Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314713-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2 -9
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220303964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 10:58:00 đến ngày 2022-03-17 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,344,124,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1016186E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2032372E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc CCCD còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Có chứng minh thư hoặc CCCD còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, nâng cấp đường ĐX.05 xã Phú Phúc, tuyến từ đê Đại Hà đến Cầu Sơn
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Phúc; Địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.876.937
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Phú Thành. Địa chỉ: Xã Công Lý, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9; Địa chỉ: Số 115 - Đ. Ngô Quyền - P. Quang Trung - TP.Phủ Lý - Hà Nam; - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lý Nhân; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Lý Nhân; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Thành Lộc. Địa chỉ: Số 172 Trần Nhân Tông, Thị trấn Vĩnh Trụ, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiểm tra và giám sát kỹ thuật 2-9 , địa chỉ: Số 115, đường Ngô Quyền, phường Quang Trung, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: UBND xã Phú Phúc; Địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.876.937


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan màu lên hệ thống: - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu (nếu có). - Đăng ký doanh nghiệp của tổ chức có ngành nghề phù hợp với lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông (theo quy định tại Điều 83 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 của Chính phủ).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Phú Phúc; Địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam; Điện thoại: 02263.876.937
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Phú Phúc; Địa chỉ: Xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng xây dựng; Địa chỉ: xã Phú Phúc, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào nền đường bằng máy đào- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,3259100m3
2Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V59,17681m3
3Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V49,0554m3
4Đào bùn bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,415100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9177100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,9177100m3
7Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9055100m3
8Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V4,9055100m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V225,5973m3
10Xúc cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
11Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
12Vận chuyển cục bê tông bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,256100m3
13Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V166,4661m3
14Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V14,9819100m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V173,2995m3
16Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V15,597100m3
17Mua vật liệu đắp nền K95Mô tả kỹ thuật theo chương V1.221,3363m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,994100m3
19Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,994100m3
20Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép, máy ủi, độ chặt Y/C K = 0,98Mô tả kỹ thuật theo chương V16,4558100m3
21Mua đá đất đắp khuôn đường K98, hệ số 1.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2.139,2509m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V6,5942100m3
23Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V4,7938100m3
24Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3783100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,3783100m2
26Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộnMô tả kỹ thuật theo chương V5,4946100tấn
27Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,4946100tấn
28Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V5,4946100tấn
B Vuốt nối
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,3253100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1689100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,1689100m2
4Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn (Trạm bê tông nhựa Hoàng Hiệp - Thanh Thủy - Thanh Liêm)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100tấn
5Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V0,3681100tấn
C Đào móng thi công rãnh, Rãnh xây BxH= 1000x1500 (L=151,55m)
1Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V44,63721m3
2Đào rãnh thoát nước bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0173100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5112100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9525100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,9525100m3
6Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V17,6177100m
7Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V158,5592100m
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V28,1883m3
9Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,4602100m2
10Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V42,2825m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7793tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8026tấn
13Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V124,7129m3
14Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V454,65m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3336100m2
16Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3653tấn
17Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,832tấn
18Bê tông giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,0328m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,2221100m2
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,467tấn
21Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0674tấn
22Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V21,4595m3
23Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V303,11 cấu kiện
24Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V303,11 cấu kiện
25Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V5,364910 tấn/1km
26Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V303,1cái
D Rãnh đặt chữ U BxH=400x700 (L=223m+268m=491m)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V37,316m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả kỹ thuật theo chương V17,5778100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,8003tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,1539tấn
5Bê tông ống cống, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V88,38m3
6Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4911 cấu kiện
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4911 cấu kiện
8Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V22,09510 tấn/1km
9Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V491cái
10Vữa xi măng M75Mô tả kỹ thuật theo chương V117,36m2
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9149100m2
12Gia công, lắp đặt tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,6661tấn
13Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V36,825m3
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V4911cấu kiện
15Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V4911 cấu kiện
16Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V4911 cấu kiện
17Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V9,206310 tấn/1km
E Hố ga gạch xây BxH=600x1100(14 cái)
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5579m3
2Ván khuôn móng chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1051100m2
3Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8369m3
4Xây gối đỡ rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,824m3
5Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,68m2
6Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2196100m2
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0436tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1432tấn
9Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3855m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0461100m2
11Gia công, lắp đặt tấm đan.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2219tấn
12Bê tông tấm đan, M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9216m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
15Vận chuyển tấm đan bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,230410 tấn/1km
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
F Kè đá (L=184.34m)
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,7211100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V15,4899100m
3Phên nứa đắp bờ vây thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V470,708m2
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1768100m3
5Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V106,49121m3
6Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5842100m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0687100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4037100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V7,4037100m3
10Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V24,9518100m
11Đóng cọc tre bằng máy, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V224,5658100m
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V39,9228m3
13Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V338,84m3
14Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V467,56m3
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy, quét 4 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V81,0175m2
16Quét nhựa đường dán vải địaMô tả kỹ thuật theo chương V27,0247m2
17Dán vải địa kỹ thuật không dệt làm khe lúnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2702100m2
18Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0022100m3
19Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044100m3
20Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0081100m3
21Vải địa kỹ thuật không dệtMô tả kỹ thuật theo chương V0,059100m2
22Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
23Đào nền đường bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1768100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1768100m3
25Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,1768100m3
G Kè đá lát mái
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,951100m
2Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V8,559100m
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5216m3
4Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,755m3
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1757m3
H Gờ chắn bánh (168 cái)
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,5876100m2
2Lắp dựng thanh liên kết giữa gờ chắn bánh với kè đá, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2652tấn
3Bê tông xà dầm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V20,58m3
4Sơn gờ chắn bánh bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V217,561m2
5Sơn phản quang gờ chắn bánhMô tả kỹ thuật theo chương V217,56m2
I Cống Hộp ngang đường BxH = 1200x1200 tại Km0+505.36
1Đào móng băng bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,61m3
2Đào móng bằng máy đào - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,324100m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V6,25100m
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V1,33m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,051100m2
6Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6385tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9425m3
8Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,219m3
9Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3984100m2
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,778tấn
11Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5275m3
12Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1496100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,423tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3
16Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m3/1km
J Cống hộp ngang đường BxH = 2000x1600 tại Km0+514.53
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo chương V66,42m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoMô tả kỹ thuật theo chương V0,6642100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6642100m3
4Vận chuyển đá tảng, cục bê tông bằng ô tô tự đổ tiếp 4km trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6642100m3
5Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,8224100m
6Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V25,4019100m
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0498100m2
9Bê tông lót móng, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,51m3
10Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2334100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1417tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5904tấn
13Bê tông móng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,36m3
14Ván khuôn gỗ tường thẳngMô tả kỹ thuật theo chương V0,6698100m2
15Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0858tấn
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3113tấn
17Bê tông tường, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,14m3
18Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,3227100m2
19Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0379tấn
20Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8282tấn
21Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,96m3
22Quét nhựa bitum nóng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V61,43m2
K Sơn kẻ đường, biển báo (3 cái)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V40,236m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,5m2
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,5251m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
7Mặt biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,525m3
9Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0461tấn
10Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V15,82561m2
L Đảm bảo ATGT trong quá trình thi công
1Biển báo chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 130x90cmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45m3
6Sản xuất cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0923tấn
7Sơn sắt thép bằng sơn các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,12961m2
8Cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
9Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
10Dây an toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V400m
11Cờ tam giácMô tả kỹ thuật theo chương V67cái
12Đèn tín hiệuMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
13Bóng đènMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Dây điệnMô tả kỹ thuật theo chương V300m
15Nhân công đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V360công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1016186E10 VND(4), trong vòng 5(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2032372E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Trong các hợp đồng tương tự phải có ít nhất 01 hợp đồng có hạng mục Mặt đường thảm- Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh cần thiết như sau: Hợp đồng xây lắp (kèm theo phụ lục biểu giá chi tiết); Tài liệu xác nhận công trình hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng (văn bản xác nhận hoặc biên bản nghiệm thu của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc Nhà đầu tư).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.141.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.282.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.- Tài liệu chứng minh: Bản chụp được chứng thực bằng đại học, chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng.- Có chứng minh thư hoặc CCCD còn hiệu lực52
2 Cán bộ thi công trực tiếp 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Có chứng minh thư hoặc CCCD còn hiệu lực32
3 Cán bộ quản lý chất lượng, tiến độ, an toàn vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng.- Có chứng chỉ ATLĐ- Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận (nếu có).- Đã từng tham gia 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất bằng việc có Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt thép Công suất >=5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
2 Đầm cóc Áp lực đầm >=70kg, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
3 Đầm dùi Công suất >=1,5kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
4 Đầm bàn Công suất >=1kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy đào Dung tích gầu 2
6 Máy hàn điện Công suất >=23kW, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Lu bánh thép Công suất 8-16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
8 Lu rung Công suất >16T, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: Hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán, thông số của thiết bị như giấy kiểm định thiết bị, hoặc giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng nhập khẩu đối với thiết bị nhập khẩu để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
9 Máy ủi Công suất 1
10 Máy trộn bê tông Công suất >=250 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
11 Máy trộn vữa Công suất >=80 lít, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
12 Ô tô tự đổ Tải trọng >=5Tấn, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
13 Máy nén khí Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
14 Máy phun nhựa đường Công suất >= 5m3, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
15 Máy rải bê tông nhựa Công suất ≥ 130CV, hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán và giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->