Gói thầu: Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220228576-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
Tên gói thầu Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc
Số hiệu KHLCNT 20220224703
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 11:20:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tây Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,622,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥250l
- Số lượng tối thiểu 1
9-Dàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép
- Số lượng tối thiểu 10
10-Máy đào ≥0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥0,3 m3
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Đặc điểm thiết bị Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh
E-CDNT 1.2 Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc
Sửa chữa đội, chốt bảo vệ rừng - BQL Chàng Riệc
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH An Khánh ARCHITECTS. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư TDIF.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh , địa chỉ: Số 211, Đường 30/4, Phường 1, Thị xã Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Số điện thoại: 0276.3827760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BÀU BỀN
B A.1. PHẦN XÂY LẮP
C I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,97100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,545m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,545m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ13,545m2
5Cửa đi sắt kính5,145m2
6Cứa sổ sắt kính8,4chai
7Kính 5 ly11,512m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông4,2m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …4,2m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ201,32m2
11Bả bằng bột bả vào tường56,572m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,671m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ112,825m2
14Phá dỡ nền gạch lá nem43,8m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 43,8m2
16Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1333,824m2
17Tháo dỡ trần43m2
18Thi công trần tôn lạnh43m2
19Tháo dỡ mái tôn chiều cao 45m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,288100m2
21Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,201tấn
22Lắp dựng xà gồ thép0,449tấn
23Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15012,672m3
24Ổ khóa selox2cái
25Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,294tấn
26Gia công cột bằng thép hình0,169tấn
27Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,294tấn
28Lắp dựng cột thép các loại0,169tấn
D II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,04100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,926m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
E III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,38m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,777m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x60026,136m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,535m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,119m2
6Trát trần, vữa XM mác 7511,52m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
8Bả bằng bột bả vào tường71,654m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,535m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,919m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7511,52m2
13Quét nước xi măng 2 nước11,52m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng11,52m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30011,84m2
16Lát bậc tam cấp3,06m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,945m2
18Cửa đi nhôm3,465m2
19Cửa sổ sắt kính0,48m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x2004,86m2
F A.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
G I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM
H I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
I I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng5bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 2x20W ánh sáng trắng2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo1cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm2hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2050m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm31m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²92m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²52m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²48m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
13Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi2cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
15Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi5cái
16Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
21Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
J II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
K II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs40m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm3,15m3
5Lấp cát mương0,9m3
6Lấp đất mương2,25m3
L II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng1bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2028m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm3cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
9Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
M III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
N III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,2100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,08100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,18100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,06100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D4cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D10cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
15Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
16Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
17Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D1cái
18Lắp đặt co 45° Þ42 D3cái
19Lắp đặt co 45° Þ60 D1cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 D6cái
21Lắp đặt co 45° Þ114 D3cái
22Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
23Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
24Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
25Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
26Lắp đặt chữ Y Þ90 M2cái
27Lắp đặt van nhựa Þ271cái
28Lắp đặt van nhựa Þ342cái
29Lắp đặt van nhựa Þ422cái
30Keo dán ống loại 500 gr1lon
31Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
32Phao điện1cái
33Máy bơm nước 1,5Hp1máy
34Xây hộc máy bơm1cái
35Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
36Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
37Lấp cát mương1,2m3
38Lấp đất mương3m3
O III. 2. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Van khống chế T xi1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo1bộ
6Bộ xả nhấn1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm1cái
8Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh1bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
P III. 3. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Keo dán ống loại 100gr1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm1cái
Q B. TRẠM BẢO VỆ RỪNG XA MÁT
R B. 1. PHẦN XÂY LẮP
S I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,393100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công20,98m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm20,98m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ20,98m2
5Cửa đi sắt kính9,46m2
6Cứa sổ sắt kính11,52chai
7Kính 5 ly17,108m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ362,644m2
9Bả bằng bột bả vào tường108,793m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ167,08m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ195,564m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem71,882m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 71,882m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 7,92m2
15Tháo dỡ trần61,446m2
16Thi công trần tôn lạnh61,446m2
17Tháo dỡ mái tôn chiều cao 87,5m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,947100m2
19Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,537m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,029tấn
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7540,44m
22Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,304tấn
23Lắp dựng xà gồ thép0,474tấn
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1506,327m3
25Ổ khóa selox4cái
T II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,04100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,926m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
U III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,38m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,777m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 26,136m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,535m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,119m2
6Trát trần, vữa XM mác 7511,52m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
8Bả bằng bột bả vào tường71,654m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,535m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,919m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7511,52m2
13Quét nước xi măng 2 nước11,52m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng11,521m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 11,84m2
16Lát bậc tam cấp3,06m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,945m2
18Cửa đi nhôm kính hệ 7003,465m2
19Cửa sổ sắt kính (chưa kính)0,48m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 4,86m2
V B. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
W I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM
X I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x8mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
Y I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng10bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường5bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo4cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm4hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20100m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm56m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²178m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²84m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²112m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi2cái
13Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi2cái
14Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi3cái
15Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
16Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi9cái
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA2cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA1cái
22Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
Z II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
AA II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs40m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm3,15m3
5Lấp cát mương0,9m3
6Lấp đất mương2,25m3
AB II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng1bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2028m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm3cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
9Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AC III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
AD III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,2100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,08100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,18100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,06100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D4cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D10cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
15Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
16Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
17Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D1cái
18Lắp đặt co 45° Þ42 D3cái
19Lắp đặt co 45° Þ60 D1cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 D6cái
21Lắp đặt co 45° Þ114 D3cái
22Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
23Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
24Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
25Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
26Lắp đặt chữ Y Þ90 M2cái
27Lắp đặt van nhựa Þ271cái
28Lắp đặt van nhựa Þ342cái
29Lắp đặt van nhựa Þ422cái
30Keo dán ống loại 500 gr1lon
31Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
32Phao điện1cái
33Máy bơm nước 1,5Hp1máy
34Xây hộc máy bơm1cái
35Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
36Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
37Lấp cát mương1,2m3
38Lấp đất mương3m3
AE III. 2. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Van khống chế T xi1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo1bộ
6Bộ xả nhấn1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm1cái
8Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh1bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
AF III. 3. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Keo dán ống loại 100gr1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm1cái
AG C. TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 3 ( SUỐI MÂY )
AH C. 1. PHẦN XÂY LẮP
AI I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,87100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công8,33m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,33m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ8,33m2
5Cửa đi sắt kính4,73m2
6Cứa sổ sắt kính3,6chai
7Kính 5 ly6,394m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ250,78m2
9Bả bằng bột bả vào tường75,234m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ118,71m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ132,07m2
12Phá dỡ nền gạch lá nem43,68m2
13Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40043,68m2
14Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1303,871m2
15Tháo dỡ trần36m2
16Thi công trần tôn lạnh36m2
17Tháo dỡ mái chiều cao 45,986m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,46100m2
19Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,171tấn
20Lắp dựng xà gồ thép0,292tấn
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,674m3
22Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,381m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 754,76m2
24Ổ khóa selox2cái
AJ II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,04100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,926m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,38m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,777m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x60026,136m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,535m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,119m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng11,521m2
26Lát bậc tam cấp3,06m2
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,945m2
28Cửa đi nhôm kính hệ 7003,465m2
29Cửa sổ sắt kính (chưa kính)0,48m2
30Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x2004,86m2
AK C. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
AL I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM
AM I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
AN I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng5bộ
3Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo1cái
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
7Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm2hộp
8Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2053m
9Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm38m
10Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²98m
11Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
12Kéo rải dây dẫn CV-4mm²64m
13Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi (CLTĐ Sino S18)1cái
15Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi1cái
16Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế nổi1cái
17Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi6cái
18Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
22Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
23Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AO II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
AP II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs40m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm3,15m3
5Lấp cát mương0,9m3
6Lấp đất mương2,25m3
AQ II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng1bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2028m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm3cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
9Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
AR III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
AS III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,2100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,08100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,18100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,06100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D4cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D10cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
15Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
16Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
17Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D1cái
18Lắp đặt co 45° Þ42 D3cái
19Lắp đặt co 45° Þ60 D1cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 D6cái
21Lắp đặt co 45° Þ114 D3cái
22Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
23Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
24Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
25Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
26Lắp đặt chữ Y Þ90 M2cái
27Lắp đặt van nhựa Þ271cái
28Lắp đặt van nhựa Þ342cái
29Lắp đặt van nhựa Þ422cái
30Keo dán ống loại 500 gr1lon
31Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
32Phao điện1cái
33Máy bơm nước 1,5Hp1máy
34Xây hộc máy bơm1cái
35Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
36Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
37Lấp cát mương1,2m3
38Lấp đất mương3m3
AT III. 2. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Van khống chế T xi1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo1bộ
6Bộ xả nhấn1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm1cái
8Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh1bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
AU III. 3. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Keo dán ống loại 100gr1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm1cái
AV D. TRẠM BẢO VỆ RỪNG TIỂU KHU 23
AW D. 1. PHẦN XÂY LẮP
AX I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem48,36m2
2Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40048,36m2
3Tháo dỡ mái tôn chiều cao 83,184m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,832100m2
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1502,091m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,206m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 752,06m2
AY E. TRẠM BẢO VỆ RỪNG ĐẬP ĐẤT
AZ E. 1. PHẦN XÂY LẮP
BA I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,957100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,76m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,76m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ17,76m2
5Cửa đi sắt kính8,8m2
6Cửa đi nhôm kính2,772m2
7Cứa sổ sắt kính8,96chai
8Kính 5 ly14,04m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ255,888m2
10Bả bằng bột bả vào tường70,358m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ150,494m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ98,988m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem48,96m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40048,96m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1336,406m2
16Tháo dỡ trần48,96m2
17Thi công trần tôn lạnh48,96m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao 75,537m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,755100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,292tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,421tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,774m3
23Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,739m3
24Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,24m2
25Ổ khóa selox2cái
BB II. XÂY MỚI CHÂN BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
4Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,15m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
7Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,361tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m0,361tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ26,166m2
BC E.2 PHẦN ĐIỆN NƯỚC
BD I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
BE II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng10bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo3cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm2hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2080m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm46m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²142m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²58m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²114m
12Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi2cái
13Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi3cái
14Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
15Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi6cái
16Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA2cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
20Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BF III. Phần lắp mới bồn nước
1Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
2Phụ kiện kết nối đường ống hiện trạng và bồn1
BG F. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BIÊN GIỚI
BH F. 1. PHẦN XÂY LẮP
BI I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,819100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,97m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,97m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ17,97m2
5Cửa đi sắt kính6,45m2
6Cửa đi nhôm kính2,772m2
7Cứa sổ sắt kính11,52chai
8Kính 5 ly15,33m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ230,7m2
10Bả bằng bột bả vào tường63,903m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ106,343m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ119,05m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem43,89m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40045,06m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1335,307m2
16Tháo dỡ trần35,91m2
17Thi công trần tôn lạnh35,91m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao 39,588m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,468100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,19tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,25tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,393m3
23Ổ khóa selox3cái
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,366m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,02tấn
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7541,7m
BJ F. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
BK I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
BL II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng7bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo2cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm2hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2084m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm43m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²125m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²58m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²120m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
13Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi1cái
14Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi2cái
15Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
16Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi7cái
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA2cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
21Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BM G. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BÀU RÃ
BN G. 1. PHẦN XÂY LẮP
BO I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,956100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công13,37m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm13,37m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ13,37m2
5Cửa đi sắt kính4,73m2
6Cửa đi nhôm kính2,772m2
7Cứa sổ sắt kính8,64chai
8Kính 5 ly11,434m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ236,18m2
10Bả bằng bột bả vào tường63,878m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,223m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ121,93m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem51,49m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40052,12m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1335,307m2
16Tháo dỡ trần35,91m2
17Thi công trần tôn lạnh35,91m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao 39,588m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,396100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,177tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,231tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 15010,349m3
23Ổ khóa selox3cái
24Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,366m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,02tấn
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7537,5m
BP II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,04100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,926m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
BQ III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN
1Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,38m3
2Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,777m3
3Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x60026,136m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,535m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,119m2
6Trát trần, vữa XM mác 7511,52m2
7Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
8Bả bằng bột bả vào tường71,654m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,8m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,535m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,919m2
12Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7511,52m2
13Quét nước xi măng 2 nước11,52m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng11,521m2
15Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30011,84m2
16Lát bậc tam cấp3,06m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,945m2
18Cửa đi nhôm kính3,465m2
19Cửa sổ sắt kính0,48m2
20Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x2004,86m2
BR G.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
BS I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM
BT I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
BU I.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng7bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường3bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo2cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm2hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2084m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm43m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²125m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²58m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²120m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
13Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi1cái
14Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi2cái
15Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
16Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi7cái
17Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
20Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
21Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
22Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BV II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
BW II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs40m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm3,15m3
5Lấp cát mương0,9m3
6Lấp đất mương2,25m3
BX II.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng1bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2028m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm3cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
9Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
BY III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
BZ III.1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,2100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,08100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,18100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,06100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D4cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D10cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
15Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
16Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
17Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D1cái
18Lắp đặt co 45° Þ42 D3cái
19Lắp đặt co 45° Þ60 D1cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 D6cái
21Lắp đặt co 45° Þ114 D3cái
22Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
23Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
24Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
25Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
26Lắp đặt chữ Y Þ90 M2cái
27Lắp đặt van nhựa Þ271cái
28Lắp đặt van nhựa Þ342cái
29Lắp đặt van nhựa Þ422cái
30Keo dán ống loại 500 gr1lon
31Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
32Phao điện1cái
33Máy bơm nước 1,5Hp1máy
34Xây hộc máy bơm1cái
35Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
36Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
37Lấp cát mương1,2m3
38Lấp đất mương3m3
CA III.2. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Van khống chế T xi1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo1bộ
6Bộ xả nhấn1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm1cái
8Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh1bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
CB III.3. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Keo dán ống loại 100gr1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm1cái
CC H. TRẠM BẢO VỆ RỪNG NGÃ 3 DÂN SINH
CD H.1. PHẦN XÂY LẮP
CE I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 1,275100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công10,388m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm8,788m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ8,788m2
5Cửa đi sắt kính4,18m2
6Cứa sổ sắt kính4,608chai
7Kính 5 ly7,148m2
8Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,429m3
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ166,024m2
10Bả bằng bột bả vào tường46,176m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,501m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ67,892m2
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,902,457100m3
14Mua đất đắp2,997
15Phá dỡ nền gạch lá nem138,795m2
16Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400138,795m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x4003,631m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49m2
19Tháo dỡ mái tôn chiều cao 149,02m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ1,49100m2
21Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1509,198m3
22Ổ khóa selox2cái
CF II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II8,64m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,296m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường6,839m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,850,04100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng 0,576m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 1501,926m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng 1,225m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện 0,776m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao 1,536m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 2000,088m3
11Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 2001,139m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,084tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,094tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,011tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,07tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,056tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,205tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,051tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,143tấn
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày 1,38m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 3,777m3
22Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x60026,136m2
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7540,535m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7531,119m2
25Trát trần, vữa XM mác 7511,52m2
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,28m2
27Bả bằng bột bả vào tường71,654m2
28Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần16,8m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ40,535m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ47,919m2
31Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 7511,52m2
32Quét nước xi măng 2 nước11,52m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng11,521m2
34Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x30011,84m2
35Lát bậc tam cấp3,06m2
36Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,945m2
37Cửa đi nhôm kính hệ 7003,465m2
38Cửa sổ sắt kính (chưa kính)0,48m2
39Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x2004,86m2
CG H.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
CH I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM
CI I.1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
CJ I.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng7bộ
2Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
4Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
5Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2047m
6Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm30m
7Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²94m
8Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²38m
9Kéo rải dây dẫn CV-4mm²44m
10Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
11Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế nổi1cái
12Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi1cái
13Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế nổi1cái
14Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi5cái
15Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
16Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
20Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
CK II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH
CL II.1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến
1Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/2520m
2Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs40m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
4Đào đất mương cáp ngầm3,15m3
5Lấp cát mương0,9m3
6Lấp đất mương2,25m3
CM II.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng2bộ
2Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng1bộ
3Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm1hộp
4Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ2028m
5Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²26m
6Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²56m
7Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm3cái
8Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm1tủ
9Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
10Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA1cái
11Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA1cái
12Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
CN III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
CO III.1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm0,08100m
2Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm0,2100m
3Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm0,08100m
4Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm0,18100m
5Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,12100m
6Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm0,06100m
7Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M1cái
8Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D1cái
9Lắp đặt nối ren trong Þ34 D4cái
10Lắp đặt nối ren trong Þ42 D2cái
11Lắp đặt co 90° Þ27 D6cái
12Lắp đặt co 90° Þ34 D10cái
13Lắp đặt co 90° Þ42 D5cái
14Lắp đặt co 90° Þ60 D4cái
15Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D1cái
16Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D2cái
17Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D1cái
18Lắp đặt co 45° Þ42 D3cái
19Lắp đặt co 45° Þ60 D1cái
20Lắp đặt co 45° Þ90 D6cái
21Lắp đặt co 45° Þ114 D3cái
22Lắp đặt chữ T Þ27 D2cái
23Lắp đặt chữ T Þ42 D1cái
24Lắp đặt chữ T Þ60 D3cái
25Lắp đặt chữ Y Þ42 M1cái
26Lắp đặt chữ Y Þ90 M2cái
27Lắp đặt van nhựa Þ271cái
28Lắp đặt van nhựa Þ342cái
29Lắp đặt van nhựa Þ422cái
30Keo dán ống loại 500 gr1lon
31Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 3041bồn
32Phao điện1cái
33Máy bơm nước 1,5Hp1máy
34Xây hộc máy bơm1cái
35Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m1giếng
36Đào đất mương ống cấp thoát nước4,2m3
37Lấp cát mương1,2m3
38Lấp đất mương3m3
CP III.2. Phần thiết bị vệ sinh
1Lắp đặt bàn cầu 2 khối1bộ
2Lắp đặt vòi xịt vệ sinh1cái
3Van khống chế T xi1cái
4Lắp đặt Lavabo treo tường Viglacera VTL21bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo1bộ
6Bộ xả nhấn1cái
7Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm1cái
8Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh1bộ
9Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm2cái
CQ III.3. Phần thoát nước mái
1Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm0,05100m
2Lắp đặt nối trơn Þ90 D1cái
3Lắp đặt co 45° Þ90 D4cái
4Keo dán ống loại 100gr1tuýp
5Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm1cái
CR J. TRẠM BẢO VỆ RỪNG HÒA HIỆP
CS J.1. PHẦN XÂY LẮP
CT I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao 0,967100m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công17,32m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm17,32m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ17,32m2
5Cửa đi sắt kính8,68m2
6Cửa đi nhôm kính2,772m2
7Cứa sổ sắt kính8,64chai
8Kính 5 ly13,72m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ274,102m2
10Bả bằng bột bả vào tường74,56m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ162,577m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,854m2
13Phá dỡ nền gạch lá nem72,696m2
14Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x40073,926m2
15Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x1337,671m2
16Tháo dỡ trần72,696m2
17Thi công trần tôn lạnh72,696m2
18Tháo dỡ mái tôn chiều cao 79,458m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,795100m2
20Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ0,366tấn
21Lắp dựng xà gồ thép0,51tấn
22Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 1507,464m3
23Ổ khóa selox5cái
24Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày 0,943m3
25Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7561,68m
26Máng xối tôn8,2m
CU J.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC
CV I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào
1Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB30m
2Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB3m
3Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…)1
CW II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong
1Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng8bộ
2Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường2bộ
3Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo2cái
5Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm1hộp
6Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm4hộp
7Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ2078m
8Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm63m
9Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm²122m
10Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm²74m
11Kéo rải dây dẫn CV-4mm²118m
12Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi1cái
13Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi2cái
14Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế nổi2cái
15Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi6cái
16Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi1tủ
17Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA2cái
18Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA2cái
19Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA1cái
20Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…)1
CX Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông.
CY Gạch xây phải sử dụng ≥ 80% gạch không nung theo quy định.
CZ Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị.
DA Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài.
DB Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định.
DC Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có.
DD Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình.
DE Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt.
DF Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu.
DG Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình…
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh.52
2 Cán bộ Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng.22
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Đầm bàn2
2 Đầm cóc Đầm cóc2
3 Đầm dùi Đầm dùi2
4 Máy cắt uốn cắt thép Máy cắt uốn cắt thép2
5 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
8 Máy trộn bê tông ≥250l Máy trộn bê tông ≥250l1
9 Dàn giáo thép Dàn giáo thép10
10 Máy đào ≥0,3 m3 Máy đào ≥0,3 m31
11 Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử)1
12 Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->