Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311360-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163)
Số hiệu KHLCNT 20211293042
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 14:14:00 đến ngày 2022-03-27 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,379,770,511 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0418E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao độngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Trạm trộn
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô/
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn
- Số lượng tối thiểu 5
3-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích thùng trộn ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Thiết bị sơn kẻ vạch đường/Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường01
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy nén khí/Máy nén khí 01
- Đặc điểm thiết bị Máy nén khí
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa hoặc nhũ tương
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nhựa tải trọng ≥ 04 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 04 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng01
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163)
Sửa chữa hư hỏng nền, mặt đường, hệ thống thoát nước và hệ thống an toàn giao thông đoạn Km12+600 - Km12+800, Km16+510 - Km17+370, Km17+700 - Km19+700, Km21+500 - Km22+650, Km24+870 - Km25+870, Km26+240 - Km26+770, Km54 - Km56+100, đường Yên Bái - Khe Sang (ĐT.163)
8 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn sự nghiệp giao thông và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giám sát kiểm định xây dựng. - Đơn vị đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ. - Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Yên Bái.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án bảo trì đường bộ , địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của chính phủ)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án bảo trì đường bộ, địa chỉ: Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. Số điện thoại: 02163.867.487.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Yên Bái - Số 165, đường Lý Thường Kiệt, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái. - Số điện thoại: 02163.818.128; Số Fax: 02163.818.129.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái - Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ PHÍ MÔI TRƯỜNG
1Chi phí phí tài nguyên môi trường1Khoản
B CHI PHÍ ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Biển báo hiệuHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
2Biển báo HCNHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
3Đèn chạy bằng pinHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Tiêu chóp phân lànHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật35cái
5Cờ tín hiệu điều khiển giao thôngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cái
6Nhân công ĐBGTHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật240công
C ĐOẠN KM12+800 -:- KM13+300M
1Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.336,01m2
2Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.451,24m2
3Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.451,24m2
4Bù vênh BTN C19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật30,52m3
5Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật13,71m2
6Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật9,79m3
D ĐOẠN KM16+510 -:- KM19+700
1Đào nềnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật326,27m3
2Đào cấpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật197,19m3
3Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.127,98m3
4Đắp trả rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật359,08m3
5Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.844,47m3
6Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.876,23m3
7Đào xáo xới K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật854,27m3
8Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật46,36m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật810,68m3
10Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật360,3m3
11Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.002,51m2
12Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18.818,46m2
13Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật18.338,51m2
14Bù vênh BTNC 19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật450,55m3
15Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật21.820,97m2
16Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật33,32m3
17Bê tông cơi đầu cống + cơi thành rãnh M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật34,31m3
18Bê tông gia cố lề M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật684,29m3
19Láng Bê tông sau hộ lan cũ M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,7m3
20Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật282,82m2
21Biển báoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Rãnh dọc bê tông đoạn đông dân cưHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.393,06md
23Tấm bản đậy rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.393tấm
24Viên bó vỉaHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.553viên
25Rãnh dọc hình thangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.319,2m
26Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật141m
27Bê tông gờ chắn M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật29,88m3
28Móng cấp phối đá dăm loại h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật615,86m3
29Giấy dầu lót móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.421,43m2
E ĐOẠN KM21+500 -:- KM22+650
1Đào nềnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật278,39m3
2Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật546,54m3
3Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.357,73m3
4Đào đường cũHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.317,11m3
5Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật156,8m3
6Đào xáo xới K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.786,71m3
7Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.607,85m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật714,6m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 2 h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật171,45m3
10Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5.955,02m2
11Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.921,51m2
12Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.921,51m2
13Bù vênh BTNC 19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật89,36m3
14Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.876,52m2
15Vuốt mép thảm bằng BTNHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật17,32m3
16Lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.921,51m2
17Bê tông gia cố lề M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật190,5m3
18Giấy dầu lót móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật952,5m2
19Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật78,83m2
20Rãnh dọc hình thangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.631,57m
21Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật80m
22Cọc HHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10cột
F ĐOẠN KM24+870 -:- KM26+770
1Đào nềnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật188,7m3
2Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật292,56m3
3Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật567,59m3
4Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật718,21m3
5Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật23,87m3
6Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.058,34m2
7Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7.503,87m2
8Bù vênh BTNC 19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật230,47m3
9Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8.058,34m2
10Bê tông gia cố lề M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật490,46m3
11Bê tông sau hộ lan cũ M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1,74m3
12Móng cấp phối đá dăm loại 2 h=18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật430,62m3
13Giấy dầu lót móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.392,32m2
14Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật106,43m2
15Rãnh dọc hình thangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.199,66m
16Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật60m
G ĐOẠN KM54+00 -:- KM56+100
1Đào nềnHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật264,76m3
2Đào cấpHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3,51m3
3Đào rãnhHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật822,11m3
4Đào khuônHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1.023,74m3
5Đắp nền K95Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật595,23m3
6Đào xáo xới K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật0,59m3
7Đắp nền K98Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật113,45m3
8Móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới h=27cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật240,8m3
9Móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên h=12cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật107,02m3
10Tưới nhựa thấm bám 1,0kg/m2Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật891,87m2
11Tưới nhũ tương dính bám 0.5kg/m2 lớp dướiHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.729,65m2
12Tưới nhũ tương dính bám 0.3kg/m2 lớp trênHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10.473,72m2
13Bù vênh BTNC 19Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật330,55m3
14Bê tông nhựa C12.5, h = 7cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật11.621,52m2
15Bê tông rãnh tam giác M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2,42m3
16Bê tông cơi đầu cống + cơi thành rãnh M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật4,94m3
17Bê tông gia cố lề M250Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật729,79m3
18Bê tông sau hộ lan cũ M200Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật48,38m3
19Móng CPĐD loại 2, h =18cmHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật656,81m3
20Giấy dầu lót móngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật3.648,94m2
21Sơn vạch kẻ đườngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật126,28m2
22Biển báoHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Rãnh dọc hình thangHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật2.960,4m
24Tháo dỡ + di chuyển hộ lan tôn sóngHồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật45m
H CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1Cống lối rẽ Lo=60 cọc 6 Km16+560,6Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
2Cống lối rẽ Lo=60 cọc 11 Km16+660,74Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
3Cống lối rẽ Lo=60 cọc 12 Km16+675,84Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Cống lối rẽ Lo=60 cọc 20 Km16+814,46Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
5Cống lối rẽ Lo=60 cọc 21 Km16+836,46Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
6Cống lối rẽ Lo=60 cọc 37 Km17+40,48Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
7Cống lối rẽ Lo=60 cọc 40 Km17+94,59Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Cống lối rẽ Lo=60 cọc TD 7 Km17+138,26Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật6m
9Cống lối rẽ Lo=60 cọc P7 Km17+157,31Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
10Cống lối rẽ Lo=60 cọc 43 Km17+169,36Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
11Cống lối rẽ Lo=60 cọc P8 Km17+191,07Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
12Cống lối rẽ Lo=60 cọc 21 Km18+203,14Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật12m
13Cống lối rẽ Lo=60 cọc 64 Km19+103,22Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
14Cống lối rẽ Lo=60 cọc 69 Km19+106,90Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
15Cống lối rẽ Lo=60 cọc 41 Km22+348,63Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật8m
16Cống lối rẽ Lo=60 cọc P12 Km22+571,93Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
17Cống lối rẽ Lo=60 cọc 49 Km55+194,02Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
18Cống lối rẽ Lo=60 cọc 56 Km55+301,22Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
19Cống lối rẽ Lo=60 cọc 61 Km55+408,24Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật7m
20Cống lối rẽ Lo=60 cọc 71 Km55+669,82Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
21Cống lối rẽ Lo=60 cọc P15 Km55+714,78Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật5m
22Nối cống bản Lo=75 cọc 35 Km18+451,68Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
23Nối cống bản Lo=75 cọc 43 Km18+666,10Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
24Nối cống bản Lo=75 cọc 37 Km26+451,24Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
25Nối cống bản Lo=75 cọc 40 Km26+577,42Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
26Nối cống bản Lo=75 cọc 47 Km26+717,12Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
27Nối cống tròn D100 cọc 14 Km16+704,04Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
28Nối cống tròn D100 cọc 28 Km16+914,96Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
29Nối cống tròn D100 cọc 38 Km17+56,78Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
30Nối cống tròn D100 cọc 44 Km17+200,78Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật1Cống
31Cống tròn HDPE D30 TC10 Km22+320,39Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật14m
32Cống hộp 1mx1m cọc 44 Km55+13,54Hồ sơ thiết kế/Chương V – Yêu cầu về kỹ thuật10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2088E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0418E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 24.308.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥72.924.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương; đáp ứng yêu cầu tại Khoản 1 Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ (Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cấp III hoặc 02 (hai) công trình cấp IV cùng loại trở lên).Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng công trường 3 năm (36 tháng) hoặc làm chỉ huy trưởng công trường 3 hợp đồng (mỗi năm 1 hợp đồng) công trình giao thông.53
2 Phụ trách kỹ thuật: 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 năm (24 tháng) hoặc làm phụ trách kỹ thuật (đội trưởng) 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.42
3 Cán bộ kỹ thuật: 1 - Có trình độ cao đẳng chuyên ngành (cầu, đường bộ hoặc cầu đường bộ) hoặc tương đương trở lên. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ kỹ thuật 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ kỹ thuật 01 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có bằng cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng cầu, cầu đường, đường bộ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao độngKinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 năm (24 tháng) hoặc làm cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình giao thông 02 hợp đồng (mỗi năm 01 hợp đồng) công trình giao thông.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Trạm trộn Trạm trộn bê tông nhựa nóng ≥ 60 T/h1
2 Ô tô/ Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 05 Tấn5
3 Máy rải thảm Máy rải thảm có công suất ≥ 130 CV1
4 Máy lu Lu rung hai bánh thép tải trọng bản thân 6 -:- 8 Tấn1
5 Máy lu Lu bánh lốp tải trọng bản thân ≥ 16 Tấn1
6 Máy lu Lu tĩnh bánh thép tải trọng bản thân 10 -:- 12 Tấn1
7 Máy đào Máy đào có dung tích gầu ≥ 0,4 m32
8 Máy trộn bê tông Dung tích thùng trộn ≥ 250L2
9 Thiết bị sơn kẻ vạch đường/Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường01 Thiết bị gồm: Nồi nấu, máy sơn vạch kẻ đường1
10 Máy nén khí/Máy nén khí 01 Máy nén khí1
11 Thiết bị tưới nhựa Tưới nhựa hoặc nhũ tương1
12 Ô tô tưới nhựa tải trọng ≥ 04 Tấn Tải trọng ≥ 04 Tấn1
13 Thí nghiệm Phòng thí nghiệm được công nhận mang mã số VILAS hoặc LAS – XD, đáp ứng các yêu cầu Nghị định số 62/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính phủ và thông tư 06/2017/TT-BXD ngày 25/4/2017 của Bộ Xây dựng011
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->