Gói thầu: Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220228576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| Tên gói thầu | Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc |
| Số hiệu KHLCNT | 20220224703 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:20:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tây Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,622,843,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Dàn giáo thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo thép |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Máy đào ≥0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,3 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp va Phát triển nông thôn tỉnh Tây Ninh |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa đội chốt bảo vệ rừng -BQL Chàng Riệc Sửa chữa đội, chốt bảo vệ rừng - BQL Chàng Riệc 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây để xác định nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp: - E-HSDT phải cung cấp số liệu về: Số lao động tham gia bảo hiểm xã hội bình quân năm 2021, tổng doanh thu của năm 2021, tổng nguồn vốn năm 2021. - Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai chính xác các số liệu để xác định điều kiện về cấp doanh nghiệp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 24.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng ngành Nông nghiệp và PTNT tỉnh Tây Ninh
Địa chỉ: Số 211 đường 30/4, Phường 1, TP Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh
Số điện thoại: 0276.3827760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tây Ninh, địa chỉ: Số 300, Cách mạng tháng 8, phường 2, thành phố Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh; số điện thoại: 0276.3822166; số Fax: 0276.3827947. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BÀU BỀN | |||
| B | A.1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| C | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,97 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,545 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,545 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 13,545 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 5,145 | m2 | |
| 6 | Cứa sổ sắt kính | 8,4 | chai | |
| 7 | Kính 5 ly | 11,512 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | 4,2 | m2 | |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 4,2 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 201,32 | m2 | |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | 56,572 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,671 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 112,825 | m2 | |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 43,8 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 43,8 | m2 | |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 3,824 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ trần | 43 | m2 | |
| 18 | Thi công trần tôn lạnh | 43 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 45 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,288 | 100m2 | |
| 21 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,201 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,449 | tấn | |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 12,672 | m3 | |
| 24 | Ổ khóa selox | 2 | cái | |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,294 | tấn | |
| 26 | Gia công cột bằng thép hình | 0,169 | tấn | |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,294 | tấn | |
| 28 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,169 | tấn | |
| D | II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,296 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,926 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,225 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,776 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| E | III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,777 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 26,136 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,535 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,119 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,654 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,8 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,535 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,919 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,52 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,52 | m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 11,84 | m2 | |
| 16 | Lát bậc tam cấp | 3,06 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,945 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm | 3,465 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ sắt kính | 0,48 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | 4,86 | m2 | |
| F | A.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| G | I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM | |||
| H | I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| I | I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 2x20W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 31 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 92 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 52 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 48 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 5 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| J | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| K | II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | 40 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,15 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 0,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 2,25 | m3 | |
| L | II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 28 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| M | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| N | III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 30 | Keo dán ống loại 500 gr | 1 | lon | |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 32 | Phao điện | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | máy | |
| 34 | Xây hộc máy bơm | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | 1 | giếng | |
| 36 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 37 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 38 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| O | III. 2. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả nhấn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| P | III. 3. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 4 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 5 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm | 1 | cái | |
| Q | B. TRẠM BẢO VỆ RỪNG XA MÁT | |||
| R | B. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| S | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,393 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 20,98 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 20,98 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 20,98 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 9,46 | m2 | |
| 6 | Cứa sổ sắt kính | 11,52 | chai | |
| 7 | Kính 5 ly | 17,108 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 362,644 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 108,793 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 167,08 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 195,564 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 71,882 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 71,882 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 7,92 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 61,446 | m2 | |
| 16 | Thi công trần tôn lạnh | 61,446 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 87,5 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,947 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,537 | m3 | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,029 | tấn | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 40,44 | m | |
| 22 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,304 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,474 | tấn | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 6,327 | m3 | |
| 25 | Ổ khóa selox | 4 | cái | |
| T | II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,296 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,926 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,225 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,776 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| U | III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,777 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 26,136 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,535 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,119 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,654 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,8 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,535 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,919 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,52 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,52 | 1m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | 11,84 | m2 | |
| 16 | Lát bậc tam cấp | 3,06 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,945 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | 3,465 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ sắt kính (chưa kính) | 0,48 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | 4,86 | m2 | |
| V | B. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| W | I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM | |||
| X | I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x8mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| Y | I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 100 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 56 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 178 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 84 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 112 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 3 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 9 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-32A-10kA | 1 | cái | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| Z | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| AA | II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | 40 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,15 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 0,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 2,25 | m3 | |
| AB | II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 28 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AC | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| AD | III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 30 | Keo dán ống loại 500 gr | 1 | lon | |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 32 | Phao điện | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | máy | |
| 34 | Xây hộc máy bơm | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | 1 | giếng | |
| 36 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 37 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 38 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| AE | III. 2. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả nhấn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| AF | III. 3. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 4 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 5 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm | 1 | cái | |
| AG | C. TRẠM BẢO VỆ RỪNG SỐ 3 ( SUỐI MÂY ) | |||
| AH | C. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| AI | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,87 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 8,33 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,33 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 8,33 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 4,73 | m2 | |
| 6 | Cứa sổ sắt kính | 3,6 | chai | |
| 7 | Kính 5 ly | 6,394 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 250,78 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường | 75,234 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 118,71 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,07 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 43,68 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 43,68 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x130 | 3,871 | m2 | |
| 15 | Tháo dỡ trần | 36 | m2 | |
| 16 | Thi công trần tôn lạnh | 36 | m2 | |
| 17 | Tháo dỡ mái chiều cao | 45,986 | m2 | |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,46 | 100m2 | |
| 19 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,171 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,292 | tấn | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,674 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,381 | m3 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4,76 | m2 | |
| 24 | Ổ khóa selox | 2 | cái | |
| AJ | II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,296 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,926 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,225 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,776 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,777 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 26,136 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,535 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,119 | m2 | |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,52 | 1m2 | |
| 26 | Lát bậc tam cấp | 3,06 | m2 | |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,945 | m2 | |
| 28 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | 3,465 | m2 | |
| 29 | Cửa sổ sắt kính (chưa kính) | 0,48 | m2 | |
| 30 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | 4,86 | m2 | |
| AK | C. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| AL | I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM | |||
| AM | I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AN | I. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 5 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 2 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 53 | m | |
| 9 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 38 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 98 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 12 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 64 | m | |
| 13 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi (CLTĐ Sino S18) | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế nổi | 1 | cái | |
| 17 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 6 | cái | |
| 18 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 23 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AO | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| AP | II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | 40 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,15 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 0,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 2,25 | m3 | |
| AQ | II. 2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 28 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| AR | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| AS | III. 1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 30 | Keo dán ống loại 500 gr | 1 | lon | |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 32 | Phao điện | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | máy | |
| 34 | Xây hộc máy bơm | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | 1 | giếng | |
| 36 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 37 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 38 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| AT | III. 2. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả nhấn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| AU | III. 3. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 4 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 5 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm | 1 | cái | |
| AV | D. TRẠM BẢO VỆ RỪNG TIỂU KHU 23 | |||
| AW | D. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| AX | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 48,36 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 48,36 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 83,184 | m2 | |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,832 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 2,091 | m3 | |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,206 | m3 | |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,06 | m2 | |
| AY | E. TRẠM BẢO VỆ RỪNG ĐẬP ĐẤT | |||
| AZ | E. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| BA | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,957 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,76 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,76 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 17,76 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 8,8 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhôm kính | 2,772 | m2 | |
| 7 | Cứa sổ sắt kính | 8,96 | chai | |
| 8 | Kính 5 ly | 14,04 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 255,888 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 70,358 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 150,494 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 98,988 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 48,96 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 48,96 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 6,406 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 48,96 | m2 | |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | 48,96 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 75,537 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,755 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,292 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,421 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,774 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,739 | m3 | |
| 24 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 9,24 | m2 | |
| 25 | Ổ khóa selox | 2 | cái | |
| BB | II. XÂY MỚI CHÂN BỒN NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,15 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,361 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | 0,361 | tấn | |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 26,166 | m2 | |
| BC | E.2 PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| BD | I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BE | II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 80 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 46 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 142 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 58 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 114 | m | |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 2 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BF | III. Phần lắp mới bồn nước | |||
| 1 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 2 | Phụ kiện kết nối đường ống hiện trạng và bồn | 1 | lô | |
| BG | F. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BIÊN GIỚI | |||
| BH | F. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| BI | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,819 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,97 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,97 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 17,97 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 6,45 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhôm kính | 2,772 | m2 | |
| 7 | Cứa sổ sắt kính | 11,52 | chai | |
| 8 | Kính 5 ly | 15,33 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 230,7 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,903 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 106,343 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 119,05 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 43,89 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 45,06 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 5,307 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 35,91 | m2 | |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | 35,91 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 39,588 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,468 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,19 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,25 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,393 | m3 | |
| 23 | Ổ khóa selox | 3 | cái | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,366 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 41,7 | m | |
| BJ | F. 2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| BK | I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BL | II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 84 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 43 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 125 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 58 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 21 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BM | G. TRẠM BẢO VỆ RỪNG BÀU RÃ | |||
| BN | G. 1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| BO | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,956 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 13,37 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 13,37 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 13,37 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 4,73 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhôm kính | 2,772 | m2 | |
| 7 | Cứa sổ sắt kính | 8,64 | chai | |
| 8 | Kính 5 ly | 11,434 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 236,18 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 63,878 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,223 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 121,93 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 51,49 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 52,12 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 5,307 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 35,91 | m2 | |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | 35,91 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 39,588 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,396 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,177 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,231 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 10,349 | m3 | |
| 23 | Ổ khóa selox | 3 | cái | |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,366 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,02 | tấn | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 37,5 | m | |
| BP | II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,296 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,926 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,225 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,776 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| BQ | III. CÔNG TÁC XÂY & HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,777 | m3 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 26,136 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,535 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,119 | m2 | |
| 6 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,654 | m2 | |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,8 | m2 | |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,535 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,919 | m2 | |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,52 | m2 | |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,52 | 1m2 | |
| 15 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 11,84 | m2 | |
| 16 | Lát bậc tam cấp | 3,06 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,945 | m2 | |
| 18 | Cửa đi nhôm kính | 3,465 | m2 | |
| 19 | Cửa sổ sắt kính | 0,48 | m2 | |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | 4,86 | m2 | |
| BR | G.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| BS | I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM | |||
| BT | I. 1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BU | I.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 2 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 84 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 43 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 125 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 58 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 120 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + mặt 3 + đế nổi | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 7 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 22 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BV | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| BW | II. 1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | 40 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,15 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 0,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 2,25 | m3 | |
| BX | II.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 28 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| BY | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| BZ | III.1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 30 | Keo dán ống loại 500 gr | 1 | lon | |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 32 | Phao điện | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | máy | |
| 34 | Xây hộc máy bơm | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | 1 | giếng | |
| 36 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 37 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 38 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| CA | III.2. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả nhấn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| CB | III.3. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 4 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 5 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm | 1 | cái | |
| CC | H. TRẠM BẢO VỆ RỪNG NGÃ 3 DÂN SINH | |||
| CD | H.1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| CE | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 1,275 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 10,388 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 8,788 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 8,788 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 4,18 | m2 | |
| 6 | Cứa sổ sắt kính | 4,608 | chai | |
| 7 | Kính 5 ly | 7,148 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,429 | m3 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 166,024 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 46,176 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,501 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,892 | m2 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 2,457 | 100m3 | |
| 14 | Mua đất đắp | 2,997 | ||
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 138,795 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 138,795 | m2 | |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 133x400 | 3,631 | m2 | |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49 | m2 | |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 149,02 | m2 | |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 1,49 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 9,198 | m3 | |
| 22 | Ổ khóa selox | 2 | cái | |
| CF | II. XÂY MỚI NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 8,64 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,296 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 6,839 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,04 | 100m3 | |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng | 0,576 | m3 | |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 1,926 | m3 | |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng | 1,225 | m3 | |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện | 0,776 | m3 | |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao | 1,536 | m3 | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 0,088 | m3 | |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 1,139 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,084 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,094 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,011 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,07 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,056 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,205 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,051 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 20 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | 1,38 | m3 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 3,777 | m3 | |
| 22 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 300x600 | 26,136 | m2 | |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 40,535 | m2 | |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 31,119 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 5,28 | m2 | |
| 27 | Bả bằng bột bả vào tường | 71,654 | m2 | |
| 28 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 16,8 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 40,535 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,919 | m2 | |
| 31 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 75 | 11,52 | m2 | |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,52 | m2 | |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | 11,52 | 1m2 | |
| 34 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | 11,84 | m2 | |
| 35 | Lát bậc tam cấp | 3,06 | m2 | |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,945 | m2 | |
| 37 | Cửa đi nhôm kính hệ 700 | 3,465 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ sắt kính (chưa kính) | 0,48 | m2 | |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x200 | 4,86 | m2 | |
| CG | H.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| CH | I. HỆ THỐNG ĐIỆN TRẠM | |||
| CI | I.1. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| CJ | I.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 7 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 47 | m | |
| 6 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 30 | m | |
| 7 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 94 | m | |
| 8 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 38 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 44 | m | |
| 10 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt 2 dimmer quạt + mặt 2 + đế nổi | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 3 + đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 4 công tắc 1 chiều + mặt 4 + đế nổi | 1 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 16 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| CK | II. HỆ THỐNG ĐIỆN NHÀ VỆ SINH | |||
| CL | II.1. Phần cấp nguồn từ tủ MSB đến | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE đặt chìm bảo vệ dây cấp nguồn, đường kính Þ32/25 | 20 | m | |
| 2 | Kéo rải dây dẫn CXV-4mm² cấp nguồn đến tủ LP.vs | 40 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| 4 | Đào đất mương cáp ngầm | 3,15 | m3 | |
| 5 | Lấp cát mương | 0,9 | m3 | |
| 6 | Lấp đất mương | 2,25 | m3 | |
| CM | II.2. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 0.6m, gắn nổi, bóng LED T8 1x10W ánh sáng trắng | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 1 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Þ20 | 28 | m | |
| 5 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 26 | m | |
| 6 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 56 | m | |
| 7 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế âm | 3 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa đế nhựa, chứa 4-8 module, lắp chìm | 1 | tủ | |
| 9 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-20A-6kA | 1 | cái | |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| CN | III. HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| CO | III.1. Phần đường ống cấp, thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ27 x 1,8mm | 0,08 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống uPVC Þ34 x 2,0mm | 0,2 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống uPVC Þ42 x 2,1mm | 0,08 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống uPVC Þ60 x 2,8mm | 0,18 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,12 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống uPVC Þ114 x 3,2mm | 0,06 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt nối rút trơn Þ60 x 42 M | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt nối rút trơn Þ90 x 60 D | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt nối ren trong Þ34 D | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt nối ren trong Þ42 D | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt co 90° Þ27 D | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt co 90° Þ34 D | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt co 90° Þ42 D | 5 | cái | |
| 14 | Lắp đặt co 90° Þ60 D | 4 | cái | |
| 15 | Lắp đặt co 90° rút Þ42 x 27 D | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt co ren trong thau Þ27 x 21 D | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt co ren ngoài thau Þ27 x 21 D | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt co 45° Þ42 D | 3 | cái | |
| 19 | Lắp đặt co 45° Þ60 D | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt co 45° Þ114 D | 3 | cái | |
| 22 | Lắp đặt chữ T Þ27 D | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt chữ T Þ42 D | 1 | cái | |
| 24 | Lắp đặt chữ T Þ60 D | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt chữ Y Þ42 M | 1 | cái | |
| 26 | Lắp đặt chữ Y Þ90 M | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van nhựa Þ27 | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt van nhựa Þ34 | 2 | cái | |
| 29 | Lắp đặt van nhựa Þ42 | 2 | cái | |
| 30 | Keo dán ống loại 500 gr | 1 | lon | |
| 31 | Lắp đặt bồn nước Inox 1000L đứng - SUS 304 | 1 | bồn | |
| 32 | Phao điện | 1 | cái | |
| 33 | Máy bơm nước 1,5Hp | 1 | máy | |
| 34 | Xây hộc máy bơm | 1 | cái | |
| 35 | Khoan giếng, độ sâu tạm tính 30m | 1 | giếng | |
| 36 | Đào đất mương ống cấp thoát nước | 4,2 | m3 | |
| 37 | Lấp cát mương | 1,2 | m3 | |
| 38 | Lấp đất mương | 3 | m3 | |
| CP | III.2. Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bàn cầu 2 khối | 1 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | 1 | cái | |
| 3 | Van khống chế T xi | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Lavabo treo tường Viglacera VTL2 | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lạnh cho Lavabo | 1 | bộ | |
| 6 | Bộ xả nhấn | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt gương soi, kt: 400x600mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt sen tắm gắn tường 1 vòi lạnh | 1 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt thoát sàn - Inox, kt: 140x140mm | 2 | cái | |
| CQ | III.3. Phần thoát nước mái | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC Þ90 x 2,9mm | 0,05 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt nối trơn Þ90 D | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt co 45° Þ90 D | 4 | cái | |
| 4 | Keo dán ống loại 100gr | 1 | tuýp | |
| 5 | Lắp đặt cầu chặn rác Inox Þ90, kt: 115x115mm | 1 | cái | |
| CR | J. TRẠM BẢO VỆ RỪNG HÒA HIỆP | |||
| CS | J.1. PHẦN XÂY LẮP | |||
| CT | I. CẢI TẠO NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | 0,967 | 100m2 | |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 17,32 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 17,32 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | 17,32 | m2 | |
| 5 | Cửa đi sắt kính | 8,68 | m2 | |
| 6 | Cửa đi nhôm kính | 2,772 | m2 | |
| 7 | Cứa sổ sắt kính | 8,64 | chai | |
| 8 | Kính 5 ly | 13,72 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 274,102 | m2 | |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | 74,56 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 162,577 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 103,854 | m2 | |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 72,696 | m2 | |
| 14 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 400x400 | 73,926 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 400x133 | 7,671 | m2 | |
| 16 | Tháo dỡ trần | 72,696 | m2 | |
| 17 | Thi công trần tôn lạnh | 72,696 | m2 | |
| 18 | Tháo dỡ mái tôn chiều cao | 79,458 | m2 | |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,795 | 100m2 | |
| 20 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 0,366 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,51 | tấn | |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | 7,464 | m3 | |
| 23 | Ổ khóa selox | 5 | cái | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | 0,943 | m3 | |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 61,68 | m | |
| 26 | Máng xối tôn | 8,2 | m | |
| CU | J.2. PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| CV | I. Phần cấp nguồn bên ngoài vào | |||
| 1 | Kéo rải dây dẫn Du-CV-2x6mm² cấp nguồn đến tủ MSB | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x14mm, đoạn từ rắc sứ xuống tủ MSB | 3 | m | |
| 3 | Phụ kiện kéo dây nguồn (rắc sứ, dây nối, dây mồi, keo dán, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| CW | II. Phần cấp nguồn & chiếu sáng bên trong | |||
| 1 | Lắp đặt máng đèn kiểu Batten 1.2m, gắn nổi, bóng LED T8 1x20W ánh sáng trắng | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn LED Bulb 20W + chuôi đèn chống nước, gắn tường | 2 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:160x160x50mm | 1 | hộp | |
| 6 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (loại mở lỗ tại hiện trường), kt:110x110x50mm | 4 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đoạn âm trần, đường kính Þ20 | 78 | m | |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đoạn trên tường, kích thước 20x10mm | 63 | m | |
| 9 | Kéo rải dây dẫn CV-1.5mm² | 122 | m | |
| 10 | Kéo rải dây dẫn CV-2.5mm² | 74 | m | |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CV-4mm² | 118 | m | |
| 12 | Lắp đặt 1 công tắc 1 chiều + mặt 1 + đế nổi | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt 2 công tắc 1 chiều + mặt 2 + đế nổi | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt 3 công tắc 1 chiều + 1 dimmer quạt + mặt 4 + đế nổi | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt 3 ổ cắm 2 chấu 16A + đế nổi | 6 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại có nắp bảo hộ PC, chứa 9 module, lắp nổi | 1 | tủ | |
| 17 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-16A-6kA | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 1P-20A-6kA | 2 | cái | |
| 19 | Lắp đặt aptomat (MCB) loại 1 pha, 2P-25A-10kA | 1 | cái | |
| 20 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống điện (dây nối, keo dán, dây mồi, vít, tắc kê…) | 1 | lô | |
| CX | Phần khối lượng ván khuôn không tính riêng mà nhà thầu tính toán trong khối lượng bê tông. | |||
| CY | Gạch xây phải sử dụng ≥ 80% gạch không nung theo quy định. | |||
| CZ | Phần thiết bị đơn vị tính là “bộ” nghĩa là bao gồm công lắp đặt, phí di chuyển, bảo hiểm, thí nghiệm (nếu có), kiểm định theo yêu cầu (nếu có) và các phụ kiện đi kèm theo thiết bị. | |||
| DA | Các phụ kiện, đường ống, vật liệu, vật tư, sản phẩm, hàng hóa đảm bảo theo TCVN và tiêu chuẩn nước ngoài. | |||
| DB | Đối với các vật liệu, sản phẩm là hàng hóa trên thị trường khi đưa vào sử dụng công trình Nhà thầu có trách nhiệm và chịu chi phí chứng nhận hợp quy theo quy định. | |||
| DC | Đối với các sản phẩm gia công chế tạo Nhà thầu có trách nhiệm tổ chức kiểm tra quá trình chế tạo theo yêu cầu, và chi phí thí nghiệm kiểm định nếu có. | |||
| DD | Chi phí bao gồm điện và các công việc liên quan đến quá trình thử tải hạng mục và toàn bộ hệ thống, chi phí thí nghiệm kiểm tra chất lượng và các chi phí liên quan đến việc kiểm tra, kiểm định chất lượng công trình. | |||
| DE | Chi phí bao gồm tất cả các yếu tố như dự phòng để hoàn thành công trình theo hồ sơ thiết kế được duyệt. | |||
| DF | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | |||
| DG | Chi phí bao gồm chi phí hạng mục chung, chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công tại hiện trường, chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường, chi phí an toàn lao động, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, kiểm tra chất lượng công trình theo yêu cầu của Chủ đầu tư và một số chi phí có liên quan khác liên quan đến công trình… | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 04 năm trở lại đây (từ năm 2018 đến năm 2021; thời gian ký kết hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình xây dựng dân dụng. Cấp công trình: Cấp III.- Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,1 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1,1 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.100.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (thuộc ngành dân dụng). Đối với nhà thầu liên danh chỉ huy trưởng phải là người của nhà thầu đại diện liên danh. | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có thời gian công tác thi công xây dựng tối thiểu là 05 năm; có chứng chỉ hành nghề Tư vấn Giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III.- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không cùng lúc làm chỉ huy trưởng hai gói thầu.- Đã chỉ huy trưởng công trình: 01 công trình cấp III cùng loại, kèm theo các văn bản chứng minh. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có số năm kinh nghiệm tối thiểu 02 năm trong lĩnh vực xây dựng dân dụng. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát kỹ thuật | 1 | - Có bằng Cao đẳng chuyên ngành điện dân dụng- Có hợp đồng lao động với nhà thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Đầm bàn | 2 |
| 2 | Đầm cóc | Đầm cóc | 2 |
| 3 | Đầm dùi | Đầm dùi | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn cắt thép | Máy cắt uốn cắt thép | 2 |
| 5 | Máy cắt gạch | Máy cắt gạch | 2 |
| 6 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Máy khoan bê tông | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250l | Máy trộn bê tông ≥250l | 1 |
| 9 | Dàn giáo thép | Dàn giáo thép | 10 |
| 10 | Máy đào ≥0,3 m3 | Máy đào ≥0,3 m3 | 1 |
| 11 | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | Thiết bị định vị công trình (máy toàn đạc điện tử) | 1 |
| 12 | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | Máy quét laze kiểm tra độ phẵng, góc vuông, độ thẳng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi