Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211293042 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:14:00 đến ngày 2022-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 34,379,770,511 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0418E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao độngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Trạm trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô/ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy rải thảm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích thùng trộn ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường/Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường01 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy nén khí/Máy nén khí 01 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tưới nhựa hoặc nhũ tương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nhựa tải trọng ≥ 04 Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 04 Tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng01 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163) Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163) 8 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của chính phủ) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Chi phí phí tài nguyên môi trường | 1 | Khoản | |
| B | CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Biển báo hiệu | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Biển báo HCN | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Đèn chạy bằng pin | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Tiêu chóp phân làn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 5 | Cờ tín hiệu điều khiển giao thông | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 6 | Nhân công ĐBGT | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | công |
| C | ĐOẠN KM12+800 -:- KM13+300M | |||
| 1 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.336,01 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,24 | m2 |
| 3 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.451,24 | m2 |
| 4 | Bù vênh BTN C19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 30,52 | m3 |
| 5 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 13,71 | m2 |
| 6 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 9,79 | m3 |
| D | ĐOẠN KM16+510 -:- KM19+700 | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 326,27 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 197,19 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.127,98 | m3 |
| 4 | Đắp trả rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 359,08 | m3 |
| 5 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.844,47 | m3 |
| 6 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.876,23 | m3 |
| 7 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 854,27 | m3 |
| 8 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 46,36 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 810,68 | m3 |
| 10 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 360,3 | m3 |
| 11 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.002,51 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18.818,46 | m2 |
| 13 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 18.338,51 | m2 |
| 14 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 450,55 | m3 |
| 15 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 21.820,97 | m2 |
| 16 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m3 |
| 17 | Bê tông cơi đầu cống + cơi thành rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 34,31 | m3 |
| 18 | Bê tông gia cố lề M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 684,29 | m3 |
| 19 | Láng Bê tông sau hộ lan cũ M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,7 | m3 |
| 20 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 282,82 | m2 |
| 21 | Biển báo | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Rãnh dọc bê tông đoạn đông dân cư | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393,06 | md |
| 23 | Tấm bản đậy rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.393 | tấm |
| 24 | Viên bó vỉa | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.553 | viên |
| 25 | Rãnh dọc hình thang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.319,2 | m |
| 26 | Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 141 | m |
| 27 | Bê tông gờ chắn M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 29,88 | m3 |
| 28 | Móng cấp phối đá dăm loại h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 615,86 | m3 |
| 29 | Giấy dầu lót móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.421,43 | m2 |
| E | ĐOẠN KM21+500 -:- KM22+650 | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 278,39 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 546,54 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.357,73 | m3 |
| 4 | Đào đường cũ | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.317,11 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 156,8 | m3 |
| 6 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.786,71 | m3 |
| 7 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.607,85 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 714,6 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 171,45 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5.955,02 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.921,51 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.921,51 | m2 |
| 13 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 89,36 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.876,52 | m2 |
| 15 | Vuốt mép thảm bằng BTN | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 17,32 | m3 |
| 16 | Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.921,51 | m2 |
| 17 | Bê tông gia cố lề M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5 | m3 |
| 18 | Giấy dầu lót móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 952,5 | m2 |
| 19 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 78,83 | m2 |
| 20 | Rãnh dọc hình thang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.631,57 | m |
| 21 | Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 22 | Cọc H | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cột |
| F | ĐOẠN KM24+870 -:- KM26+770 | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 188,7 | m3 |
| 2 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 292,56 | m3 |
| 3 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 567,59 | m3 |
| 4 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 718,21 | m3 |
| 5 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 23,87 | m3 |
| 6 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.058,34 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7.503,87 | m2 |
| 8 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 230,47 | m3 |
| 9 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8.058,34 | m2 |
| 10 | Bê tông gia cố lề M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 490,46 | m3 |
| 11 | Bê tông sau hộ lan cũ M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 12 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 h=18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 430,62 | m3 |
| 13 | Giấy dầu lót móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.392,32 | m2 |
| 14 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 106,43 | m2 |
| 15 | Rãnh dọc hình thang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.199,66 | m |
| 16 | Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| G | ĐOẠN KM54+00 -:- KM56+100 | |||
| 1 | Đào nền | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 264,76 | m3 |
| 2 | Đào cấp | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3,51 | m3 |
| 3 | Đào rãnh | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 822,11 | m3 |
| 4 | Đào khuôn | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1.023,74 | m3 |
| 5 | Đắp nền K95 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 595,23 | m3 |
| 6 | Đào xáo xới K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 0,59 | m3 |
| 7 | Đắp nền K98 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 113,45 | m3 |
| 8 | Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 240,8 | m3 |
| 9 | Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 107,02 | m3 |
| 10 | Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 891,87 | m2 |
| 11 | Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dưới | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.729,65 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trên | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10.473,72 | m2 |
| 13 | Bù vênh BTNC 19 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 330,55 | m3 |
| 14 | Bê tông nhựa C12.5, h = 7cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 11.621,52 | m2 |
| 15 | Bê tông rãnh tam giác M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2,42 | m3 |
| 16 | Bê tông cơi đầu cống + cơi thành rãnh M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 4,94 | m3 |
| 17 | Bê tông gia cố lề M250 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 729,79 | m3 |
| 18 | Bê tông sau hộ lan cũ M200 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 48,38 | m3 |
| 19 | Móng CPĐD loại 2, h =18cm | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 656,81 | m3 |
| 20 | Giấy dầu lót móng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 3.648,94 | m2 |
| 21 | Sơn vạch kẻ đường | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 126,28 | m2 |
| 22 | Biển báo | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Rãnh dọc hình thang | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 2.960,4 | m |
| 24 | Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóng | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| H | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 6 Km16+560,6 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 2 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 11 Km16+660,74 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 3 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 12 Km16+675,84 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 20 Km16+814,46 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 5 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 21 Km16+836,46 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 6 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 37 Km17+40,48 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 7 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 40 Km17+94,59 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc TD 7 Km17+138,26 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 9 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc P7 Km17+157,31 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 10 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 43 Km17+169,36 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 11 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc P8 Km17+191,07 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 12 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 21 Km18+203,14 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 13 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 64 Km19+103,22 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 14 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 69 Km19+106,90 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 15 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 41 Km22+348,63 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 16 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc P12 Km22+571,93 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 17 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 49 Km55+194,02 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 18 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 56 Km55+301,22 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 19 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 61 Km55+408,24 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 20 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc 71 Km55+669,82 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 21 | Cống lối rẽ Lo=60 cọc P15 Km55+714,78 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 22 | Nối cống bản Lo=75 cọc 35 Km18+451,68 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 23 | Nối cống bản Lo=75 cọc 43 Km18+666,10 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 24 | Nối cống bản Lo=75 cọc 37 Km26+451,24 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 25 | Nối cống bản Lo=75 cọc 40 Km26+577,42 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 26 | Nối cống bản Lo=75 cọc 47 Km26+717,12 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 27 | Nối cống tròn D100 cọc 14 Km16+704,04 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 28 | Nối cống tròn D100 cọc 28 Km16+914,96 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 29 | Nối cống tròn D100 cọc 38 Km17+56,78 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 30 | Nối cống tròn D100 cọc 44 Km17+200,78 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cống |
| 31 | Cống tròn HDPE D30 TC10 Km22+320,39 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 32 | Cống hộp 1mx1m cọc 44 Km55+13,54 | Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0418E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.924.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao độngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Trạm trộn | Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h | 1 |
| 2 | Ô tô/ | Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn | 5 |
| 3 | Máy rải thảm | Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV | 1 |
| 4 | Máy lu | Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn | 1 |
| 5 | Máy lu | Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn | 1 |
| 6 | Máy lu | Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn | 1 |
| 7 | Máy đào | Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích thùng trộn ≥ 250L | 2 |
| 9 | Thiết bị sơn kẻ vạch đường/Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường01 | Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường | 1 |
| 10 | Máy nén khí/Máy nén khí 01 | Máy nén khí | 1 |
| 11 | Thiết bị tưới nhựa | Tưới nhựa hoặc nhũ tương | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nhựa tải trọng ≥ 04 Tấn | Tải trọng ≥ 04 Tấn | 1 |
| 13 | Thí nghiệm | Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng01 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi