Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314132-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220310738
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 11:26:00 đến ngày 2022-03-17 11:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,228,898,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 123,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2343347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468669E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.458.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy dầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
10-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 3
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Trường tiểu học Lê Lợi, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc Quảng Ninh - Số 2, ngõ 12, đường Nguyễn Văn Cừ, phường Hồng Hải, thành phố Hạ Long, Quảng Ninh. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí; + Đơn vị thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vịlập E-HSMT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí , địa chỉ: Số 1- Đinh Tiên Hoàng- Phường Quang Trung- TP Uông Bí- tỉnh Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản Scan từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau đây: - Các tài liệu chứng minh năng lực tài chính, kinh nghiệm hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc thiết bị theo yêu cầu của e-HSMT. - Đề xuất kỹ thuật (bao gồm thuyết minh phương án kỹ thuật, biện pháp thi công, các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ biện pháp thi công, tiến độ).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 123.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí; số 01, đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí. SĐT/Fax: 02033854433
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch - Tổng hợp, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Uông Bí -Số 01 đường Đinh Tiên Hoàng, phường Quang Trung, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - kế hoạch thành phố Uông Bí, số 03 đường Trần Hưng Đạo, phường Thanh Sơn, thành phố Uông Bí
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ HỌC 3 TẦNG
1Đào móng công trình, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V15,9876100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1842100m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V25,025m3
4Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 350Mô tả kỹ thuật theo chương V32,3118m3
5Đánh bóng nền bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V323,1m2
6Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V50,1973m3
7Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23,7827m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,3402100m2
9Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,5416100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7354tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5015tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3207tấn
13Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V14,1471m3
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4056100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10TMô tả kỹ thuật theo chương V94,056410m3/1km
16Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V40,7547m3
17Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1114100m3
18Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9167m3
19Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V333,9252m3
20Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9712m3
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,883m3
22Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V72,7908m3
23Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V788,2683m2
24Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V7,8827100m2
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,9769tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3581tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V12,6673tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2923m3
29Ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,4604100m2
30Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4433tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1322tấn
32Đổ bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V31,9347m3
33Ván khuôn cột, cột tròn, đa giácMô tả kỹ thuật theo chương V4,0293100m2
34Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0325tấn
35Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0297tấn
36Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,9616tấn
37Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V460,4148m2
38Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4486m3
39Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V122,2084m2
40Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,8147100m2
41Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,601tấn
42Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3603tấn
43Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V171,7879m3
44Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.306,7372m2
45SXLD ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V13,0674100m2
46Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V14,4272tấn
47Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V50,5406m2
48Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,7864m2
49Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V892,2724m2
50Ốp chân tường, kích thước gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V49,0984m2
51Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V2.326,3036m2
52Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V773,0321m2
53Trát hèm cửaMô tả kỹ thuật theo chương V145,74m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V773,0321m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.899,2003m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương V1,0835tấn
57Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V159,84m2
58Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3038tấn
59Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,3038tấn
60Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V548,9cái
61Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,66100m2
62Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V74,01md
63Gia công tay vịn cầu thang Inox 304 d60,5*1,5, D30,5*1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V345,9956kg
64Lắp dựng tay vịn cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương V3,34m2
65Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,7814tấn
66Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V91,364m2
67Sơn tĩnh điện lan canMô tả kỹ thuật theo chương V781,4054kg
68Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật theo chương V105,888m2
69Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V105,888m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V377,3678m2
71Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.136,76m
72Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V251,68m
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,6489100m2
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5264100m
75Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
76Quả cầu chắn rác bằng thép Inox D90 iMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
77Đai Inox giữ ống D90Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
78Bình khí Co2Mô tả kỹ thuật theo chương V9bình
79Bình bọt ACB 4,5kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
80Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
81Tủ đựng bình 650 x600x200Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
B PHẦN CỬA
1SX+LĐ cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính; phụ kiện đồng bộ.Mô tả kỹ thuật theo chương V135m2
2SX+LĐ cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ.Mô tả kỹ thuật theo chương V178,164m2
3SX+LĐ cửa lên mái bằng tôn, phụ kiện đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1lắp đặt đèn chiếu sáng BĐ CSLH 2x18Mô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V129bộ
3Lắp đặt đèn LED 300x300 bóng LED 24WMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
4Lắp đặt quạt trần 80WMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
5Lắp đặt các automat 3 pha 125AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 3 pha 75AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha,20AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20AMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
9Lắp đặt công tắc đèn đơnMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
10Lắp đặt công tắc đèn đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
11Lắp đặt công tắc đèn bốnMô tả kỹ thuật theo chương V29cái
12Công tắc cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Ổ đế ngầm cho công tắc + ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V75bảng
15Hộp đấu nối ngầm KT 110x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
16Hộp đấu nối ngầm KT 160x110x80Mô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
17Lắp đặt tủ điện KT600x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
18Lắp đặt tủ điện KT300x400x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
19Hộp đựng áp phòng đế sắt mặt nhựa chứa 2-4 aptpmatMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
20Cáp ngầm Cu/XLPE/DSTA/PVC 4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
21Cu/PVC 4x16105m
22Cu/PVC 4x4Mô tả kỹ thuật theo chương V28m
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V660m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V585m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột PVC 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.335m
26Lắp đặt dây dẫn 3 ruột PVC 3x1mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V88m
27Ống luồn dây điện 20Mô tả kỹ thuật theo chương V3.100m
28Ống luồn dây điện 25Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
29Vít cả sâuMô tả kỹ thuật theo chương V10kg
30Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V40cuộn
31Ty treo đènMô tả kỹ thuật theo chương V64bộ
32Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
33Dây đồng trần 70mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
34Dây đồng nối CU/PVC 1x25Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
35Dây đồng nối CU/PVC 1x16Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
36Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
37Bu lông M12Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mmMô tả kỹ thuật theo chương V80m
39Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo chương V85m
40Cọc tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
D HỆ THỐNG MẠNG INTERNET
1Ống gen D201.500m
2Cáp mạng 6EMô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
3Ổ cắm mạng đơnMô tả kỹ thuật theo chương V15Cái
4HUB-SWITCH -16 SPORTMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
5Đế ngầm cho ổ căm mạngMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
6Lắp đặt tủ điện KT400x300x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
E RÃNH THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,602100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,201100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổMô tả kỹ thuật theo chương V6,016610m3/1km
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V7,321m3
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V11,427m3
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,206m3
7Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,92m2
8Trát tường xây gạch bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V118,262m2
9Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,467m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,323100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,49tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V126,941 cấu kiện
13Đổ bê giằng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,24m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,028tấn
15Ván khuôn giằng rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
F SÂN BÊ TÔNG
1Đắp đất cấp phối công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1148100m3
2Lót bạt dứaMô tả kỹ thuật theo chương V0,765100m2
3Đổ bê tông sân, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,18m3
4Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V72m
G BẬC TAM CẤP
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tam cấp , chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V4,03m3
2Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,14m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V15,14m2
5Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2343347E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468669E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màutừ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực củacơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành: 1. Hợp đồng thi công.2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3. Bảng khối lượng hạng mục công việc có xác nhận của chủ đầu tư.4. Hóa đơn VAT đính kèm.5. Bản chụp tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1. Hợp đồng thi công2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình.4. Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư5. Hóa đơn VAT đính kèm.Ghi chú:Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo… để đối chiếu và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.760.229.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.520.458.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự75
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự53
3 Cán bộ phụ trách tiến độ, thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các chuyên ngành kinh tế hoặc xây dựng- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
4 Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên có chứng chỉ đào tạo ATLĐ- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu tại ít nhất 02 công trình xây dựng dân dụng và công nghiệptrở lên trong đó có thi công các hạng mục tương tự32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép Còn hoạt động tốt1
3 Máy dầm dùi Còn hoạt động tốt3
4 Máy đào Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt2
7 Máy hàn Còn hoạt động tốt2
8 Máy khoan bê tông Còn hoạt động tốt2
9 Máy trộn Còn hoạt động tốt3
10 Ô tô tự đổ ≥ 7T Còn hoạt động tốt3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->