Gói thầu: Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220313183-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 |
| Tên gói thầu | Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn |
| Số hiệu KHLCNT | 20220304727 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:46:00 đến ngày 2022-03-17 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,663,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,979,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu >10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Kích nâng >100 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy nén khí phun sơn >10m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Palăng >3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Palăng >5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 |
| E-CDNT 1.2 |
Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2021-2022 của công ty Cổ phần quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7; - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính các năm : 2018; 2019; 2020.Kèm theo là các bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế Thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế( xác nhận số thuế đã nộp cả năm) Về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; + Bản gốc đảm bảo dự thầu. - Các tài liệu khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.979.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9
Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Điện thoại: 02183.852255
Fax: 02183.855185 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Thư - Chủ tịch Hội đồng quản trị Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.852255 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.854764 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.854764 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vùng mũi | |||
| 1 | Tôn mặt boong | 19,575m2(Tôn d=4) | 614,7 | kg |
| 2 | Tôn mạn | 20,2 m2(Tôn d=4) | 635,9 | kg |
| 3 | Tôn đáy | 20,25m2(Tôn d=4) | 635,9 | kg |
| 4 | Sườn mạn L100x50x4 | 3,15m2(Tôn d=4) | 98,9 | kg |
| 5 | Xà ngang boong L100x50x4 | 4,725m2(Tôn d=4) | 148,4 | kg |
| 6 | Đà ngang L150x50x4 | 6,3m2(Tôn d=4) | 197,8 | kg |
| 7 | Mã tam giác | 0,2765m2(Tôn d=4) | 8,7 | kg |
| 8 | Mã hông | 1,4m2(Tôn d=4) | 44 | kg |
| 9 | Vách chống va | 6,75m2(Tôn d=4) | 212 | kg |
| 10 | Sống boong | 4,725m2(Tôn d=4) | 148,4 | kg |
| 11 | Sàn thao tác giúp cẩu làm việc 1 | 0,51m2(Tôn d=5) | 20 | kg |
| 12 | Sàn thao tác giúp cẩu làm việc 2 | 0,9m2(Tôn d=3) | 21,2 | kg |
| B | Vùng khoang hàng | |||
| 1 | Vách 2 đầu khoang hàng | 13,5m2(Tôn d=4) | 423,9 | kg |
| 2 | Tôn bản thành | 10,8m2(Tôn d=4) | 339,1 | kg |
| 3 | Tôn mặt boong | 5,4m2(Tôn d=4) | 169,6 | kg |
| 4 | Tôn boong sàn | 29,7m2 (Tôn d=5) | 1.165,7 | kg |
| 5 | Vách giữa khoang hàng | 4,77m2(Tôn d=4) | 149,8 | kg |
| 6 | Sườn trong L100x50x4 | 2,88m2(Tôn d=4) | 90,4 | kg |
| 7 | Sườn ngoài L100x50x4 | 4,8m2(Tôn d=4) | 150,7 | kg |
| 8 | Mã hông | 3,2m2(Tôn d=4) | 100,5 | kg |
| 9 | Xà ngang boong sàn L100x50x4 | 0,645m2(Tôn d=4) | 20,3 | kg |
| 10 | Đà ngang đáy L100x50x4 | 0,555m2(Tôn d=4) | 17,4 | kg |
| 11 | Xà ngang bàn giậm | 19,2m2 (L50x50x5) | 72,4 | kg |
| 12 | Mã tam giác | 0,2765m2(Tôn d=4) | 8,7 | kg |
| 13 | Sống boong KH L100x50x4 | 9,45m2(Tôn d=4) | 296,7 | kg |
| C | Vùng buồng máy | |||
| 1 | Sườn L100x50x4 | 2,7m2(Tôn d=4) | 84,8 | kg |
| 2 | Xà ngang bàn giậm L100x50x5 | 1,476m2(Tôn d=5) | 57,9 | kg |
| 3 | Đà ngang T50x4/150x4 | 5,4m2(Tôn d=4) | 169,6 | kg |
| 4 | Mã tam giác | 0,474m2(Tôn d=4) | 14,9 | kg |
| 5 | Mã hông | 1,2m2(Tôn d=4) | 37,7 | kg |
| 6 | Bệ máy chính 1 | 2,24m2(Tôn d=10) | 175,8 | kg |
| 7 | Bệ máy chính 2 | 0,84m2(Tôn d=12) | 59,3 | kg |
| D | Vùng lái | |||
| 1 | Sườn L100x50x4 | 0,9m2(Tôn d=4) | 28,3 | kg |
| 2 | Xà ngang L100x50x4 | 2,025m2(Tôn d=4) | 63,6 | kg |
| 3 | Đà ngang L100x50x4 | 2,025m2(Tôn d=4) | 63,6 | kg |
| 4 | Mã tam giác | 0,1185m2(Tôn d=4) | 3,7 | kg |
| 5 | Mã hông | 0,6m2 (Tôn d=4) | 18,8 | kg |
| 6 | Tôn boong | 9m2 (Tôn d=4) | 282,6 | kg |
| 7 | Tôn đáy | 9m2 (Tôn d=4) | 282,6 | kg |
| 8 | Vách lái | 10,125m2(Tôn d=4) | 317,9 | kg |
| 9 | Sống dọc mạn toàn tàu | 31m2( L100x50x4) | 973,4 | kg |
| 10 | Sống chính toàn tàu | 18,5m2( L100x50x4) | 580,9 | kg |
| 11 | Sống phụ toàn tàu | 111m2( L100x50x4) | 3.485,4 | kg |
| 12 | Nẹp vách toàn tàu 1 | 5,04m2( L100x50x4) | 158,3 | kg |
| 13 | Nẹp vách toàn tàu 2 | 1,47m2( L100x50x4) | 46,2 | kg |
| 14 | Nắp hầm | 1,0125m2(Tôn d=3) | 23,9 | kg |
| E | Thượng tầng | |||
| 1 | Tôn vách | 10,5m2(Tôn d=3) | 247,3 | kg |
| 2 | Cột chống | 42m( L40x40x4) | 101,5 | kg |
| 3 | Thanh giằng ngang | 6m( L40x40x4) | 14,5 | kg |
| 4 | Khung xương cabin | 37,8m2( L40x40x4) | 91,4 | kg |
| 5 | Mái che | 20,25m2(Tôn d=3) | 477 | kg |
| 6 | Lan can 1 | 12m( F40x3 inox) | 11,3 | kg |
| 7 | Lan can 2 | 4,8m( F30x2 inox) | 25,6 | kg |
| 8 | Lan can 3 | 3,6m2(Tôn d=4) | 339,12 | kg |
| 9 | Nẹp lan can | 0,72m2(Tôn d=4) | 68,3 | kg |
| 10 | Con trạch | 24,5m ( F120x6) | 394,2 | kg |
| 11 | Xương con trạch | 3.31m2(Tôn d=5) | 130 | kg |
| 12 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 1 | 32,3m(F42.7x3.6) | 73 | kg |
| 13 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 2 | 19,5m (F48.6x3.7) | 55,25 | Kg |
| 14 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 3 | 11,3m (F34x3.4) | 20,19 | Kg |
| 15 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 4 | 23,1m (F60.5x6.3) | 85,32 | Kg |
| 16 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 5 | 9,0m (F76.3x4.5) | 47,05 | Kg |
| 17 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 6 | 8,4m (F27.2x2.9) | 10,78 | Kg |
| 18 | Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 7 | 4,8m (F21.7x2.8) | 4,38 | kg |
| F | Dụng cụ cứu sinh, cứu đắm | |||
| 1 | Phao áo (loại dày) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 2 | Phao tròn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đồ mộc (ca, đục, tràng) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Nêm gỗ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | chiếc |
| 5 | Gỗ thanh | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | chiếc |
| 6 | Bạt cứu đắm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | chiếc |
| 7 | Giẻ chống thủng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | kg |
| 8 | Xô múc nước có dây dài | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | chiếc |
| G | Thiết bị tín hiệu | |||
| 1 | Cờ nước CHXHCN Việt Nam | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 2 | Quả cầu đen | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 3 | Chuông đồng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 4 | Đèn mạn xanh đỏ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 5 | Đèn pha | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 6 | Tay đèn pha (phần gia công gắn đèn ở vị trí cố định trên tàu) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Còi điện | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đèn neo | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đèn đuôi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 10 | Đèn trắng mũi lái | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 11 | Đèn đỏ mất chủ động | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| H | Thiết bị neo - kéo | |||
| 1 | Tời kéo neo | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bệ tời neo, tời cẩu | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 3 | Hãm xích neo F12 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 4 | Bệ hãm xích neo | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 5 | Xích neo F12 có ngáng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | m |
| 6 | Cáp kéo neo F12 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 110 | m |
| 7 | Neo Matrosov 80 kg | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 8 | Cáp chằng buộc F20 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 100 | m |
| 9 | Tời cẩu diesel đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| I | Các thiết bị khác | |||
| 1 | Cửa ra vào 600x1650 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 2 | Cửa sổ 400x600 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 3 | ống khói F300 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,5 | m |
| 4 | ống gió F150x2 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | m |
| 5 | Cột bích chằng buộc F150x8 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 6 | Kính lái 800x600 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 7 | Thang đỉa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 8 | Cầu thang xuống buồng máy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 9 | Giá cẩu chữ A (trọn gói gia công cẩu, chứng nhận đăng kiểm SPCN) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Sàn trượt có ray đỡ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Hệ lái cơ khí các đăng cả bộ (vô lăng lái, secto, cáp, tăng đơ ...) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 12 | Hệ trục, ống bao cuống lái, bánh lái | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Nỉn treo bánh lái | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Vật vận hành máy chính (dầu, bơm làm mát, mặt bích, căn máy, tay ga số, bulong chân máy, amiang cuốn ống xả, dây cu doa...) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Nắp hầm xuống các khoang (450x450x5c, đã được tính khối lượng thành tôn 3, công gia công chung cả tàu) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Thước nước, vũng trũn Đăng kiểm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | bộ |
| 17 | Số kiểm soát | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | bộ |
| J | Thiết bị buồng máy, trục, chân vịt | |||
| 1 | ắc quy 12V-200Ah | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 2 | Két dầu đốt 200l | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 3 | Cột thu hồi hỗn hợp dầu nước 50l | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 4 | Két dầu nhờn dự trữ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 5 | Bơm tay dầu bẩn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 6 | Hệ trục chân vịt, chân vịt đồng bộ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ trục chân vịt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 8 | Van 1 chiều | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | cái |
| 9 | Van 1 chiều cánh lật | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 10 | Van an toàn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 11 | Van ngắt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12 | cái |
| 12 | Van đóng nhanh | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 13 | Van xả tự động | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 14 | Van xoay 3 ngả cửa lõi chữ T | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 15 | Van nêm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 16 | Van tự động điều tiết nhiệt độ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 17 | Van cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van thông sông | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bulong M10x40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 154 | bộ |
| 20 | Bulong M10x60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 56 | bộ |
| 21 | Bulong M12x40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 80 | bộ |
| 22 | Bulong M12x50 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 62 | bộ |
| 23 | Bulong M12x60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 28 | bộ |
| 24 | Bulong M14x50 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 96 | bộ |
| 25 | Bulong M16x70 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 36 | bộ |
| 26 | Zoăng cao su chịu dầu (có thể tự mua về cắt) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | hộp |
| 27 | Đầu nối ren trong F21 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 28 | Đầu nối ren trong F 27 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 29 | Đầu nối ren trong F 34 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đầu nối ren trong F 42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 31 | Đầu nối ren trong F 48 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 10 | cái |
| 32 | Đầu nối ren trong F 60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đầu nối ren trong F 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 34 | Cút góc F 21 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 35 | Cút góc F 27 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 36 | Cút góc F 34 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 37 | Cút góc F 42 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 38 | Cút góc F 48 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 6 | cái |
| 39 | Cút góc F 60 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cút góc F 75 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 41 | Mặt bích các loại | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 55 | bộ |
| 42 | Bản lề nắp hầm | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | bộ |
| 43 | Ống thủy kính phẳng, chịu nhiệt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 44 | Kính quan sát chịu nhiệt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 45 | Bầu lọc dầu | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 46 | Bầu lọc rác | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 47 | Ống đo rót | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 48 | Ống thông hơi có lưới phòng hỏa và thiết bị phòng sóng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 49 | Hộp thông sông | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 50 | Hộp xả cặn | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 51 | Vòi rồng cứu hỏa | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 52 | Hộp vòi rồng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| K | Thiết bị chữa cháy | |||
| 1 | Bạt dập lửa 1,4x2m | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 2 | Bình bọt chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | bình |
| 3 | Bình CO2 chữa cháy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bình |
| 4 | Bộ dụng cụ chữa cháy bằng tay | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Thùng kim loại chứa cát V=0,25m3 và xẻng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| L | Nội thất | |||
| 1 | Gạch ốp nhà vệ sinh 25x40 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 23,7 | m2 |
| 2 | Gạch lát nhà vệ sinh 30x30 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3,5 | m2 |
| 3 | Giường tầng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 4 | Xi măng trắng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 7 | kg |
| 5 | Bàn bếp | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 6 | Bếp ga đôi | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bệ xí bệt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khoá cửa inox Việt Tiệp | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 9 | Nội thất cabin ốp gỗ xoan công nghiệp (kt tấm 1000x100) (không sàn) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 180 | tấm |
| 10 | Nẹp nhựa cabin (phào, chỉ) (2.7m/cây) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 20 | cây |
| 11 | Đinh vít bắn gỗ 3p | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | kg |
| 12 | Keo dán gỗ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | hộp |
| 13 | Cát phun vệ sinh | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | m3 |
| 14 | Hệ thống chống va (bao gồm lốp ô tô cũ, cáp treo, cóc cáp) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | tàu |
| M | Dụng cụ sinh hoạt | |||
| 1 | Đèn pin (led) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đài nghe thời tiết | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| N | VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Bảng điện chính 220V | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 2 | Bảng điện hàng hải | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 3 | Đèn trần | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 4 | cái |
| 4 | Đèn trần kín nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đèn tròn kín nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đèn tròn kèm đế kín nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 7 | ổ cắm phẳng kép | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 3 | cái |
| 8 | ổ cắm kín nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 9 | cái |
| 9 | Hộp điện bờ 1 pha 220v | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 10 | Công tắc 2 cực kín nước 12v-6A | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực phẳng 12v-6A | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 5 | cái |
| 12 | Công tắc 2 cực | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 13 | Bộ nạp ắc quy điện bờ 220v /24VCD | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 14 | ổ phân điện 4 ngã kín nước 12v-6A | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 15 | Nút ấn chuông, còi 12v-5A | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 16 | áp tô mát 2 cực | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 13 | cái |
| 17 | Công tắc chuyển hoán | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | cái |
| 18 | Ampe kế các loại | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 19 | Vôn kế các loại | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| 20 | Hộp nối dây kín nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 21 | Cáp điện 2x16 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 30 | m |
| 22 | Cáp điện 2x6 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 30 | m |
| 23 | Cáp điện 2x2.5 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 100 | m |
| 24 | Cáp điện 2x10 | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | m |
| 25 | Dây đề D10 (dây đồng) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 15 | m |
| 26 | Đầu bọc chỡ đầu ỏc quy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 8 | cái |
| 27 | Đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 12 | cái |
| 28 | Cắt mỏt ỏc quy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 2 | cái |
| O | CÔNG TÁC PHẦN VỎ | |||
| 1 | Làm sạch tôn vỏ, tụn boong, cabin, núc buồng máy, mạn và các thiết bị khỏc bằng phun cỏt | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 876 | m2 |
| 2 | Sơn chống rỉ tụn vỏ 2 nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 876 | m2 |
| 3 | Sơn chống rỉ các chi tiết gia công trong khoang hàng, bệ máy, 2 nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 510 | m2 |
| 4 | Sơn màu tôn vỏ | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 216,6 | m2 |
| 5 | Sơn trong khoang téc, ca bin (Sơn 1 nước) | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 276 | m2 |
| 6 | Sơn chống rỉ ngoài ca bin 2 nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 160 | m2 |
| 7 | Sơn màu ngoài ca bin 2 nước | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 160 | m2 |
| 8 | Sơn chống rỉ các cơ cấu cẩu, giá chữ A và các thiết bị trên boong khác | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 300 | m2 |
| 9 | Sơn màu các cơ cấu cẩu, giá chữ A và các thiết bị trên boong khác | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 300 | m2 |
| P | HẠ THỦY – CHẠY THỬ MÁY | |||
| 1 | Chạy rà và hiệu chỉnh máy | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tàu |
| 2 | Chạy thử máy tại bến | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tàu |
| 3 | Chạy thử đường dài | Chương V: Yêu cầu kĩ thuật | 1 | Tàu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện | 1 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 2 | 1 |
| 5 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu >10 T | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Kích nâng >100 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy khoan | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 5 | Máy mài | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 3 |
| 6 | Máy nén khí phun sơn >10m3/h | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 7 | Palăng >3 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
| 8 | Palăng >5 tấn | Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi