Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314822-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201269544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Bắc Phong giai đoạn II, phường Nam Bình)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 14:16:00 đến ngày 2022-03-28 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 75,458,949,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0550738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5091E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, gồm các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhiệm, còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ quản lý giá thành
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng máy ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn ≥80l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thể tích gầu ≥0,4m3
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
6-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≤ 110Cv
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 16 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥9T
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng bản thân ≥9T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Gói số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư Bắc Phong (giai đoạn II), phường Nam Bình, thành phố Ninh Bình
450 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách thành phố (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất khu dân cư Bắc Phong giai đoạn II, phường Nam Bình)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn thiết kế xây dựng: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Mai – Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại 579 – Công ty cổ phần tư vấn xây dựng công nghiệp Sông Vân. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Xuân Hợp. - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực. (Chứng chỉ này nhà thầu phải xuất trình trong quá trình chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng, nếu nhà thầu không xuất trình được E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 đã được kiểm toán độc lập hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế hết năm tài chính 2020. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và kỹ thuật như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch thành phố Ninh Bình. Địa chỉ: Só 33, Đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường phạm vi vuốt ngã ba, ngã tư
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V1.122,37m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V1.122,37m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V1.104,15m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V1.104,15m2
5Móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V168,36m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V191,1m3
B Đường giao thông (trên tuyến)
1Rải thảm mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V25.988,5m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V25.988,5m2
3Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V18.263,63m2
4Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V18.263,63m2
5Móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V3.587,86m3
6Móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V4.944,12m3
7Bê tông xi măng mặt đường M300Theo yêu cầu chương V1.015m3
8Lớp giấy dầu cách lyTheo yêu cầu chương V4.613,61m2
9Bù vênh trên mặt đường cũ bằng BTN C12,5 dày TB 3cmTheo yêu cầu chương V2.926,63m2
10Ván khuôn mặt đường BTXMTheo yêu cầu chương V477,09m2
11Cắt khe mặt đường BTXMTheo yêu cầu chương V1.740,8m
12Gỗ chèn kheTheo yêu cầu chương V0,74m3
13Ma tít chèn kheTheo yêu cầu chương V1,09m3
14Vải địa kỹ thuật, N=250kN/m (gia cố tại khe)Theo yêu cầu chương V2.517,23m2
15Lát vỉa hè bằng gạch giả đá dày 3cmTheo yêu cầu chương V2.011,88m2
16Bê tông xi măng M150 dày 8cm, nền hèTheo yêu cầu chương V160,95m3
17Lớp cát tạo phẳng dày 3cmTheo yêu cầu chương V60,36m3
18Gạch xây VXM M75 dày 11cm, xây bồn câyTheo yêu cầu chương V3,62m3
19Bê tông bó vỉa mác 250 đá 1x2Theo yêu cầu chương V390,55m3
20Ván khuôn bó vỉaTheo yêu cầu chương V4.320,55m2
21Lắp đặt bó vỉa hè dạng vát (L=1m)Theo yêu cầu chương V4.478cái
22Lắp đặt bó vỉa hè dạng vát (L=0,25m)Theo yêu cầu chương V883cái
23Lắp đặt bó vỉa dải phân cách (L=1m)Theo yêu cầu chương V1.273,26cái
24Bê tông tấm đan rãnh mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V58,73m3
25Ván khuôn tấm đan rãnhTheo yêu cầu chương V705,06m2
26Lắp đặt tấm đan rãnh KT25x50x5cmTheo yêu cầu chương V9.400,54cái
27Bê tông móng vỉa bo, đan rãnh mác 150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V354,96m3
28Đào đất không thích hợp, đất cấp ITheo yêu cầu chương V27.079,54m3
29Đào đất không thích hợp, đất cấp IITheo yêu cầu chương V3.795,68m3
30Đào cấp, đất cấp IITheo yêu cầu chương V333,97m3
31Đào rãnh đất, đất cấp IITheo yêu cầu chương V33,34m3
32Đắp đất đầm chặt K98 (lớp tiếp giáp đáy móng) bằng đất mua vềTheo yêu cầu chương V12.914,15m3
33Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về (thi công bằng máy)Theo yêu cầu chương V75.479,65m3
34Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng (thi công bằng máy)Theo yêu cầu chương V8.798,13m3
35Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất mua về (thi công bằng đầm cóc)Theo yêu cầu chương V372,79m3
36Đắp đất đầm chặt K95 bằng đất tận dụng (thi công bằng đầm cóc)Theo yêu cầu chương V11.849,36m3
37Đào hố móng cống dọc, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V12.763,76m3
38Vận chuyển đất thừa đổ đi, cự ly 8,5kmTheo yêu cầu chương V22.758,83m3
39San ủi mặt bằng bãi đổ thải và mặt bằng tại khu đất chia lôTheo yêu cầu chương V27.495,83m3
40Phá dỡ bê tông mặt đường cũ, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5kmTheo yêu cầu chương V187,73m3
41Phá dỡ kênh cũ, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5kmTheo yêu cầu chương V84,13m3
42Biển báo tam giác phản quang, cột thépTheo yêu cầu chương V49biển
43Biển báo chữ nhật phản quang, cột thépTheo yêu cầu chương V1biển
44Biển báo tròn phản quang, cột thépTheo yêu cầu chương V8biển
45Đào đất móng cột biển báoTheo yêu cầu chương V23,78m3
46Bê tông móng cột biển báo, M150, đá 2x4Theo yêu cầu chương V5,22m3
47Ván khuôn móng cột biển báoTheo yêu cầu chương V46,4m2
48Đắp hoàn trả móng cột biển báoTheo yêu cầu chương V18,56m3
49Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày 2mmTheo yêu cầu chương V2.258,8m2
50Sơn gờ giảm tốc, sơn dẻo nhiệt, dày 4mmTheo yêu cầu chương V47,66m2
51Bê tông nền bãi đúc cấu kiện đúc sẵn, bê tông M150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V60m3
52Phá dỡ bê tông nền bãi đúc, xúc chuyển đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5kmTheo yêu cầu chương V60m3
C Cống thoát nước - cống hộp 0,75x0,75m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V38,84m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V647,28m2
3Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14Theo yêu cầu chương V10.966,56kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V93m
5Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu chương V276,21m2
6Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V62,9m3
7Ván khuôn bê tông tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V203,15m2
8Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12Theo yêu cầu chương V1.944,8kg
9Lắp đặt tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V85cấu kiện
10Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V62,9m2
11Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu chương V134,3lít
12Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V295,8m
13Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,15m3
14Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V22,02m3
15Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V30,94m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V9,9m3
17Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V3,09m3
18Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,24m3
19Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V11,52m2
20Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V215,04kg
21Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V32cấu kiện
22Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,39m3
23Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V31,23m2
24Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V255,32kg
25Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V18,52m3
26Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V64,6m2
27Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V11,61m3
28Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V32,53m2
29Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V5,12m3
30Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V44,38m2
31Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V1,54m3
32Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V149,25kg
33Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V149,25kg
34Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V7,5m2
35Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V287,85kg
36Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V287,85kg
37Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V30bộ
38Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V12m2
39Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V48,55m
40Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V14,85kg
41Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V1,35m2
42Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V45cái
43Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,3kg
44Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V45cái
45Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V1,88m2
D Cống thoát nước - cống hộp 1,0x1,0m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V86,67m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V962,88m2
3Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14Theo yêu cầu chương V15.405,06kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V102m
5Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu chương V416,16m2
6Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V80,91m3
7Ván khuôn bê tông tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V245,97m2
8Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12Theo yêu cầu chương V5.669,99kg
9Lắp đặt tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V93cấu kiện
10Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V94,86m2
11Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu chương V202,36lít
12Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V438,96m
13Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,22m3
14Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V30,75m3
15Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V336,49m3
16Đào phá mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu chương V13,79m3
17Phá dỡ mặt đường BTNTheo yêu cầu chương V1,24m3
18Tháo dỡ tấm đanTheo yêu cầu chương V52cấu kiện
19Phá dỡ cống dọc cũ BTXMTheo yêu cầu chương V16,69m3
20Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V30,48m3
21Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V51,84m3
22Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V33,65m3
23Vận chuyển vật liệu phá dỡ đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5kmTheo yêu cầu chương V32,3m3
24Mặt đường BTXM M300 dày 20cmTheo yêu cầu chương V6,97m3
25Mặt đường BTN C12,5 dày 5cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V10,33m2
26Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn nhựa 0,5kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V10,33m2
27Mặt đường BTN C19 dày 7cm sau đầm lènTheo yêu cầu chương V10,33m2
28Tưới nhựa thấm bám, tiêu chuẩn nhựa 1kg/m2 (nhựa đặc pha dầu)Theo yêu cầu chương V10,33m2
29Lớp giấy dầu ngăn cáchTheo yêu cầu chương V34,85m2
30Móng cấp phối đá dăm loại ITheo yêu cầu chương V5,23m3
31Móng cấp phối đá dăm loại IITheo yêu cầu chương V5,23m3
32Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9mTheo yêu cầu chương V8cái
33Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu chương V8cái
34Bê tông tấm đan hố ga mác 250, đá 1x2 (KT 1,44x1,84m)Theo yêu cầu chương V2,32m3
35Ván khuôn tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m)Theo yêu cầu chương V13,84m2
36Cốt thép tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m)Theo yêu cầu chương V446,32kg
37Lắp đặt tấm đan hố ga (KT 1,44x1,84m)Theo yêu cầu chương V8cấu kiện
38Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2 (KT 120x80x10cm)Theo yêu cầu chương V1,52m3
39Ván khuôn tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm)Theo yêu cầu chương V6,4m2
40Cốt thép tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm)Theo yêu cầu chương V130,4kg
41Lắp đặt tấm đan hố ga (KT 120x80x10cm)Theo yêu cầu chương V16cấu kiện
42Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,49m3
43Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V18,16m2
44Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V148,59kg
45Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V37,27m3
46Trát thân hố ga VXM M100 dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V105,49m2
47Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V16,38m3
48Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V38,44m2
49Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,39m3
50Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V38,04m2
51Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V1,32m3
52Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V119,4kg
53Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V119,4kg
54Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V6m2
55Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V230,28kg
56Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V230,28kg
57Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V24bộ
58Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V9,6m2
59Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V54,5m
60Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V11,88kg
61Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V1,08m2
62Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V36cái
63Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,24kg
64Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V36cái
65Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V1,5m2
E Cống thoát nước - cống hộp 1,2x1,2m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V30,8m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V342,24m2
3Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D14Theo yêu cầu chương V5.370,13kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V31m
5Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu chương V145,08m2
6Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V27,26m3
7Ván khuôn bê tông tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V82,65m2
8Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12Theo yêu cầu chương V816,06kg
9Lắp đặt tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V29cấu kiện
10Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V33,93m2
11Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu chương V72,38lít
12Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V160,08m
13Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,08m3
14Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V4,7m3
15Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V42,75m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V34,06m3
17Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,02m3
18Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V5,04m2
19Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V71,04kg
20Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V12cấu kiện
21Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,83m3
22Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V10,21m2
23Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V80,01kg
24Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V9,2m3
25Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V22,62m2
26Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V4,77m3
27Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V10,76m2
28Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,46m3
29Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V12,68m2
30Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V0,44m3
31Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V39,8kg
32Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V39,8kg
33Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V2m2
34Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V76,76kg
35Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V76,76kg
36Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V8bộ
37Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V3,2m2
38Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V16,6m
39Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V3,96kg
40Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,36m2
41Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V12cái
42Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,08kg
43Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V12cái
44Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,5m2
F Cống thoát nước - cống hộp 1,5x1,5m
1Bê tông ống cống mác 300, đá 1x2Theo yêu cầu chương V120,96m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V1.344m2
3Cốt thép ống cống, thép có gờ D12, D16Theo yêu cầu chương V20.272,66kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V100m
5Quét nhựa đường hai lớp cả 3 mặtTheo yêu cầu chương V558m2
6Bê tông tấm móng cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V98,7m3
7Ván khuôn bê tông tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V290,46m2
8Cốt thép tấm móng cống, thép có gờ D10, D12Theo yêu cầu chương V2.929,98kg
9Lắp đặt tấm móng cốngTheo yêu cầu chương V94cấu kiện
10Bao tải tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V131,6m2
11Ma tít nhựa nóngTheo yêu cầu chương V280,12lít
12Đay tẩm nhựaTheo yêu cầu chương V631,68m
13Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V0,34m3
14Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V34,62m3
15Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V571,84m3
16Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V150,45m3
17Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V57,18m3
18Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4,47m3
19Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V18,98m2
20Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V397,62kg
21Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V36cấu kiện
22Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,03m3
23Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V39,53m2
24Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V284,46kg
25Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V35,75m3
26Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V101,63m2
27Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V17,02m3
28Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V35,56m2
29Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V3,29m3
30Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V28,53m2
31Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V0,99m3
32Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V89,55kg
33Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V89,55kg
34Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V4,5m2
35Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V172,71kg
36Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V172,71kg
37Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V18bộ
38Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V7,2m2
39Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V25,8m
40Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V8,91kg
41Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,81m2
42Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V27cái
43Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,18kg
44Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V27cái
45Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V1,13m2
G Cống thoát nước - cống cửa xả D150
1Bê tông ống cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V17,28m3
2Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu chương V247,2m2
3Cốt thép ống cốngTheo yêu cầu chương V1.602kg
4Lắp đặt ống cốngTheo yêu cầu chương V24m
5Bê tông móng cống mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V16,1m3
6Ván khuôn bê tông móng cốngTheo yêu cầu chương V16,58m2
7Gạch xây mối nối cống VXM M100Theo yêu cầu chương V2,07m3
8Vữa xi măng M100Theo yêu cầu chương V1,19m3
9Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V8,99m3
10Đào phá mặt đường cũ BTXMTheo yêu cầu chương V7,96m3
11Xúc khối lượng phá dỡ lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu chương V7,96m3
12Đào đất hố móng, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V179,45m3
13Đắp hoàn trả hố móng bằng đất tận dụng, độ chặt K95Theo yêu cầu chương V93,97m3
14Vận chuyển đất đổ đi, san ủi bãi thải, cự ly vận chuyển 8,5km, đất cấp ITheo yêu cầu chương V17,94m3
15Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,71m3
16Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V3,02m2
17Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V59,7kg
18Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V6cấu kiện
19Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,5m3
20Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V6,23m2
21Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V46,87kg
22Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V9,18m3
23Trát thân hố ga VXM mác 75, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V24,26m2
24Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V38,96m3
25Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V39,84m2
26Đá hộc xây VXM M75 tường đầu, tường cánhTheo yêu cầu chương V17,07m3
27Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V0,74m3
28Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V6,34m2
29Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V0,22m3
30Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V19,9kg
31Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V19,9kg
32Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V1m2
33Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V38,38kg
34Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V38,38kg
35Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V4bộ
36Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V1,6m2
37Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V7,4m
38Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V1,98kg
39Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,18m2
40Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V6cái
41Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,04kg
42Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V6cái
43Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V0,25m2
H Thoát nước - Cống trên vỉa hè
1Bê tông tấm đan mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V336,82m3
2Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V1.978,95m2
3Cốt thép tấm đan (thép tròn D6, D8)Theo yêu cầu chương V10.175,89kg
4Cốt thép tấm đan (thép có gờ D10, D12)Theo yêu cầu chương V24.742,8kg
5Lắp đặt tấm đan (trọng lượng từ 50 -:- 200 kg)Theo yêu cầu chương V7.674cấu kiện
6Lắp đặt tấm đan (trọng lượng > 500 kg)Theo yêu cầu chương V95,5cấu kiện
7Bê tông mũ mố mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V248,35m3
8Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu chương V2.936,8m2
9Cốt thép mũ mốTheo yêu cầu chương V17.181,06kg
10Gạch xây thân cống VXM mác 75Theo yêu cầu chương V1.920,5m3
11Bê tông móng cống mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V871,67m3
12Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu chương V1.179,75m2
13Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V562,69m3
14Trát tường cống VXM mác 100, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V8.926,47m2
15Bê tông thanh chống M200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V1,27m3
16Ván khuôn cho bê tông thanh chốngTheo yêu cầu chương V25,44m2
17Cốt thép thanh chốngTheo yêu cầu chương V252,28kg
18Bê tông tấm đan hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V18,6m3
19Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V95,24m2
20Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V1.799,48kg
21Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V263cấu kiện
22Nắp ga gang kích thước 0,9x0,9mTheo yêu cầu chương V13cái
23Lắp đặt nắp ga gangTheo yêu cầu chương V13cái
24Bê tông tấm nắp ga mác 250, đá 1x2Theo yêu cầu chương V2,77m3
25Ván khuôn tấm nắp gaTheo yêu cầu chương V20,54m2
26Cốt thép tấm nắp gaTheo yêu cầu chương V509,6kg
27Lắp đặt tấm nắp gaTheo yêu cầu chương V13cấu kiện
28Bê tông mũ mố hố ga mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V20,93m3
29Ván khuôn mũ mố hố gaTheo yêu cầu chương V253,44m2
30Cốt thép mũ mố gaTheo yêu cầu chương V2.069,95kg
31Gạch xây thân hố ga bằng gạch bê tông không nung, VXM mác 75Theo yêu cầu chương V179,98m3
32Trát thân hố ga VXM mác 100, dày 1,5cmTheo yêu cầu chương V739,99m2
33Bê tông móng hố ga mác 150 đá 2x4Theo yêu cầu chương V82,12m3
34Ván khuôn móng hố gaTheo yêu cầu chương V191,08m2
35Đá dăm đầm chặt dày 10cmTheo yêu cầu chương V41,12m3
36Bê tông hố thu mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V53,14m3
37Ván khuôn hố thuTheo yêu cầu chương V459,65m2
38Đá dăm đệm hố thuTheo yêu cầu chương V15,64m3
39Sản xuất thép hình, thép bản khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V1.442,75kg
40Lắp dựng thép khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V1.442,75kg
41Sơn chống gỉ 3 lớp, khung đỡ lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V72,5m2
42Thép hình, thép bản lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V2.782,55kg
43Lắp dựng lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V2.782,55kg
44Bản lề lưới chắn rácTheo yêu cầu chương V290bộ
45Sơn chống gỉ lưới chắn rác, sơn 3 lớpTheo yêu cầu chương V116m2
46Ống nhựa uPVC D160 dày 4,7mm nối hố thu và hố gaTheo yêu cầu chương V732m
47Tấm ngăn mùi inox dày 0,6mmTheo yêu cầu chương V143,55kg
48Cao su tấm dày 2mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V13,05m2
49Tắc kê inox M6*50 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V435cái
50Long đen inox dày 0,6mm tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V2,9kg
51Khoen tròn D3 tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V435cái
52Lắp đặt tấm ngăn mùiTheo yêu cầu chương V18,13m2
I Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1Bê tông đế cột mác 200, đá 1x2Theo yêu cầu chương V4m3
2Vữa xi măng M50 đổ trong lòng ống nhựaTheo yêu cầu chương V1,57m3
3Ống nhựa D80Theo yêu cầu chương V355,2m
4Dán giấy phản quangTheo yêu cầu chương V13,95m2
5Dây PVC phản quangTheo yêu cầu chương V734,97m
6Biển báo đoạn đường đang thi công 440 (chữ nhật) (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V12biển
7Biển báo đường đang thi công (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V12biển
8Biển báo vào đường hẹp, biển tam giác (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V12biển
9Biển báo đi chậm, biển tam giác (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V48biển
10Biển báo công trường đang thi công (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V12biển
11Biển báo rẽ hướng (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V12biển
12Cột đỡ biển báo D42; L=1,5m (VL tính khấu hao)Theo yêu cầu chương V84cái
13Đèn báo hiệu (đèn xoay thi công)Theo yêu cầu chương V12bộ
14Barie chắn hai đầuTheo yêu cầu chương V12bộ
15Nhân công trực đảm bảo an toàn giao thôngTheo yêu cầu chương V183công
J Cấp nước
1Đắp cát móng đường ốngTheo yêu cầu chương V285,71m3
2Đào đất hố van, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V17,14m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu chương V17,14m3
4Bê tông lót móng hố van, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu chương V2,14m3
5Xây gạch không nung, xây hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V3,9m3
6Ván khuôn giằng hố vanTheo yêu cầu chương V4,42m2
7Bê tông giằng hố van, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V0,49m3
8Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V1m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo yêu cầu chương V60,4kg
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đanTheo yêu cầu chương V6,38m2
11Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V35,95m2
12Láng đáy hố van, dày 3cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V7,2m2
13Lắp đặt tấm đan hố vanTheo yêu cầu chương V24cấu kiện
14Đào móng trụ cứu hỏa, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V4,5m3
15Ván khuôn đáy gối đỡ, trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V1,52m2
16Bê tông lót đáy gối đỡ, trụ cứu hỏa, đá 2x4, mác 100Theo yêu cầu chương V0,37m3
17Xây gạch bê tông không nung xây hố van trụ cứu hỏa, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V1,33m3
18Trát tường hố van, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu chương V7,78m2
19Ván khuôn giằng hố van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V0,54m2
20Bê tông giằng hố van trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V0,54m3
21Ván khuôn tấm đan hố van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V0,08m2
22Bê tông tấm đan hố van trụ cứu hỏa, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V0,22m3
23Cốt thép tấm đan hố van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V10,74kg
24Lắp đặt tấm đan hố van trụ cứu hỏaTheo yêu cầu chương V2cấu kiện
25Ván khuôn bê tông gối đỡTheo yêu cầu chương V1,42m2
26Bê tông gối đỡ, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V0,31m3
27Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo yêu cầu chương V152m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Ống nhựa HDPE D63mm PE100, PN8Theo yêu cầu chương V1.740m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông. Ống nhựa HDPE D90mm PE100, PN8Theo yêu cầu chương V308m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt. Ống nhựa HDPE D110mm PE100, PN10Theo yêu cầu chương V735m
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 200mmTheo yêu cầu chương V2cái
32Lắp đặt BU đường kính 110mmTheo yêu cầu chương V8cái
33Lắp bích thép, đường kính ống 100mmTheo yêu cầu chương V4cặp bích
34Tê nhựa D315x110Theo yêu cầu chương V1cái
35Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 110mm x110 (Trụ cứu hoả) và đấu nốiTheo yêu cầu chương V3cái
36Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x63Theo yêu cầu chương V11cái
37Lắp đặt tê nhựa D110x90Theo yêu cầu chương V1cái
38Lắp đặt tê nhựa D90x90Theo yêu cầu chương V1cái
39Lắp đặt tê nhựa D90x63Theo yêu cầu chương V1cái
40Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính D110x90Theo yêu cầu chương V1cái
41Lắp đặt cút nhựa HDPE D90x90Theo yêu cầu chương V1cái
42Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 63x90 độTheo yêu cầu chương V9cái
43Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn D110x90; Côn nhựa D90x63Theo yêu cầu chương V4cái
44Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 90mmTheo yêu cầu chương V3cái
45Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmTheo yêu cầu chương V15cái
46Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo yêu cầu chương V16cái
47Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mmTheo yêu cầu chương V1cái
48Lắp đặt BE đường kính 50mmTheo yêu cầu chương V20cái
49lắp đặt mối nối EE d300Theo yêu cầu chương V2cái
50Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmTheo yêu cầu chương V10cái
51Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 80mmTheo yêu cầu chương V2cái
52Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
53Lắp đặt BE đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V4cái
54Lắp đặt BU đường kính 100mmTheo yêu cầu chương V4cái
55Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
56Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mmTheo yêu cầu chương V2cái
57Nước bơm xúc sả và thổi rửa đường ống trong 1h đồng hồTheo yêu cầu chương V230,02m3
58Nước bơm thử áp lực tuyến ốngTheo yêu cầu chương V549,85m3
59Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất 5,0CVTheo yêu cầu chương V1ca
60Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmTheo yêu cầu chương V1.043m
61Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmTheo yêu cầu chương V1.740m
K Thoát nước thải
1Đào móng đường ống, đất cấp IIITheo yêu cầu chương V5.766,49m3
2Bê tông lót móng đường ống, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu chương V223,54m3
3Bê tông móng đường ống, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu chương V162,35m3
4Ván khuôn móng đường ốngTheo yêu cầu chương V1.834,5m2
5Đắp cát đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu chương V1.487,4m3
6Đắp đất đường ống, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V3.232,8m3
7Đào móng hố ga, đất cấp IITheo yêu cầu chương V566,23m3
8Đắp đất móng hố ga, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Theo yêu cầu chương V28,2m3
9Bê tông lót móng hố ga, đá 4x6, mác 150Theo yêu cầu chương V27,64m3
10Bê tông giằng hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V22,01m3
11Ván khuôn giằng hố gaTheo yêu cầu chương V278,62m2
12Xây gạch bê tông không nung, xây hố ga, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V82,93m3
13Bê tông tấm đan hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu chương V13,54m3
14Ván khuôn tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V82,91m2
15Cốt thép tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V1.285,9kg
16Lắp đặt tấm đan hố gaTheo yêu cầu chương V282cấu kiện
17Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V484,19m2
18Láng đáy hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu chương V90,24m2
19Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống nhựa HDPE D315mm PN8Theo yêu cầu chương V2.738m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, Ống nhựa HDPE D400mm PN8Theo yêu cầu chương V931m
21Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 160mmTheo yêu cầu chương V70,5m
L Cấp điện - Cáp ngầm trung thế 35kV
1Mua chống sét van: ZnO-38,5kVTheo yêu cầu chương V2bộ
2Mua chụp đầu cực chống sét vanTheo yêu cầu chương V6bộ
3Lắp đặt chống sét van: ZnO-38,5kVTheo yêu cầu chương V2bộ
4Lắp đặt chụp đầu cực chống sét vanTheo yêu cầu chương V6bộ
5Hộp đầu cáp ngầm trong nhà 35kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V2bộ
6Hộp đầu cáp ngầm ngoài trời 35kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V2bộ
7Dây dẫn AC120/19-XLPE4.3/HDPE đấu lèo từ đường trục xuống cầu dao phụ tải + CSVTheo yêu cầu chương V60m
8Dây đồng mềm Cu/PVC-35mm2 đấu nối tiếp địa chống sét vanTheo yêu cầu chương V8m
9Cáp ngầm đồng ngầm: CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W -20/35(40,5)kV-3x70mm2Theo yêu cầu chương V137m
10Cách điện đứng: PPI-38,5Theo yêu cầu chương V12quả
11Đầu cốt đồng: M35Theo yêu cầu chương V16cái
12Đầu cốt đồng - nhôm: AM120Theo yêu cầu chương V12cái
13Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120Theo yêu cầu chương V12cái
14Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Φ195/150Theo yêu cầu chương V106m
15Xà đỡ đầu cáp và chống sét van: XĐC-CSV-35Theo yêu cầu chương V2bộ
16Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1Theo yêu cầu chương V4bộ
17Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2Theo yêu cầu chương V4bộ
18Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3Theo yêu cầu chương V4bộ
19Colie ôm cáp lên cột: COLIETheo yêu cầu chương V2bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm: MBHCTheo yêu cầu chương V5bộ
21Dây leo tiếp địa cột cáp ngầm: DLTĐ-20Theo yêu cầu chương V2bộ
22Dây nối tiếp địa vỏ cáp ngầm: Cu/PVC-50mm2Theo yêu cầu chương V24m
23Đầu cốt: M50Theo yêu cầu chương V4bộ
24Đai thép không gỉ + khóa đai: ĐTKG+KĐTheo yêu cầu chương V12bộ
25Hào cáp ngầm đơn đi dưới vỉa hè: HC-VH(35)Theo yêu cầu chương V96m
26Hố cáp kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V2hố
27Thí nghiệm chống sét van 35kVTheo yêu cầu chương V2bộ
28Thí nghiệm cách điện chuỗi polymeTheo yêu cầu chương V12chuỗi
29Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu chương V1sợi
M Cấp điện - Đường dây trung thế 35kV
1Lắp đặt cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A (VL tận dụng)Theo yêu cầu chương V2bộ
2Cách điện chuỗi néo đơn Pôlymer: CN-38,5Theo yêu cầu chương V354chuỗi
3Cách điện chuỗi néo kép Pôlymer: CNk-38,5Theo yêu cầu chương V30chuỗi
4Cách néo dây chống sét: CN-STheo yêu cầu chương V12chuỗi
5Cách đỡ dây chống sét: CĐ-STheo yêu cầu chương V6chuỗi
6Dây dẫn bọc trung thế (đoạn 1 mạch): AC120/19-XLPE4.3/HDPETheo yêu cầu chương V453m
7Dây dẫn bọc trung thế (đoạn 2 mạch): AC120/19-XLPE4.3/HDPE.Theo yêu cầu chương V10.836m
8Dây chống sét TK-50Theo yêu cầu chương V784m
9Cặp cáp nhôm 3 bulông: CC-120Theo yêu cầu chương V60cái
10Ống nối dây dẫn: ÔN-120Theo yêu cầu chương V375cái
11Dây leo tiếp địa : DLTĐ-CD20Theo yêu cầu chương V2bộ
12Tiếp địa: RC-2Theo yêu cầu chương V33bộ
13Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-9,2Theo yêu cầu chương V13cột
14Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-11Theo yêu cầu chương V12cột
15Cột bê tông ly tâm: PC.I-20-190-14Theo yêu cầu chương V4cột
16Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-9,2Theo yêu cầu chương V7cột
17Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-11Theo yêu cầu chương V4cột
18Cột bê tông ly tâm: PC.I-22-190-14Theo yêu cầu chương V2cột
19Xà néo bằng 2 mạch cột đơn : XN2M-35STheo yêu cầu chương V10bộ
20Xà néo bằng 2 mạch cột đơn: XN2M-35Theo yêu cầu chương V13bộ
21Xà néo lệch cột đúp dọc: XNĐL-35-DTheo yêu cầu chương V2bộ
22Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35-DTheo yêu cầu chương V6bộ
23Xà néo bằng 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35S-DTheo yêu cầu chương V1bộ
24Tháo hạ và lắp lại xà cầu dao: XCD-35(TD)Theo yêu cầu chương V2bộ
25Tháo hạ và lắp lại ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT(TD)Theo yêu cầu chương V2bộ
26Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-1Theo yêu cầu chương V5bộ
27Cổ dề néo dây chống sét: CDNS-2Theo yêu cầu chương V1bộ
28Cổ dề đỡ dây chống sét: CDĐSTheo yêu cầu chương V6bộ
29Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía tận dụng: XP1-2P(TD)Theo yêu cầu chương V2bộ
30Xà phụ đỡ lèo 1 pha 2 phía tận dụng: XP2-2P(TD)Theo yêu cầu chương V2bộ
31Xà phụ đỡ lèo 3 pha tận dụng: XP3(TD)Theo yêu cầu chương V4bộ
32Giằng cột: GC-20(190)Theo yêu cầu chương V8bộ
33Giằng cột: GC-22(190)Theo yêu cầu chương V1bộ
34Biển báo tên cầu dao: BT-CDTheo yêu cầu chương V2cái
35Tiếp địa: RC-2Theo yêu cầu chương V33bộ
36Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC20(9,2)Theo yêu cầu chương V13móng
37Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC22(9,2)Theo yêu cầu chương V7móng
38Móng cột bê tông ly tâm đơn: MT-PC22(11)Theo yêu cầu chương V4móng
39Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(11)Theo yêu cầu chương V6móng
40Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14)Theo yêu cầu chương V2móng
41Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC22(14)Theo yêu cầu chương V1móng
42Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT14.Theo yêu cầu chương V2cột
43Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT16.Theo yêu cầu chương V5cột
44Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT18.Theo yêu cầu chương V11cột
45Tháo hạ thu hồi cột bê tông: LT20.Theo yêu cầu chương V6cột
46Tháo hạ thu hồi xà đỡ thẳng lệch: XĐZ-35.Theo yêu cầu chương V2bộ
47Tháo hạ thu hồi xà néo cột đơn: XNZ-35.Theo yêu cầu chương V7bộ
48Tháo hạ thu hồi xà néo cột II: XNII-35.Theo yêu cầu chương V4bộ
49Tháo hạ thu hồi dây nhôm lõi thép: AC95.Theo yêu cầu chương V9.486m
50Tháo hạ thu hồi chuỗi thủy tinh: IIC-70E(4b/c).Theo yêu cầu chương V63chuỗi
51Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630ATheo yêu cầu chương V2bộ
52Thí nghiệm cách điện chuỗi polymeTheo yêu cầu chương V414chuỗi
53Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo yêu cầu chương V3sợi
54Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo yêu cầu chương V33vị trí
N Cấp điện - Trạm cắt RECLOSER
1Mua cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A.Theo yêu cầu chương V4bộ
2Mua chống sét van: ZnO-38,5kVTheo yêu cầu chương V4bộ
3Mua Recloser 38kV-630A (bao gồm tủ điều khiển và giá đỡ, phụ kiện lắp đặt trên cột )Theo yêu cầu chương V2bộ
4Mua Modem + dây com nối model -TĐK + Sim 3GTheo yêu cầu chương V2bộ
5Mua biến điện áp 1pha - 35kVTheo yêu cầu chương V4bộ
6Mua cầu chì tự rơi 35kV (1 pha)Theo yêu cầu chương V8bộ
7Lắp đặt cầu dao phụ tải: CDPT-38,5kV-630A.Theo yêu cầu chương V4bộ
8Lắp đặt chống sét van: ZnO-38,5kVTheo yêu cầu chương V4bộ
9Lắp đặt Recloser 38kV-630ATheo yêu cầu chương V2bộ
10Lắp đặt Modem + dây com nối model -TĐKTheo yêu cầu chương V2bộ
11Lắp đặt biến điện áp 1pha - 35kVTheo yêu cầu chương V4bộ
12Lắp đặt cầu chì tự rơi 35kV (1 pha)Theo yêu cầu chương V8bộ
13Cột bê tông ly tâm cao 20m, chịu lực 14kN: PC.I-20-190-14Theo yêu cầu chương V4cột
14Giằng cột đúp: GC-20Theo yêu cầu chương V2bộ
15Xà néo 2 mạch cột đúp dọc: XNĐ2M-35DTheo yêu cầu chương V2bộ
16Xà đỡ cầu dao cột đúp dọc: XCD2-35DTheo yêu cầu chương V2bộ
17Xà đỡ máy cắt và cầu chì tự rơi: XRE+SI-35DTheo yêu cầu chương V2bộ
18Xà đỡ biến điện áp cột đúp dọc: XTU2-35DTheo yêu cầu chương V2bộ
19Xà phụ lệch đỡ lèo và chống sét van: XP3L+CSV-35Theo yêu cầu chương V2bộ
20Xà lệch đỡ lèo 3 pha: X3PLTheo yêu cầu chương V6bộ
21Xà phụ đỡ lèo và chống sét van: XP3+CSV-35Theo yêu cầu chương V2bộ
22Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XP1Theo yêu cầu chương V4bộ
23Xà phụ đỡ lèo 2 pha: XP2Theo yêu cầu chương V4bộ
24Xà phụ đỡ lèo 3 pha: XP3Theo yêu cầu chương V6bộ
25Giá treo tủ điều khiển: GT-TĐKTheo yêu cầu chương V2bộ
26Ghế thao tác và thang trèo: GTT+TT-4Theo yêu cầu chương V2bộ
27Dây leo tiếp địa dọc cột trạm cắt: DLTĐ-20Theo yêu cầu chương V2chi tiết
28Tiếp địa trạm cắt TĐ-RCTheo yêu cầu chương V2HT
29Lắp đặt cáp điều khiển (có sẵn theo recloser) tổng tiết diện Theo yêu cầu chương V24m
30Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 cấp nguồn từ biến áp đến tủ điều khiểnTheo yêu cầu chương V12m
31Cáp đồng bọc Cu/PVC-1x35mm2 nối đất CSVTheo yêu cầu chương V32m
32Dây bọc AC120/19-XLPE4.3/HDPE đấu nối trong trạmTheo yêu cầu chương V120m
33Đầu cốt đồng M-6Theo yêu cầu chương V8cái
34Đầu cốt đồng M-35Theo yêu cầu chương V24cái
35Đầu cốt đồng nhôm AM-120Theo yêu cầu chương V72cái
36Cách điện đứng PPI-38,5Theo yêu cầu chương V54quả
37Cách điện đứng VHĐ-38,5Theo yêu cầu chương V16quả
38Chuỗi néo polymer CN-38,5Theo yêu cầu chương V18chuỗi
39Cách điện chuỗi néo kép Polymer CN-38,5Theo yêu cầu chương V6chuỗi
40Ghíp nhôm 3 bulong CC-120Theo yêu cầu chương V36bộ
41Ống nhựa ruột gà luồn cáp điều khiển: OD-27Theo yêu cầu chương V20m
42Đai thép không gỉ (cả khóa đai): ĐTKGTheo yêu cầu chương V8cái
43Khóa đồngTheo yêu cầu chương V4cái
44Biển báo an toànTheo yêu cầu chương V2cái
45Biển báo tên trạm cắtTheo yêu cầu chương V2cái
46Móng cột bê tông ly tâm đúp: MTĐ-PC20(14)Theo yêu cầu chương V2móng
47Tiếp địa trạm cắt TĐ-RCTheo yêu cầu chương V2HT
48Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630ATheo yêu cầu chương V4bộ
49Thí nghiệm chống sét van 35kVTheo yêu cầu chương V4bộ
50Thí nghiệm máy cắt Recloser 38,5kV-12,5A-630ATheo yêu cầu chương V2máy
51Thí nghiệm máy biến điện áp cấp nguồn 1 pha-35kV:Theo yêu cầu chương V4máy
52Thí nghiệm cầu chì tự rơi 35kV (1 pha)Theo yêu cầu chương V8cái
53Thí nghiệm cách điện đứng 35kVTheo yêu cầu chương V16quả
54Thí nghiệm cách điện chuỗi polymeTheo yêu cầu chương V72chuỗi
55Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo yêu cầu chương V2vị trí
O Cấp điện - Trạm biến áp Compact
1Mua máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V2cái
2Mua trạm biến áp Compact 1C4 hợp bộ 400kV-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V2trạm
3Lắp đặt máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V2cái
4Lắp đặt trạm biến áp Compact 1C4 hợp bộ 400kV-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V2trạm
5Tiếp địa TBA Compact 1C4Theo yêu cầu chương V2HT
6Cáp trung thế đơn pha Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 1x50-40,5kVTheo yêu cầu chương V24m
7Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV)Theo yêu cầu chương V42m
8Cáp lực (Cu/PVC/XLPE-0,6/1kV)Theo yêu cầu chương V14m
9Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV)Theo yêu cầu chương V10m
10Dây đồng bọc Cu/PVCTheo yêu cầu chương V4m
11Đầu cáp ELBOW 1*50Theo yêu cầu chương V12bộ
12Đầu cốt đồng M50Theo yêu cầu chương V12bộ
13Đầu cốt đồng M35Theo yêu cầu chương V20bộ
14Đầu cốt đồng M120Theo yêu cầu chương V40bộ
15Băng dính cách điệnTheo yêu cầu chương V6cuộn
16Biển báo nguy hiểmTheo yêu cầu chương V2bộ
17Biển báo tên trạmTheo yêu cầu chương V2bộ
18Khoá đồngTheo yêu cầu chương V4bộ
19Dây thít nhựa 40cmTheo yêu cầu chương V1kg
20Sơ đồ 1 sợi TBA A4 ép PlasticTheo yêu cầu chương V2tờ
21Logo 5STheo yêu cầu chương V2cái
22Biển nhận diện lộ xuất tuyếnTheo yêu cầu chương V6cái
23Biển nhận diện pha cáp mặt máy, cáp xuất tuyếnTheo yêu cầu chương V16bộ
24Móng trụ TBA Compact 1C4Theo yêu cầu chương V2móng
25Tiếp địa TBA Compact 1C4Theo yêu cầu chương V2HT
26Thí nghiệm máy biến áp 400kVA-35(22)/0,4kVTheo yêu cầu chương V2máy
27Thí nghiệm cầu dao phụ tải: 38,5kV-630ATheo yêu cầu chương V6bộ
28Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 500Theo yêu cầu chương V6cái
29Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 300Theo yêu cầu chương V18cái
30Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 100ATheo yêu cầu chương V6cái
31Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ, dòng điện 50ATheo yêu cầu chương V6cái
32Thí nghiệm tiếp địa trạm biến ápTheo yêu cầu chương V2vị trí
P Cấp điện - Đường dây hạ thế 0,4kV
1Dây dẫn ABC 4x120Theo yêu cầu chương V1.960,5m
2Dây dẫn ABC 4x95Theo yêu cầu chương V1.268,5m
3Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 4,3kN: PC.I-8,5-190-4,3Theo yêu cầu chương V51cột
4Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 5,0kN: PC.I-8,5-190-5,0Theo yêu cầu chương V12cột
5Cột bê tông ly tâm cao 8,5m (lỗ), chịu lực 11,0kN: PC.I-8,5-190-11,0Theo yêu cầu chương V13cột
6Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu chương V24bộ
7Xà hạ thế lệch néo cáp vặn xoắn cột ly tâm đơnTheo yêu cầu chương V1bộ
8Đai thép không rỉ cột đơn(cả khóa đai)Theo yêu cầu chương V304bộ
9Đai thép không rỉ cột đúp(cả khóa đai)Theo yêu cầu chương V3bộ
10Tấm treoTheo yêu cầu chương V32bộ
11Tấm treoTheo yêu cầu chương V121bộ
12Kẹp treoTheo yêu cầu chương V18bộ
13Kẹp treoTheo yêu cầu chương V14bộ
14Kẹp hãmTheo yêu cầu chương V78bộ
15Kẹp hãmTheo yêu cầu chương V43bộ
16Ghíp nhôm 3 bulôngTheo yêu cầu chương V104cái
17Hòm công tơ di chuyểnTheo yêu cầu chương V2cái
18Hòm công tơ di chuyểnTheo yêu cầu chương V1cái
19Hòm công tơ di chuyểnTheo yêu cầu chương V3cái
20Ghíp cá sấu 2 bulông loại răng đồng 185mmTheo yêu cầu chương V12cái
21Đai thép không rỉ (cả khóa đai)Theo yêu cầu chương V24cái
22Móng cột bê tông li tâm đơnTheo yêu cầu chương V51móng
23Móng cột bê tông li tâm đơnTheo yêu cầu chương V12móng
24Móng cột bê tông li tâm đơnTheo yêu cầu chương V13móng
25Tiếp địa lặp lạiTheo yêu cầu chương V24bộ
26Tháo hạ dây dẫnTheo yêu cầu chương V167m
27Tháo hạ cột LT-10Theo yêu cầu chương V2cột
28Tháo hạ cột LT-7,5Theo yêu cầu chương V1cột
29Tháo hạ cột LT-6,5Theo yêu cầu chương V1cột
30Tháo hạ cột H-7,5Theo yêu cầu chương V2cột
31Thí nghiệm tiếp địa cột bê tôngTheo yêu cầu chương V24vị trí
Q Cấp điện - Cáp ngầm hạ thế
1Đầu cốt nhôm EME M -240Theo yêu cầu chương V16bộ
2Đầu cáp co nhiệt hạ thếTheo yêu cầu chương V8bộ
3Cáp nhôm ngầm AL/XLPE/PVC/DSTA/PVC-DSTA 4x240 mm2Theo yêu cầu chương V132m
4Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu chương V34m
5Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo yêu cầu chương V18m
6Ống nhựa xoắn chịu lực HDPETheo yêu cầu chương V161m
7Ống nhựa HDPE PE80 - Ф 90Theo yêu cầu chương V36m
8Đai thép bắt cápTheo yêu cầu chương V20bộ
9Đai thép bắt ốngTheo yêu cầu chương V20bộ
10Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu chương V6mốc
11Ống nối cáp ngầm và cáp vặn xoắnTheo yêu cầu chương V16cái
12Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới vỉa hèTheo yêu cầu chương V34m
13Rãnh cáp đôi 0,4kV đi dưới đường nhựaTheo yêu cầu chương V18m
14Hố cáp kỹ thuậtTheo yêu cầu chương V1hố
R Cấp điện - Dây cáp quang
1Dây cáp quang loại 24 sợi quang (single mode)Theo yêu cầu chương V2.574,48m
2Chuỗi néo cáp quang - ADSSTheo yêu cầu chương V36cái
3Chuỗi đỡ cáp quang - ADSSTheo yêu cầu chương V16cái
4Chống rung cáp quang - ADSSTheo yêu cầu chương V52cái
5Hộp nối ADSS/ADSSTheo yêu cầu chương V4hộp
6Giá bắt chuỗi néoTheo yêu cầu chương V9cái
7Giá bắt chuỗi đỡTheo yêu cầu chương V16cái
8Giá cuốnTheo yêu cầu chương V4cái
9Biển nhận diệnTheo yêu cầu chương V9cái
10Biển báo chiều caoTheo yêu cầu chương V3cái
S Cáp lực căng treo cáp viễn thông
1Cáp thép TK50mm2Theo yêu cầu chương V2.983m
2Đai thép + khóa đai cột đơn(20x0,7x1200)Theo yêu cầu chương V194cái
3Đai thép + khóa đai cột đôi(20x0,7x2400)Theo yêu cầu chương V6cái
4Tấm ốp cộtTheo yêu cầu chương V180cái
5Giá đỡ cáp chữ DTheo yêu cầu chương V100bộ
6Đai bó cáp D=500Theo yêu cầu chương V1.989cái
7Tăng đơ hãm cáp TK50Theo yêu cầu chương V180cái
8Ghíp cáp 3 bu lôngTheo yêu cầu chương V180cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh3%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.0550738E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5091E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, gồm các hạng mục chính: Đường giao thông, cấp thoát nước, cấp điện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 52.821.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥105.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng hoặc giao thông.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 3 - 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành giao thông.- 01 người tốt nghiệp đại học trở lên ngành cấp thoát nước hoặc công trình thủy lợi- 01 cán bộ tốt nghiệp đại học trở lên ngành điện- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư (hoặc chứng chỉ giám sát thi công chuyên ngành phù hợp với vị trí công việc đảm nhiệm, còn hiệu lực).32
3 Cán bộ quản lý giá thành 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ quản lý giá thành ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV có xác nhận của chủ đầu tư.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm đất cầm tay Trọng lượng máy ≥70kg2
2 Máy trộn bê tông Thể tích thùng trộn ≥250l2
3 Máy trộn vữa Thể tích thùng trộn ≥80l1
4 Máy đào Thể tích gầu ≥0,4m32
5 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn5
6 Máy ủi Công suất ≤ 110Cv1
7 Máy lu rung Lực rung ≥ 16 tấn1
8 Máy lu bánh thép Trọng lượng bản thân ≥9T2
9 Máy lu bánh hơi tự hành Trọng lượng bản thân ≥9T1
10 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa Công suất ≥ 130 CV1
11 Cần trục ôtô Sức nâng ≥ 6 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->