Gói thầu: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220229576-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem
Tên gói thầu Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha”
Số hiệu KHLCNT 20220229554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có/vốn vay
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-22 15:01:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,545,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,187,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu một trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(5) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)."
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách antoàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (1) Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(2) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥110kV.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)."
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật.Chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn (1) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và (2) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và (3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đẩy cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy đẩy cáp
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy kéo cáp
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo cáp
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy thổi khí
- Đặc điểm thiết bị Máy thổi khí
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị 10T-30T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị >= 0,75 m3
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện diesel di động
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện diesel di động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện.
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy toàn đạc.
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem
E-CDNT 1.2 Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và thí nghiệm hiệu chỉnh Công trình “Di dời đường điện 110kv Sử Pán – Tằng Loỏng đoạn tuyến chạy qua bãi thải Gyps tạm thời 10,5ha”
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất phân bón Diamon phốt phát (DAP) số 2 tại KCN Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
45 Ngày
E-CDNT 3 Vốn tự có/vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn khảo sát lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế điện Long Giang. Địa chỉ: Số 21, ngách 22, ngõ 192 đường Giải Phóng, TP. Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng Phú Minh. Địa chỉ: Số 134 tổ 66 Phường Tương Mai, Quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội. - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần DAP số 2 - Vinachem , địa chỉ: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 113.187.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: 0214.3767048; Fax: 0214.3767 047
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTT - Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng KHTT - Công ty cổ phần DAP số 2 – Vinachem. Địa chỉ: KCN Tằng Loỏng, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THI CÔNG LẮP ĐẶT VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 75,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
2Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 71,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
3Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt 67,5 mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 bộ
4Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR...), tiết diện dây chống sét <= 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,556km
5Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường dây trung thế 6-35kV. Tiết diện dây <= 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Vị trí
6Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật. Vượt đường ô tô rộng 3m < rộng <= 5m, nhà dân cao <= 7m. Tiết diện dây <= 240mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Vị trí
7Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Quả
8Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28Quả
9Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 20mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Quả
10Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 85mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Quả
11Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 70mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Cái
12Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp cơ giới (sử dụng cáp mồi). Dây thép, tiết diện dây chống sét <= 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,427Km
13Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=40m (loại chuỗi néo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Chuỗi
14Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=30m (loại chuỗi néo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuỗi
15Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=85m (loại chuỗi néo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Chuỗi
16Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Quả
17Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=30m (loại chuỗi néo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuỗi
18Lắp đặt chuỗi sứ cho dây chống sét, chiều cao<=85m (loại chuỗi néo)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Chuỗi
19Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 40mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Quả
20Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 30mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Quả
21Lắp chống rung. Chiều cao lắp đặt <= 85mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Quả
22Kéo rải, căng dây cáp quang kết hợp dây chống sét, tiết diện ≤ 70mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,487km/dây
23Lắp đặt hộp nối cáp quang ở độ cao <= 10m. Số sợi cáp quang trong hộp <= 24 sợiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 Hộp
24Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn chiều cao<=40m, chuỗi đỡ đơn <=11 bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Chuỗi
25Lắp đặt chuỗi đỡ lèo dây dẫn, chiều cao<=30m, chuỗi đỡ đơn <=11 bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Chuỗi
26Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bátVị trí 67ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12Chuỗi
27Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Chuỗi
28Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (Vị trí 67A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Chuỗi
29Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=85m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (Vị trí 66A)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Chuỗi
30Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=70m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Chuỗi
31Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=40m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bát (66B)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Chuỗi
32Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=30m, chuỗi sứ néo kép <=2x11 bátTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8Chuỗi
33Lắp biển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
34Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TĐ4x40-32)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,210 cọc
35Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,308100 Kg
36Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III (Tiếp địa TĐ4x20-16)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,210 cọc
37Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,337100kg
38Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Vị trí
39Thí nghiệm chống sét van điện áp 66-110kv, 1 phaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Bộ
40Đo thử thông tuyến. Trạm truyền dẫn cáp sợi quang. Loại trạm đầu cuốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Sợi cáp
41Kiểm tra, hiệu chỉnh toàn trình mạng thiết bị truyền dẫn cáp quang. Loại thiết bị 622 mb/sTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1H.thg
B MÓNG CỘT
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,192m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,24m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,327Tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,194Tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,587Tấn
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,158100m2
7Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,684100m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,1100 M3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,584100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,584100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,744m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,168m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,246tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,617tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,655tấn
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,875100m2
17Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,035100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,406100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,629100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,629100m3
21Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,08100m3
22Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72100m3
23Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m3
24Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8100m3
26Đền bù hoa màu (cây sắn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360m2
27Chi phí đền bù đất tạm thờiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V360m2
28Vật liệu mạ kẽm (Bu lông neo BL56)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.790,08kg
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 50 kg, bu lông neo BL56Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,79tấn
30Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III (San gạt - kè móng) vị trí 66ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,552100m3
31Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,583100m3
32Di chuyển ống nước cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,63100m
33Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III ( Lắp lại đường ống)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52100m3
34Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41100m3
35Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 250mm chiều dày 9,6mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,63100m
36Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (San gạt kè móng)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,19100m3
37Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,64100m3
38Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,8m3
39Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,62m3
40Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,01100m3
41Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,719100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,719100m3
43Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (San gạt - kè móng vị trí 66B)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,4100m3
44Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,596100m3
45Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,3m3
46Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,62m3
47Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,23100m3
48Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,555100m3
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo , đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,555100m3
50Tiếp địa TĐ4x40-32: Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp III (Tiếp địa TĐ4x40-32)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m3
51Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m3
52Tiếp địa TĐ4x20-16:Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8100m3
C VẬT TƯ THIẾT BỊ
1Chống sét van 110kV đường dâyCSV-1106Bộ
2Dây dẫn điện ACSR-240/32 (loại ACKP).ACSR-240/328,556km
3Chống rung dây dẫnCR-ACSR240/3248Chuỗi
4Ống nối dây dẫn ONDD-2405Ống
5Dây chống sét GSW-50GSW-501,427km
6Chuỗi néo dây chống sétNCS8Chuỗi
7Chống rung cho dây chống sétCR-CS8Chuỗi
8Dây cáp quang OPGW-57OPGW-571,487km
9Chuỗi néo dây cáp quang không có hộp nốiNCQ8Chuỗi
10Hộp nối cáp quang OPGW/OPGWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Cái
11Chống rung dây cáp quangCR-CRCQ8Bộ
12Chuỗi đỡ lèo dây dẫn ACSR-240/32ĐL70-1x812Chuỗi
13Chuỗi cách điện néo kép dây dẫn ACSR-240/32NĐ120-2x1112Chuỗi
14Chuỗi cách điện néo kép dây ACSR240/32 NK120-2x1036Chuỗi
15Biển cấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
16Biển báo số thứ tự cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
17Biển tên đường dâyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Cái
18Cột thép néo mạ kẽm nhúng nóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,168Tấn
19Tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Tấn
20Chi phí vận chuyểnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1TG
21Chi phí bốc dỡTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1TG
D THI CÔNG LẮP DỰNG CỘT
1
Cột néo N122-31B:
Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giới.
Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,125tấn
2Lắp đặt biển báo STT cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
3Cột néo N122-36B:Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=40m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,525tấn
4Lắp đặt biển báo STT cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
5Cột néo NV122-79:Vừa lắp vừa dựng cột thép hình, chiều cao cột <=85m, Hoàn thành thủ công kết hợp cơ giớiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,804tấn
6Lắp đặt biển báo STT cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Bộ
E E. Tháo hạ đường dây 110kV
1Tháo hạ, thu hồi dây ACSR240/32 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,305Km
2Tháo hạ, thu hồi chống rung dây dẫn, chiều cao <= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36Quả
3Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Chuỗi
4Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây dẫn Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24chuỗi
5Tháo hạ, thu hồi dây chống sét GSW-50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,384Km
6Tháo hạ và thu hồi chuỗi đỡ dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuỗi
7Tháo hạ và thu hồi chuỗi néo dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Chuỗi
8Tháo hạ và thu hồi chống rung dây chống sét, chiều cao tháo <= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Quả
9Tháo hạ, thu hồi dây cáp quang OPGW-57 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,33Km
10Tháo hạ, thu hồi chuỗi đỡ dây cáp quang, chiều cao tháo <= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1Chuỗi
11Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây cáp quang, chiều cao tháo<= 30m Tháo hạ, thu hồi chuỗi néo dây cáp quang, chiều cao tháo<= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Chuỗi
12Tháo hạ và thu hồi chống rung cáp quang, chiều cao tháo<= 30m Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6Quả
13Tháo dỡ cột thép thủ công. Trọng lượng cột <= 15 tấn. Từng chi tiếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,5Tấn
14Vận chuyển vật tư thu hồi về khoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3Ca
15Bốc dỡ dây cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,685Tấn
16Bốc dỡ cách điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9996Tấn
17Bốc dỡ phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9126Tấn
18Bốc dỡ cột thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,5Tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.13187E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).- Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn, trong đó công việc cung cấp VTTB và xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp:+ Bao gồm thực hiện thi công đường dây mới hoặc dịch chuyển đường dây 110kV trở lên.+ Tương tự về qui mô công việc: 5.274.000.000 đồng. - Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự theo yêu cầu. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (1 năm được tính là 365 ngày).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.274.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.548.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng.(2) Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng có hạng/cấp điện áp phù hợp với cấp điện áp chính của gói thầu.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Đã từng là chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(5) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện 1 (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư).52
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 (1) Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng.(2) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(3) Đã từng là cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình điện ≥110kV.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)."42
4 Cán bộ phụ trách antoàn lao động 1 (1) Có bằng đại học chuyên ngành Điện.(2) Đã là Cán bộ phụ trách an toàn của ít nhất 01 công trình có cấp điện áp ≥110kV.(3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động.(4) Có tài liệu chứng minh sự đáp ứng các nội dung trên và thể hiện thời gian kinh nghiệm trong công việc tương tự của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư)."41
5 Công nhân kỹ thuật.Chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 20 (1) Công nhân lành nghề bậc thợ 4/7 trở lên, và (2) Bằng tốt nghiệp (trung cấp trở lên, hoặc nghề) hoặc các chứng chỉ phù hợp, và (3) Có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đẩy cáp Máy đẩy cáp2
2 Máy kéo cáp Máy kéo cáp2
3 Máy thổi khí Máy thổi khí1
4 Cần cẩu 10T-30T1
5 Tời điện 5T2
6 Máy đào một gầu >= 0,75 m32
7 Máy phát điện diesel di động Máy phát điện diesel di động2
8 Máy hàn điện. Máy hàn điện.2
9 Máy toàn đạc. Máy toàn đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->