Gói thầu: SCL-2022-02: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311307-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Thủy điện Đồng Nai 5 - TKV
Tên gói thầu SCL-2022-02: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
Số hiệu KHLCNT 20220116538
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SXKD (SCL) năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 07 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 13:22:00 đến ngày 2022-03-17 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,304,424,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3,015 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSM.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Cơ khí
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Công ty Thủy điện Đồng Nai
E-CDNT 1.2 SCL-2022-02: Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí phục vụ SCL đợt 1-2022 các công trình thuộc NMTĐ ĐN3 và ĐN4
SXKD (SCL) năm 2022
07 Tháng
E-CDNT 3 SXKD (SCL) năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Công ty Thủy điện Đồng Nai , địa chỉ: 254 Trần Phú, phường Lộc Sơn, thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899


E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan thư bảo lãnh bảo đảm dự thầu. 2. Bản scan thỏa thuận liên danh đối với nhà thầu liên danh. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự: - Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành/Biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn theo hợp đồng; hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành hợp đồng (trong đó nêu rõ khối lượng và giá trị công việc đã hoàn thành). 4. Bảng chào chi tiết đặc tính kỹ thuật của hàng hóa. 5. Bảng chi tiết tiến độ cung cấp hàng hóa. 6. Bảng chào chi tiết xác định giá chào thầu trước thuế, thuế GTGT..
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu phải nêu rõ nhà sản xuất, xuất xứ (quốc gia hoặc vùng lãnh thổ sản xuất) của hàng hóa kèm theo các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa khi giao hàng, nhưng không giới hạn các tài liệu dưới đây: a. Đối với hàng hóa gia công chế tạo, sản xuất trong nước: Bản gốc/bản chụp chứng thực giấy chứng nhận/chứng chỉ chất lượng hàng hóa do Cơ quan có thẩm quyền cung cấp; Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. b. Đối với trường hợp hàng hóa nhập khẩu: - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà sản xuất cấp hoặc Cơ quan giám định có thẩm quyền cấp; - Bản gốc/bản chụp chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) do Phòng Thương mại nước sở tại hoặc cơ quan có thẩm quyền cấp; - Tờ khai hải quan khi giao hàng đối với nhập khẩu trực tiếp hoặc hợp đồng thương mại đối với nhập khẩu là đơn vị thứ ba. - Các tài liệu khác được quy định trong E-HSMT và hợp đồng. Bên mời thầu có quyền khước từ tất cả các loại hàng hóa do nhà thầu cung cấp nếu không có nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng, không đảm bảo chất lượng hoặc vi phạm các quy định liên quan do Nhà nước ban hành.
E-CDNT 12.2
Giá chào của nhà thầu phải bao gồm toàn bộ các khoản thuế, phí, lệ phí áp theo thuế suất, mức phí, lệ phí và được vận chuyển đến kho NMTĐ Đồng Nai 3 xã Quảng Khê, huyện Đăk G’Long, tỉnh Đăk Nông và NMTĐ Đồng Nai 4 xã Lộc Bảo, huyện Bảo Lâm, tỉnh Lâm Đồng theo Mẫu số 18, Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 03 - 05 năm
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tổng Công ty Phát điện 1. Địa chỉ tầng 16, 17, 18 Tòa nhà Thai Nam Building, khối nhà A, lô E2, số 22 đường Dương Đình Nghệ, phường Yên Hòa, quận Cầu Giấy, TP. Hà Nội. Điện thoại: 024.730.89.789 – Đại điện CĐT: Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ: 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công ty Thủy điện Đồng Nai. Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kế hoạch và Vật tư – Công ty Thủy điện Đồng Nai Địa chỉ 254 Trần Phú, P. Lộc Sơn, TP. Bảo Lộc, Lâm Đồng. Điện thoại 0263. 2478888, Fax: 0263. 3726899
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Ta rô ren lỗ M36 x 41BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
2Ta rô ren lỗ M48 x 51BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
3Ta rô ren lỗ M64 x 61BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
4Bạt che 2 lớp màu xanh-cam3TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
5Thép hình I 20024MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
6Thép U125 x 65 x 6mm24MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
7Keo hai thành phần A/B3LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
8Thước cuộn 5m2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
9Ván ép 1220 x 2440 x 15mm5TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
10Gỗ tấm 2500 x 250 x 30mm5TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
11Keo dán kim loại5TuýpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
12Dầu thủy lực HVI 133LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
13Tấm cao su làm kín dày 3mm3MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
14Cuộn O-ring Ø12mm60MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
15Vít cấy M64 x 150 kèm đai ốc + vòng đệm10BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
16Máy bơm nước thải 7,5 KW1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
17Côn giảm 114 xuống ống 76mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
18Thép ống Ø76 mm6métChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
19Co inox 9004CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
20Co inox 13502CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
21Bạc đồng tròn cổ trục trên cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
22Vít cấy chìm inox M16 x 40mm72CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
23Bạc vai trên cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
24Bạc vai dưới cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
25Bu lông lục giác chìm M12 x 25mm128CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
26Tấm cao su làm kín dày 3mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
27Tấm đệm làm kín vai trên cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
28Tấm đệm làm kín vai dưới cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
29O-ring 290 x 7mm26CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
30O-ring 190 x 7mm26CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
31Phớt làm kín trục dưới cánh hướng24CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
32Chốt cắt cánh hướng ĐN324CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
33Tiếp điểm báo gãy chốt cắt ĐN324CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
34Bu long M10 x 2050ConChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
35O-ring Ø7 x 530 mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
36Phớt chắn bụi cổ servor cánh hướng ĐN31CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
37Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 01- ĐN3 (rod seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
38Phớt làm kín cổ secvor cánh hướng 02- ĐN3 (rod seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
39Phớt làm kín piston secvor cánh hướng ĐN3 (Piston seal)1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
40Phớt dẫn hướng piston cánh hướng ĐN3 (Guide ring seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
41O-ring Ø5,3 x 112mm4CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
42Đầu nối ren và phụ kiện3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
43Ống mềm đệm kín trục9CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
44O-ring cuộn Æ9mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
45O-ring cuộn Æ5,7mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
46O-ring cuộn Æ4mm30MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
47Bu lông Inox M20 x 9012BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
48Bu lông Inox M20 x 15020BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
49Bu long lục giác inox M12 x 4020CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
50O-ring cuộn Ø8mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
51Đệm kín trục bằng cao su ĐN31BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
52O-ring cuộn Ø4mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
53Dầu Turbine X46209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
54Tấm cao su làm kín dày 4mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
55Dầu Turbine X46627LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
56O-ring cuộn Ø8mm50MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
57O-ring Ø7 x 206 mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
58O-ring Ø7 x 145 mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
59O-ring Ø8,4 x 194,5mm30CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
60Oring Ø3,5 x 21,7mm15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
61Tấm chèn Inox 0.02mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
62Tấm chèn Inox 0,03mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
63Tấm chèn Inox 0,04mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
64Tấm chèn Inox 0,05mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
65Tấm chèn Inox 0,06mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
66Tấm chèn Inox 0,07mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
67Tấm chèn Inox 0,08mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
68Tấm chèn Inox 0,09mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
69Tấm chèn Inox 0,1mm1CuộnChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
70Thước nhét 300mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
71Dầu Turbine X46209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
72Bộ lọc tinh điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
73Bộ lọc thô dầu điều tốc2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
74Hộp O ring1HộpChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
75O-ring Ø2,62 x 7,59mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
76O-ring Ø2,4 x 11mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
77O-ring Ø 2,65 x 14mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
78O-ring Ø1,8 x 9,5mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
79O-ring Ø1,8 x 11,2mm20CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
80O-ring Ø3,55 x 106mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
81O-ring Ø3,55 x 109mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
82O-ring Ø2,4 x 10,8mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
83O-ring Ø2,4 x 11,8mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
84O-ring Ø2,65 x 18mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
85Gioăng chì 56 x 36 x 22mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
86Gioăng chì 61 x 42 x 26mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
87O-ring Ø2,65 x 20mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
88O-ring Ø3,55 x 40mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
89Gioăng cao su bọc sắt M1250CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
90O-ring Ø3.5 x 89.6mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
91Gioăng chì 118 x 81 x 65mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
92Gioăng chì 143 x 100 x 81 mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
93Gioăng chì 82 x 52 x 36mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
94Gioăng chì 149 x 124 x 98mm60CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
95O-ring Ø1,9 x 27,7mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
96Phớt dẫn hướng (Guide ring seal)5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
97Oring NBR Ø3,53 x 101mm10CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
98Van tay ½ inch (DN15)3CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
99Đầu nối Male connector5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
100Van tay góc ½ inch (DN15)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
101Cụm van HV161CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
102Bộ gioăng cho Van HV162BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
103Van thủy lực điều khiển bằng điện từ1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
104Bơm dầu van chính, 31.5 Mpa1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
105Dầu turbine X46209LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
106Phớt làm kín cổ xy lanh secvor van chính ĐN3 (Rod Sealing Set)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
107Vành dẫn hướng piston lock van chính (Guide ring-piston)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
108Vành dẫn hướng Piston by pass ĐN3 (Guide Ring Piston)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
109Phớt chắn dầu cổ van bypass ĐN3 (Rod seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
110O-ring Ø5,3 x 80mm2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
111O-ring Ø7 x 545mm1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
112Phớt chắn bụi cổ lock van chính ĐN3 (Wiper seal)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
113Phớt làm kín cổ lock van chính ĐN3 (Rod seals)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
114Vành dẫn hướng cổ lock van chính ĐN3 (Guide Ring rod)2CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
115Bộ ống dầu áp lực van bypass ĐN32BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
116Bộ ống dầu áp lực lock van chính ĐN34BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
117Bộ ống dầu cho secvor van chính số 12BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
118Bộ ống dầu cho secvor van chính số 22BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
119Đầu nối ren 0110CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
120Đầu nối ren 0210CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
121Đầu nối ren 0310CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
122Đầu nối ren 0410CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
123Van điện DN200, PN251CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
124Gioăng không amiang 4 mm1TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
125Đồng hồ đo thang đo 0-16 bar, D100mm5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
126Tếch chèn trục bơm vuông 16 x 16mm10mChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
127Lõi lọc bộ lọc tinh8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
128O-ring Ø3,55 x 60mm16CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
129Van bi điều kiển bằng điện DN801CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
130O-ring Ø3,53 x 13,87 mm50CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
131Van bướm DN100, PN1616CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
132Khớp nối mềm DN10016CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
133Đồng hồ đo lưu lượng gió máy phát DN200; PN161CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
134Van cầu DN50 kèm theo phụ kiện1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
135Van cầu DN65 kèm theo phụ kiện1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
136Van cầu DN80 kèm theo phụ kiện1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
137Van cầu DN125 kèm theo phụ kiện1CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
138Bu lông M16 x 6030BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
139Vòng đệm khóa M1025CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
140Vòng đệm khóa M1225CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
141Vòng đệm khóa M1625CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
142Bu lông inox M4 x 20mm50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
143Bu lông inox M6 x 20mm50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
144Bộ lọc dầu nhiên liệu 01 máy phát Diesel ĐN41CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
145Bộ lọc dầu nhiên liệu 02 máy phát Diesel ĐN41CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
146Dầu bôi trơn 15W-40100LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
147Bu lông inox M8100CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
148Tấm bakelit đấu nối nhị thứ TU8CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
149Bu lông inox M12 x 60mm50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
150Bu lông inox M16 x 60mm50BộChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
151Thước đo độ mở cửa van cung ĐN45TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
152Thép V50 x 50 x 5mm300MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
153Thép tròn đặc80MétChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
154Dầu bôi trơn 15W-4020LítChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
155Tấm ván gỗ 30 x 250 x 2500mm40tấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
156Bạt che 2 lớp màu xanh - cam6TấmChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
157Xô nhựa15CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
158Xô Inox5CáiChi tiết tại Mục 2, Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.457E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng Cung cấp vật tư, thiết bị cơ khí.- Tương tự về quy mô: Số lượng hợp đồng bằng 1 có giá trị tối thiểu là 3,015 tỷ đồng.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp tài liệu kèm theo E-HSDT như khoản 3 mục 10.1 E-CDNT Chương II của E-HSM.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.015.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như: Bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 Kỹ sư Cơ khí32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->