Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua vắc xin lở mồm long móng (type O) và hóa chất khử trùng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315280-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua vắc xin lở mồm long móng (type O) và hóa chất khử trùng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314929 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:25:00 đến ngày 2022-03-17 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,275,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 79,000,000 VNĐ ((Bảy mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.440.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn (bản sao) nhà thầu đã bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vắc xin lở mồm long móng (type O), hợp đồng cung cấp hóa chất khử trùng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.880.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo).Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đại lý hàng hóa hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp Bản sao được công chứng còn hiệu lực). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thú y kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kiểm tra chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thú y kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NHẬT SƠN |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua vắc xin lở mồm long móng (type O) và hóa chất khử trùng Mua vắc xin tiêm phòng cho đàn gia súc và mua hoá chất phòng khử trùng trên địa bàn tỉnh Hà Giang 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước năm 2021 và năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hồ sơ kỹ thuật, các cam kết theo yêu cầu tại Chương V của E-HSMT; Bản so sánh đặc tính kỹ thuật của hàng hóa chào thầu với các nội dung tương ứng của hàng hóa mời thầu; Các tài liệu kỹ thuật, catalogue chứng minh thông số kỹ thuật hàng hóa; Scan bản gốc hợp đồng tương tự (kèm theo biên bản nghiệm thu, thanh lý, hóa đơn tài chính); Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hóa mới 100%, có xuất xứ rõ ràng (mã ký hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, nước sản xuất, năm sản xuất). - Hàng hóa có trong Danh mục thuốc thú y được phép lưu hành, sử dụng ở Việt Nam, công bố mã HS đối với thuốc thú y nhập khẩu được phép lưu hành ở Việt Nam của Bộ Nông nghiệp và PTNT - Có giấy chứng nhận tiêu chuẩn chất lượng; đối với hàng hóa nhập khẩu phải có Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ hoặc CA) và tài liệu kỹ thuật, hướng dẫn sử dụng khi bàn giao hàng hóa. - Vắc xin, thuốc sát trùng cung cấp cho gói thầu đã được Đăng ký lưu hành và sử dụng tiêm, phun trong công tác phòng chống dịch tại các địa phương, đặc biệt đã được sử dụng trong phòng, chống dịch bệnh gia súc, gia cầm tại Thực địa; - Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đủ điều kiện sản xuất thuốc thú y hoặc Giấy chứng nhận đủ điều kiện nhập khẩu thuốc thú y hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Đối với hàng hóa trong nước, được sản xuất, kiểm nghiệm, bảo quản trên dây chuyền đạt yêu cầu thực hành tốt theo khuyến cáo của tổ chức Y tế thế giới (GMP-Who) do Cục Thú y cấp. Nhà thầu cung cấp vắc xin, thuốc sát trùng phải có giấy chứng nhận hệ thống Quản lý chất lượng ISO 9001:2015 còn hiệu lực, với phạm vi được chứng nhận là cung ứng, kinh doanh vắc xin hoặc thuốc sát trùng còn hiệu lực |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Biểu giá chào trong HSDT phải được thể hiện dưới dạng: In ra giấy có ký tên đóng dấu của đại diện hợp pháp của nhà thầu. - Mức giá dự thầu là mức giá đã bao gồm thuế VAT, chi phí vận chuyển đến kho Chi cục Chăn nuôi và Thú y tỉnh Hà Giang, hướng dẫn sử dụng và các chi phí khác liên quan. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa: Đủ thời hạn sử dụng theo yêu cầu kỹ thuật của bên mời thầu. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: a) - Bảo lãnh dự thầu bản gốc; - Giấy đăng ký kinh doanh (bản sao được công chứng); - Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Báo cáo tài chính 03 năm: 2018, 2019, 2020 Kèm theo Báo cáo kiểm toán hoặc một trong các tài liệu quy định tại mục 2.1.1 chương III của E-HSMT (bản sao có đóng dấu xác nhận của Nhà thầu); - Hợp đồng tương tự và các biên bản bàn giao, nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý, hóa đơn các hợp đồng trong thời gian từ năm 2019 đến thời điểm đóng thầu (bản sao được công chứng); - Bằng cấp và các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt Nhà thầu đã đề xuất trong E HSDT (Bản sao được công chứng còn hiệu lực); - Nhà thầu phải chuẩn bị bản chính để Bên mời thầu và Chủ đầu tư kiểm tra đối chiếu khi cần thiết; - Các tài liệu nhà thầu đã dự thầu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia và các tài liệu khi Bên mời thầu yêu cầu; * Ghi chú: Đối với các tài liệu là chữ nước ngoài, Nhà thầu phải nộp kèm bản dịch sang tiếng Việt có xác nhận của Nhà sản xuất hoặc của của nhà phân phối hợp pháp tại Việt Nam hoặc bản dịch từ bản gốc của Nhà sản xuất được công chứng. (Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác giữa bản gốc và bản dịch). b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: + Các tài liệu nêu tại điểm a khoản này đối với từng thành viên trong liên danh + Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo quy định. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 79.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn tỉnh Hà Giang - Tổ 4 phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Nông nghiệp và phát triển Nông thôn tỉnh Hà Giang - Tổ 4 phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Giang, tổ 16 phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND tỉnh Hà Giang – Tổ 4 phường Nguyễn Trãi, TP Hà Giang, tỉnh Hà Giang. |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vắc xin lở mồm, long móng (Type O) | 162.575 | Liều | Vắc xin lở mồm, long móng (Type O) phòng bệnh lở mồm long móng cho trâu, bò, và các nội dung cộng lại tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | ||
| 2 | Hóa chấtphòng chống dịch | 17.176 | Lít | Hóa chất khử trùng tiêu độc (Tiêu độc, sát trùng chuồng trại ngay cả khi có gia súc, gia cầm, dụng cụ chăn nuôi, phương tiện vận chuyển) và các nội dung cộng lại tham chiếu tại Mục 2, Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.91E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.58E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 4.220.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.440.000.000 VND. Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng kèm hóa đơn (bản sao) nhà thầu đã bán hàng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vắc xin lở mồm long móng (type O), hợp đồng cung cấp hóa chất khử trùng theo yêu cầu của E-HSMT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.440.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.880.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện, như thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. (Yêu cầu có bản cam kết kèm theo).Nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đại lý hàng hóa hoặc giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (Nhà thầu cung cấp Bản sao được công chứng còn hiệu lực). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ chủ chốt thực hiện gói thầu | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thú y kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ giám sát kiểm tra chất lượng | 1 | Phải có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Thú y, Chăn nuôi thú y được đào tạo về lĩnh vực chăn nuôi, thú y. Có bằng cấp, chứng chỉ hành nghề thú y kèm theo. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ an toàn lao động, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân hoặc giấy tờ tùy thân tương đương khác kèm theo. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi