Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315468-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220230225 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự án hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:51:00 đến ngày 2022-03-18 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,259,119,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277735E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.981.383.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phục trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 108 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng Đầm Hà |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Khu dân cư phụ vụ GPMB dự án Đường cao tốc Tiên Yên - Móng Cái tại thôn Yên Sơn, xã Dực Yên, huyện Đầm Hà (Hỗ trợ giải phóng mặt mặt tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Dự án hỗ trợ GPMB tuyến đường ven biển đoạn trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Đầm Hà,
Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà.
Điện thoại: 02033.880.104
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà,
Địa chỉ: phố Lê Lương, TT Đầm Hà, huyện Đầm Hà.
Điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Hải Hiệu – Giám đốc. Số điện thoại: 02033.880.104 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Kế hoạch – Thẩm định, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 0919.010.114 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đầm Hà. Phố Lê Lương thị trấn Đầm Hà huyện Đầm Hà. Số điện thoại: 02033.880.104 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: San nền | |||
| 1 | Đào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,017 | 100m3 |
| 2 | Đắp vật liệu san lấp dạng hạt K85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,756 | 100m3 |
| 3 | Mua vật liệu san lấp dạng hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,526 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Hoàn trả kênh | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,166 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,769 | 100m2 |
| 5 | BTXM đáy kênh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,536 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,205 | m3 |
| 7 | Trát tường kênh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,5 | m2 |
| 8 | Láng đáy kênh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,36 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng (mũ mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,932 | 100m2 |
| 10 | BTCT giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,701 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,355 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,255 | 100m2 |
| 13 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,064 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | tấn |
| 15 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,064 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 488 | cấu kiện |
| C | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,509 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,627 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,691 | 100m2 |
| 5 | BTXM đáy kênh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,88 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,673 | m3 |
| 7 | Trát tường kênh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,392 | m2 |
| 8 | Láng đáy kênh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,696 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng (mũ mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 100m2 |
| 10 | BTCT giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,096 | 100m2 |
| 13 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,663 | tấn |
| 15 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,191 | m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | cấu kiện |
| D | Hạng mục: Thoát nước mưa | |||
| 1 | Đào móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,173 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang cống, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| 3 | Đệm cát móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,814 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | 100m2 |
| 5 | BTXM đáy kênh M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,549 | m3 |
| 6 | Xây tường gạch D220, VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,72 | m3 |
| 7 | Trát tường kênh VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,395 | m2 |
| 8 | Láng đáy kênh VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,416 | m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng (mũ mố) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | 100m2 |
| 10 | BTCT giằng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,079 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,018 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,035 | 100m2 |
| 13 | BTCT tấm đan M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,341 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,862 | tấn |
| 15 | SXLD thép V50x50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 16 | SXLD thép lập là 50x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0494 | tấn |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,083 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, nối bằng dán keo, đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 19 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,675 | m2 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 352 | cấu kiện |
| E | Hạng mục: Cấp nước | |||
| 1 | Đào đất móng kênh, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất rãnh, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,765 | 100m³ |
| 3 | Xây tường gạch đất sét nung D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m² |
| 5 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m² |
| 6 | BTXM lót đá 2x4 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | m³ |
| 7 | SXLD ván khuôn đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m² |
| 8 | BTXM đá 2x4 M200 gối đỡ van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m³ |
| 9 | SXLD ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 100m² |
| 10 | BTCT đá 1x2 M200 mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,156 | m³ |
| 11 | SXLD cốt thép mũ mố D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 12 | SXLD ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m² |
| 13 | BTCT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m³ |
| 14 | SXLD cốt thép tấm đan D≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 15 | SXLD thép hình L 100x100x8mm ke mũ mố + tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | tấn |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | 100m |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng đường kính ≤50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 22 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 125mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt đai khởi thủy đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng dán keo, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 26 | Lắp đặt van ren đường kính 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van ren đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| F | Hạng mục: Đường giao thông | |||
| 1 | Đào nền đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,705 | 100m³ |
| 2 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,215 | 100m³ |
| 3 | Đắp đất nền đường đất cấp III, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,91 | 100m³ |
| 4 | Đắp đất nền vỉa hè đất cấp III, K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,397 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,313 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông lót, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,4392 | m³ |
| 8 | Đổ bê tông bó gáy vỉa hè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,103 | m³ |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m² |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,733 | 100m² |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | 100m² |
| 12 | Đắp móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,974 | 100m³ |
| 13 | Lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 517,529 | m² |
| 14 | Đổ bê tông đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,383 | m³ |
| 15 | Thi công khe co mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,082 | m |
| 16 | Thi công khe giãn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,625 | m |
| 17 | Thi công khe dọc mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,82 | m |
| 18 | Lát gạch Terrazzo, KT: 400x400x40mm, VXM M75 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 622,11 | m² |
| 19 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,56 | m |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,06 | cấu kiện |
| G | Hạng mục: Cây xanh | |||
| 1 | Đào đất hố cây, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m³ |
| 2 | Tôn đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m³ |
| 3 | Xây tường gạch đất sét nung D=220 VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,403 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | m³ |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | 100m² |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m² |
| 7 | Cây lộc vừng H>3m DK cây 10-15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 8 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 100m2/ lần |
| 9 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m² |
| 10 | Bón phân và xử lý đất bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2/ lần |
| H | Hạng mục: Vận chuyển đất đổ thải | |||
| 1 | Khối lượng vận chuyển đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,198 | 10m3/km |
| I | Hạng mục: Hoàn trả kênh BTCT | |||
| 1 | Đào móng đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0154 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất hai bên thành kênh, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6959 | 100m³ |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9588 | m³ |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6844 | m³ |
| 5 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9095 | m³ |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông tấm đan, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m³ |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0705 | 100m² |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0556 | 100m² |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m² |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0833 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4726 | tấn |
| 12 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m² |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cấu kiện |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện ≤75kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.388678E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.277735E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.981.383.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | 1.1. Là kỹ sư giao thông hoặc xây dựng (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh)1.2. Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật, hạng IV trở lên, còn hiệu lực (bản sao chứng chỉ hành nghề có công chứng để chứng minh).1.3 Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (Có một trong những giấy tờ chứng minh sau: xác nhận của Chủ đầu tư; có tên trong Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; Quyết định phân công nhiệm vụ chỉ huy trưởng).1.4. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ trắc đạc công trình | 1 | 1.1. Là kỹ sư trắc địa (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng, thanh quyết toán | 1 | 1.1. Là kỹ sư xây dựng hoặc giao thông (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng, hạng IV trở lên (bản sao chứng chỉ được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phục trách ATLĐ | 1 | 1.1. Là kỹ sư (bản sao bằng tốt nghiệp được chứng thực để chứng minh).1.2. Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu (bản sao chứng nhận được chứng thực để chứng minh).1.3. Có hợp đồng lao động (không xác định thời hạn hoặc dài hạn) với nhà thầu còn hiệu lực (bản sao HĐLĐ được chứng thực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 3 | Máy đầm cóc | ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Đầm bàn | ≥ 1 Kw | 2 |
| 5 | Đầm dùi | ≥ 1,5 Kw | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn sắt | ≥ 5 Kw | 1 |
| 7 | Máy lu | ≥ 10 tấn | 1 |
| 8 | Máy ủi | ≥ 108 CV | 1 |
| 9 | Máy hàn | ≥ 23 Kw | 1 |
| 10 | Ô tô tự đổ | ≥ 5 tấn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi