Gói thầu: Mua sắm trang, thiết bị CTĐ,CTCT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang, thiết bị CTĐ,CTCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314337 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:20:00 đến ngày 2022-03-17 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,675,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư Điện/ kỹ sư công nghệ/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng âm thanh mà nhà thầu tham gia. Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng âm thanh mà nhà thầu tham gia |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc có chứng chỉ thợ Công nghệ thông tin/ Điện/ Điện tử/ Viễn thông/Mạng máy tính/hàn (có ít nhất 2 người có chứng chỉ hàn bậc 3/7 trở lên). Danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ;- Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Vật tư CTĐ,CTCT/Tổng cục Chính trị |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang, thiết bị CTĐ,CTCT Mua sắm trang, thiết bị CTĐ,CTCT cho Học viện Chính trị, Ban Phụ nữ Quân đội và Sư đoàn 316/Quân khu 2 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Quốc phòng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Giấy chứng nhận kinh doanh, đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp (Bản sao có chứng thực dấu đỏ). 2. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự. 3. Bản gốc Scan hoặc Bản sao công chứng hợp đồng lao động; Bản gốc Scan hoặc Bản sao bằng tốt nghiệp của các nhân sự chủ chốt của các nhân sự và các chứng chỉ đào tạo của hãng đối với chuyên gia thực hiện lắp đặt, tích hợp thiết bị, đào tạo, chuyển giao công nghệ và bảo hành bảo trì theo yêu cầu của E-HSMT 4. Báo cáo tài chính (các bảng cân đối kế toán bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, và các báo cáo kết quả kinh doanh cho năm 2018, 2019, 2020) * Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên liên danh đều phải đáp ứng đầy đủ các nội dung (1; 2; 3; 4) nêu trên. 5. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III; 6. Bảng tuyên bố đáp ứng và liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cungcấp. 7. Cam kết cung cấp giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú Mẫu số 01A (webform trên Hệ thống) 8. Cam kếtcác thiết bị hàng hóa phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. 9. Nhà thầu phải tiến hành khảo sát địa điểm cung cấp lắp đặt thiết bị để có phương án tối ưu nhất, đảm bảo tích hợp với hệ thống hiện có của Chủ đầu tư đồng thời hệ thống hoạt động ổn định lâu dài, an toàn và hiệu quả. (Quá trình khảo sát phải được xác nhận bởi chủ đầu tư bằng biên bản). 10. Giấy phép bán hàng (giấy ủy quyền) của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hóa nhập khẩu đối đối với hàng hóa được đánh dấu (*) trong cột Ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếngViệt). |
| E-CDNT 10.2(c) | - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu phạm vi cung cấp (Nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ); - Giấy phép bán hàng (giấy ủy quyền) của Nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hoá nhập khẩu đối với những hàng hoá có dấu (*) trong cột ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Cam kết trong trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) (nếu là hàng hóa nhập khẩu) hoặc giấy chứng nhận xuất xưởng (nếu là hàng hóa sản xuất trong nước) đối với các thiết bị được đánh dấu (*) trongcột Ghi chú thuộc bảng yêu cầu về phạm vi cung cấp tại Chương IV của E-HSMT. - Chứng chỉ theo yêu cầu của HSMT. - Cam kết cung cấp hàng hóa mới 100% chưa qua sử dụng, được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây, đóng gói theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 3 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Danh mục các hợp đồng tương tự Nhà thầu đã thực hiện trong thời gian 03 năm qua tính đến thời điểm đóng thầu, kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh (hợp đồng; biên bản nghiệm thu; biên bản thanh lý, hóa đơn đỏ) (bản gốc để đối chiếu nếu yêu cầu) kê khai theo Mẫu số 10(a), 10(b) của Chương IV – Các biểu mẫu mời thầu và dự thầu. - Kê khai thông tin về năng lực tài chính trong 03 năm 2019, 2020, 2021 theo Mẫu số 13 Chương IV. - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương của hàng hóa nhập khẩu đối với những hàng thiết bị chính. (Bản gốc hoặc bản sao y của phòng công chứng và bản dịch thuật sang tiếng Việt). - Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III (bản gốc nếu yêu cầu) - Chứng chỉ theo yêu cầu của HSMT. - Cung cấp hàng mẫu đối với thiết bị chính (nếu yêu cầu) - Nhà thầu phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Vật tư/ Tổng cục Chính trị
61 Cưa· Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
069535325 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng/Tổng cục Chính trị - 61 Cửa Đông, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hệ thống màn led và hệ thống âm thanh kèm theo (từ mục 2 đến mục 12) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Màn hình Led | 29,5 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 3 | Card điều khiển | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 4 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Tủ điện 3 pha | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Dây cáp điện kèm phụ kiện | 240 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Vật tư, phụ kiện lắp đặt hệ thống | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Loa cột 60W lắp viền màn led | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Tăng âm MP3, Bluetooth 480W | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Giá treo loa | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Cáp âm thanh | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Hệ thống màn hình led (từ mục 14 đến mục 33) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Màn hình LED | 44,44 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 15 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 16 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 17 | Màn hình LED | 6,45 | m² | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 18 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 19 | Bộ xử lý hình ảnh | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 20 | Thiết bị kiểm âm cho khu vưc điều khiển (gồm 1 loa siêu trầm 10'' , 4 loa vệ tinh và 2 Smartlink kết nối module không dây) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 21 | Máy tính | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Tủ thiết bị | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Dây cáp 3 pha 3x10+1x6 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Dây điện 1 x 6 mm2 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Tủ điện | 1 | Tủ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Aptomat MCCB 2P 63A | 5 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Aptomat MCCB 3P 100A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Cáp điện 4x6 | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Dây HDMI gồm(1x10m; 1x2m; 1x30m | 2 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Ổ lioa 6 lỗ | 2 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bộ chia HDMI loại 2 vào 4 ra | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Máy ổn áp 3 pha - 45K | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Hệ thống âm thanh hội nghị (từ mục 35 đến mục 45) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Loa âm trần | 8 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 36 | Bộ khuếch đại công suất dùng cho loa âm trần | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 37 | Bàn xử lý âm thanh 10 kênh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 38 | Micro có dây cao cấp cho nhạc cụ biểu diễn | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 39 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm: jack loa, jack kết nối tín hiệu, ống gen, ruột gà, dây hdmi, otp, dây điện, đai nẹp | 1 | Gói | Chi tiết tạiMục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Tủ thiết bị 12 U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Dây loa | 100 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Hộp đại biểu cần dài | 37 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 43 | Khối điều khiển trung tâm có triệt tiêu hồi âm kỹ thuật số & chức năng ghi âm | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 44 | Cáp nối dài chuyên dụng 10m | 3 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 45 | Cáp nối dài chuyên dụng 5m | 6 | Sợi | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 46 | Phụ kiện lắp đặt bao gồm: jack kết nối, ống gen, dây thít, dây thiếc... | 1 | Gói | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Màn hình led (từ mục 48 đến mục 59 ) | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Màn hình LED | 2,86 | m2 | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 49 | Bộ điều khiển hình ảnh | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | (*) | |
| 50 | Khung đỡ màn hình | 1 | Hệ thống | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Máy tính | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Aptomat 1P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Aptomat 2P 32A | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Dây điện 2x6 | 40 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Cáp mạng Cat6 | 305 | Mét | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Dây HDMI gồm(1x1m, 2x3m, 1x20m) | 1 | Bộ | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Tủ thiết bị 8U | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Loa treo tường | 4 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT | ||
| 59 | Bộ khuếch đại công suất dùng cho loa | 1 | Chiếc | Chi tiết tại Mục 2 - Chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có năng lực sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu.- Bảo hành thiết bị theo quy định của nhà sản xuất và với thời gian không ít hơn 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu công trình;- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng sai sót không quá 05 ngày kể từ ngày nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.- Có hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại 24/7 (và email, fax và các phương thức liên lạc khác). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | Là kỹ sư Điện/ kỹ sư công nghệ/Điện tử viễn thông/Điện - điện tử/Công nghệ kỹ thuật điện tử. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp đại học; có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng công trình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình; Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng âm thanh mà nhà thầu tham gia. Có chứng chỉ ATLĐ/hoặc có Giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự | 4 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và chuyển giao công nghệ | 2 | Trình độ chuyên môn: Là kỹ sư Điện/ Điện tử viễn thông/ Điện - Điện tử/Công nghệ thông tin/Công nghệ kỹ thuật truyền thông/Kỹ thuật cơ điện tử/Cơ khí. Tài liệu kèm theo để chứng minh: - Bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm; - Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ; Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua khóa đào tạo của hãng âm thanh mà nhà thầu tham gia | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 4 | Tốt nghiệp cao đẳng hoặc có chứng chỉ thợ Công nghệ thông tin/ Điện/ Điện tử/ Viễn thông/Mạng máy tính/hàn (có ít nhất 2 người có chứng chỉ hàn bậc 3/7 trở lên). Danh sách công nhân tham gia thực hiện gói thầu. Có chứng chỉ ATLĐ/ Hoặc có giấy chứng nhận đã được huấn luyện ATLĐ;- Đã thực hiện ≥ 01 công trình tương tự. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi