Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315144-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315011 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh theo hình thức PPP ( Hợp đồng BT) để thực hiện dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:52:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,157,029,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247108E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầuđường, đường bộ)01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xâydựng (Có giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án ĐTXD thị xã Nghi Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Khu tái định cư Tổ dân phố Tiền Phong, phường Hải Hòa phục vụ GPMB dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh, huyện Tĩnh Gia (nay là thị xã Nghi Sơn), tỉnh Thanh Hóa 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu tiền sử dụng đất tại khu tái định cư. Trước mắt tạm ứng vốn từ nguồn vốn nhà đầu tư Dự án đầu tư xây dựng tuyến đường Hải Hòa - Bình Minh theo hình thức PPP ( Hợp đồng BT) để thực hiện dự án |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * hợp đồng tương tự + phụ lục khối lượng hợp đồng; tài liệu xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn; quyết định phê duyệt dự án hoặc TKBVTC-DT hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ( Báo cáo tài chính phải được in đầy đủ bảng biểu theo quy định của Bộ tài chính) và bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến thời điểm hết năm 2020- Báo cáo tài chính kiểm toán (nếu là đơn vị thuộc đối tượng bắt buộc phải kiểm toán theo pháp luật Việt Nam). * Nhân sự chủ chốt: Bằng cấp; Chứng chỉ liên quan (có công chứng hoặc bản gốc) * Hóa đơn, tài liệu khác máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị xã Nghi Sơn; Đại diện chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Nghi Sơn ; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Nghi Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 1, phường Hải Hòa, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK | 48,82 | 1m3 |
| 2 | Đào hữu cơ bằng máy | Theo HSTK | 9,28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo HSTK | 9,76 | 100m3 |
| 4 | San nền K90 | Theo HSTK | 30,2 | 100m3 |
| 5 | Đất đắp K90 | Theo HSTK | 4.019,09 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,64Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn) | Theo HSTK | 401,91 | 10m³ |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn, hữu cơ bằng thủ công | Theo HSTK | 29,23 | 1m3 |
| 2 | Vét bùn, hữu cơ bằng máy | Theo HSTK | 5,55 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất C1 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo HSTK | 5,85 | 100m3 |
| 4 | Đào cống bằng thủ công, đất C2 | Theo HSTK | 0,57 | 1m3 |
| 5 | Đào cống bằng máy, đất C2 | Theo HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C2 đổ đi bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo HSTK | 0,11 | 100m3 |
| 7 | Đắp trả cống K95 | Theo HSTK | 0,15 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 | Theo HSTK | 17,26 | 100m3 |
| 9 | Đất đắp K95 | Theo HSTK | 2.360,26 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đắp, cự ly tb 16,64Km (mỏ đất Trường Lâm, thị xã Nghi Sơn) | Theo HSTK | 236,03 | 10m³ |
| C | LÁT VỈA HÈ | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo HSTK | 12,9471 | 100m2 |
| 2 | Bê tông M150 dày 10cm | Theo HSTK | 129,471 | m3 |
| 3 | Đệm VXM M100 dày 2cm | Theo HSTK | 1.294,71 | m2 |
| 4 | Lát đá vỉa hè KT(400x400x40)mm | Theo HSTK | 1.294,71 | m2 |
| D | BÓ VỈA VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK | 7,176 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông | Theo HSTK | 0,552 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 71,76 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá vỉa hè | Theo HSTK | 13,6068 | m3 |
| 5 | Lắp đặt bó vỉa | Theo HSTK | 426 | ck |
| E | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng M150 dày 10cm | Theo HSTK | 1,6224 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,2496 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 12,48 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá hố trồng cây | Theo HSTK | 1,872 | m3 |
| F | KHÓA HÈ | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 | Theo HSTK | 4,17 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Theo HSTK | 0,556 | 100m2 |
| 3 | Đệm VXM M75 dày 2cm | Theo HSTK | 27,8 | m2 |
| 4 | Bó vỉa đá khóa hè | Theo HSTK | 4,17 | m3 |
| G | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=4,0m | Theo HSTK | 48 | 1 đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=3,0m | Theo HSTK | 2 | 1 đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đốt cống D300- H10, L=1,0m | Theo HSTK | 6 | 1 đoạn ống |
| 4 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 300mm | Theo HSTK | 57 | mối nối |
| H | GỐI ĐỠ CỐNG D300 | |||
| 1 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo HSTK | 3,7536 | m3 |
| 2 | Bê tông gối cống M200 | Theo HSTK | 4,488 | m3 |
| 3 | Cốt thép gối cống ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,2709 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Theo HSTK | 0,6773 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt gối cống D300 | Theo HSTK | 204 | cái |
| I | ỐNG GOM NƯỚC THẢI TỪ CÁC HỘ DÂN | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC D160 | Theo HSTK | 2,2705 | 100m |
| 2 | Nút bịt nhựa D160 | Theo HSTK | 26 | cái |
| 3 | Co lơ 135 độ D160 | Theo HSTK | 12 | cái |
| 4 | Co ngã ba 135 độ D160 | Theo HSTK | 24 | cái |
| J | HỐ THU LOẠI I, LOẠI II, LOẠI III | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo HSTK | 2,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy rãnh | Theo HSTK | 0,0704 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Theo HSTK | 1,6 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK | 0,2204 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thân ga M150 | Theo HSTK | 15,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân ga | Theo HSTK | 1,2359 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bậc thang ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 0,0598 | tấn |
| 8 | Ống nhựa PVC D160 | Theo HSTK | 0,346 | 100m |
| 9 | Cút nhựa PVC D160 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 10 | Bê tông tấm đan M250 | Theo HSTK | 1,584 | m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1454 | tấn |
| 12 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo HSTK | 0,015 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Theo HSTK | 0,0792 | 100m2 |
| 14 | Thép tấm d=3mm | Theo HSTK | 373,12 | kg |
| 15 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK | 22 | 1cấu kiện |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC +PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép đen D150 bằng p/p hàn | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 0,98 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50, PN10, PE100 nối bằng măng sông | Theo HSTK | 2,6 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D225x110 bằng PP hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50x50 bằng PP hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút HDPE D110, PN10, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút HDPE D50, PN10, PE100 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 110x50mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt nút bịt HDPE D50 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 0,98 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo HSTK | 2,6 | 100m |
| 12 | Khử trùng ống nước - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 3,58 | 100m |
| 13 | Nước thử áp lực+ thau xả | Theo HSTK | 351,196 | m3 |
| L | TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt tê HDPE D110x110mm bằng phương pháp hàn | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống HDPE D110, PN12,5, PE100 bằng pp hàn gia nhiệt | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt BU - Đường kính 110mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt BU thép - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm BE, ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống PVC D100 bằng pp nối giăng | Theo HSTK | 0,015 | 100m |
| 8 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ren ngoài D50x40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt kép thép đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,02 | 100m |
| M | HỐ ĐỒNG HỒ D110 | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm EB | Theo HSTK | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt BE - Đường kính 125mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt lọc rác đường kính van D= 100 mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| N | ĐÀO ĐẮP TUYẾN ỐNG | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống bằng máy, đất cấp III | Theo HSTK | 0,769 | 100m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống bằng thủ công, đất cấp III | Theo HSTK | 32,952 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,418 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,681 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt lưới cảnh báo | Theo HSTK | 0,981 | 100m2 |
| O | HỐ VAN DN50 | |||
| 1 | Bê tông đỡ nắp hố van | Theo HSTK | 0,036 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đỡ van | Theo HSTK | 0,002 | m3 |
| 3 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 4 | cái |
| 4 | Nắp thép D220 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,01 | 100m |
| P | GỐI ĐỠ TÊ, CÚT DN 110 | |||
| 1 | Đào móng gối đỡ tê, đất cấp III | Theo HSTK | 3,968 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,169 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đỡ mác M200 | Theo HSTK | 0,219 | m3 |
| 4 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 12 | cái |
| 5 | Đai thép giữ ống D100(.450x6x4mm) | Theo HSTK | 6 | cái |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng gối đỡ | Theo HSTK | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,013 | 100m3 |
| Q | TRỤ CỨU HỎA DN100 | |||
| 1 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,03 | m3 |
| 2 | Bê tông bệ máy, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK | 0,067 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,008 | 100m2 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Bu lông êcu M16x20. | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Nắp thép D220 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 7 | Tay van ty chìm D100 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Theo HSTK | 0,007 | 100m |
| R | HỐ ĐỒNG HỒ DN100 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng hố đồng hồ, đất cấp 3 | Theo HSTK | 6,285 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đế hố van, đổ bằng thủ công, mác 200, đá 1x2 | Theo HSTK | 0,588 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan | Theo HSTK | 0,289 | m3 |
| 4 | Bê tông gối đỡ van, đồng hồ | Theo HSTK | 0,024 | m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,014 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo HSTK | 0,112 | tấn |
| 7 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK | 1,162 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 6,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK | 4,4 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 0,042 | 100m3 |
| S | CẤP ĐIỆN | |||
| T | DI CHUYỂN TRUNG THẾ | |||
| 1 | Xà đỡ đầu cáp & CSV: XĐC & CSV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Xà rẽ lệch cột đơn XRL-22-2L | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cô li ê ôm cáp và ống bảo vệ lên cột | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt sứ đứng 22kV + ty mạ | Theo HSTK | 6 | quả |
| 5 | Cáp nhôm bọc AsX -70 cung lèo | Theo HSTK | 24 | m |
| 6 | Dây đồng mềm M70 | Theo HSTK | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm S70 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông S70 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Ống nhựa xoắn chịu lực F160/125 | Theo HSTK | 186 | m |
| 11 | Ống thép F168 dày 5,16(mm) | Theo HSTK | 26 | m |
| 12 | Măng sông ống thép F168 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 13 | Cáp đồng Cu/XLPE/DSTAPVC-24kV 3x70mm2 chống thấm dọc ngang | Theo HSTK | 233 | m |
| 14 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp 3M 630A-24kV-3x70 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 16 | Rãnh 1 cáp 24kV đi trên vỉa hè nền gạch block | Theo HSTK | 182 | m |
| 17 | Rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường nhựa | Theo HSTK | 20 | m |
| 18 | Hố dự phòng cáp chân cột | Theo HSTK | 1 | vị trí |
| U | TBA | |||
| 1 | Tiếp địa trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Biển tên trạm + biển báo an toàn | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 3 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x120-600V | Theo HSTK | 18 | m |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-600V | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1x70-24kV | Theo HSTK | 30 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng S120 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 8 | Đầu cápElbow 24kV-70mm2 | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp khô ngoài trời TPLUG-IN 3x70mm2-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| V | HẠ THẾ | |||
| 1 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK | 238 | m |
| 2 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTK | 15 | m |
| 3 | Tủ công tơ 80A-500V | Theo HSTK | 4 | tủ |
| 4 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50 | Theo HSTK | 295 | m |
| 5 | Ống nhựa luồn cáp F112/90 | Theo HSTK | 243 | m |
| 6 | Ống thép F88,3 dày 2.9(mm) | Theo HSTK | 30 | m |
| 7 | Măng sông ống thép F88,3 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 8 | Ống nhựa luồn cáp sau công tơ F32/25 | Theo HSTK | 360 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng S50 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng S70 | Theo HSTK | 24 | cái |
| 11 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK | 4 | bộ |
| W | Chiếu sáng | |||
| 1 | Đèn pha led 120W | Theo HSTK | 11 | cái |
| 2 | Cột đèn thép bát giác côn liền cần 8m, dày 3mm- vươn 1,5m | Theo HSTK | 11 | CĐ8m |
| 3 | Ống nhựa luồn cáp F65/50 | Theo HSTK | 316 | m |
| 4 | Ống thép luồn cáp F60,3/3,91 | Theo HSTK | 19 | m |
| 5 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10 | Theo HSTK | 15 | m |
| 6 | Cáp đồng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6 | Theo HSTK | 372 | m |
| 7 | Tiếp địa RC-1 | Theo HSTK | 11 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại Rll | Theo HSTK | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Theo HSTK | 20 | đầu |
| 11 | Lắp cửa cột | Theo HSTK | 11 | cửa |
| 12 | Lắp bảng điện cửa cột cho cột 10m (1&2CB10A+Cầu đấu 60A) | Theo HSTK | 11 | bảng |
| 13 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 | Theo HSTK | 372 | m |
| 14 | Đầu cốt đồng S16 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng S10 | Theo HSTK | 90 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng S6 | Theo HSTK | 22 | cái |
| 17 | Móng cột điện chiếu sáng | Theo HSTK | 11 | móng |
| 18 | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | Theo HSTK | 1 | móng |
| 19 | Rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK | 314 | m |
| 20 | Rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTK | 18 | m |
| 21 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTK | 18 | m |
| 22 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK | 314 | m |
| X | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV đi qua đường hiện trạng | Theo HSTK | 20 | m |
| 2 | Xây dựng rãnh 1 cáp 24kV | Theo HSTK | 182 | m |
| 3 | Xây dựng hố dự phòng cáp chân cột | Theo HSTK | 1 | hố |
| 4 | Móng trạm kios | Theo HSTK | 1 | móng |
| 5 | Đào lấp tiếp địa trạm | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 6 | Xây dựng rãnh 2 cáp 0,4kV đi qua đường nhựa | Theo HSTK | 15 | m |
| 7 | Xây dựng rãnh 1 cáp 0,4kV đi trên vỉa hè | Theo HSTK | 238 | m |
| 8 | Móng tủ công tơ điện + tiếp địa | Theo HSTK | 4 | móng |
| Y | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt máy biến áp 180kVA-22/0,4kV | Theo HSTK | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện TT | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt Tủ điện HT | Theo HSTK | 1 | tủ |
| Z | PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha 1) | Theo HSTK | 1 | pha |
| 2 | Thí nghiệm MBA | Theo HSTK | 1 | máy |
| 3 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Theo HSTK | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm tiếp địa đường dây | Theo HSTK | 8 | pha |
| 6 | Thí nghiệm tiếp địa TBA | Theo HSTK | 1 | pha |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV | Theo HSTK | 6 | Sợi |
| 8 | Thí nghiệm chống sét van 22-35kV (pha thứ 2 trở đi) | Theo HSTK | 2 | pha |
| AA | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét van ZnO-24kV | Theo HSTK | 1 | bộ |
| 2 | Trạm biến áp | Theo HSTK | 1 | trọn bộ |
| 3 | Tủ điều khiển chiếu sáng(Phần điện 0,4kV) | Theo HSTK | 1 | tủ |
| 4 | Tủ lắp công tơ 9 công tơ | Theo HSTK | 2 | tủ |
| 5 | Tủ lắp công tơ 6 công tơ | Theo HSTK | 2 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.235543E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.247108E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.920.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)Đáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 01 Kỹ sư chuyên ngành giao thông (cầuđường, đường bộ)01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước01 Kỹ sư chuyên ngành điện, hệ thống điện.- Đã từng là kỹ thuật thi công thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng KCS | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông (cầu đường, đường bộ)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực;- Đã từng là kỹ thuật phụ trách giám sát chất lượng hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xâydựng (Có giấy chứng nhận huấn luyệnan toàn lao động còn hiệu lực)- Đã từng là kỹ thuật phụ trách công tác an toàn lao động hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.Có xác nhận của chủ đầu tư khi tham gia công trình tương tự. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,4m3 | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy lu | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Ô tô tải tự đổ ≥ 10 tấn | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 3 |
| 10 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 3 |
| 11 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi