Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314822-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201269544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Bắc Phong giai đoạn II, phường Nam Bình) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:16:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 75,458,949,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0550738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5091E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, gồm các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhiệm, còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý giá thành |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng máy ≥70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn ≥80l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích gầu ≥0,4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≤ 110Cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng bản thân ≥9T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 03: Thi công xây lắp Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Bắc Phong (giai đoạn II), phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Bắc Phong giai đoạn II, phường Nam Bình) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Só 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mặt đường phạm vi vuốt ngã ba, ngã tư | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 1.122,37 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 1.122,37 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 1.104,15 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 1.104,15 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 168,36 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 191,1 | m3 |
| B | Đường giao thông (trên tuyến) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 25.988,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 25.988,5 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 18.263,63 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 18.263,63 | m2 |
| 5 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 3.587,86 | m3 |
| 6 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 4.944,12 | m3 |
| 7 | Bê tông xi măng mặt đường M300 | Theo yêu cầu chương V | 1.015 | m3 |
| 8 | Lớp giấy dầu cách ly | Theo yêu cầu chương V | 4.613,61 | m2 |
| 9 | Bù vênh trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 dày TB 3cm | Theo yêu cầu chương V | 2.926,63 | m2 |
| 10 | Ván khuôn mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chương V | 477,09 | m2 |
| 11 | Cắt khe mặt đường BTXM | Theo yêu cầu chương V | 1.740,8 | m |
| 12 | Gỗ chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 13 | Ma tít chèn khe | Theo yêu cầu chương V | 1,09 | m3 |
| 14 | Vải địa kỹ thuật, N=250kN/m (gia cố tại khe) | Theo yêu cầu chương V | 2.517,23 | m2 |
| 15 | Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 2.011,88 | m2 |
| 16 | Bê tông xi măng M150 dày 8cm, nền hè | Theo yêu cầu chương V | 160,95 | m3 |
| 17 | Lớp cát tạo phẳng dày 3cm | Theo yêu cầu chương V | 60,36 | m3 |
| 18 | Gạch xây VXM M75 dày 11cm, xây bồn cây | Theo yêu cầu chương V | 3,62 | m3 |
| 19 | Bê tông bó vỉa mác 250 đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 390,55 | m3 |
| 20 | Ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu chương V | 4.320,55 | m2 |
| 21 | Lắp đặt bó vỉa hè dạng vát (L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 4.478 | cái |
| 22 | Lắp đặt bó vỉa hè dạng vát (L=0,25m) | Theo yêu cầu chương V | 883 | cái |
| 23 | Lắp đặt bó vỉa dải phân cách (L=1m) | Theo yêu cầu chương V | 1.273,26 | cái |
| 24 | Bê tông tấm đan rãnh mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 58,73 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Theo yêu cầu chương V | 705,06 | m2 |
| 26 | Lắp đặt tấm đan rãnh KT25x50x5cm | Theo yêu cầu chương V | 9.400,54 | cái |
| 27 | Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh mác 150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 354,96 | m3 |
| 28 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 27.079,54 | m3 |
| 29 | Đào đất không thích hợp, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 3.795,68 | m3 |
| 30 | Đào cấp, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 333,97 | m3 |
| 31 | Đào rãnh đất, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 33,34 | m3 |
| 32 | Đắp đất đầm chặt K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) bằng đất mua về | Theo yêu cầu chương V | 12.914,15 | m3 |
| 33 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về (thi công bằng máy) | Theo yêu cầu chương V | 75.479,65 | m3 |
| 34 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng (thi công bằng máy) | Theo yêu cầu chương V | 8.798,13 | m3 |
| 35 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về (thi công bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V | 372,79 | m3 |
| 36 | Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng (thi công bằng đầm cóc) | Theo yêu cầu chương V | 11.849,36 | m3 |
| 37 | Đào hố móng cống dọc, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 12.763,76 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 8,5km | Theo yêu cầu chương V | 22.758,83 | m3 |
| 39 | San ủi mặt bằng bãi đổ thải và mặt bằng tại khu đất chia lô | Theo yêu cầu chương V | 27.495,83 | m3 |
| 40 | Phá dỡ bê tông mặt đường cũ, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km | Theo yêu cầu chương V | 187,73 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kênh cũ, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km | Theo yêu cầu chương V | 84,13 | m3 |
| 42 | Biển báo tam giác phản quang, cột thép | Theo yêu cầu chương V | 49 | biển |
| 43 | Biển báo chữ nhật phản quang, cột thép | Theo yêu cầu chương V | 1 | biển |
| 44 | Biển báo tròn phản quang, cột thép | Theo yêu cầu chương V | 8 | biển |
| 45 | Đào đất móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 23,78 | m3 |
| 46 | Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 5,22 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 46,4 | m2 |
| 48 | Đắp hoàn trả móng cột biển báo | Theo yêu cầu chương V | 18,56 | m3 |
| 49 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mm | Theo yêu cầu chương V | 2.258,8 | m2 |
| 50 | Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, dày 4mm | Theo yêu cầu chương V | 47,66 | m2 |
| 51 | Bê tông nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn, bê tông M150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 60 | m3 |
| 52 | Phá dỡ bê tông nền bãi đúc, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km | Theo yêu cầu chương V | 60 | m3 |
| C | Cống thoát nước - cống hộp 0,75x0,75m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 38,84 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 647,28 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14 | Theo yêu cầu chương V | 10.966,56 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 93 | m |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu chương V | 276,21 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 62,9 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 203,15 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12 | Theo yêu cầu chương V | 1.944,8 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 85 | cấu kiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 62,9 | m2 |
| 11 | Ma tít nhựa nóng | Theo yêu cầu chương V | 134,3 | lít |
| 12 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 295,8 | m |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,15 | m3 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 22,02 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 30,94 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 9,9 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 3,09 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,24 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 11,52 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 215,04 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 32 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 31,23 | m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 255,32 | kg |
| 25 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 18,52 | m3 |
| 26 | Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 64,6 | m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 11,61 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 32,53 | m2 |
| 29 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 5,12 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 44,38 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 1,54 | m3 |
| 32 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 149,25 | kg |
| 33 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 149,25 | kg |
| 34 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 7,5 | m2 |
| 35 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 287,85 | kg |
| 36 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 287,85 | kg |
| 37 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 30 | bộ |
| 38 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 12 | m2 |
| 39 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 48,55 | m |
| 40 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 14,85 | kg |
| 41 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,35 | m2 |
| 42 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 43 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,3 | kg |
| 44 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,88 | m2 |
| D | Cống thoát nước - cống hộp 1,0x1,0m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 86,67 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 962,88 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14 | Theo yêu cầu chương V | 15.405,06 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 102 | m |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu chương V | 416,16 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 80,91 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 245,97 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12 | Theo yêu cầu chương V | 5.669,99 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 93 | cấu kiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 94,86 | m2 |
| 11 | Ma tít nhựa nóng | Theo yêu cầu chương V | 202,36 | lít |
| 12 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 438,96 | m |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 30,75 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 336,49 | m3 |
| 16 | Đào phá mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu chương V | 13,79 | m3 |
| 17 | Phá dỡ mặt đường BTN | Theo yêu cầu chương V | 1,24 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 52 | cấu kiện |
| 19 | Phá dỡ cống dọc cũ BTXM | Theo yêu cầu chương V | 16,69 | m3 |
| 20 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 30,48 | m3 |
| 21 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 51,84 | m3 |
| 22 | Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 33,65 | m3 |
| 23 | Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km | Theo yêu cầu chương V | 32,3 | m3 |
| 24 | Mặt đường BTXM M300 dày 20cm | Theo yêu cầu chương V | 6,97 | m3 |
| 25 | Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 10,33 | m2 |
| 26 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,33 | m2 |
| 27 | Mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lèn | Theo yêu cầu chương V | 10,33 | m2 |
| 28 | Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu) | Theo yêu cầu chương V | 10,33 | m2 |
| 29 | Lớp giấy dầu ngăn cách | Theo yêu cầu chương V | 34,85 | m2 |
| 30 | Móng cấp phối đá dăm loại I | Theo yêu cầu chương V | 5,23 | m3 |
| 31 | Móng cấp phối đá dăm loại II | Theo yêu cầu chương V | 5,23 | m3 |
| 32 | Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Bê tông tấm đan hố ga mác 250, đá 1x2 (KT 1,44x1,84m) | Theo yêu cầu chương V | 2,32 | m3 |
| 35 | Ván khuôn tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m) | Theo yêu cầu chương V | 13,84 | m2 |
| 36 | Cốt thép tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m) | Theo yêu cầu chương V | 446,32 | kg |
| 37 | Lắp đặt tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cấu kiện |
| 38 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 (KT 120x80x10cm) | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm) | Theo yêu cầu chương V | 6,4 | m2 |
| 40 | Cốt thép tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm) | Theo yêu cầu chương V | 130,4 | kg |
| 41 | Lắp đặt tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm) | Theo yêu cầu chương V | 16 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,49 | m3 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 18,16 | m2 |
| 44 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 148,59 | kg |
| 45 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 37,27 | m3 |
| 46 | Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 105,49 | m2 |
| 47 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 16,38 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 38,44 | m2 |
| 49 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,39 | m3 |
| 50 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 38,04 | m2 |
| 51 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 1,32 | m3 |
| 52 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 119,4 | kg |
| 53 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 119,4 | kg |
| 54 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 6 | m2 |
| 55 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 230,28 | kg |
| 56 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 230,28 | kg |
| 57 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 58 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 9,6 | m2 |
| 59 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 54,5 | m |
| 60 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 11,88 | kg |
| 61 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,08 | m2 |
| 62 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 63 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,24 | kg |
| 64 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 65 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,5 | m2 |
| E | Cống thoát nước - cống hộp 1,2x1,2m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 30,8 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 342,24 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14 | Theo yêu cầu chương V | 5.370,13 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 31 | m |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu chương V | 145,08 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 27,26 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 82,65 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12 | Theo yêu cầu chương V | 816,06 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 29 | cấu kiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 33,93 | m2 |
| 11 | Ma tít nhựa nóng | Theo yêu cầu chương V | 72,38 | lít |
| 12 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 160,08 | m |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m3 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 4,7 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 42,75 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 34,06 | m3 |
| 17 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,02 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 5,04 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 71,04 | kg |
| 20 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 12 | cấu kiện |
| 21 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,83 | m3 |
| 22 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 10,21 | m2 |
| 23 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 80,01 | kg |
| 24 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,2 | m3 |
| 25 | Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 22,62 | m2 |
| 26 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 4,77 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 10,76 | m2 |
| 28 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,46 | m3 |
| 29 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 12,68 | m2 |
| 30 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,44 | m3 |
| 31 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 39,8 | kg |
| 32 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 39,8 | kg |
| 33 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 2 | m2 |
| 34 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 76,76 | kg |
| 35 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 76,76 | kg |
| 36 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 37 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 3,2 | m2 |
| 38 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 16,6 | m |
| 39 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 3,96 | kg |
| 40 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,36 | m2 |
| 41 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 42 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | kg |
| 43 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m2 |
| F | Cống thoát nước - cống hộp 1,5x1,5m | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 120,96 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 1.344 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D16 | Theo yêu cầu chương V | 20.272,66 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 100 | m |
| 5 | Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặt | Theo yêu cầu chương V | 558 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 98,7 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bê tông tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 290,46 | m2 |
| 8 | Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12 | Theo yêu cầu chương V | 2.929,98 | kg |
| 9 | Lắp đặt tấm móng cống | Theo yêu cầu chương V | 94 | cấu kiện |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 131,6 | m2 |
| 11 | Ma tít nhựa nóng | Theo yêu cầu chương V | 280,12 | lít |
| 12 | Đay tẩm nhựa | Theo yêu cầu chương V | 631,68 | m |
| 13 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 0,34 | m3 |
| 14 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 34,62 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 571,84 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 150,45 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 57,18 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4,47 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 18,98 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 397,62 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 36 | cấu kiện |
| 22 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,03 | m3 |
| 23 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 39,53 | m2 |
| 24 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 284,46 | kg |
| 25 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 35,75 | m3 |
| 26 | Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 101,63 | m2 |
| 27 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 17,02 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 35,56 | m2 |
| 29 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 3,29 | m3 |
| 30 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 28,53 | m2 |
| 31 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,99 | m3 |
| 32 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 89,55 | kg |
| 33 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 89,55 | kg |
| 34 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m2 |
| 35 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 172,71 | kg |
| 36 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 172,71 | kg |
| 37 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 38 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 39 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 25,8 | m |
| 40 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 8,91 | kg |
| 41 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,81 | m2 |
| 42 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 43 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | kg |
| 44 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 27 | cái |
| 45 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 1,13 | m2 |
| G | Cống thoát nước - cống cửa xả D150 | |||
| 1 | Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống | Theo yêu cầu chương V | 247,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống | Theo yêu cầu chương V | 1.602 | kg |
| 4 | Lắp đặt ống cống | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 5 | Bê tông móng cống mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 16,1 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông móng cống | Theo yêu cầu chương V | 16,58 | m2 |
| 7 | Gạch xây mối nối cống VXM M100 | Theo yêu cầu chương V | 2,07 | m3 |
| 8 | Vữa xi măng M100 | Theo yêu cầu chương V | 1,19 | m3 |
| 9 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 8,99 | m3 |
| 10 | Đào phá mặt đường cũ BTXM | Theo yêu cầu chương V | 7,96 | m3 |
| 11 | Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu chương V | 7,96 | m3 |
| 12 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 179,45 | m3 |
| 13 | Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95 | Theo yêu cầu chương V | 93,97 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp I | Theo yêu cầu chương V | 17,94 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,71 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 3,02 | m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 59,7 | kg |
| 18 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 6 | cấu kiện |
| 19 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,5 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 6,23 | m2 |
| 21 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 46,87 | kg |
| 22 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 9,18 | m3 |
| 23 | Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 24,26 | m2 |
| 24 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 38,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 39,84 | m2 |
| 26 | Đá hộc xây VXM M75 tường đầu, tường cánh | Theo yêu cầu chương V | 17,07 | m3 |
| 27 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 0,74 | m3 |
| 28 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 6,34 | m2 |
| 29 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 30 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 19,9 | kg |
| 31 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 19,9 | kg |
| 32 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 1 | m2 |
| 33 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 38,38 | kg |
| 34 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 38,38 | kg |
| 35 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 36 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 1,6 | m2 |
| 37 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 7,4 | m |
| 38 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 1,98 | kg |
| 39 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,18 | m2 |
| 40 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 41 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,04 | kg |
| 42 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 0,25 | m2 |
| H | Thoát nước - Cống trên vỉa hè | |||
| 1 | Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 336,82 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 1.978,95 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8) | Theo yêu cầu chương V | 10.175,89 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan (thép có gờ D10, D12) | Theo yêu cầu chương V | 24.742,8 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng từ 50 -:- 200 kg) | Theo yêu cầu chương V | 7.674 | cấu kiện |
| 6 | Lắp đặt tấm đan (trọng lượng > 500 kg) | Theo yêu cầu chương V | 95,5 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 248,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 2.936,8 | m2 |
| 9 | Cốt thép mũ mố | Theo yêu cầu chương V | 17.181,06 | kg |
| 10 | Gạch xây thân cống VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 1.920,5 | m3 |
| 11 | Bê tông móng cống mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 871,67 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cống | Theo yêu cầu chương V | 1.179,75 | m2 |
| 13 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 562,69 | m3 |
| 14 | Trát tường cống VXM mác 100, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 8.926,47 | m2 |
| 15 | Bê tông thanh chống M200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 1,27 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 25,44 | m2 |
| 17 | Cốt thép thanh chống | Theo yêu cầu chương V | 252,28 | kg |
| 18 | Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 18,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 95,24 | m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1.799,48 | kg |
| 21 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 263 | cấu kiện |
| 22 | Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9m | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 23 | Lắp đặt nắp ga gang | Theo yêu cầu chương V | 13 | cái |
| 24 | Bê tông tấm nắp ga mác 250, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 2,77 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm nắp ga | Theo yêu cầu chương V | 20,54 | m2 |
| 26 | Cốt thép tấm nắp ga | Theo yêu cầu chương V | 509,6 | kg |
| 27 | Lắp đặt tấm nắp ga | Theo yêu cầu chương V | 13 | cấu kiện |
| 28 | Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 20,93 | m3 |
| 29 | Ván khuôn mũ mố hố ga | Theo yêu cầu chương V | 253,44 | m2 |
| 30 | Cốt thép mũ mố ga | Theo yêu cầu chương V | 2.069,95 | kg |
| 31 | Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 179,98 | m3 |
| 32 | Trát thân hố ga VXM mác 100, dày 1,5cm | Theo yêu cầu chương V | 739,99 | m2 |
| 33 | Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4 | Theo yêu cầu chương V | 82,12 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 191,08 | m2 |
| 35 | Đá dăm đầm chặt dày 10cm | Theo yêu cầu chương V | 41,12 | m3 |
| 36 | Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 53,14 | m3 |
| 37 | Ván khuôn hố thu | Theo yêu cầu chương V | 459,65 | m2 |
| 38 | Đá dăm đệm hố thu | Theo yêu cầu chương V | 15,64 | m3 |
| 39 | Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 1.442,75 | kg |
| 40 | Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 1.442,75 | kg |
| 41 | Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 72,5 | m2 |
| 42 | Thép hình, thép bản lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 2.782,55 | kg |
| 43 | Lắp dựng lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 2.782,55 | kg |
| 44 | Bản lề lưới chắn rác | Theo yêu cầu chương V | 290 | bộ |
| 45 | Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớp | Theo yêu cầu chương V | 116 | m2 |
| 46 | Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố ga | Theo yêu cầu chương V | 732 | m |
| 47 | Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mm | Theo yêu cầu chương V | 143,55 | kg |
| 48 | Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 13,05 | m2 |
| 49 | Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 435 | cái |
| 50 | Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 2,9 | kg |
| 51 | Khoen tròn D3 tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 435 | cái |
| 52 | Lắp đặt tấm ngăn mùi | Theo yêu cầu chương V | 18,13 | m2 |
| I | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế cột mác 200, đá 1x2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | m3 |
| 2 | Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựa | Theo yêu cầu chương V | 1,57 | m3 |
| 3 | Ống nhựa D80 | Theo yêu cầu chương V | 355,2 | m |
| 4 | Dán giấy phản quang | Theo yêu cầu chương V | 13,95 | m2 |
| 5 | Dây PVC phản quang | Theo yêu cầu chương V | 734,97 | m |
| 6 | Biển báo đoạn đường đang thi công 440 (chữ nhật) (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 12 | biển |
| 7 | Biển báo đường đang thi công (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 12 | biển |
| 8 | Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 12 | biển |
| 9 | Biển báo đi chậm, biển tam giác (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 48 | biển |
| 10 | Biển báo công trường đang thi công (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 12 | biển |
| 11 | Biển báo rẽ hướng (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 12 | biển |
| 12 | Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m (VL tính khấu hao) | Theo yêu cầu chương V | 84 | cái |
| 13 | Đèn báo hiệu (đèn xoay thi công) | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 14 | Barie chắn hai đầu | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 15 | Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thông | Theo yêu cầu chương V | 183 | công |
| J | Cấp nước | |||
| 1 | Đắp cát móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 285,71 | m3 |
| 2 | Đào đất hố van, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 17,14 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu chương V | 17,14 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng hố van, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 2,14 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 3,9 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng hố van | Theo yêu cầu chương V | 4,42 | m2 |
| 7 | Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,49 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 1 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 60,4 | kg |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu chương V | 6,38 | m2 |
| 11 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 35,95 | m2 |
| 12 | Láng đáy hố van, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,2 | m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan hố van | Theo yêu cầu chương V | 24 | cấu kiện |
| 14 | Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 4,5 | m3 |
| 15 | Ván khuôn đáy gối đỡ, trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 1,52 | m2 |
| 16 | Bê tông lót đáy gối đỡ, trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 0,37 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông không nung xây hố van trụ cứu hỏa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 1,33 | m3 |
| 18 | Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu chương V | 7,78 | m2 |
| 19 | Ván khuôn giằng hố van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m2 |
| 20 | Bê tông giằng hố van trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 0,54 | m3 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan hố van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 0,08 | m2 |
| 22 | Bê tông tấm đan hố van trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,22 | m3 |
| 23 | Cốt thép tấm đan hố van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 10,74 | kg |
| 24 | Lắp đặt tấm đan hố van trụ cứu hỏa | Theo yêu cầu chương V | 2 | cấu kiện |
| 25 | Ván khuôn bê tông gối đỡ | Theo yêu cầu chương V | 1,42 | m2 |
| 26 | Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 0,31 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mm | Theo yêu cầu chương V | 152 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Ống nhựa HDPE D63mm PE100, PN8 | Theo yêu cầu chương V | 1.740 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Ống nhựa HDPE D90mm PE100, PN8 | Theo yêu cầu chương V | 308 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt. Ống nhựa HDPE D110mm PE100, PN10 | Theo yêu cầu chương V | 735 | m |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt BU đường kính 110mm | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cặp bích |
| 34 | Tê nhựa D315x110 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x110 (Trụ cứu hoả) và đấu nối | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x63 | Theo yêu cầu chương V | 11 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa D110x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa D90x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa D90x63 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x90 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63x90 độ | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x90; Côn nhựa D90x63 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mm | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 45 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Theo yêu cầu chương V | 15 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 47 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt BE đường kính 50mm | Theo yêu cầu chương V | 20 | cái |
| 49 | lắp đặt mối nối EE d300 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu chương V | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt BE đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt BU đường kính 100mm | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 57 | Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồ | Theo yêu cầu chương V | 230,02 | m3 |
| 58 | Nước bơm thử áp lực tuyến ống | Theo yêu cầu chương V | 549,85 | m3 |
| 59 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CV | Theo yêu cầu chương V | 1 | ca |
| 60 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Theo yêu cầu chương V | 1.043 | m |
| 61 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Theo yêu cầu chương V | 1.740 | m |
| K | Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Theo yêu cầu chương V | 5.766,49 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đường ống, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 223,54 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đường ống, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 162,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đường ống | Theo yêu cầu chương V | 1.834,5 | m2 |
| 5 | Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu chương V | 1.487,4 | m3 |
| 6 | Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 3.232,8 | m3 |
| 7 | Đào móng hố ga, đất cấp II | Theo yêu cầu chương V | 566,23 | m3 |
| 8 | Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 28,2 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150 | Theo yêu cầu chương V | 27,64 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 22,01 | m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng hố ga | Theo yêu cầu chương V | 278,62 | m2 |
| 12 | Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 82,93 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu chương V | 13,54 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 82,91 | m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 1.285,9 | kg |
| 16 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Theo yêu cầu chương V | 282 | cấu kiện |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 484,19 | m2 |
| 18 | Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu chương V | 90,24 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống nhựa HDPE D315mm PN8 | Theo yêu cầu chương V | 2.738 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống nhựa HDPE D400mm PN8 | Theo yêu cầu chương V | 931 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mm | Theo yêu cầu chương V | 70,5 | m |
| L | Cấp điện - Cáp ngầm trung thế 35kV | |||
| 1 | Mua chống sét van: ZnO-38,5kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Mua chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chống sét van: ZnO-38,5kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chụp đầu cực chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 5 | Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 6 | Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 7 | Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải + CSV | Theo yêu cầu chương V | 60 | m |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét van | Theo yêu cầu chương V | 8 | m |
| 9 | Cáp ngầm đồng ngầm: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35(40,5)kV-3x70mm2 | Theo yêu cầu chương V | 137 | m |
| 10 | Cách điện đứng: PPI-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 12 | quả |
| 11 | Đầu cốt đồng: M35 | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng - nhôm: AM120 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 13 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 14 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Φ195/150 | Theo yêu cầu chương V | 106 | m |
| 15 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 17 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 18 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 19 | Colie ôm cáp lên cột: COLIE | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHC | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 21 | Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 23 | Đầu cốt: M50 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 24 | Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐ | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 25 | Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè: HC-VH(35) | Theo yêu cầu chương V | 96 | m |
| 26 | Hố cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 2 | hố |
| 27 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | Theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 29 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu chương V | 1 | sợi |
| M | Cấp điện - Đường dây trung thế 35kV | |||
| 1 | Lắp đặt cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (VL tận dụng) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 2 | Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 354 | chuỗi |
| 3 | Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 30 | chuỗi |
| 4 | Cách néo dây chống sét: CN-S | Theo yêu cầu chương V | 12 | chuỗi |
| 5 | Cách đỡ dây chống sét: CĐ-S | Theo yêu cầu chương V | 6 | chuỗi |
| 6 | Dây dẫn bọc trung thế (đoạn 1 mạch): AC120/19-XLPE4.3/HDPE | Theo yêu cầu chương V | 453 | m |
| 7 | Dây dẫn bọc trung thế (đoạn 2 mạch): AC120/19-XLPE4.3/HDPE. | Theo yêu cầu chương V | 10.836 | m |
| 8 | Dây chống sét TK-50 | Theo yêu cầu chương V | 784 | m |
| 9 | Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120 | Theo yêu cầu chương V | 60 | cái |
| 10 | Ống nối dây dẫn: ÔN-120 | Theo yêu cầu chương V | 375 | cái |
| 11 | Dây leo tiếp địa : DLTĐ-CD20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tiếp địa: RC-2 | Theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cột |
| 14 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cột |
| 15 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-14 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 16 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-9,2 | Theo yêu cầu chương V | 7 | cột |
| 17 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-11 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 18 | Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-14 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 19 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn : XN2M-35S | Theo yêu cầu chương V | 10 | bộ |
| 20 | Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35 | Theo yêu cầu chương V | 13 | bộ |
| 21 | Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-D | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35-D | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 23 | Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35S-D | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 24 | Tháo hạ và lắp lại xà cầu dao: XCD-35(TD) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 25 | Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-1 | Theo yêu cầu chương V | 5 | bộ |
| 27 | Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-2 | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 28 | Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐS | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía tận dụng: XP1-2P(TD) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía tận dụng: XP2-2P(TD) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha tận dụng: XP3(TD) | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 32 | Giằng cột: GC-20(190) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 33 | Giằng cột: GC-22(190) | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 34 | Biển báo tên cầu dao: BT-CD | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 35 | Tiếp địa: RC-2 | Theo yêu cầu chương V | 33 | bộ |
| 36 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2) | Theo yêu cầu chương V | 13 | móng |
| 37 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC22(9,2) | Theo yêu cầu chương V | 7 | móng |
| 38 | Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC22(11) | Theo yêu cầu chương V | 4 | móng |
| 39 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11) | Theo yêu cầu chương V | 6 | móng |
| 40 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) | Theo yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 41 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(14) | Theo yêu cầu chương V | 1 | móng |
| 42 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT14. | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 43 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT16. | Theo yêu cầu chương V | 5 | cột |
| 44 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT18. | Theo yêu cầu chương V | 11 | cột |
| 45 | Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT20. | Theo yêu cầu chương V | 6 | cột |
| 46 | Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng lệch: XĐZ-35. | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 47 | Tháo hạ thu hồi xà néo cột đơn: XNZ-35. | Theo yêu cầu chương V | 7 | bộ |
| 48 | Tháo hạ thu hồi xà néo cột II: XNII-35. | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 49 | Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép: AC95. | Theo yêu cầu chương V | 9.486 | m |
| 50 | Tháo hạ thu hồi chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c). | Theo yêu cầu chương V | 63 | chuỗi |
| 51 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630A | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 52 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | Theo yêu cầu chương V | 414 | chuỗi |
| 53 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo yêu cầu chương V | 3 | sợi |
| 54 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu chương V | 33 | vị trí |
| N | Cấp điện - Trạm cắt RECLOSER | |||
| 1 | Mua cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A. | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 2 | Mua chống sét van: ZnO-38,5kV | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 3 | Mua Recloser 38kV-630A (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột ) | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 4 | Mua Modem + dây com nối model -TĐK + Sim 3G | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 5 | Mua biến điện áp 1pha - 35kV | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 6 | Mua cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A. | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chống sét van: ZnO-38,5kV | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Recloser 38kV-630A | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt Modem + dây com nối model -TĐK | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt biến điện áp 1pha - 35kV | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 13 | Cột bê tông ly tâm cao 20m, chịu lực 14kN: PC.I-20-190-14 | Theo yêu cầu chương V | 4 | cột |
| 14 | Giằng cột đúp: GC-20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 15 | Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35D | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao cột đúp dọc: XCD2-35D | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ máy cắt và cầu chì tự rơi: XRE+SI-35D | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ biến điện áp cột đúp dọc: XTU2-35D | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà phụ lệch đỡ lèo và chống sét van: XP3L+CSV-35 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 20 | Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X3PL | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo và chống sét van: XP3+CSV-35 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 23 | Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2 | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3 | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 25 | Giá treo tủ điều khiển: GT-TĐK | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT-4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 27 | Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-20 | Theo yêu cầu chương V | 2 | chi tiết |
| 28 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 29 | Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiển | Theo yêu cầu chương V | 12 | m |
| 31 | Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSV | Theo yêu cầu chương V | 32 | m |
| 32 | Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối trong trạm | Theo yêu cầu chương V | 120 | m |
| 33 | Đầu cốt đồng M-6 | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Theo yêu cầu chương V | 72 | cái |
| 36 | Cách điện đứng PPI-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 54 | quả |
| 37 | Cách điện đứng VHĐ-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 16 | quả |
| 38 | Chuỗi néo polymer CN-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 18 | chuỗi |
| 39 | Cách điện chuỗi néo kép Polymer CN-38,5 | Theo yêu cầu chương V | 6 | chuỗi |
| 40 | Ghíp nhôm 3 bulong CC-120 | Theo yêu cầu chương V | 36 | bộ |
| 41 | Ống nhựa ruột gà luồn cáp điều khiển: OD-27 | Theo yêu cầu chương V | 20 | m |
| 42 | Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKG | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 43 | Khóa đồng | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 44 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 45 | Biển báo tên trạm cắt | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 46 | Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14) | Theo yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 47 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 48 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630A | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 49 | Thí nghiệm chống sét van 35kV | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 50 | Thí nghiệm máy cắt Recloser 38,5kV-12,5A-630A | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 51 | Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1 pha-35kV: | Theo yêu cầu chương V | 4 | máy |
| 52 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV (1 pha) | Theo yêu cầu chương V | 8 | cái |
| 53 | Thí nghiệm cách điện đứng 35kV | Theo yêu cầu chương V | 16 | quả |
| 54 | Thí nghiệm cách điện chuỗi polyme | Theo yêu cầu chương V | 72 | chuỗi |
| 55 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu chương V | 2 | vị trí |
| O | Cấp điện - Trạm biến áp Compact | |||
| 1 | Mua máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 2 | Mua trạm biến áp Compact 1C4 hợp bộ 400kV-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | trạm |
| 3 | Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt trạm biến áp Compact 1C4 hợp bộ 400kV-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | trạm |
| 5 | Tiếp địa TBA Compact 1C4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 6 | Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x50-40,5kV | Theo yêu cầu chương V | 24 | m |
| 7 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) | Theo yêu cầu chương V | 42 | m |
| 8 | Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV) | Theo yêu cầu chương V | 14 | m |
| 9 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) | Theo yêu cầu chương V | 10 | m |
| 10 | Dây đồng bọc Cu/PVC | Theo yêu cầu chương V | 4 | m |
| 11 | Đầu cáp ELBOW 1*50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo yêu cầu chương V | 12 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Theo yêu cầu chương V | 40 | bộ |
| 15 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu chương V | 6 | cuộn |
| 16 | Biển báo nguy hiểm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Biển báo tên trạm | Theo yêu cầu chương V | 2 | bộ |
| 18 | Khoá đồng | Theo yêu cầu chương V | 4 | bộ |
| 19 | Dây thít nhựa 40cm | Theo yêu cầu chương V | 1 | kg |
| 20 | Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép Plastic | Theo yêu cầu chương V | 2 | tờ |
| 21 | Logo 5S | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 22 | Biển nhận diện lộ xuất tuyến | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 23 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyến | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 24 | Móng trụ TBA Compact 1C4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | móng |
| 25 | Tiếp địa TBA Compact 1C4 | Theo yêu cầu chương V | 2 | HT |
| 26 | Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kV | Theo yêu cầu chương V | 2 | máy |
| 27 | Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630A | Theo yêu cầu chương V | 6 | bộ |
| 28 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500 | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300 | Theo yêu cầu chương V | 18 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100A | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50A | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 32 | Thí nghiệm tiếp địa trạm biến áp | Theo yêu cầu chương V | 2 | vị trí |
| P | Cấp điện - Đường dây hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Dây dẫn ABC 4x120 | Theo yêu cầu chương V | 1.960,5 | m |
| 2 | Dây dẫn ABC 4x95 | Theo yêu cầu chương V | 1.268,5 | m |
| 3 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3 | Theo yêu cầu chương V | 51 | cột |
| 4 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0 | Theo yêu cầu chương V | 12 | cột |
| 5 | Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 11,0kN: PC.I-8,5-190-11,0 | Theo yêu cầu chương V | 13 | cột |
| 6 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 7 | Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơn | Theo yêu cầu chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai) | Theo yêu cầu chương V | 304 | bộ |
| 9 | Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai) | Theo yêu cầu chương V | 3 | bộ |
| 10 | Tấm treo | Theo yêu cầu chương V | 32 | bộ |
| 11 | Tấm treo | Theo yêu cầu chương V | 121 | bộ |
| 12 | Kẹp treo | Theo yêu cầu chương V | 18 | bộ |
| 13 | Kẹp treo | Theo yêu cầu chương V | 14 | bộ |
| 14 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu chương V | 78 | bộ |
| 15 | Kẹp hãm | Theo yêu cầu chương V | 43 | bộ |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulông | Theo yêu cầu chương V | 104 | cái |
| 17 | Hòm công tơ di chuyển | Theo yêu cầu chương V | 2 | cái |
| 18 | Hòm công tơ di chuyển | Theo yêu cầu chương V | 1 | cái |
| 19 | Hòm công tơ di chuyển | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| 20 | Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mm | Theo yêu cầu chương V | 12 | cái |
| 21 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) | Theo yêu cầu chương V | 24 | cái |
| 22 | Móng cột bê tông li tâm đơn | Theo yêu cầu chương V | 51 | móng |
| 23 | Móng cột bê tông li tâm đơn | Theo yêu cầu chương V | 12 | móng |
| 24 | Móng cột bê tông li tâm đơn | Theo yêu cầu chương V | 13 | móng |
| 25 | Tiếp địa lặp lại | Theo yêu cầu chương V | 24 | bộ |
| 26 | Tháo hạ dây dẫn | Theo yêu cầu chương V | 167 | m |
| 27 | Tháo hạ cột LT-10 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 28 | Tháo hạ cột LT-7,5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 29 | Tháo hạ cột LT-6,5 | Theo yêu cầu chương V | 1 | cột |
| 30 | Tháo hạ cột H-7,5 | Theo yêu cầu chương V | 2 | cột |
| 31 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Theo yêu cầu chương V | 24 | vị trí |
| Q | Cấp điện - Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt nhôm EME M -240 | Theo yêu cầu chương V | 16 | bộ |
| 2 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Theo yêu cầu chương V | 8 | bộ |
| 3 | Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x240 mm2 | Theo yêu cầu chương V | 132 | m |
| 4 | Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 5 | Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 6 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE | Theo yêu cầu chương V | 161 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE PE80 - Ф 90 | Theo yêu cầu chương V | 36 | m |
| 8 | Đai thép bắt cáp | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 9 | Đai thép bắt ống | Theo yêu cầu chương V | 20 | bộ |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu chương V | 6 | mốc |
| 11 | Ống nối cáp ngầm và cáp vặn xoắn | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 12 | Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới vỉa hè | Theo yêu cầu chương V | 34 | m |
| 13 | Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường nhựa | Theo yêu cầu chương V | 18 | m |
| 14 | Hố cáp kỹ thuật | Theo yêu cầu chương V | 1 | hố |
| R | Cấp điện - Dây cáp quang | |||
| 1 | Dây cáp quang loại 24 sợi quang (single mode) | Theo yêu cầu chương V | 2.574,48 | m |
| 2 | Chuỗi néo cáp quang - ADSS | Theo yêu cầu chương V | 36 | cái |
| 3 | Chuỗi đỡ cáp quang - ADSS | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 4 | Chống rung cáp quang - ADSS | Theo yêu cầu chương V | 52 | cái |
| 5 | Hộp nối ADSS/ADSS | Theo yêu cầu chương V | 4 | hộp |
| 6 | Giá bắt chuỗi néo | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 7 | Giá bắt chuỗi đỡ | Theo yêu cầu chương V | 16 | cái |
| 8 | Giá cuốn | Theo yêu cầu chương V | 4 | cái |
| 9 | Biển nhận diện | Theo yêu cầu chương V | 9 | cái |
| 10 | Biển báo chiều cao | Theo yêu cầu chương V | 3 | cái |
| S | Cáp lực căng treo cáp viễn thông | |||
| 1 | Cáp thép TK50mm2 | Theo yêu cầu chương V | 2.983 | m |
| 2 | Đai thép + khóa đai cột đơn(20x0,7x1200) | Theo yêu cầu chương V | 194 | cái |
| 3 | Đai thép + khóa đai cột đôi(20x0,7x2400) | Theo yêu cầu chương V | 6 | cái |
| 4 | Tấm ốp cột | Theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 5 | Giá đỡ cáp chữ D | Theo yêu cầu chương V | 100 | bộ |
| 6 | Đai bó cáp D=500 | Theo yêu cầu chương V | 1.989 | cái |
| 7 | Tăng đơ hãm cáp TK50 | Theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| 8 | Ghíp cáp 3 bu lông | Theo yêu cầu chương V | 180 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 3% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0550738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5091E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, gồm các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhiệm, còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ quản lý giá thành | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng máy ≥70kg | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Thể tích thùng trộn ≥250l | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Thể tích thùng trộn ≥80l | 1 |
| 4 | Máy đào | Thể tích gầu ≥0,4m3 | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn | 5 |
| 6 | Máy ủi | Công suất ≤ 110Cv | 1 |
| 7 | Máy lu rung | Lực rung ≥ 16 tấn | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép | Trọng lượng bản thân ≥9T | 2 |
| 9 | Máy lu bánh hơi tự hành | Trọng lượng bản thân ≥9T | 1 |
| 10 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 11 | Cần trục ôtô | Sức nâng ≥ 6 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi