbow 24kV-70mm2Theo HSTK1bộ
9Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kVTheo HSTK1bộ
V HẠ THẾ
1Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hèTheo HSTK238m
2Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK15m
3Tủ công tơ 80A-500VTheo HSTK4tủ
4Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50Theo HSTK295m
5Ống nhựa luồn cáp F112/90Theo HSTK243m
6Ống thép F88,3 dày 2.9(mm)Theo HSTK30m
7Măng sông ống thép F88,3Theo HSTK4cái
8Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25Theo HSTK360m
9Đầu cốt đồng S50Theo HSTK8cái
10Đầu cốt đồng S70Theo HSTK24cái
11Tiếp địa RC-1Theo HSTK4bộ
W Chiếu sáng
1Đèn pha led 120WTheo HSTK11cái
2Cột đèn thép bát giác côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5mTheo HSTK11CĐ8m
3Ống nhựa luồn cáp F65/50Theo HSTK316m
4Ống thép luồn cáp F60,3/3,91Theo HSTK19m
5Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10Theo HSTK15m
6Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6Theo HSTK372m
7Tiếp địa RC-1Theo HSTK11bộ
8Tiếp địa lặp lại RllTheo HSTK6bộ
9Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1tủ
10Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK20đầu
11Lắp cửa cộtTheo HSTK11cửa
12Lắp bảng điện cửa cột cho cột 10m (1&2CB10A+Cầu đấu 60A)Theo HSTK11bảng
13Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10Theo HSTK372m
14Đầu cốt đồng S16Theo HSTK6cái
15Đầu cốt đồng S10Theo HSTK90cái
16Đầu cốt đồng S6Theo HSTK22cái
17Móng cột điện chiếu sángTheo HSTK11móng
18Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo HSTK1móng
19Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hèTheo HSTK314m
20Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK18m
21Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK18m
22Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hèTheo HSTK314m
X PHẦN XÂY DỰNG
1Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trạngTheo HSTK20m
2Xây dựng rãnh 1 cáp 24kVTheo HSTK182m
3Xây dựng hố dự phòng cáp chân cộtTheo HSTK1hố
4Móng trạm kiosTheo HSTK1móng
5Đào lấp tiếp địa trạmTheo HSTK1bộ
6Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựaTheo HSTK15m
7Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hèTheo HSTK238m
8Móng tủ công tơ điện + tiếp địaTheo HSTK4móng
Y LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1Lắp đặt chống sét van đường dây 35kVTheo HSTK1bộ
2Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kVTheo HSTK1máy
3Lắp đặt Tủ điện TTTheo HSTK1tủ
4Lắp đặt Tủ điện HTTheo HSTK1tủ
Z PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
1Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1)Theo HSTK1pha
2Thí nghiệm MBATheo HSTK1máy
3Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnTheo HSTK1mẫu
4Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo HSTK1mẫu
5Thí nghiệm tiếp địa đường dâyTheo HSTK8pha
6Thí nghiệm tiếp địa TBATheo HSTK1pha
7Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kVTheo HSTK6Sợi
8Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi)Theo HSTK2pha
AA MUA SẮM THIẾT BỊ
1Chống sét van ZnO-24kVTheo HSTK1bộ
2Trạm biến ápTheo HSTK1trọn bộ
3Tủ điều khiển chiếu sáng(Phần điện 0,4kV)Theo HSTK1tủ
4Tủ lắp công tơ 9 công tơTheo HSTK2tủ
5Tủ lắp công tơ 6 công tơTheo HSTK2tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247108E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.920.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công 3 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầuđường, đường bộ)01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xâydựng (Có giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,4m3 Hoạt động tốt1
2 Máy ủi Hoạt động tốt1
3 Máy lu Hoạt động tốt1
4 Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn Hoạt động tốt2
5 Máy cắt gạch Hoạt động tốt2
6 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥ 80l Hoạt động tốt2
9 Máy đầm dùi Hoạt động tốt3
10 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt3
11 Máy bơm nước Hoạt động tốt2
12 Máy đầm cóc Hoạt động tốt2
13 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->