Gói thầu: Xây lắp đường quy hoạch số 07 xã Long Phước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312454-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa |
| Tên gói thầu | Xây lắp đường quy hoạch số 07 xã Long Phước |
| Số hiệu KHLCNT | 20170501419 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:06:00 đến ngày 2022-03-17 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,211,807,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01476E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy san tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Ô tô tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Xe tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tộng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng 1 thành phố Bà Rịa |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp đường quy hoạch số 07 xã Long Phước Đầu tư 20km đường nội thị thành phố Bà Rịa (giai đoạn 1) 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên Chủ đầu tư: UBND thành phố Bà Rịa
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.825.105
- Tên Bên mời thầu: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa
Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa.
Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Người có thẩm quyền: Phó Chủ tịch UBND TP Bà Rịa: Ông Trần Thanh Dũng Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.825.105 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tên: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng 1 thành phố Bà Rịa Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. Điện thoại: 02543.829.899 - Fax: 02543.731.179 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bà Rịa. Địa chỉ: Số 137, đường 27/4, phường Phước Hiệp, thành phố Bà Rịa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Theo chương V của E-HSMT | 43,5 | 100m2 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường (đất C1) | Theo chương V của E-HSMT | 7,5464 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 2,2924 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất tận dụng) | Theo chương V của E-HSMT | 1,6229 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 9,6328 | 100m3 |
| 6 | Lu lèn nền đường nguyên thổ K95 (HSNC:) | Theo chương V của E-HSMT | 4,958 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,98 (đất mua) | Theo chương V của E-HSMT | 4,7584 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 7,5464 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 7,5464 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,4585 | 100m3 |
| 12 | Thi công CPĐD loại I lớp dưới, Dmax 37.5, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 2,3792 | 100m3 |
| 13 | Thi công lớp CPĐD loại I lớp trên, Dmax 25, dày 15cm | Theo chương V của E-HSMT | 1,8972 | 100m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Theo chương V của E-HSMT | 16,5267 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C 12,5 chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo chương V của E-HSMT | 16,5267 | 100m2 |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo chương V của E-HSMT | 2,8046 | 100tấn |
| 17 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1 km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn (HSMTC:;) | Theo chương V của E-HSMT | 2,8046 | 100tấn |
| B | VỈA HÈ-BÓ VỈA | |||
| 1 | Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 326,95 | m2 |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | 65,39 | m3 | |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 2,16 | 100m2 |
| 4 | Vữa xi măng M75 dày trung bình 3cm lót bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 9,6 | m2 |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo chương V của E-HSMT | 1,68 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông bó vỉa | Theo chương V của E-HSMT | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 25,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông gờ chặn | Theo chương V của E-HSMT | 3,3627 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 2x4 M100 dày 10cm | Theo chương V của E-HSMT | 12,61 | m3 |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 8,7058 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 6,7741 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,0511 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 1,0511 | 100m3/km |
| 5 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H10, dài 4m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 87 | đoạn ống |
| 6 | Lắp đặt đoạn ống cống D600mm H30, dài 4m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 9 | đoạn ống |
| 7 | Bê tông mối nối đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,1101 | 100m2 |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Theo chương V của E-HSMT | 89 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt gối cống trên vỉa hè đỡ đoạn ống D=600mm | Theo chương V của E-HSMT | 186 | cái |
| 11 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,77 | m3 |
| 12 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 11,32 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 2,14 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,2848 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót thăm đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 3,08 | m3 |
| 16 | Bê tông giếng thăm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 22,34 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,8774 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2172 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép D= 16 bậc thang | Theo chương V của E-HSMT | 0,1023 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC Ø200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3808 | 100m |
| 21 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4495 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,2341 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,185 | 100m3/km |
| 25 | Bê tông hố ga đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 26 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,458 | m3 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 1,2107 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 | Theo chương V của E-HSMT | 0,2292 | tấn |
| 29 | BT đá 1x2 M250 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan D=16mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,3186 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt Thép hình L50x50x5 chống gỉ | Theo chương V của E-HSMT | 0,5406 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,1315 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V của E-HSMT | 43 | cấu kiện |
| 34 | Đào đất thi công cống giếng thăm bằng máy đào 0.8m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 0,4361 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 -đất tận dụng | Theo chương V của E-HSMT | 0,3483 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,0425 | 100m3/km |
| 38 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 39 | Lắp đặt Hố thu nước mưa, theo định hình của Busaco loại F2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | cấu kiện |
| D | THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 3m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 5 | đoạn ống |
| 2 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H10, dài 4m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 91 | đoạn ống |
| 3 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 3m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt đoạn ống cống D300mm H30, dài 4m (HSVL:;) | Theo chương V của E-HSMT | 12 | đoạn ống |
| 5 | Đào đất thi công cống, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo chương V của E-HSMT | 3,8712 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 3,3433 | 100m3 |
| 7 | Phần vật liệu đất đắp phải mua | Theo chương V của E-HSMT | 0,6026 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,7742 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo chương V của E-HSMT | 0,7742 | 100m3/km |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 87 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt gối bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Theo chương V của E-HSMT | 192 | cái |
| 12 | Bê tông lót móng đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 2,548 | m3 |
| 13 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 5,096 | m3 |
| 14 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 1,092 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| E | CỐNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4m (HSVL:) | Theo chương V của E-HSMT | 2 | đoạn ống |
| 2 | Bê tông lót móng đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống và hố cống đá 1x2 vữa mác 150 | Theo chương V của E-HSMT | 3,71 | m3 |
| 4 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 200 móng cống và hố cống | Theo chương V của E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 5 | Bê tông mối nối, đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 6 | Ván khuôn mối nối | Theo chương V của E-HSMT | 0,0138 | 100m2 |
| 7 | Xây hố van, hố ga gạch thẻ 4x8x18 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 1,03 | m3 |
| 8 | Trát chiều dày trát 2 cm vữa mác 100 (Trát 2 mặt) | Theo chương V của E-HSMT | 25 | m2 |
| 9 | Bê tông khuôn hầm đá 1x2 vữa mác 200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,17 | m3 |
| 10 | Thép bậc lên xuống hố công nghệ Þ16 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0265 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan 10 | Theo chương V của E-HSMT | 0,0603 | tấn |
| 13 | Thép L50x50x5 tấm đan | Theo chương V của E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0064 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm đan KT(120x80x8)cm | Theo chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Đào đất cấp II phạm vi cống công nghệ | Theo chương V của E-HSMT | 0,2515 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất phạm vi cống bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo chương V của E-HSMT | 0,1574 | 100m3 |
| F | CÂY XANH-PHẦN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây Giáng hương cao ≥3m, ĐK≥ 6cm | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng bằng nước xe bồn | Theo chương V của E-HSMT | 30 | cây/90ngày |
| 3 | Đào đất trong lòng hố trồng cây(đất cấp II) | Theo chương V của E-HSMT | 25,92 | m3 |
| 4 | Đất đỏ + phân hữu cơ xung quanh gốc cây 50kg/m3 | Theo chương V của E-HSMT | 24 | m3 |
| G | BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 2mm Vạch số 1.3,vạch liền màu vàng | Theo chương V của E-HSMT | 27,3 | m2 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm (trụ Ø90mm, dài 2.5m, 1 trụ, 1 biển báo, Bulong M16 dài 675mm+ Ecu M24 4 bộ/trụ ) (HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| H | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép bằng máy, cột cao 9m, bằng tôn dày 4mm, mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 2 | Lắp đặt cần đèn đơn cao 2m, tầm vươn 1,5m bằng tôn dày 3mm, mạ kẽm | Theo chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 3 | Lắp đèn chiếu sáng LEDs48leds 106W/4000k | Theo chương V của E-HSMT | 6 | choá |
| 4 | Đào móng trụ đèn, đất cấp II bằng thủ công | Theo chương V của E-HSMT | 6 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,0306 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 2x4 vữa mác 100 | Theo chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 7 | Bê tông đá 1x2 M200 móng trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Theo chương V của E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 9 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 trong móng cột | Theo chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 10 | Ống nhựa HDPE gân xoắn D50/40 (luồn cáp điện) | Theo chương V của E-HSMT | 1,87 | 100m |
| 11 | Cáp ngầm hạ thế CXV/DSTA 3Cx10mm2-1KV (đèn chiếu sáng) | Theo chương V của E-HSMT | 2,0274 | 100m |
| 12 | Cáp đồng trần 1Cx11m2 | Theo chương V của E-HSMT | 2,0574 | 100m |
| 13 | Ép đầu coss khô 16mm2 | Theo chương V của E-HSMT | 12 | đầu cáp |
| 14 | Lắp đặt cầu chì đuôi cá | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 6 | đầu cáp |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V của E-HSMT | 6 | bảng |
| 17 | Luồn dây cáp CVV(2x2.5) đi trong trụ đèn | Theo chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 18 | Đào đất đặt mương cáp, đất cấp II bằng máy đào 0,4m3 | Theo chương V của E-HSMT | 0,3142 | 100m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 (HSNC:;HSMTC:) | Theo chương V của E-HSMT | 9,0746 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95, đất tận dụng (HSVL:) | Theo chương V của E-HSMT | 0,2234 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt Bu lông M24x675 (4.04kg/1bulong) (HSVL:;Hệ số NC:;Hệ số Máy TC:;) | Theo chương V của E-HSMT | 24 | bộ |
| 22 | Đai sắt D6 hình vuông 328x328mm | Theo chương V của E-HSMT | 0,0088 | tấn |
| 23 | Lắp đặt hệ thống tiếp địa cho cột điện (cọc D16, dài 2.4m + kẹp cọc), bao gồm dây đồng trần 1x10mm 1 2m/tủ | Theo chương V của E-HSMT | 6 | 1 bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.73E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01476E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư xây dựng công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Thi công xây dựng công trình giao thông hạng II trở lên hoặc đã từng là chỉ huy trưởng công trình giao thông cấp II.(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật và quản lý chất lượng | 3 | - Kỹ sư có chuyên ngành phù hợp với gói thầu .(Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Kỹ sư giao thông có chứng chỉ chuyên môn, nghiệp vụ phù hợp. (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư có chứng chỉ thẩm định giá hạng II (Nhà thầu đính kèm file tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 10 | Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn phù hợp với nội dung đăng ký cấp chứng chỉ năng lực.- Kèm theo các giấy tờ để chứng minh gồm: Bản sao chứng chỉ đào tạo nghề của các công nhân dự kiến huy động và phải có giấy chứng nhận đã được tập huấn ATLĐ để thực hiện gói thầu này. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu >= 1,2 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 2 | Máy đào một gầu, bánh xích | Dung tích gầu >= 0,80 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 3 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 16t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 10t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 12t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | Trọng lượng tĩnh >= 18t (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 7 | Máy san tự hành | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 8 | Xe ủi | Công suất >= 110 cv (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 9 | Xe cẩu | Ô tô cẩu >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ các loại | Ô tô tải ben, tải trọng >= 10T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 3 |
| 11 | Ô tô tải thùng | Ô tô tải, tải trọng >= 3.5T (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 12 | Xe tưới nước | Dung tích >= 5 m3 (đính kèm tài liệu đăng ký, đăng kiểm, chứng minh sở hữu) | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tộng | 250 lít (đính kèm tài liệu chứng minh sở hữu) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi