Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220304155-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220226562 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 10:41:00 đến ngày 2022-03-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,129,203,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị từ 1,8 tỷ đồng trở lên (trong hợp đồng này phải có tổng khối lượng lát gạch và lát đá sân vườn từ 2.000 m2 trở lên và đồng thời phải có hạng mục trồng cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp nước sân vườn hoặc cấp nước công trình dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi Trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cối trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cối trộn 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất =;> 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công xuất =;>1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;> 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;> 5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Mô tơ bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | =;> 1,5hp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phí thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào ... |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Mộ Đức 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng tương tự...mà nhà thầu đã kê khai trong E.HSDT của mình; ngoài ra nhà thầu phải kèm theo Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của đơn vị đến ngày 31/12/2021 do cơ quan quản lý thuế xác nhận; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi: ĐT: 0913428702 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức. - Đại chỉ của Người có thẩm Quyền: Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại chỉ thường trực của Hội Đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 19,2275 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175,75 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,1655 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 236,8148 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ chữ hiện trạng đài tưởng niệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | công |
| 6 | Tháo dỡ tấm phù điêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | công |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4877 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | chuyến |
| 9 | Đào đất móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3,91 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,173 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,602 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 43,01 | m2 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 100x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27,37 | m2 |
| 14 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 18,768 | m2 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8,6516 | 100m3 |
| 16 | Đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 951,676 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 951,676 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 951,676 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 163,679 | m3 |
| 20 | Lát nền sân bằng đá granit tự nhiên nhóm mặt chống trượt, kích thước đá 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 724 | m2 |
| 21 | Lát nền đá granit tự nhiên, kích thước đá 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 72 | m2 |
| 22 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400*400*30, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.636,79 | m2 |
| 23 | Lát nền đá granit tự nhiên, đá lục giác KT 200x200, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 321,2 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, bề rộng đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 275,41 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,8438 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,257 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 173,448 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,3865 | m2 |
| 29 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 88,8 | m |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 82,5043 | m2 |
| 31 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,4162 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,7384 | m2 |
| 33 | Hoàn thiện khắc đá theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,2572 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch Inax màu trắng ánh kim, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 38,9169 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 48,346 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 258,0522 | m2 |
| 37 | Sơn giả đá vào trụ (Đá cẩm thạch, vân mây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 175,75 | m2 |
| 38 | SXLD vách kính khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 41,1655 | m2 |
| 39 | SXLD chữ inox "ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ HUYỆN MỘ ĐỨC" | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | chữ |
| 40 | Đắp, cắt khắc và lắp dụng tấm phù điêu bằng xi măng (theo thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7,26 | m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,4877 | 100m2 |
| 42 | Nhỏ cỏ, cây hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.017,67 | m2 |
| 43 | Cuốc đất, đất thịt pha cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14,1664 | 100m2 |
| 44 | Bồi đất mầu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141,664 | 1m3 |
| 45 | Lộn đất, đất thịt pha cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 141,664 | 100m2 |
| 46 | Đào hố trồng cây. | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | 1hố |
| 47 | Bốn phân vào hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 27 | 1hố |
| 48 | Trồng cây Cau vua cao từ 5m trở lên, đường kính gốc > 250mm, (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | 1 cây |
| 49 | Trông cây Mai dù (mai xuân) cao trên 1.5m, đường kính cây từ 0,1m trở lên (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 50 | Trồng cây Thiên tuế cao từ 2.0m trở lên (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 7 | 1 cây |
| 51 | Trồng Cây bằng lăng tím cao trên 2m, tán cây>=2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | 1 cây |
| 52 | Trồng cây Ắc ó cao trên 0,3m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2.426 | 1 cây |
| 53 | Trồng cây sứ đại cao trên 2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | 1 cây |
| 54 | Trồng cây chuỗi ngọc cao trên 0,3m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 10 | 1 cụm |
| 55 | Trồng cỏ nhung nhật (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1.309,6 | m2 |
| B | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 400*600*180 có mái che | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Bộ hẹn giờ 17 chương trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây điện đấu tủ và đầu cos các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | gói |
| 7 | Đô mi nô 12 mắt,KT:85x37x21mm (12-50)A | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Bảng gỗ phip cách điện dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | m2 |
| 9 | Contactor Schneider A9C20732 2 pha 25A-220V(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 760 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 80 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng trần C10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 195 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 760 | m |
| 15 | Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 16 | Lắp dựng cột trang trí DC-06 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | cột |
| 17 | Lắp đặt đèn trang trí led SLDSV – SLK,KT:D600xH400mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 18 | Khung móng M16-260x260 đèn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Bu lông M16x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Bu lông M8x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 21 | Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 21 | bảng |
| 22 | Đèn pha led CP 03L/150W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 37 | bộ |
| 24 | Băng báo cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 325 | m |
| 25 | Đào kênh mương thi công mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,04 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 26 | m3 |
| 27 | Đắp đất mương cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 78 | m3 |
| 28 | Đào móng cột điện trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 29 | Đào móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1008 | m3 |
| 30 | Đào móng đèn nấm cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0062 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 6,048 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,2015 | m3 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột đèn nấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đèn nấm, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 38 | Lắp đặt đèn trang trí mắt ếch D76/5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 16 | bộ |
| 39 | Bộ led ngôi sao mica dày 4mm, D600mm(hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt đèn led 120/18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 41 | Lắp đặt đèn nấm cây thông 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 42 | Thép hộp KT: 13x26mm (6m/1 cây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2,5 | cây |
| C | Cấp thoát nước : | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 5,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 3 | Tê nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 4 | Tê giảm nhựa PVC D34/21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 53 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 7 | Máy bơm Pentax CR 100 - 1.0 HP(hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Rắc co nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 10 | Đầu bec bướm inox ren ngoài D21,bán kính 4-5m,góc tưới 360 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 40 | cái |
| 11 | Đào kênh mương, thi công đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1,008 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 33,6 | m3 |
| 13 | Đắp đất đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt van khóa nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Ống nhựa dẻo D34mm, 1.9 PN 19 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D42/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Đào móng hố, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,378 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0014 | 100m2 |
| 22 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,195 | m3 |
| 23 | Đào móng hố đặt van khóa bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,7088 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông móng hố đặt van khóa, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1063 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt van khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0095 | 100m2 |
| 26 | Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,063 | m3 |
| 28 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0056 | tấn |
| 29 | Ốp Đá granit | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,63 | m2 |
| 30 | Đào móng cột, trụ bê tông bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| 31 | Đắp đất chôn trụ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,0338 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 0,1125 | m3 |
| 33 | Sơn giả đá, gỗ vào trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT | 3 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị từ 1,8 tỷ đồng trở lên (trong hợp đồng này phải có tổng khối lượng lát gạch và lát đá sân vườn từ 2.000 m2 trở lên và đồng thời phải có hạng mục trồng cây xanh). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên. | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng | 1 | Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước | 1 | Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp nước sân vườn hoặc cấp nước công trình dân dụng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT | 1 | Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi Trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cối trộn | Cối trộn 250 lít | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất =;> 1KW | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá | Công xuất =;>1,7KW | 2 |
| 4 | Đầm cóc | =;> 70Kg | 1 |
| 5 | Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình) | Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình) | 1 |
| 6 | Máy phát điện | =;> 5Kw | 1 |
| 7 | Mô tơ bơm nước | =;> 1,5hp | 2 |
| 8 | Phòng thí nghiệm | Phí thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào ... | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi