Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220304155-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220226562
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:41:00 đến ngày 2022-03-17 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,129,203,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị từ 1,8 tỷ đồng trở lên (trong hợp đồng này phải có tổng khối lượng lát gạch và lát đá sân vườn từ 2.000 m2 trở lên và đồng thời phải có hạng mục trồng cây xanh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp nước sân vườn hoặc cấp nước công trình dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi Trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cối trộn
- Đặc điểm thiết bị Cối trộn 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất =;> 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công xuất =;>1,7KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị =;> 70Kg
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị =;> 5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
7-Mô tơ bơm nước
- Đặc điểm thiết bị =;> 1,5hp
- Số lượng tối thiểu 2
8-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phí thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào ...
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp công trình
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Đài tưởng niệm Liệt sĩ huyện Mộ Đức
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi: ĐT: 0913428702
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thiết kế: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Kiến trúc Xây dựng Kiến Việt; Tư vấn thẩm tra:Công ty TNHH XD&TV Kiến Xanh; Tư vấn lập HSMT&ĐGHSDT: Công ty TNHH Xây lắp Kiến Vàng; Thẩm định HSMT&KQĐT: BQL dự án ĐTXD huyện Mộ Đức.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức. , địa chỉ: Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi: ĐT: 0913428702


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm, năng lực tài chính, năng lực kỹ thuật, tài liệu chứng minh giá trị hoàn thành của hợp đồng tương tự...mà nhà thầu đã kê khai trong E.HSDT của mình; ngoài ra nhà thầu phải kèm theo Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế của đơn vị đến ngày 31/12/2021 do cơ quan quản lý thuế xác nhận;
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Mộ Đức; Thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi: ĐT: 0913428702
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ Chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức huyện Mộ Đức. - Đại chỉ của Người có thẩm Quyền: Chủ tịch UBND huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại chỉ thường trực của Hội Đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Mộ Đức, thị trấn Mộ Đức, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT19,2275m3
2Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT175,75m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kínhMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,1655m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT236,8148m2
5Tháo dỡ chữ hiện trạng đài tưởng niệmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2công
6Tháo dỡ tấm phù điêu cũMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3công
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4877100m2
8Vận chuyển xà bần đi đổMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6chuyến
9Đào đất móng, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3,91m3
10Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,173m3
11Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,602m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT43,01m2
13Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, KT 100x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT27,37m2
14Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT18,768m2
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8,6516100m3
16Đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT951,676m3
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT951,676m3
18Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT951,676m3
19Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT163,679m3
20Lát nền sân bằng đá granit tự nhiên nhóm mặt chống trượt, kích thước đá 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT724m2
21Lát nền đá granit tự nhiên, kích thước đá 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT72m2
22Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400*400*30, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.636,79m2
23Lát nền đá granit tự nhiên, đá lục giác KT 200x200, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT321,2m2
24Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, bề rộng đá Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT275,41m2
25Xây gạch không nung 5x10x20, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,8438m3
26Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,257m3
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT173,448m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,3865m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT88,8m
30Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT82,5043m2
31Công tác ốp đá granit tự nhiên màu vàng vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,4162m2
32Công tác ốp đá granit tự nhiên màu đen vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,7384m2
33Hoàn thiện khắc đá theo thiết kếMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,2572m2
34Công tác ốp gạch Inax màu trắng ánh kim, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT38,9169m2
35Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT48,346m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT258,0522m2
37Sơn giả đá vào trụ (Đá cẩm thạch, vân mây)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT175,75m2
38SXLD vách kính khung nhôm cao cấp, kính cường lực dày 10lyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT41,1655m2
39SXLD chữ inox "ĐÀI TƯỞNG NIỆM LIỆT SỸ HUYỆN MỘ ĐỨC"Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28chữ
40Đắp, cắt khắc và lắp dụng tấm phù điêu bằng xi măng (theo thiết kế)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT7,26m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,4877100m2
42Nhỏ cỏ, cây hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.017,67m2
43Cuốc đất, đất thịt pha cátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14,1664100m2
44Bồi đất mầu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141,6641m3
45Lộn đất, đất thịt pha cátMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT141,664100m2
46Đào hố trồng cây.Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271hố
47Bốn phân vào hốMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT271hố
48Trồng cây Cau vua cao từ 5m trở lên, đường kính gốc > 250mm, (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101 cây
49Trông cây Mai dù (mai xuân) cao trên 1.5m, đường kính cây từ 0,1m trở lên (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cây
50Trồng cây Thiên tuế cao từ 2.0m trở lên (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT71 cây
51Trồng Cây bằng lăng tím cao trên 2m, tán cây>=2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21 cây
52Trồng cây Ắc ó cao trên 0,3m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2.4261 cây
53Trồng cây sứ đại cao trên 2m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT61 cây
54Trồng cây chuỗi ngọc cao trên 0,3m (Bao gồm công trồng và chăm sóc bão dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT101 cụm
55Trồng cỏ nhung nhật (Bao gồm công trồng và chăm sóc bảo dưỡng 1 năm)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1.309,6m2
B ĐIỆN NƯỚC
1Tủ điện chiếu sáng 400*600*180 có mái cheMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6cái
5Bộ hẹn giờ 17 chương trình Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
6Dây điện đấu tủ và đầu cos các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1gói
7Đô mi nô 12 mắt,KT:85x37x21mm (12-50)AMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
8Bảng gỗ phip cách điện dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1m2
9Contactor Schneider A9C20732 2 pha 25A-220V(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV-2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT30m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV- 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT760m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV- 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT80m
13Lắp đặt cáp đồng trần C10Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT195m
14Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT760m
15Tiếp địa 2.5m(L63x63x6-2.5m+râu+cờ)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT22bộ
16Lắp dựng cột trang trí DC-06Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21cột
17Lắp đặt đèn trang trí led SLDSV – SLK,KT:D600xH400mm(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
18Khung móng M16-260x260 đèn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bộ
19Bu lông M16x240Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT4cái
20Bu lông M8x250Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT24cái
21Lắp bảng điện 1AT(1 phíp + 1 cầu đấu 60A +1 At 10A)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT21bảng
22Đèn pha led CP 03L/150WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5bộ
23Lắp đặt đèn trang trí trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT37bộ
24Băng báo cápMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT325m
25Đào kênh mương thi công mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,04100m3
26Đắp cát mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT26m3
27Đắp đất mương cáp điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT78m3
28Đào móng cột điện trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,048m3
29Đào móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1008m3
30Đào móng đèn nấm cây thôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,4032100m2
32Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0062100m2
33Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,013100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng trụ điện chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT6,048m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng tủ điện chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,2015m3
36Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột đèn nấmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,048100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng đèn nấm, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,36m3
38Lắp đặt đèn trang trí mắt ếch D76/5WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT16bộ
39Bộ led ngôi sao mica dày 4mm, D600mm(hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1bộ
40Lắp đặt đèn led 120/18wMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
41Lắp đặt đèn nấm cây thông 20WMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT8bộ
42Thép hộp KT: 13x26mm (6m/1 cây)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2,5cây
C Cấp thoát nước :
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT5,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,3100m
3Tê nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT14cái
4Tê giảm nhựa PVC D34/21Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT28cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT53cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa giảm miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT15cái
7Máy bơm Pentax CR 100 - 1.0 HP(hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
8Rắc co nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
10Đầu bec bướm inox ren ngoài D21,bán kính 4-5m,góc tưới 360 độMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT40cái
11Đào kênh mương, thi công đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1,008100m3
12Đắp cát đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT33,6m3
13Đắp đất đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT67,2m3
14Lắp đặt van khóa nhựa D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT12cái
15Ống nhựa dẻo D34mm, 1.9 PN 19 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT20m
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút D42/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van 1 chiều , đường kính van 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT1cái
18Đào móng hố, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,378m3
19Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,042m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0018100m2
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0014100m2
22Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,195m3
23Đào móng hố đặt van khóa bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,7088m3
24Đổ bê tông móng hố đặt van khóa, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1063m3
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng hố đặt van khóaMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0095100m2
26Xây gạch không nung 5x10x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,315m3
27Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,063m3
28Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0056tấn
29Ốp Đá granit Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,63m2
30Đào móng cột, trụ bê tông bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0338m3
31Đắp đất chôn trụ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,0338m3
32Đổ bê tông đúc sẵn, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT0,1125m3
33Sơn giả đá, gỗ vào trụMô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT3m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.693804E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.38E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, hoa viên, công viên, quảng trường, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị từ 1,8 tỷ đồng trở lên (trong hợp đồng này phải có tổng khối lượng lát gạch và lát đá sân vườn từ 2.000 m2 trở lên và đồng thời phải có hạng mục trồng cây xanh).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia lớp bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; đã tham gia làm chỉ huy trưởng 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật (Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên, hoặc làm kỹ thuật phụ trách thi công 02 công trình công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) mỗi hợp đồng có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên.77
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kiến trúc sư, hoặc kỹ sư thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng; đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công 01 công trình Hạ tầng kỹ thuật ( Sân vườn, Quảng trường, hoa viên, công viên, đài tưởng niệm, nghĩa trang) có giá trị hợp đồng từ 1,8 tỷ đồng trở lên.33
3 Kỹ thuật phục trách thi công điện chiếu sáng 1 Trình độ tối thiểu trung cấp điện trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công điện tối thiểu 01 công trình điện chiếu sáng hoặc công trình dân dụng.33
4 Kỹ thuật phụ trách thi công cấp nước 1 Trình độ tối thiểu từ trung cấp chuyên nganh cấp thoát nước trở lên, đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình cấp nước sân vườn hoặc cấp nước công trình dân dụng.33
5 Kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT 1 Kỹ sư thuộc các chuyên ngành: Xây dựng, Môi Trường, ATLĐ; có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); đã tham gia làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ&VSMT tối thiểu 01 công trình xây dựng.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cối trộn Cối trộn 250 lít2
2 Đầm bàn Công suất =;> 1KW2
3 Máy cắt gạch đá Công xuất =;>1,7KW2
4 Đầm cóc =;> 70Kg1
5 Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình) Máy cần bằng laser (hoặc máy thủy bình)1
6 Máy phát điện =;> 5Kw1
7 Mô tơ bơm nước =;> 1,5hp2
8 Phòng thí nghiệm Phí thí nghiệm hợp chuẩn để thực hiện thí nghiệm vật liệu đầu vào ...1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->