Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311920-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220241435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 11:35:00 đến ngày 2022-03-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,100,846,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 61,000,000 VNĐ ((Sáu mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình 3 đến 5 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị Vẫn hoạt động bình thường
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng khu đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở tại xã Toàn Thắng, huyện Kim Động - Giai đoạn II
120 Ngày
E-CDNT 3 Lấy từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên, Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên;


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên , địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản gốc báo cáo tài chính (có kiểm toán), hợp đồng tương tự, hóa đơn máy móc, hợp đồng nguyên tắc, bằng và chứng chỉ hoặc pho to công chứng Scan
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 61.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng; Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Người có thẩm quyền UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; Địa chỉ: Khu dân cư mới, TT. Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nền, mặt đường
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 11cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,303100m3
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,9475100m2
3Sản xuất bê tông nhựa hạt thô bằng trạm trộn 50÷60T/h( chiều dày sau nèn ép 7cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,5445100tấn
4Sản xuất bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50÷60T/h( chiều dày sau nèn ép 5cm)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,3872100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12TTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,9317100tấn
6Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 15km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T( Từ Trạm trộn công ty CP Hưng Bình, địa chỉ Dân Tiến, Khoái Châu về chân công trình)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt7,9317100tấn
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm( Không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,9475100m2
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,9475100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm( Không tính vật liệu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,9475100m2
10Bê tông tấm đan rãnh tam giác, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,395m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,2474100m2
12Lát gạch xi măng( tấm rãnh tam giác), vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt207,9m2
B Hạng mục: Phần ĐDK 35kv
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,1512100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,84m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3425tấn
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7808100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt27,84m3
6Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,24m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt88,88m3
8Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3992100m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,34m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,148tấn
11Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2644100m2
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10,14m3
13Bê tông chèn móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,16m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt31,78m3
15Cột PC,I-16-190-11.0Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12Cột
16Dựng cột bê tông, chiều cao cộtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cột
17Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt125,846kg
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
19Bulol M20x150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
20Bulol M16x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
21Chuỗi Polymer 35KV kép+PKTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6bộ
23Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt755,52kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
25Bulol M20x150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32cái
26Bulol M16x100Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt32cái
27Chuỗi Polymer 35KV đơnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30bộ
28Chuỗi Polymer 35KV képTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18bộ
29Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48bộ
30Xà X2L + 6ĐTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
31Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt81,27kg
32Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
33Bulol M20x300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4cái
34Bulol M16x45Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
35Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6Quả
36Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,610 sứ
37Dây As -120mm2 (0,473kg/m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt800,789kg
38Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6931 km dây
39Dây As/XLPE -120mm2 (0,473kg/m)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt321,64kg
40Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,681 km dây
41Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt144kg
42Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,44100kg
43Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,910 cọc
44Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9m
45Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt9cái
46Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt145,76kg
47Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8bộ
48Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1458tấn/km
49Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt82,61Kg
50Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
51Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0826tấn/km
52Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt102,6Kg
53Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 140kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
54Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1026tấn/km
55Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,4Kg
56Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
57Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0114tấn/km
58Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,46Kg
59Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
60Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0235tấn/km
61Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt57,3Kg
62Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
63Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0573tấn/km
64Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58,67Kg
65Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0587tấn/km
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,110 cọc
67Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1302100kg
68Dây Cu/PVC 35mm2 (dây tiếp địa 3 CSV+1 Cổ cáp)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36m
69Đầu cốt M35Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8Cái
70Sắt thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,83Kg
71Lắp cổ đề. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3Cái
72Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0198tấn/km
73Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt101,46Kg
74Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1015tấn
75Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1015tấn/km
76Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13,29Kg
77Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kgTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
78Công tác cốt thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự lý Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0133tấn/km
79Sat thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36,44Kg
80Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0364tấn
81Công tác cột thép chưa lắp vận chuyển từng thanh vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0364tấn/km
82Sứ đứng PI 45kV + ty mạ kẽmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt13Quả
83Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,310 sứ
84Ðầu cốt đồng nhôm AM120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
85Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,610 đầu cốt
86Giáp níu dây As/XLPE -120mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
87Ðầu cốt đồng nhôm AM150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
88Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,710 đầu cốt
89Biển tên cột phản quang (cả đai thép + khóa đai)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10bộ
90Vận chuyểnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1ca
C Hạng mục: Đường cáp ngầm – trung thế
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water 3x70mm2-35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt76m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,76100m
3Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,76100m
4Ống nhựa HDPE 185/150Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt70m
5Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,288100m3
6Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,123100m2
7Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,541000v
8Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,541000v
9Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,972m3
10Cát đenTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12,972m3
11Đầu cáp 35kV 3 pha co nguội ngoài trời 150mm2 (3M35NGN3150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1đầu cáp
D Hạng mục: phần TBA
1Cáp Cu/XLPE/PVC-35kV-1x70mm2 từ tủ RMU lên MBATheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24m
2Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt241 m
3Cáp từ MBA sang tủ hạ áp: Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120mm2 (02 dây 1 pha)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48m
4Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt481 m
5Đầu cốt đồng M120Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16cái
6Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,610 đầu cốt
7Đầu cáp T_ Plug 35kV 630A 1x150mm2 (3 đầu)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
8Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1đầu cáp
9Đầu cáp Elbow-35kV-1x120mm2 (bộ 3 cái)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
10Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2đầu cáp
11Đầu cáp 35kV 3 pha co nguội ngoài trời 150mm2 (3M35NGN3150)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
12Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1đầu cáp
13Thép mạ kẽm chế tạo cọc tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt118,692kg
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6m3
15Rải dây thép địaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,510 m
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,610 cọc
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,5281m3
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,36m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,28m3
20Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1497100m2
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0347tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0796tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0346tấn
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0218100m3
25Biển báoTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
26Biển tên trạmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
27Biển tên tủ RMUTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1biển
28Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt61 bộ
29Khóa việt tiệpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
E Hạng mục: Phần hạ thế
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt30,161m3
2Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,6032100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,2m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,96m3
5Cột bê tông PC.I-8,5-190-4.3Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29cột
6Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,029tấn/km
7Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6 dài 2,5mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt464kg
8Bulol 16x50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt87cái
9Dây Al/PVC 1x50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt232m
10Đầu cốt AM 50Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29cái
11Ghíp GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29cái
12Ống nhựa xoắn HPDE phí 65Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt58m
13Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,910 đầu cốt
14Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,5365100kg
15Công tác bu lông, tiếp địa, cốt thép, dây leo vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,4959tấn/km
16Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,110 cọc
17Cáp VX - AL/XLPE-4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt807m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,807km/dây
19Mã ốpTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt59cái
20Kẹp xiếtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt59cái
21Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77m
22Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt77cái
23Ghíp AM 3bulol 25-120 nốiTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt80cái
24Bịt đầu cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt72cái
25Lắp hộp chia điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt29hộp
26Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE-4x50mm2 (từ đường trục xuống HPD)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt116m
27Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,116km/dây
28Đầu cốt AM-50 đấu nối vào hộp chia điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt116cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11,610 đầu cốt
30Ghíp chí GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt232cái
31Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,211m3
32Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2484100m3
33Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,45100m
34Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-(4x120)mm2-0,6/1kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt45m
35Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,039100m2
36Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2341000v
37Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2341000v
38Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6,955m3
F Hạng mục: Phần chiếu sáng
1Mã ốp phi 20Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44bộ
2Kẹp xiếtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38bộ
3Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt17kg
4Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,810 cọc
5Bulol 16x45Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt36cái
6Ống nhựa HDPE 32/25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt68m
7Dây tiếp địa AV 25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt136m
8Đầu cốt A25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt34Cái
9Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn LTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5cần đèn
10Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5choá
11Ghíp GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt10cái
12Đai thép không rỉTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64m
13Khóa đai thépTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt64cái
14Lắp cần đèn F60, chiều dài cần đèn LTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12cần đèn
15Lắp choá đèn cao áp (lắp lốp) ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt12choá
16Ghíp GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24cái
17Cắp văn xoắn 4x25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt650m
18Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,65km/dây
19Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11 tủ
20Sắt thép mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt176kg
21Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,110 cọc
22Ống nhựa HDPE 32/25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt44m
23Dây tiếp địa AV 25mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt88m
24Đầu cốt A25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11Cái
25Ghíp GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11cái
26Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 , 2 ruột ≤ 50mm2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt38,5m
27Băng dính cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cuộn
28Ghíp GN2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11cái
29Đầu cốt M25Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11cái
30Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,110 đầu cốt
31Bom treo cột đỡ cápTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt6cái
G Hạng mục: Thí Nghiệm
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1máy
2Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
4Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2bộ
5Thí nghiệm chống sét van điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3bộ
6Thí nghiệm Ampemet loại ACTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
9Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 300Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1cái
10Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2cái
11Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
12Thí nghiệm điện áp xuyên thủngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1mẫu
13Thí nghiệm độ ổn định ô xy hoá dầu cách điệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt11 mẫu
14Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt18cái
15Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1bộ
16Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1sợi
17Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt85,224100m
H Hạng mục: Hệ thống kệnh tưới phục vụ sản xuất nông nghiệp
1Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt4,4103100m3
2Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt49,00381m3
3Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt85,224100m
4Đắp đất móng CT, bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6334100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt21,306m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,402100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt42,612m3
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt99,9372m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,206100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt15,9192m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,5326Tấn
12Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt249,24m2
13Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt100,5m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt23,634m3
15Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt3,331Tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3616100m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt101Cái
18Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt2,49111m3
19Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2242100m3
20Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,083100m3
21Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,417100m
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,3542m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1,6138m3
24Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0394100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1048Tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0237Tấn
27Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2012Tấn
28Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,2012Tấn
29Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt5,5081m3
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt19,7568m2
31Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0944100m2
32Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7691m3
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,1197Tấn
34Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,7784m3
35Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,0691Tấn
36Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3374Tấn
37Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3374Tấn
38Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt8Cái
39Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,9713100m3
40Đế cống D1000Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24Cái
41Ống cống D1000, L=1m, Tải trọng CTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt24m
42Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, đế cống, ống cống BTĐS D1000, bằng máyTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt48Cái
43Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt16mối
44Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt0,3238100m3
I Hạng mục: Phần thiết bị:
1Máy biến áp 320 kVA-35(22)/0,4kV Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
2Trụ đỡ MBA kèm đỡ tủ hạ thế TBA-320A (2 ngăn -3 lộ 3x300A), máng cáp hạ thế, giá kiểm tra MBA, bulong móng D28+ Tủ RMU 35KVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
3Chống sét van 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
4Cầu dao liên động 35kVTheo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Bằng đại học kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình, kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chỉ huy trưởng công trình 3 đến 5 năm. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào đất Vẫn hoạt động bình thường1
2 Máy trộn bê tông Vẫn hoạt động bình thường1
3 Máy trộn vữa Vẫn hoạt động bình thường1
4 Máy hàn Vẫn hoạt động bình thường1
5 Máy đầm cóc Vẫn hoạt động bình thường1
6 Máy đầm dùi Vẫn hoạt động bình thường1
7 Máy đầm bàn Vẫn hoạt động bình thường1
8 Máy thủy bình Vẫn hoạt động bình thường1
9 Máy rải hỗ hợp bê tông nhựa Vẫn hoạt động bình thường1
10 Máy đầm bánh hơi tự hành Vẫn hoạt động bình thường3
11 Máy phun nhựa đường Vẫn hoạt động bình thường1
12 Ô tô vận chuyển Vẫn hoạt động bình thường5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->