Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220311533-02
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20220309464
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:15:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,704,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111458E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.402.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng 5T (hoặc tời điện 2T)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê
Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê
270 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Đơn vị tư vấn thiết kế: Công ty cổ phần tư vấn FDI VINA -Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng.


- Bên mời thầu: BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ , địa chỉ: Số 298, đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ. Số điện thoại: 0919311568.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê - Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu – Phòng Dịch vụ tư vấn – Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê, Điện thoại 0977033166.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 01
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,378100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,374m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,837m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,279100m3/1km
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,038100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,146m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,517m3
12Khoan cấy thép dầmMô tả kỹ thuật theo Chương V12lỗ
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,111100m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,073tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,323tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,377m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,092m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,761m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,111tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,23tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
25Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,879100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,162tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,353m3
29Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,932100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,176m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,318tấn
32Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
33Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,397tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V37,242m2
35Lợp mái che chống nóng dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,584100m2
36Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,541m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V178,689m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,281m2
39Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,297m2
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,466m2
41Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao .Mô tả kỹ thuật theo Chương V139,158m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V179,455m2
43Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V325,155m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V358,144m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V146,466m2
46Gỗ ốp cột gỗ công nghiệp chống ẩm dày 15mm venneer dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,831m2
47Gỗ ốp tường bọc nỉMô tả kỹ thuật theo Chương V31,076m2
48Vách ốp tường bằng Vách gỗ cốt nhựa Picomat phủ laminateMô tả kỹ thuật theo Chương V45,294m2
49Nẹp đồng trang trí cột 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26,76md
50Nẹp đồng tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,92md
51Phào chân tường 120mm NCT1 bằng gỗ Sồi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,56md
52Phào trần NTR1 bằng gỗ Sồi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,44md
53Phào trần thạch cao PTR1Mô tả kỹ thuật theo Chương V65,28md
54Phào Tường khuôn cửa PH1 bằng gỗ LimMô tả kỹ thuật theo Chương V38,13md
55Phào Tường vách PH2 bằng gỗ SồiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,54md
56Phào tường khung tranh PH3 bằng gỗ Sồi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,16md
57Phào tường PH4 bằng gỗ Sồi:Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,48md
58Dán giấy trang trí vào tường trát vữaMô tả kỹ thuật theo Chương V32,568m2
59Thi công ốp gỗ, ván dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V97,322m2
60Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo Chương V2,797m2
61Mặt trống đồng trang trí D1500mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Khuôn cửa kép gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1md
63Cửa gỗ lim Nam PhiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,24m2
64Phụ kiện cửa đi bằng đồngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
65Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 450 XINGFA, kính an toàn 2 lớp dạy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,36m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình hệ 260 XINGFA, kính an toàn 2 lớp dạy 6,38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V19,44m2
68Gia công cửa sắt, hoa sắt0,136tấn
69Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V10,08m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V5,754m2
71Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,122m2
72Lát nền gạch Granite 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,904m2
73Lắp đặt Đèn led downlight D120/12WMô tả kỹ thuật theo Chương V22bộ
74Lắp đặt Đèn led downlight 2 bóng 2x12WMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
75Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
76Đèn led dây 8w/mMô tả kỹ thuật theo Chương V42md
77Lắp đặt Công tắc 2 hạt+ chân đế, mặt che, lắp âm tường 250v, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt Công tắc 3 hạt+ chân đế, mặt che, lắp âm tường 250v, 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu chân đế, mặt che 250V, 16A, lắp âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
80Lắp đặt Vỏ tủ điện 13 modulMô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
81Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A,6KAMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
82Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A,4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
83Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A,4.5KAMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
84Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
85Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V170m
86Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V220m
87Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
88Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V85m
89Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìmMô tả kỹ thuật theo Chương V200m
90Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V4máy
91Lắp đặt Cửa gió điều hòa KT: 1000X150Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
92Lắp đặt Ống gió mềm D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V40m
93Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
94Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
95Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
96Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
97Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V105m
98Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng và bảo ôn D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
99Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng và bảo ôn D34Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13100m
100Gía treo dàn nóngMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
101Băng dính cuốn bảo ônMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
102Ghế chủ tọa KT: 900x850x1100Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, bọc vải gấm họa thiết theo thiết kế. Phần gỗ sơn pu cao cấp2Chiếc
103Ghế kẹp tiếp khách KT:620x710x1100 Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, bọc vải gấm họa thiết theo thiết kế. Phần gỗ sơn pu cao cấp16chiếc
104Bàn kẹp tiếp khách KT 530x330x450Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, sơn pu cao cấp9chiếc
105Bàn kẹp tiếp khách KT 2600x900x750Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, sơn pu cao cấp4chiếc
106Thảm MT2 Thảm sợi ngắnXuất sứ: Thổ Nhĩ Kì41m2
107Thảm MT 1( 2 lớp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m2
108Điều hòa âm trần nối ống gió 24000BTU Daikin 2 chiều inverter FBA71BVMA9/RZA71DV1Mô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
B HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU THANG+CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ khuôn cửa képMô tả kỹ thuật theo Chương V67,98m
2Tháo dỡ cửa bằng thủ công (NC*1.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,4116m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5392m3
4Phá dỡ móng gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V8,3231m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (NC*1.15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,12271m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, dầm, sàn bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả lớp trát, lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,7912m3
7Phá dỡ tôn nền than xỉ (bao gồm cả lớp lát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8746m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,675m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6115m3
10Tháo dỡ trần thạch cao (HS giật cấp 1.3)Mô tả kỹ thuật theo Chương V118,1091m2
11Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V94,7384m2
12Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V3công
13Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2822100m2
14Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Tháo dỡ hệ thống điện, rèm cửa, thi công chi tiết phụMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
16Bốc xếp phế thải các loại để vận chuyển bộ (áp dụng với công việc thi công tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,3603m3
17Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3603m3
18Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,3603m3
19Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ điMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3579m3
20Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3579m3
21Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V50,3579m3
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V33,51m2
23Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,84m
24Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, dầm, sàn bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3121m3
25Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,3349m3
26Phá dỡ nền gạch lát nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V85,5261m2
27Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V348,018m2
28Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kgMô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
29Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
30Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
31Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo Chương V36bộ
32Cắt nền bê tông áp phan chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V104m
33Phá dỡ bê tông áp phan bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9m3
34Hút cặn bể phốtMô tả kỹ thuật theo Chương V12m3
35Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước thảiMô tả kỹ thuật theo Chương V6công
36Bốc xếp phế thải các loại để vận chuyển bộ (áp dụng với công việc thi công tầng 2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,5608m3
37Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5608m3
38Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V25,5608m3
39Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V33,547m3
40Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V33,547m3
41Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V33,547m3
42Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu thang bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả xây bậc, ốp lát, trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,4357m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,912m3
44Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3477m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3477m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0TMô tả kỹ thuật theo Chương V32,3477m3
47Tháo dỡ tấm lợp - TônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5116100m2
48Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2095tấn
49Tháo dỡ gỗ ốp tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,5634m2
50Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V4001 lỗ khoan
51Ramset vào lỗ khoan D16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V400lỗ
52Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,128m2
53Sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũMô tả kỹ thuật theo Chương V6,128m2
54Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1178m3
55Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,4911100kg
56Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V51,1784m2
57Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,3064m3
58Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8029m3
59Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V205,4424m2
60Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V189,072m2
61Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,2379m2
62Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V529,368m2
63Ốp viền tường gạchMô tả kỹ thuật theo Chương V23,5275m2
64Quét dung dịch chống thấm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V118,6152m2
65Trần nhôm khung xương nhôm, KT trần 300x300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V164,5965m2
66Bàn đá đỡ chậu rửa (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,6367m2
67Vách ngăn Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V85,608m2
68Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng đục dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,84m2
69Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng đục dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,32m2
70Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
71Vận chuyển vật liệu lên caoMô tả kỹ thuật theo Chương V1gói
72Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,2162100m2
73Lắp đặt đèn panel âm trần KT600x600mm, 36wMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
74Lắp đặt đèn panel âm trần KT300x600mm, 24wMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
75Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
76Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V200m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V100m
80Hộp điện phòng lắp chìm tường, chứa 4 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V6hộp
81Lắp đặt các automat 2 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
82Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
83Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V20hộp
84Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V300m
85Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V20cuộn
86Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
87Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V17bộ
88Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
89Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
90Lắp đặt xí bệt xả xoáy+ vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo Chương V20bộ
91Lắp đặt chậu tiểu nam+ van cảm ứngMô tả kỹ thuật theo Chương V24bộ
92Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
93Phụ kiện 6 món (thanh treo, hộp giấy, kệ kính...)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12bộ
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
96Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
97Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
98Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
99Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V120cái
100Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
101Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
103Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V64cái
104Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
105Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hànMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
106Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
108Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
109Lắp đặt van khoá - Đường kính50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
112Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
113Rắc co D50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Rắc co D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
115Rắc co D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
116Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm,Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
119Băng genMô tả kỹ thuật theo Chương V15cuộn
120Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,12100m
121Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
122Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66100m
123Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,54100m
124Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,18100m
126Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
127Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
128Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
129Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
130Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
131Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC;M*1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
132Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (NC;M*1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
133Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC;M*1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
134Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
135Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
136Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
137Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
138Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
139Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
140Nắp thông tắc nhựa D140Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
141Nắp thông tắc nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
142Nắp thông tắc nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
143Măng sông nối ống D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
144Măng sông nối ống D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
145Măng sông nối ống D76Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
146Măng sông nối ống D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH CHÍNH
1Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8744m3
2Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1415tấn
5Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1025tấn
6Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6057100m2
7Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo Chương V4,48md
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP T3
1Tường ốp tấm nhựa Picomax mặt Incanvat màu trắng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,5634m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111458E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.402.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
3 Vận thăng 5T (hoặc tời điện 2T) Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Máy trộn bê tông 250L Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
5 Máy khoan bê tông cầm tay Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->