Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220311533-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20220309464 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-04 16:15:00 đến ngày 2022-03-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,704,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111458E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Vận thăng 5T (hoặc tời điện 2T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê Cải tạo, sửa chữa phòng khách + khu vệ sinh - nhà làm việc số 01 UBND huyện Cẩm Khê 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Nhà nước và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng; Hạ tầng kỹ thuật đạt hạng III trở lên còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt; tài liệu chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự cho gói thầu; - Đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu; - Các tài liệu khác có liên quan (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng tương tự, nhân sự ... theo yêu cầu của E-HSMT); tài liệu về năng lực kỹ thuật; * Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan có thẩm quyền. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê
Địa chỉ: Số 214, Đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê tỉnh Phú Thọ.
Số điện thoại: 0919311568. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Cẩm Khê - Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ tư vấn lựa chọn nhà thầu – Phòng Dịch vụ tư vấn – Ban QLDA đầu tư xây dựng khu vực huyện Cẩm Khê, Điện thoại 0977033166. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Cẩm Khê (Địa chỉ: Số 298 đường Hoa Khê, thị trấn Cẩm Khê, huyện Cẩm Khê, tỉnh Phú Thọ). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,378 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,374 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,837 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 15km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,279 | 100m3/1km |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,146 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,517 | m3 |
| 12 | Khoan cấy thép dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | lỗ |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,323 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,377 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,092 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,761 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,879 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,353 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,176 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,318 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,397 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,242 | m2 |
| 35 | Lợp mái che chống nóng dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,584 | 100m2 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,541 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 178,689 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,281 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,297 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,466 | m2 |
| 41 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,158 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,455 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 325,155 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,144 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,466 | m2 |
| 46 | Gỗ ốp cột gỗ công nghiệp chống ẩm dày 15mm venneer dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,831 | m2 |
| 47 | Gỗ ốp tường bọc nỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,076 | m2 |
| 48 | Vách ốp tường bằng Vách gỗ cốt nhựa Picomat phủ laminate | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,294 | m2 |
| 49 | Nẹp đồng trang trí cột 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,76 | md |
| 50 | Nẹp đồng tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,92 | md |
| 51 | Phào chân tường 120mm NCT1 bằng gỗ Sồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,56 | md |
| 52 | Phào trần NTR1 bằng gỗ Sồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,44 | md |
| 53 | Phào trần thạch cao PTR1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,28 | md |
| 54 | Phào Tường khuôn cửa PH1 bằng gỗ Lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,13 | md |
| 55 | Phào Tường vách PH2 bằng gỗ Sồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,54 | md |
| 56 | Phào tường khung tranh PH3 bằng gỗ Sồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,16 | md |
| 57 | Phào tường PH4 bằng gỗ Sồi: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,48 | md |
| 58 | Dán giấy trang trí vào tường trát vữa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,568 | m2 |
| 59 | Thi công ốp gỗ, ván dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,322 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,797 | m2 |
| 61 | Mặt trống đồng trang trí D1500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Khuôn cửa kép gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1 | md |
| 63 | Cửa gỗ lim Nam Phi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,24 | m2 |
| 64 | Phụ kiện cửa đi bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 65 | Cửa đi 2 cánh mở quay, khung nhôm định hình hệ 450 XINGFA, kính an toàn 2 lớp dạy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,36 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, khung nhôm định hình hệ 260 XINGFA, kính an toàn 2 lớp dạy 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,44 | m2 |
| 68 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,136 | tấn | |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,754 | m2 |
| 71 | Lát đá bậu cửa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,122 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch Granite 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,904 | m2 |
| 73 | Lắp đặt Đèn led downlight D120/12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | bộ |
| 74 | Lắp đặt Đèn led downlight 2 bóng 2x12W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 76 | Đèn led dây 8w/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | md |
| 77 | Lắp đặt Công tắc 2 hạt+ chân đế, mặt che, lắp âm tường 250v, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt Công tắc 3 hạt+ chân đế, mặt che, lắp âm tường 250v, 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 chấu chân đế, mặt che 250V, 16A, lắp âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Lắp đặt Vỏ tủ điện 13 modul | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 81 | Lắp đặt Aptomat MCB-2P-50A,6KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-16A,4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 83 | Lắp đặt Aptomat MCB-1P-10A,4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt Dây Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 86 | Lắp đặt Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 87 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt Dây tiếp địa Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 đặt chìm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 91 | Lắp đặt Cửa gió điều hòa KT: 1000X150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt Ống gió mềm D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 93 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 95 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 96 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt Dây tín hiệu Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 98 | Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng và bảo ôn D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 99 | Lắp đặt Ống PVC thoát nước ngưng và bảo ôn D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 100 | Gía treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 101 | Băng dính cuốn bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 102 | Ghế chủ tọa KT: 900x850x1100 | Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, bọc vải gấm họa thiết theo thiết kế. Phần gỗ sơn pu cao cấp | 2 | Chiếc |
| 103 | Ghế kẹp tiếp khách KT:620x710x1100 | Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, bọc vải gấm họa thiết theo thiết kế. Phần gỗ sơn pu cao cấp | 16 | chiếc |
| 104 | Bàn kẹp tiếp khách KT 530x330x450 | Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, sơn pu cao cấp | 9 | chiếc |
| 105 | Bàn kẹp tiếp khách KT 2600x900x750 | Gỗ gõ nhập khẩu, hình thức theo mẫu thiết kế, sơn pu cao cấp | 4 | chiếc |
| 106 | Thảm MT2 | Thảm sợi ngắnXuất sứ: Thổ Nhĩ Kì | 41 | m2 |
| 107 | Thảm MT 1( 2 lớp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m2 |
| 108 | Điều hòa âm trần nối ống gió 24000BTU Daikin 2 chiều inverter FBA71BVMA9/RZA71DV1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CẦU THANG+CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công (NC*1.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,4116 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép móng bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5392 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3231 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III (NC*1.15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1227 | 1m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, dầm, sàn bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả lớp trát, lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7912 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tôn nền than xỉ (bao gồm cả lớp lát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8746 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,675 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6115 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ trần thạch cao (HS giật cấp 1.3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,1091 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,7384 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ vì kèo, xà gồ gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | công |
| 13 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2822 | 100m2 |
| 14 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tháo dỡ hệ thống điện, rèm cửa, thi công chi tiết phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 16 | Bốc xếp phế thải các loại để vận chuyển bộ (áp dụng với công việc thi công tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3603 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3603 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3603 | m3 |
| 19 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3579 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3579 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3579 | m3 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,51 | m2 |
| 23 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,84 | m |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cột, dầm, sàn bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3121 | m3 |
| 25 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát, ốp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3349 | m3 |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lát nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,5261 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,018 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 250kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 29 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 31 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | bộ |
| 32 | Cắt nền bê tông áp phan chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 33 | Phá dỡ bê tông áp phan bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9 | m3 |
| 34 | Hút cặn bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | công |
| 36 | Bốc xếp phế thải các loại để vận chuyển bộ (áp dụng với công việc thi công tầng 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5608 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5608 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,5608 | m3 |
| 39 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,547 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,547 | m3 |
| 41 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,547 | m3 |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu thang bằng máy khoan cầm tay (bao gồm cả xây bậc, ốp lát, trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4357 | m3 |
| 43 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm (bao gồm cả lớp trát) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,912 | m3 |
| 44 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3477 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3477 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,3477 | m3 |
| 47 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5116 | 100m2 |
| 48 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2095 | tấn |
| 49 | Tháo dỡ gỗ ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5634 | m2 |
| 50 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | 1 lỗ khoan |
| 51 | Ramset vào lỗ khoan D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | lỗ |
| 52 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,128 | m2 |
| 53 | Sikadur 732 vào bề mặt bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,128 | m2 |
| 54 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, vữa BT M250, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1178 | m3 |
| 55 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4911 | 100kg |
| 56 | Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ gỗ ván khuôn gỗ gia cố sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1784 | m2 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,3064 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8029 | m3 |
| 59 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,4424 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189,072 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn tiết diện gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,2379 | m2 |
| 62 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 529,368 | m2 |
| 63 | Ốp viền tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5275 | m2 |
| 64 | Quét dung dịch chống thấm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,6152 | m2 |
| 65 | Trần nhôm khung xương nhôm, KT trần 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,5965 | m2 |
| 66 | Bàn đá đỡ chậu rửa (bao gồm cả khung xương, gia công lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,6367 | m2 |
| 67 | Vách ngăn Composite (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,608 | m2 |
| 68 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng đục dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,84 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ, kính trắng đục dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | m2 |
| 70 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 72 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2162 | 100m2 |
| 73 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT600x600mm, 36w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đèn panel âm trần KT300x600mm, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 80 | Hộp điện phòng lắp chìm tường, chứa 4 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 81 | Lắp đặt các automat 2 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | hộp |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | m |
| 85 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cuộn |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu rửa cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | bộ |
| 88 | Lắp đặt xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 89 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt xí bệt xả xoáy+ vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 91 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van cảm ứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 92 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 93 | Phụ kiện 6 món (thanh treo, hộp giấy, kệ kính...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 97 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 50mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 50/32mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR đường kính 32/25mm, bằng phương pháp hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 106 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt nối ống nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 109 | Lắp đặt van khoá - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van khoá - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 112 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 113 | Rắc co D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Rắc co D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 32mm, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 119 | Băng gen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cuộn |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,54 | 100m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 126 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 127 | Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 128 | Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 129 | Lắp đặt, chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 131 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm (NC;M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 132 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm (NC;M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 133 | Lắp đặt Y chéo nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm (NC;M*1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 134 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 140/110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt côn thu nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 140 | Nắp thông tắc nhựa D140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 141 | Nắp thông tắc nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 142 | Nắp thông tắc nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 143 | Măng sông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 144 | Măng sông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 145 | Măng sông nối ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 146 | Măng sông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO SẢNH CHÍNH | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8744 | m3 |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 4 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1415 | tấn |
| 5 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1025 | tấn |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6057 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | md |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO PHÒNG HỌP T3 | |||
| 1 | Tường ốp tấm nhựa Picomax mặt Incanvat màu trắng (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,5634 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.557291E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.111458E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.593.402.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng, hạ tầng kỹ thuật hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên. Đã là chỉ huy trường 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự của gói thầu có xác nhận của chủ đầu tư. Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng. Đã là cán bộ kỹ thuật 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng. Đã là cán bộ an toàn lao động 01 công trình thi công hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự có xác nhận của chủ đầu tư. Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:+ Hợp đồng lao động;+ Bằng cấp chứng chỉ có liên quan;+ Xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm trong công việc tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 2 | Máy đào | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 3 | Vận thăng 5T (hoặc tời điện 2T) | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250L | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay | Có hóa đơn mua bán thiết bị hoặc các tài iệu khác để chứng minh tính sở hữu, sẵn sàng huy động cho gói thầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi