Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa , tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315624-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa , tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20220310731 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 13:41:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,256,521,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 350 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,3 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Giàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 khung 200 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| 5-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 0,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây dựng) Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa , tỉnh Đồng Nai Cải tạo, sửa chữa Ký túc xá Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh, phường Tam Hòa, thành phố Biên Hòa 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (nguồn sự nghiệp) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Giấy ủy quyền (nếu có). + Thỏa thuận liên danh (nếu có). + Các tài liệu liên chứng chứng minh về tư cách hợp lệ; Năng lực kinh nghiệm; năng lực kỹ thuật theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT của E-HSMT. + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng có phạm vi hoạt động thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên. (trường hợp nhà thầu không nộp cùng E-HSDT thì yêu cầu nhà thầu cung cấp cho Bên mời thầu trong quá trình thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 48.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh. Địa chỉ: P.Tam Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây dựng Đông Đô Thành. Địa chỉ: 72/42/29 đường Nguyễn Thị Tồn, Kp3, P.Bửu Hòa, Tp.Biên Hòa, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: số 2 Nguyễn Văn Trị, Tp.Thanh Bình, T.Biên Hoà, T.Đồng Nai. Điện thoạt: 0251.3822505 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI NHÀ KÝ TÚC XÁ (05 tầng) | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 267,358 | m2 |
| 2 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 267,358 | m2 |
| 3 | Láng sê nô, bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 267,358 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 534,716 | 1m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 274,396 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 90,88 | m2 |
| 7 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 365,276 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 365,276 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,663 | 100m2 |
| 10 | Vệ sinh ô thông tầng lấy sáng, chít ron chống thấm nước tấm mái lấy sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 536,191 | m2 |
| 12 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 536,191 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 621,286 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường | Theo hồ sơ thiết kế | 705,174 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 705,174 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 169,658 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 169,658 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 678,632 | m2 |
| 19 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 73,92 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế | 127,68 | m2 |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 127,68 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 526,446 | m2 |
| 23 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 917,898 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 14,364 | m3 |
| 25 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 26 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 28 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 933,426 | m2 |
| 29 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 933,6 | m2 |
| 30 | Láng sê nô, bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2,0cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 933,6 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.559,04 | 1m2 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 933,6 | m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 41,084 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch 8x8x19, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 38,972 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,2 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch ceramic 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 105,4 | m2 |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.098,14 | m2 |
| 38 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.166,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 2.166,34 | m2 |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt mới | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | cái |
| 42 | Tận dụng lắp đặt lại chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 43 | Tận dụng lắp đặt lại vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 44 | Tận dụng lắp đặt lại vòi tắm hương sen | Theo hồ sơ thiết kế | 76 | bộ |
| 45 | Tân dụng chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 78 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | bộ |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,2 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,94 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,77 | 100m |
| 51 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 118 | cái |
| 52 | Lắp đặt co nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 53 | Lắp đặt co thu đk 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 54 | Lắp đặt co thu đk 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 55 | Lắp đặt co thu đk 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa bằng phương pháp dán keo, đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê thu đk 42/34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê thu đk 34/21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 193 | cái |
| 61 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 330 | cái |
| 62 | Dây cấp nước Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | bộ |
| 63 | Lắp đặt van khóa 2 chiều, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 64 | Lắp đặt van khóa 1 chiều, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt co răng ngoài đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Lắp đặt van khóa bằng đồng đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 39 | cái |
| 67 | Lắp đặt phễu thu nước sàn bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,67 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,5 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 100m |
| 73 | Lắp đặt co nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 74 | Lắp đặt co lơi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 152 | cái |
| 75 | Lắp đặt co lơi đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 76 | Lắp đặt co lơi đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 77 | Lắp đặt tê cong đk 60-90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 78 | Lắp đặt tê cong đk 114-125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 79 | Lắp đặt tê nhựa đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 81 | Lắp đặt Y nhựa đk 114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 38 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa đk 42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 83 | Lắp đặt nối giảm đk 90-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 84 | Lắp đặt nối giảm đk 114-60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 85 | Lắp đặt nối giảm đk 60-42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cái |
| 86 | Lắp đặt thông tắc đk 125mm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê bảo vệ ống thông hơi đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Cầu chắn rác Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 89 | Tháo dỡ thiết bị điện_đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 371 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn tường | Theo hồ sơ thiết kế | 79 | bộ |
| 91 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng gắn trần | Theo hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn áp trần D225-18W | Theo hồ sơ thiết kế | 230 | bộ |
| 93 | Tháo dỡ thiết bị điện_đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | bộ |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 243 | bộ |
| 95 | Lắp đặt tín hiệu báo cháy, tiết diện (2x0,75)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.190 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1.440 | m |
| 97 | Lắp đặt thiết bị báo khói và đế gắn | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | 10 đầu |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 99 | Lắp đặt đèn báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 5 đèn |
| 100 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 5 chuông |
| 101 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | 5 nút |
| 102 | Lắp đặt Hộp tập điểm MDF | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 103 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 104 | Trung tâm báo cháy 16zone | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 105 | Nguồn dự phòng UPS 3KVA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 106 | Lắp đặt đèn Exit | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8 | 5 đèn |
| 107 | Lắp đặt đèn chiếu khẩn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | 5 đèn |
| 108 | Thiết bị cắt xung sét | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| B | KHỐI NHÀ ĂN (01 tầng) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,341 | 100m2 |
| 2 | Đục dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo hồ sơ thiết kế | 391,08 | m2 |
| 3 | Quét nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế | 391,08 | m2 |
| 4 | Láng sê nô, bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 391,08 | m2 |
| 5 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 714,86 | 1m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 2,538 | 100m2 |
| 7 | CCLD Thang thăm mái bằng Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | lỗ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,058 | 100m |
| 10 | Trám trét hoàn thiện lỗ thông sau khi lắp đặt ống nhựa thoát nước tự do đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | vi trí |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 61,703 | m2 |
| 13 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7,848 | m2 |
| 14 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 61,703 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 278,204 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.884E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.76E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT các tài liệu sau:+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1) Hợp đồng thi công.2) Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành công trình hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành công việc theo hợp đồng.3) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.4) Hóa đơn VAT đính kèm.5) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.+ Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1) Hợp đồng thi công.2) Bảng giá trị khối lượng hạng mục công việc hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư.3) Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).4) Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5) Hóa đơn VAT đính kèm.6) Hồ sơ thanh toán đợt gần nhất.+ Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.- Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Nếu nhà thầu không cung cấp được thì bị xem là không đạt. Trường hợp nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.279.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Đã từng Chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo tài liệu chứng minh).- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát điện/lắp đặt thiết bị hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Phòng cháy chữa cháy hoặc xây dựng hoặc điện.- Có chứng chỉ tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo bộ lao động hoặc an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động theo quy định.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng.- Nhân sự có cam kết tham gia thực hiện gói thầu kèm theo CMND, CCCD hoặc hộ chiếu. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,0kw | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 350 lít | 2 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 2,3 kW | 2 |
| 4 | Giàn giáo | 200 khung 200 chéo | 100 |
| 5 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng ≥ 0,5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi