Gói thầu: Mua sắm xe cứu thương tài trợ cho cơ sở y tế địa phương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314121-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam Chi nhánh Hà Nam |
| Tên gói thầu | Mua sắm xe cứu thương tài trợ cho cơ sở y tế địa phương |
| Số hiệu KHLCNT | 20220303620 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí an sinh xã hội tại chi nhánh Hà Nam |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:31:00 đến ngày 2022-03-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,200,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp xe cứu thương tiêu chuẩn (....), giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hoá dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn. Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại khu vực Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại địa chỉ bảo hành, bảo dưỡng, có chức năng phù hợp với công tác bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa xe. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản trị dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương Trong đó:- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá dựa trên bản kê khai theo mẫu 11C E-HSMT)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản sao y công chứng Bằng đại học hoặc tương đương.- Bản sao y Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cao đăng/Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đươngTrong đó:- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá dựa trên bản kê khai theo mẫu 11C E-HSMT)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản sao y công chứng Bằng đại học hoặc tương đương.- Bản sao y Hợp đồng lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân Hàng TMCP Đầu Tư và Phát Triển Việt Nam Chi nhánh Hà Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm xe cứu thương tài trợ cho cơ sở y tế địa phương Mua sắm xe cứu thương tài trợ cho cơ sở y tế địa phương 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí an sinh xã hội tại chi nhánh Hà Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Giấy ủy quyền (nếu có). - Thoả thuận liên danh (nếu có). - Thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu (do ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành (ngoại trừ Hệ thống Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)). - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm theo bảng đánh giá tiêu chuẩn đánh giá năng lực và kinh nghiệm. - Báo cáo tài chính 2 năm gần nhất. - Các hợp đồng thực hiện tương tự 2 năm gần nhất. - Toàn bộ các thông số kỹ thuật, các bảng biểu kỹ thuật hàng hoá. - Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Phải nêu rõ xuất xứ, ký mã hiệu hoặc nhãn mác của hàng hoá - Hàng hoá phải mới 100%, chưa qua sử dụng và được sản xuất từ năm 2022 trở về sau, đảm bảo mới 100% chưa qua sử dụng với xuất xứ, ký mã hiệu, nhãn mác, kiểu mẫu, đặc tính kỹ thuật và đúng quy cách theo yêu cầu của Hồ sơ mời thầu và nội dung chào thầu của hồ sơ dự thầu đã chào. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết sẽ cung cấp các hồ sơ chứng minh tính hợp lệ của hàng hoá khi giao hàng, gồm: + Bản gốc Hóa đơn giá trị gia tăng hợp lệ. + Catalogue gốc và tài liệu kỹ thuật của xe. Hồ sơ, giấy tờ phục vụ công tác đăng ký, đăng kiểm lưu hành phương tiện theo quy định. - Giấy chứng nhận bảo hành của Nhà sản xuất hoặc Nhà thầu (bản chính). - Giấy chứng nhận số lượng và chất lượng (CQ) do nhà sản xuất phát hành (bản chính, riêng đối với hàng hóa nhập khẩu cho phép gởi bản sao y). - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa hợp lệ (CO) do Phòng Thương mại và/hoặc Công nghiệp của nước sản xuất phát hành và Tờ kê khai hải quan hàng hóa đối với hàng hóa có nguồn gốc từ nước ngoài (cho phép gởi bản sao y). - Các chứng từ tài liệu khác có liên quan đến tính năng, kỹ thuật (catologe, hướng dẫn sử dụng, cài đặt,...) của hàng hóa (nếu có). - Nhà thầu phải dịch tất cả các hồ sơ viết bằng tiếng nước ngoài ra tiếng Việt Nam và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản dịch (ký và xác nhận) trong trường hợp Chủ đầu tư có yêu cầu. -Nhà thầu phải có cam kết về tính xác thực của tất cả các tài liệu thuộc E-HSDT và chịu mọi hình thức xử lý vi phạm nếu bị phát hiện có hành vi gian lận theo quy định của Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26/11/2013 và Nghị định 63/2014/NĐ-CP ngày 26/6/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đấu thầu về lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí khác liên quan cần thiết để thực hiện gói thầu (bao gồm không giới hạn ở thuế giá trị gia tăng, thuế nhập khẩu, phí lắp đặt và vận chuyển…..) theo Mẫu số 18, chương IV - Biểu mẫu dự thầu và theo yêu cầu tại HSMT. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Nhà thầu cung cấp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. Dịch vụ sau bán hàng: nhà thầu phải có ít nhất một đại lý (hoặc đại diện) tại khu vực miền Bắc, có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hà Nam (địa chỉ: Số 210 Đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 02263851075) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hà Nam (địa chỉ: Số 210 đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 02263851075). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ mua sắm tài sản dịch vụ - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hà Nam (địa chỉ: Số 210 đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 02263851075) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ thẩm định mua sắm tài sản, dịch vụ - Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam – Chi nhánh Hà Nam (địa chỉ: Số 210 đường Lê Hoàn, phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 02263851075). |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô cứu thương | 1 | Chiếc | - Thông số kỹ thuật xe: 1.Kích thước tổng thể: 6.075 x 2.050 x 2.800.2.Động cơ: F1CE34818 (Diesel).3.Dung tích xylanh: 2.998 cc.4.Công suất cực đại: 146 Ps/3.500 (vòng/phút).5.Hộp số: FPT2840.6, 06 số tới, 01 số lùi.6.Hệ thống phanh: 04 phanh đĩa. Trang bị hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) và phân bổ lực phanh điện tử (EBD).7.Hệ thống lái: Bánh răng – Thanh răng/Cơ khí có trợ lực thủy lực.8.Hệ thống treo – Trước: Độc lập, nhíp ngang; Sau: Phụ thuộc, nhíp lá.9.Ốp đèn cản, mặt ga lăng mạ crome, dãy đèn LED Daylight.10.Kính hậu chỉnh điện, tích hợp xông kính và đèn tín hiệu.11.Trang bị cảm biến lùi.12.Trang bị một túi khí (lái xe).13.Hai chế độ lái Eco/Power.14.Cụm đèn pha Halogen có LED.15.Lốp xe trước/sau: 195/75R16/ 195/75R16 (Lốp đôi).16.Dung tích thùng nhiên liệu: 100 lít.- Thông số khoang xe cứu thương: 1.Kích thước khoang cứu thương: 3.520 x 1.720 x 2.150.2.Đèn, còi tín hiệu ưu tiên xe cứu thương.3.Tủ, kệ thiết bị y tế và hệ thống ổ cắm cung cấp nguồn điện 220V và 12V.4.Cáng cứu thương đầy trên xe, cáng dự phòng xách tay.5.Hệ thống ánh sáng phục vụ cứu thương và các móc treo truyền dịch.6.Khoang cứu thương áp suất âm, hệ thống khử trùng và làm sạch áp suất.7.Trang bị vách ngăn giữa khoang lái và khoang cứu thương.8.Trang bị 02 bình oxy, 1 bộ đàm liên lạc trên khoang lái xe. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng cung cấp xe cứu thương tiêu chuẩn (....), giá trị hợp đồng tối thiểu 1.000.000.000 VND. Tài liệu chứng minh (bản chính hoặc bản chụp được chứng thực): Hợp đồng, Bảng khối lượng hàng hoá dịch vụ kèm theo hợp đồng đã ký kết, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, Hoá đơn. Ghi chú: Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ, phải cung cấp văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại khu vực Miền Bắc có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh tại địa chỉ bảo hành, bảo dưỡng, có chức năng phù hợp với công tác bảo hành, bảo dưỡng, sửa chữa xe. - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản trị dự án | 1 | Đại học, chuyên ngành kinh tế, tài chính hoặc tương đương Trong đó:- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá dựa trên bản kê khai theo mẫu 11C E-HSMT)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản sao y công chứng Bằng đại học hoặc tương đương.- Bản sao y Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Cao đăng/Đại học chuyên ngành kỹ thuật hoặc tương đươngTrong đó:- Tổng số năm kinh nghiệm: là tổng số năm làm việc kể từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được đánh giá dựa trên bản kê khai theo mẫu 11C E-HSMT)Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV kèm theo các tài liệu sau đây:- Bản sao y công chứng Bằng đại học hoặc tương đương.- Bản sao y Hợp đồng lao động. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi