Gói thầu: Mua vật tư y tế nha khoa và vật tư khác

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120729-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Thành Tâm
Tên gói thầu Mua vật tư y tế nha khoa và vật tư khác
Số hiệu KHLCNT 20200972133
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu viện phí, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác của TTYT thị xã Bình Minh năm 2020.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 10:01:00 đến ngày 2020-11-19 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,441,898,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Etching 3 Hộp Quy định tại Chương V
2 Keo Bonding 6 Hộp Quy định tại Chương V
3 Cọ trám răng 2 Hộp Quy định tại Chương V
4 Composite cây đặc 3.5g màu A2,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3 12 Cây Quy định tại Chương V
5 Composite cây lỏng màu A2 ,A3,A3.5,A4,B2,B3,C2,C3 8 Cây Quy định tại Chương V
6 Đánh bóng composite 20 mũi Quy định tại Chương V
7 Đánh bóng cạo vôi 10 Mũi Quy định tại Chương V
8 Eugenol 4 Chai Quy định tại Chương V
9 Giấy cắn 4 Hộp Quy định tại Chương V
10 Giấy nhám kẽ răng 10 Miếng Quy định tại Chương V
11 GIC IX trám răng A3.5 6 Hộp Quy định tại Chương V
12 Gương nha khoa 20 Cái Quy định tại Chương V
13 Mũi gate (vỉ 2 dòng) 1 Vỉ Quy định tại Chương V
14 Mũi gate (vỉ 3 dòng) 1 Vỉ Quy định tại Chương V
15 ống hút nước bọt 1.500 Cái Quy định tại Chương V
16 Đai trám Cellulose (nhựa trong) 1 hộp Quy định tại Chương V
17 Sò đánh bóng 20 Cái Quy định tại Chương V
18 Vaseline 5 Hộp Quy định tại Chương V
19 Canxi Hydroxit 2 Hộp Quy định tại Chương V
20 Cortisomol 2 Hộp Quy định tại Chương V
21 Cone phụ B 30 Hộp Quy định tại Chương V
22 Cone chính 25 1 Hộp Quy định tại Chương V
23 Cone chính 30 3 Hộp Quy định tại Chương V
24 Cone chính 35 5 Hộp Quy định tại Chương V
25 Cone chính 40 5 Hộp Quy định tại Chương V
26 Cone chính 45-80 1 Hộp Quy định tại Chương V
27 Thuốc cầm máu 40 Miếng Quy định tại Chương V
28 Trâm 8 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
29 Trâm 10 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
30 Trâm 15 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
31 Trâm 20 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
32 Trâm 25 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
33 Trâm 30 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
34 Trâm 35 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
35 Trâm 40 25mm 2 Hộp Quy định tại Chương V
36 Trâm 8 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
37 Trâm 10 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
38 Trâm 15 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
39 Trâm 20 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
40 Trâm 25 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
41 Trâm 30 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
42 Trâm 35 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
43 Trâm 40 21mm 4 Hộp Quy định tại Chương V
44 Trâm gai 30 Hộp Quy định tại Chương V
45 Lentulo 21mm 10 Cây Quy định tại Chương V
46 Lentulo 25mm 10 Cây Quy định tại Chương V
47 Ly nha 5.000 Cái Quy định tại Chương V
48 Thuốc tê bôi 5 Chai Quy định tại Chương V
49 Trám tạm 10 Hộp Quy định tại Chương V
50 Nhiệt kế thủy ngân 1.000 Cái Quy định tại Chương V
51 Bàn nghiêng 1 Cái Quy định tại Chương V
52 Bao đo huyết áp điện tử 22 Cái Quy định tại Chương V
53 Bình + nắp bình hút dịch trung tâm Vacum Patient 4 Cái Quy định tại Chương V
54 Bình cắm pen cao 12 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
55 Bình cắm pen cao 14x4 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
56 Bình cắm pen cao 15 cm 3 Cái Quy định tại Chương V
57 Bình cắm pen cao 16,5 cm 18 Cái Quy định tại Chương V
58 Bình chống tràn của điều áp hút trung tâm 2 Bộ Quy định tại Chương V
59 Bình làm ẩm Oxy của Oxy trung tâm 10 Cái Quy định tại Chương V
60 Bộ dây + mask + ống nối của máy phun khí dung Comfort 8 Bộ Quy định tại Chương V
61 Bộ dây đo điện tim 3 Bộ Quy định tại Chương V
62 Bo điện tim 7 Cái Quy định tại Chương V
63 Bộ điều áp lắp trực tiếp chai Oxy 5 Bộ Quy định tại Chương V
64 Bộ dụng cụ tiểu phẫu 1 Bộ Quy định tại Chương V
65 Bộ giác hơi 1 Bộ Quy định tại Chương V
66 Bo hút nhớt 20 Cái Quy định tại Chương V
67 Bồn hạt đậu 400ml 14 Cái Quy định tại Chương V
68 Bồn hạt đậu 600ml 4 Cái Quy định tại Chương V
69 Bồn hạt đậu 800ml 22 Cái Quy định tại Chương V
70 Bồn hạt đậu inox 475ml 3 Cái Quy định tại Chương V
71 Bồn hạt đậu inox loại lớn 825 ml 3 Cái Quy định tại Chương V
72 Bóng đèn chiếu vàng da 42 Bóng Quy định tại Chương V
73 Bóng đèn của đèn đặt nội khí quản 10 Bóng Quy định tại Chương V
74 Bóng đèn khám mắt 2 Bóng Quy định tại Chương V
75 Đèn mổ di động 2 Cái Quy định tại Chương V
76 Bóp bóng người lớn 5 Bộ Quy định tại Chương V
77 Bóp bóng trẻ em 3 Bộ Quy định tại Chương V
78 Búa thử phản xạ 1 Cây Quy định tại Chương V
79 Bục bước inox 2 tầng 2 Cái Quy định tại Chương V
80 Cán dao mổ số 3 4 Cái Quy định tại Chương V
81 Cán dao mổ số 4 2 Cái Quy định tại Chương V
82 Cân điện tử 100kg 3 Cái Quy định tại Chương V
83 Cảo nối chai Oxy cho hệ thống Oxy trung tâm 8 Cái Quy định tại Chương V
84 Cây treo dịch truyền inox 14 Cây Quy định tại Chương V
85 Chén chum inox 100 ml 10 Cái Quy định tại Chương V
86 Chén chum inox đựng dung dịch đường kính 4 x cao 2 cm 10 Cái Quy định tại Chương V
87 Chén chum inox đường kính 7 x chiều cao 5 cm 5 Cái Quy định tại Chương V
88 Chén chum inox đường kính 8 x chiều cao 3 cm 30 Cái Quy định tại Chương V
89 Dây điện cực của máy châm cứu 04 chui, 16 kim 200 Sợi Quy định tại Chương V
90 Dây đo spo2 của máy CRITICARE 2 Sợi Quy định tại Chương V
91 Dây garo 400 Sợi Quy định tại Chương V
92 Đèn Clar khám bệnh loại không dây 1 Bộ Quy định tại Chương V
93 Đèn soi đồng tử mắt hình cây bút 1 Cây Quy định tại Chương V
94 Elip 17 cm 12 Cây Quy định tại Chương V
95 Filter lọc khí của máy hút dịch JE-2000-II 4 Cái Quy định tại Chương V
96 Ghế tứ đầu đùi 1 Cái Quy định tại Chương V
97 Giấy in sinh hóa 500 Cuộn Quy định tại Chương V
98 Giấy y tế 1.200 Kg Quy định tại Chương V
99 Giường xoa bóp bấm huyệt 1 Cái Quy định tại Chương V
100 Hộp dụng cụ chữ nhật 22x17x2 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
101 Hộp đựng dụng cụ chữ nhật 22x11x5 cm 3 Cái Quy định tại Chương V
102 Hộp đựng dụng cụ chữ nhật 23x11x5 cm 7 Cái Quy định tại Chương V
103 Hộp đựng dụng cụ chữ nhật 33x19x7 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
104 Hộp đựng gòn tiêm thuốc 10x6 cm 7 Cái Quy định tại Chương V
105 Hộp đựng gòn tiêm thuốc 7.5x6 cm 4 Cái Quy định tại Chương V
106 Hộp đựng gòn tiêm thuốc 8.5x7 cm 12 Cái Quy định tại Chương V
107 Hộp hấp dụng cụ chữ nhật inox có 2 mốc gài 2 bên (30 x 20 x 7 cm) 2 Cái Quy định tại Chương V
108 Kéo cắt băng 1 đầu nhọn 1 đầu tù 16.5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
109 Kéo cắt băng Lister 18cm 10 Cây Quy định tại Chương V
110 Kéo cắt chỉ cong 1 đầu nhọn 1 đầu bầu 14,5 cm 3 Cây Quy định tại Chương V
111 Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn 10 cm 16 Cây Quy định tại Chương V
112 Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn 14,5 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
113 Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn 16,5 cm 13 Cây Quy định tại Chương V
114 Kéo cắt chỉ thẳng 2 đầu nhọn 18 cm 1 Cây Quy định tại Chương V
115 Kéo cong 1 đầu nhọn 1 đầu tù 13 cm 20 Cây Quy định tại Chương V
116 Kéo cong 1 đầu nhọn 1 đầu tù 16,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
117 Kéo cong 2 đầu nhọn 11,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
118 Kéo cong 2 đầu nhọn 14,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
119 Kéo cong 2 đầu nhọn 20 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
120 Kéo Mayo 16 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
121 Kéo nhỏ thẳng 2 đầu nhọn 9,0 cm 8 Cây Quy định tại Chương V
122 Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 14,5 cm–Hilbro hoặc tương đương 5 Cây Quy định tại Chương V
123 Kéo thẳng 1 nhọn 1 tù 16,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
124 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 11,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
125 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 13cm 21 Cây Quy định tại Chương V
126 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 20 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
127 Kéo thẳng 2 đầu nhọn 23 cm 1 Cây Quy định tại Chương V
128 Kéo thẳng 2 đầu tù 14,5 cm 5 Cây Quy định tại Chương V
129 Khẩu trang đeo tai 3 lớp 100.000 Cái Quy định tại Chương V
130 Khẩu trang than hoạt tính 1.000 Cái Quy định tại Chương V
131 Khay đựng dụng cụ chữ nhật inox 23x7x4 cm 3 Cái Quy định tại Chương V
132 Khay đựng dụng cụ chữ nhật inox 45x30x10 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
133 Lam kính 7102 20 Hộp Quy định tại Chương V
134 Lam kính 7105 20 Hộp Quy định tại Chương V
135 Lamelle 22x 22 10 Hộp Quy định tại Chương V
136 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 22x17x2 cm 7 Cái Quy định tại Chương V
137 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 30x20x2 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
138 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 32x22x2 cm 12 Cái Quy định tại Chương V
139 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 35x28x3 cm 3 Cái Quy định tại Chương V
140 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 40x30x2 cm 10 Cái Quy định tại Chương V
141 Mâm đựng dụng cụ chữ nhật inox 44x33x4 cm 2 Cái Quy định tại Chương V
142 Máy châm cứu 4 chui 10 Cái Quy định tại Chương V
143 Máy định vị chóp nội nha 1 Cái Quy định tại Chương V
144 Máy đo huyết áp trẻ em 4 Cái Quy định tại Chương V
145 Máy đo huyết áp trung 6 Cái Quy định tại Chương V
146 Máy huyết áp người lớn 77 Cái Quy định tại Chương V
147 Máy nghe tim thai 1 Cái Quy định tại Chương V
148 Nhíp thẳng có mấu 10 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
149 Nhíp thẳng không mấu 15 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
150 Ống hút mủ tai inox loại nhỏ 10,5 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
151 Ống thông dẫn lưu ổ bụng số 28 50 Cái Quy định tại Chương V
152 Ống nghe 59 Cái Quy định tại Chương V
153 Pen cong không mấu 15 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
154 Pen kẹp mạch máu thẳng 20 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
155 Pen thẳng có mấu 16 cm 2 Cây Quy định tại Chương V
156 Pen thẳng có mấu 16 cm 6 Cây Quy định tại Chương V
157 Pen thẳng có mấu 18 cm 10 Cây Quy định tại Chương V
158 Pen thẳng không mấu 15 cm 20 Cây Quy định tại Chương V
159 Pen thẳng không mấu 16 cm 13 Cây Quy định tại Chương V
160 Pen thẳng không mấu 18 cm 11 Cây Quy định tại Chương V
161 Tạp dề y tế 1.000 Cái Quy định tại Chương V
162 Thang tường 1 Cây Quy định tại Chương V
163 Thuốc tê Lidocain 10% 10 chai Quy định tại Chương V
164 Thuốc tê Septodont (Lignospan 2% ) 200 Hộp Quy định tại Chương V
165 Vòng quay khớp vai 1 Cái Quy định tại Chương V
166 Xà đơn 1 Cây Quy định tại Chương V
167 Test hóa học kiểm soát tiệt trùng bằng hơi nước 1.000 test Quy định tại Chương V
168 Test thử áp suất dụng cụ hấp 400 Miếng Quy định tại Chương V
169 Test thử lò hấp (Bowie Dick Internal Steam Indicator Sheet) 1.000 tờ Quy định tại Chương V
170 Bộ trang phục mổ 200 bộ Quy định tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->