Gói thầu: Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220313183-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9
Tên gói thầu Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn
Số hiệu KHLCNT 20220304727
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:46:00 đến ngày 2022-03-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,598,663,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,979,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu chín trăm bảy mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng phụ trách thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu >10 T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Kích nâng >100 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy nén khí phun sơn >10m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Palăng >3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Palăng >5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9
E-CDNT 1.2 Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn
Đóng mới tàu đặt cẩu cố định ngàm cứng 6 tấn
45 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sản xuất kinh doanh năm 2021-2022 của công ty Cổ phần quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 , địa chỉ: Số 12, tổ 4,Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.852255 Fax: 02183.855185
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Thương mại và thiết kế tàu thủy Địa chỉ: 109 Thanh Lân, phường Thanh Trì, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội Điện thoại: 0915557275


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 , địa chỉ: Số 12, tổ 4,Phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.852255 Fax: 02183.855185


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Bản sao chứng thực các tài liệu nêu tại E-CDNT 10.7; - Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính các năm : 2018; 2019; 2020.Kèm theo là các bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (Thuế GTGT và thuế Thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh về việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế( xác nhận số thuế đã nộp cả năm) Về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán; + Bản gốc đảm bảo dự thầu. - Các tài liệu khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 23.979.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 9 Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.852255 Fax: 02183.855185
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông: Phạm Văn Thư - Chủ tịch Hội đồng quản trị Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.852255
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.854764
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ chuyên gia lựa chọn nhà thầu Địa chỉ: Sô 12, tổ 4, phường Tân Thịnh, Thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình Điện thoại: 02183.854764
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vùng mũi
1Tôn mặt boong19,575m2(Tôn d=4)614,7kg
2Tôn mạn20,2 m2(Tôn d=4)635,9kg
3Tôn đáy20,25m2(Tôn d=4)635,9kg
4Sườn mạn L100x50x43,15m2(Tôn d=4)98,9kg
5Xà ngang boong L100x50x44,725m2(Tôn d=4)148,4kg
6Đà ngang L150x50x46,3m2(Tôn d=4)197,8kg
7Mã tam giác0,2765m2(Tôn d=4)8,7kg
8Mã hông1,4m2(Tôn d=4)44kg
9Vách chống va6,75m2(Tôn d=4)212kg
10Sống boong4,725m2(Tôn d=4)148,4kg
11Sàn thao tác giúp cẩu làm việc 10,51m2(Tôn d=5)20kg
12Sàn thao tác giúp cẩu làm việc 20,9m2(Tôn d=3)21,2kg
B Vùng khoang hàng
1Vách 2 đầu khoang hàng13,5m2(Tôn d=4)423,9kg
2Tôn bản thành10,8m2(Tôn d=4)339,1kg
3Tôn mặt boong5,4m2(Tôn d=4)169,6kg
4Tôn boong sàn29,7m2 (Tôn d=5)1.165,7kg
5Vách giữa khoang hàng4,77m2(Tôn d=4)149,8kg
6Sườn trong L100x50x42,88m2(Tôn d=4)90,4kg
7Sườn ngoài L100x50x44,8m2(Tôn d=4)150,7kg
8Mã hông3,2m2(Tôn d=4)100,5kg
9Xà ngang boong sàn L100x50x40,645m2(Tôn d=4)20,3kg
10Đà ngang đáy L100x50x40,555m2(Tôn d=4)17,4kg
11Xà ngang bàn giậm19,2m2 (L50x50x5)72,4kg
12Mã tam giác0,2765m2(Tôn d=4)8,7kg
13Sống boong KH L100x50x49,45m2(Tôn d=4)296,7kg
C Vùng buồng máy
1Sườn L100x50x42,7m2(Tôn d=4)84,8kg
2Xà ngang bàn giậm L100x50x51,476m2(Tôn d=5)57,9kg
3Đà ngang T50x4/150x45,4m2(Tôn d=4)169,6kg
4Mã tam giác0,474m2(Tôn d=4)14,9kg
5Mã hông1,2m2(Tôn d=4)37,7kg
6Bệ máy chính 12,24m2(Tôn d=10)175,8kg
7Bệ máy chính 20,84m2(Tôn d=12)59,3kg
D Vùng lái
1Sườn L100x50x40,9m2(Tôn d=4)28,3kg
2Xà ngang L100x50x42,025m2(Tôn d=4)63,6kg
3Đà ngang L100x50x42,025m2(Tôn d=4)63,6kg
4Mã tam giác0,1185m2(Tôn d=4)3,7kg
5Mã hông0,6m2 (Tôn d=4)18,8kg
6Tôn boong9m2 (Tôn d=4)282,6kg
7Tôn đáy9m2 (Tôn d=4)282,6kg
8Vách lái10,125m2(Tôn d=4)317,9kg
9Sống dọc mạn toàn tàu31m2( L100x50x4)973,4kg
10Sống chính toàn tàu18,5m2( L100x50x4)580,9kg
11Sống phụ toàn tàu111m2( L100x50x4)3.485,4kg
12Nẹp vách toàn tàu 15,04m2( L100x50x4)158,3kg
13Nẹp vách toàn tàu 21,47m2( L100x50x4)46,2kg
14Nắp hầm1,0125m2(Tôn d=3)23,9kg
E Thượng tầng
1Tôn vách10,5m2(Tôn d=3)247,3kg
2Cột chống42m( L40x40x4)101,5kg
3Thanh giằng ngang6m( L40x40x4)14,5kg
4Khung x­ương cabin37,8m2( L40x40x4)91,4kg
5Mái che20,25m2(Tôn d=3)477kg
6Lan can 112m( F40x3 inox)11,3kg
7Lan can 24,8m( F30x2 inox)25,6kg
8Lan can 33,6m2(Tôn d=4)339,12kg
9Nẹp lan can0,72m2(Tôn d=4)68,3kg
10Con trạch24,5m ( F120x6)394,2kg
11Xương con trạch3.31m2(Tôn d=5)130kg
12Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 132,3m(F42.7x3.6)73kg
13Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 219,5m (F48.6x3.7)55,25Kg
14Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 311,3m (F34x3.4)20,19Kg
15Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 423,1m (F60.5x6.3)85,32Kg
16Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 59,0m (F76.3x4.5)47,05Kg
17Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 68,4m (F27.2x2.9)10,78Kg
18Ống các loại đi trong buồng máy và lên các khoang, mạn tàu 74,8m (F21.7x2.8)4,38kg
F Dụng cụ cứu sinh, cứu đắm
1Phao áo (loại dày)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
2Phao trònChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
3Đồ mộc (ca, đục, tràng)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
4Nêm gỗChương V: Yêu cầu kĩ thuật10chiếc
5Gỗ thanhChương V: Yêu cầu kĩ thuật10chiếc
6Bạt cứu đắmChương V: Yêu cầu kĩ thuật1chiếc
7Giẻ chống thủngChương V: Yêu cầu kĩ thuật2kg
8Xô múc nước có dây dàiChương V: Yêu cầu kĩ thuật2chiếc
G Thiết bị tín hiệu
1Cờ nước CHXHCN Việt NamChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
2Quả cầu đenChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
3Chuông đồngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
4Đèn mạn xanh đỏChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
5Đèn phaChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
6Tay đèn pha (phần gia công gắn đèn ở vị trí cố định trên tàu)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
7Còi điệnChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
8Đèn neoChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
9Đèn đuôiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
10Đèn trắng mũi láiChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
11Đèn đỏ mất chủ độngChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
H Thiết bị neo - kéo
1Tời kéo neoChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
2Bệ tời neo, tời cẩuChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
3Hãm xích neo F12Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
4Bệ hãm xích neoChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
5Xích neo F12 có ngángChương V: Yêu cầu kĩ thuật2m
6Cáp kéo neo F12Chương V: Yêu cầu kĩ thuật110m
7Neo Matrosov 80 kgChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
8Cáp chằng buộc F20Chương V: Yêu cầu kĩ thuật100m
9Tời cẩu diesel đồng bộChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
I Các thiết bị khác
1Cửa ra vào 600x1650Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
2Cửa sổ 400x600Chương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
3ống khói F300Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,5m
4ống gió F150x2Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4m
5Cột bích chằng buộc F150x8Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
6Kính lái 800x600Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
7Thang đỉaChương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
8Cầu thang xuống buồng máyChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
9Giá cẩu chữ A (trọn gói gia công cẩu, chứng nhận đăng kiểm SPCN)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
10Sàn tr­ượt có ray đỡChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
11Hệ lái cơ khí các đăng cả bộ (vô lăng lái, secto, cáp, tăng đơ ...)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
12Hệ trục, ống bao cuống lái, bánh láiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
13Nỉn treo bánh láiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
14Vật vận hành máy chính (dầu, bơm làm mát, mặt bích, căn máy, tay ga số, bulong chân máy, amiang cuốn ống xả, dây cu doa...)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
15Nắp hầm xuống các khoang (450x450x5c, đã được tính khối lượng thành tôn 3, công gia công chung cả tàu)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
16Thước nước, vũng trũn Đăng kiểmChương V: Yêu cầu kĩ thuật2bộ
17Số kiểm soátChương V: Yêu cầu kĩ thuật3bộ
J Thiết bị buồng máy, trục, chân vịt
1ắc quy 12V-200AhChương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
2Két dầu đốt 200lChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
3Cột thu hồi hỗn hợp dầu n­ước 50lChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
4Két dầu nhờn dự trữChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
5Bơm tay dầu bẩnChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
6Hệ trục chân vịt, chân vịt đồng bộChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
7Giá đỡ trục chân vịtChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
8Van 1 chiềuChương V: Yêu cầu kĩ thuật10cái
9Van 1 chiều cánh lậtChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
10Van an toànChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
11Van ngắtChương V: Yêu cầu kĩ thuật12cái
12Van đóng nhanhChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
13Van xả tự độngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
14Van xoay 3 ngả cửa lõi chữ TChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
15Van nêmChương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
16Van tự động điều tiết nhiệt độChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
17Van cứu hỏaChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
18Van thông sôngChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
19Bulong M10x40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật154bộ
20Bulong M10x60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật56bộ
21Bulong M12x40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật80bộ
22Bulong M12x50Chương V: Yêu cầu kĩ thuật62bộ
23Bulong M12x60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật28bộ
24Bulong M14x50Chương V: Yêu cầu kĩ thuật96bộ
25Bulong M16x70Chương V: Yêu cầu kĩ thuật36bộ
26Zoăng cao su chịu dầu (có thể tự mua về cắt)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3hộp
27Đầu nối ren trong F21Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
28Đầu nối ren trong F 27Chương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
29Đầu nối ren trong F 34Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
30Đầu nối ren trong F 42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
31Đầu nối ren trong F 48Chương V: Yêu cầu kĩ thuật10cái
32Đầu nối ren trong F 60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
33Đầu nối ren trong F 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
34Cút góc F 21Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
35Cút góc F 27Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
36Cút góc F 34Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
37Cút góc F 42Chương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
38Cút góc F 48Chương V: Yêu cầu kĩ thuật6cái
39Cút góc F 60Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
40Cút góc F 75Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
41Mặt bích các loạiChương V: Yêu cầu kĩ thuật55bộ
42Bản lề nắp hầmChương V: Yêu cầu kĩ thuật5bộ
43Ống thủy kính phẳng, chịu nhiệtChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
44Kính quan sát chịu nhiệtChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
45Bầu lọc dầuChương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
46Bầu lọc rácChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
47Ống đo rótChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
48Ống thông hơi có lưới phòng hỏa và thiết bị phòng sóngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
49Hộp thông sôngChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
50Hộp xả cặnChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
51Vòi rồng cứu hỏaChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
52Hộp vòi rồngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
K Thiết bị chữa cháy
1Bạt dập lửa 1,4x2mChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
2Bình bọt chữa cháyChương V: Yêu cầu kĩ thuật2bình
3Bình CO2 chữa cháyChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bình
4Bộ dụng cụ chữa cháy bằng tayChương V: Yêu cầu kĩ thuật1bộ
5Thùng kim loại chứa cát V=0,25m3 và xẻngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
L Nội thất
1Gạch ốp nhà vệ sinh 25x40Chương V: Yêu cầu kĩ thuật23,7m2
2Gạch lát nhà vệ sinh 30x30Chương V: Yêu cầu kĩ thuật3,5m2
3Giường tầngChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
4Xi măng trắngChương V: Yêu cầu kĩ thuật7kg
5Bàn bếpChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
6Bếp ga đôiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
7Bệ xí bệtChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
8Khoá cửa inox Việt TiệpChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
9Nội thất cabin ốp gỗ xoan công nghiệp (kt tấm 1000x100) (không sàn)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật180tấm
10Nẹp nhựa cabin (phào, chỉ) (2.7m/cây)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật20cây
11Đinh vít bắn gỗ 3pChương V: Yêu cầu kĩ thuật2kg
12Keo dán gỗChương V: Yêu cầu kĩ thuật4hộp
13Cát phun vệ sinhChương V: Yêu cầu kĩ thuật2m3
14Hệ thống chống va (bao gồm lốp ô tô cũ, cáp treo, cóc cáp)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật1tàu
M Dụng cụ sinh hoạt
1Đèn pin (led)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật2bộ
2Đài nghe thời tiếtChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
N VẬT TƯ PHẦN ĐIỆN
1Bảng điện chính 220VChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
2Bảng điện hàng hảiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
3Đèn trầnChương V: Yêu cầu kĩ thuật4cái
4Đèn trần kín nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
5Đèn tròn kín nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
6Đèn tròn kèm đế kín nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
7ổ cắm phẳng képChương V: Yêu cầu kĩ thuật3cái
8ổ cắm kín nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật9cái
9Hộp điện bờ 1 pha 220vChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
10Công tắc 2 cực kín nước 12v-6AChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
11Công tắc 2 cực phẳng 12v-6AChương V: Yêu cầu kĩ thuật5cái
12Công tắc 2 cựcChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
13Bộ nạp ắc quy điện bờ 220v /24VCDChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
14ổ phân điện 4 ngã kín nước 12v-6AChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
15Nút ấn chuông, còi 12v-5AChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
16áp tô mát 2 cựcChương V: Yêu cầu kĩ thuật13cái
17Công tắc chuyển hoánChương V: Yêu cầu kĩ thuật1cái
18Ampe kế các loạiChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
19Vôn kế các loạiChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
20Hộp nối dây kín nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
21Cáp điện 2x16Chương V: Yêu cầu kĩ thuật30m
22Cáp điện 2x6Chương V: Yêu cầu kĩ thuật30m
23Cáp điện 2x2.5Chương V: Yêu cầu kĩ thuật100m
24Cáp điện 2x10Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15m
25Dây đề D10 (dây đồng)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật15m
26Đầu bọc chỡ đầu ỏc quyChương V: Yêu cầu kĩ thuật8cái
27Đầu cốt đồngChương V: Yêu cầu kĩ thuật12cái
28Cắt mỏt ỏc quyChương V: Yêu cầu kĩ thuật2cái
O CÔNG TÁC PHẦN VỎ
1Làm sạch tôn vỏ, tụn boong, cabin, núc buồng máy, mạn và các thiết bị khỏc bằng phun cỏtChương V: Yêu cầu kĩ thuật876m2
2Sơn chống rỉ tụn vỏ 2 nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật876m2
3Sơn chống rỉ các chi tiết gia công trong khoang hàng, bệ máy, 2 nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật510m2
4Sơn màu tôn vỏChương V: Yêu cầu kĩ thuật216,6m2
5Sơn trong khoang téc, ca bin (Sơn 1 nước)Chương V: Yêu cầu kĩ thuật276m2
6Sơn chống rỉ ngoài ca bin 2 nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật160m2
7Sơn màu ngoài ca bin 2 nướcChương V: Yêu cầu kĩ thuật160m2
8Sơn chống rỉ các cơ cấu cẩu, giá chữ A và các thiết bị trên boong khácChương V: Yêu cầu kĩ thuật300m2
9Sơn màu các cơ cấu cẩu, giá chữ A và các thiết bị trên boong khácChương V: Yêu cầu kĩ thuật300m2
P HẠ THỦY – CHẠY THỬ MÁY
1Chạy rà và hiệu chỉnh máyChương V: Yêu cầu kĩ thuật1Tàu
2Chạy thử máy tại bếnChương V: Yêu cầu kĩ thuật1Tàu
3Chạy thử đường dàiChương V: Yêu cầu kĩ thuật1Tàu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình giao thông cấp IV (trong đó có đóng mới , sửa chữa phương tiện thủy như tàu, phà, ca nô…); - Nhà thầu cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã thực hiện) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn có xác nhận của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên: chuyên ngành liên quan đến thiết kế, đóng tàu…- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện 1 - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện;- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật điện 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa phương tiện thủy) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc hoặc có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bảnbàn giao đưa công trình vào sử dụng).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc cơ khí hoặc điện;- Có chứng chỉ (hoặc chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động;- Đã từng phụ trách an toàn lao động 01 công trình giao thông (Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)21
5 Đội trưởng phụ trách thi công 1 - tốt nghiệp từ trung cấp trở lên chuyên ngành cơ khí;- Đã từng tham gia trong 01 công trình giao thông (đóng mới, sửa chữa tàu, phà) (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu, văn bản pháp lý khác phù hợp để chứng minh).(Có tài liệu phô tô công chứng kèm theo)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu >10 T Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
2 Kích nâng >100 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy hàn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)2
4 Máy khoan Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy mài Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)3
6 Máy nén khí phun sơn >10m3/h Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
7 Palăng >3 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
8 Palăng >5 tấn Thiết bị thi công phải có bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán. Trường hợp không có đủ thiết bị thì phải có hợp đồng thuê (kèm theo bản sao đăng ký hoặc đăng kiểm hoặc hóa đơn mua bán các thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->