Gói thầu: Gói thầu: 12SCL2022.TTĐTB2 - Thi công công trình Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Than Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315355-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 12SCL2022.TTĐTB2 - Thi công công trình Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20220213033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 11:56:00 đến ngày 2022-03-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lai Châu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,286,440 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành điện hoặc xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Đã làm chỉ huy trưởng công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng.- Đã từng trực tiếp giám sát kỹ thuật thi công hoặc chủ trì thiết kế, thi công phần công việc của ít nhất 01 công trình có đặc điểm quy mô tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Truyền tải điện Tây Bắc 2 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 12SCL2022.TTĐTB2 - Thi công công trình Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Than Uyên Sửa chữa nhà nghỉ ca - Trạm biến áp 220kV Than Uyên 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | |
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý chống thấm | |||
| 1 | Phá dỡ lớp chống thấm cũ sê nô mái nhà | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 65,952 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải xuống mặt đất với độ cao 4,4m và đưa ra khỏi trạm bằng ô tô tự đổ 5 tấn cự ly 2km, đổ tại vị trí quy định của địa phương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1,98 | m3 |
| 3 | Lăn 01 lớp lót lên bề mặt sê nô cần chống thấm. Dán màng chống thấm khò nhiệt dày 2mm | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 65,952 | m2 |
| 4 | Láng vữa xi măng M100 trung bình dày 3 cm bảo vệ màng chống thấm nền trần sê nô, chân tường mái, chân tường sê nô tạo máng dốc ra các ống thoát nước | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 65,952 | m2 |
| B | Sơn lại nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Vệ sinh và sơn lại tường trong nhà bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1.593,77 | m2 |
| C | Sửa chữa, thay thế điều hòa | |||
| 1 | Tháo dỡ điều hòa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt điều hòa | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| D | Sửa chữa nhà vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu vệ sinh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 2 | Tháo vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ hộp đựng giấy | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 4 | Tháo dỡ gương + kệ gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa mặt lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 6 | Tháo vòi chậu rửa mặt Lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 7 | Tháo bộ xả Lavabo | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Tháo dỡ sen tắm nóng lạnh | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bồn cầu vệ sinh 1 khối | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | bộ |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt vòi xịt bồn cầu | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt hộp đựng | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Hộp |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt kệ gương | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Cái |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt chậu rửa mặt | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 15 | Cung cấp, lắp đặt vòi rửa mặt nóng lạnh, bộ xả | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| E | Lắp đặt thang cố định cho nhà nghỉ ca | |||
| 1 | Đào 01 móng trụ đỡ thang cố định cho nhà nghỉ ca | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 2 | Đổ 01 trụ đỡ thang cố định cho nhà nghỉ ca bằng bê tông M200 | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt 01 thang trèo cố định cho nhà nghỉ ca (gia công theo bản vẽ) | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt dây tiếp địa CU 1x90mm² | Đáp ứng theo Chương IV: Tiêu chuẩn đánh giá và yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi