Gói thầu: Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đường phố, ngõ, xóm, thu giá dịch vụ, thu gom vận chuyển rác thải
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314250-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đường phố, ngõ, xóm, thu giá dịch vụ, thu gom vận chuyển rác thải |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314244 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:18:00 đến ngày 2022-03-27 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 28,866,422,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.866.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.110.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Mô tả hợp đồng tương tự: Hợp đồng thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin gói thầu: Địa điểm, quy mô, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.110.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách tài chí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý công tác duy trì cây xanh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt, lâm nghiệp.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân điều kiển máy móc thiết bị |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe vận hành- Tài liệu trên phải có bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân thu gom rác và vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh, thoát nước |
| - Số lượng | 80 |
| - Trình độ chuyên môn | - Công nhân đã được tập huấn phù hợp với công việc đảm nhận- Tài liệu trên phải có bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích đường phố, ngõ, xóm, thu giá dịch vụ, thu gom vận chuyển rác thải Dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích trên địa bàn thị xã Phú Thọ năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | * Các file scan: - File scan Đăng ký kinh doanh. - Thư Bảo đảm dự thầu. - Báo cáo tài chính các năm 2019, 2020, 2021 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, có phạm vi hoạt động xây dựng thi công công trình có loại và cấp công trình tương đương hoặc cao hơn so với công trình đang tham gia dự thầu do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, còn hiệu lực. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét và tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn, tài liệu xác định loại, cấp công trình. - Hợp đồng lao động, Bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Đăng ký, đăng kiểm hoặc hóa đơn thiết bị thực hiện gói thầu. - Các tài liệu khác có liên quan; tài liệu về năng lực kỹ thuật; - Hợp đồng nguyên tắc với bên cung cấp vật tư, vật liệu chính, hợp đồng thuê thiết bị, máy móc (trong trường hợp đi thuê, bản scan giấy phép ĐKKD của bên cung cấp). - Bản cam kết cung cấp đầy đủ vật vật liệu, thiết bị máy móc để thi công công trình; Bản cam kết thi công công trình hoàn thành đúng tiến độ và đảm bảo chất lượng. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sẵn sàng xuất trình khi Bên mời thầu yêu cầu. * File Giải pháp kỹ thuật, biện pháp tổ chức thi công, Biện pháp bảo đảm chất lượng, ATLĐ, PCCC, VSMT, Bảo hành và uy tín của nhà thầu, biểu đồ tiến độ, biểu đồ huy động nhân công máy móc thiết bị, bản vẽ minh hoạ BPTC, bản vẽ minh hoạ tổ chức mặt bằng công trường, bản vẽ khác (nếu có),... * Các file khác thuộc HSDT của nhà thầu |
| E-CDNT 15.2 | Giấy phép đăng ký kinh doanh của nhà thầu, báo cáo tài chính, bảng kê khai danh sách cán bộ chủ chốt, công nhân tham gia thực hiện gói thầu, bảng kê khai danh mục máy móc thiết bị tham gia thực hiện gói thầu (hợp đồng mua bán trao, tặng… để chứng minh thuộc quyền sử dụng của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
+ Chủ đầu tư: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ.
Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA xây dựng thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: 64 Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và thương mại 127 Địa chỉ: Khu 14 - xã ĐÀo Xá - huyện Thanh Thủy - tỉnh Phú Thọ Sđt: 0965.333.127 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch thị xã Phú Thọ, Số 64, đường Bạch Đằng, phường Âu Cơ, thị xã Phú Thọ, tỉnh Phú Thọ |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công (2 lần/ngày) | Hoàn thành | 1km | 18.343 | |
| 2 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công | Hoàn thành | 10.000m2 | 3.490,568 | |
| 3 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công | Hoàn thành | 10.000m2 | 2.680,19 | |
| 4 | Tua vỉa hè, thu dọn phế thải ở gốc cây, cột điện, miệng cống hàm ếch | Hoàn thành | 1km | 7.712 | |
| 5 | Duy trì vệ sinh ngõ xóm bằng thủ công | Hoàn thành | 1km | 9.771 | |
| 6 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 | Hoàn thành | 1 tấn rác | 10.000 | |
| 7 | Thu gom rác sinh hoạt từ các xe thô sơ (xe đẩy tay) tại các điểm tập kết lên xe ép rác, vận chuyển đến địa điểm đổ rác với cự ly bình quân 30 | Hoàn thành | 1 tấn rác | 6.500 | |
| 8 | Xúc rác sinh hoạt tại điểm tập kết rác tập trung lên xe ô tô bằng thủ công (rác rại các xã) TT | Hoàn thành | 1 tấn rác | 6.500 | |
| 9 | Thu gom, vận chuyển phế thải xây dựng tại các điểm tập kết bằng xe tải về bãi đổ với cự ly bình quân L ≤ 10 km, bằng ô tô tự đổ 2 tấn (2xe/ ngày x 2 tấn/xe x 365 ngày) | Hoàn thành | 1 tấnphế thải | 1.460 | |
| 10 | Tưới nước rửa đường Ô tô tưới nước | Hoàn thành | 1km | 413,784 | |
| 11 | Xử lý phế thải xây dựng tại bãi chôn lấp với công suất | Hoàn thành | tấn | 10.950 | |
| 12 | Duy trì vệ sinh đường phố ban ngày bằng thủ công thực hiện 1 ngày/lần (5,9km - 1,6km Phú Hà + 0,9km IC9 =5,2km x 2 bên x 365 ngày) | Hoàn thành | 1km | 3.796 | |
| 13 | Quét, gom rác đường phố bằng thủ công thực hiện 2 ngày/lần((4.300m x 2m + 900m x 2m) x 2 bên x 180 lần) | Hoàn thành | 10.000m2 | 374,4 | |
| 14 | Quét, gom rác hè phố bằng thủ công thực hiện 2 ngày/lần((4.300m x 5,5m + 900m x 5m) x 2 bên x 180 lần) | Hoàn thành | 10.000m2 | 1.013,4 | |
| 15 | Thu dọn phế thải khơi thông miệng cống hàm ếch thực hiện 2 ngày/lần ((4,3km +0,9km) x 2 bên x 180 lần) | Hoàn thành | 1km | 1.872 | |
| 16 | Duy trì dải phân cách bằng thủ công thực hiện 2 ngày/lần ((3.83km + 0,9km) x 2 bên x 180 lần) | Hoàn thành | 1km | 1.702,8 | |
| 17 | Nhổ cỏ vỉa hè đường Hùng Vương + đường nối IC9 (Tạm tính 80% diện tích quét hè x 12 lần /năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 5.404,8 | |
| 18 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào ((3.080m đường Hùng Vương + 900m đường IC9) x 2m | Hoàn thành | 100m2/năm | 79,6 | |
| 19 | Duy trì cây hàng rào, đường viền cao | Hoàn thành | 100m2/năm | 15,92 | |
| 20 | Duy trì cây cảnh tạo hình (786/100=7,86) | Hoàn thành | 100cây/năm | 7,86 | |
| 21 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa, thảm cỏ (3.080m+900m) x 2,4m/100 x 4 lần/ năm | Hoàn thành | 100m2/lần | 382,08 | |
| 22 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn: (3.080m+900m) x 2,4m/100 x 96 lần/năm | Hoàn thành | 100m2/lần | 9.169,92 | |
| 23 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (5,2km x 2 bên x 12 lần/năm) | Hoàn thành | 10m | 12.480 | |
| 24 | Thay hoa bồn hoa (3.080m x 2m x 20%) | Hoàn thành | 100m2/lần | 12,32 | |
| 25 | Nạo vét bùn hố ga Cự ly trung chuyển bùn 1500m | Hoàn thành | m3 bùn | 18 | |
| 26 | Nạo vét bùn cống hộp nổi kích thước B≥300mm ÷1000mm; H≥400mm÷1000mm. Cự ly trung chuyển bùn 1000m | Hoàn thành | m3 bùn | 150 | |
| 27 | Nạo vét bùn mương bằng thủ công, mương có chiều rộng | Hoàn thành | m3 bùn | 150 | |
| 28 | Vận chuyển bùn bằng xe ôtô tự đổ 2,5 tấn. Cự ly vận chuyển | Hoàn thành | m3 bùn | 318 | |
| 29 | Thay thế nắp hố ga, miệng hàm ếch | Hoàn thành | cái | 25 | |
| 30 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 2.300 | |
| 31 | Duy trì cây bóng mát loại 2 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 1.045 | |
| 32 | Duy trì cây bóng mát loại 3 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 334 | |
| 33 | Quét vôi gốc cây loại 1 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 2.300 | |
| 34 | Quét vôi gốc cây loại 2 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 1.045 | |
| 35 | Quét vôi gốc cây loại 3 | Hoàn thành | 1 cây/năm | 334 | |
| 36 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 1 (15% cây loại 1) | Hoàn thành | 1 cây | 345 | |
| 37 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây loại 2 (20% cây loại 2 + loại 3) | Hoàn thành | 1 cây | 276 | |
| 38 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 1 (1% cây loại 1) | Hoàn thành | 1 cây | 23 | |
| 39 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 2 (5% cây loại 2) | Hoàn thành | 1 cây | 52 | |
| 40 | Giải tỏa cành cây gẫy, cây loại 3 (10% cây loại 3) | Hoàn thành | 1 cây | 34 | |
| 41 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 1 (1% cây loại 1) | Hoàn thành | 1 cây | 23 | |
| 42 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 2 (1% cây loại 2) | Hoàn thành | 1 cây | 10 | |
| 43 | Giải tỏa cây gẫy, đổ, cây loại 3 (2% cây loại 3) | Hoàn thành | 1 cây | 7 | |
| 44 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 1 (1% cây loại 1) | Hoàn thành | 1 cây | 23 | |
| 45 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 2 (1% cây loại 2) | Hoàn thành | 1 cây | 10 | |
| 46 | Đốn hạ cây sâu bệnh, cây loại 3 (2% cây loại 3) | Hoàn thành | 1 cây | 7 | |
| 47 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Hoàn thành | cây/năm | 160 | |
| 48 | Duy trì thảm cỏ gốc cây bóng mát | Hoàn thành | 1 bồn/năm | 61 | |
| 49 | Phát thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công (bờ kè đường Sông Hồng, Quảng trường BM: 3.440m2/lần x 12 lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 412,8 | |
| 50 | Xén lề cỏ lá tre (800m/100 x 6 lần/ năm) | Hoàn thành | 100md/lần | 48 | |
| 51 | Xén lề cỏ nhung (1050m/100 x 6 lần/năm) | Hoàn thành | 100md/lần | 158,4 | |
| 52 | Trồng dặm cỏ lá tre (20%) | Hoàn thành | 1m2/lần | 160 | |
| 53 | Trồng dặm cỏ nhung (20%) | Hoàn thành | 1m2/lần | 528 | |
| 54 | Phun thuốc phòng trừ sâu cỏ (3.440m2 x 4 lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 137,6 | |
| 55 | Bón phân thảm cỏ (3.440m2 x 4 lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 137,6 | |
| 56 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng xe bồn 8m3 (3440m2/100*12lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 412,8 | |
| 57 | Làm cỏ tạp (công viên, vườn hoa, sân vườn nhà thư viện, quảng trường BM, bờ kè đường Sông Hồng: 3440m2x 12 lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 412,8 | |
| 58 | Duy trì cây cảnh tạo hình (261/100=2,61) | Hoàn thành | 100cây/năm | 2,61 | |
| 59 | Tưới nước cây ra hoa, tạo hình bằng xe bồn 8m3 (261/100*12 lần/năm) | Hoàn thành | 100cây/lần | 31,32 | |
| 60 | Duy trì bồn cảnh lá mầu không hàng rào (4 đảo giao thông) | Hoàn thành | 100m2/năm | 10,3 | |
| 61 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn: 1.030m2/100 x 12 lần/năm | Hoàn thành | 100m2/lần | 123,6 | |
| 62 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa(1.030m2/100 x2 lần/ năm) (4 đảo giao thông) | Hoàn thành | 100m2/lần | 20,6 | |
| 63 | Duy trì cây hàng rào, đường viền | Hoàn thành | 100m2/năm | 5,2 | |
| 64 | Trồng dặm cây hàng rào, đường viền (20%) | Hoàn thành | 1m2/lần | 1,04 | |
| 65 | Tưới nước bồn hoa, bồn cảnh, cây hàng rào bằng xe bồn: (520/100*12 lần/năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 62,4 | |
| 66 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng đồng hồ hẹn giờ (45 trạm/ngày *365 ngày) | Hoàn thành | 1 trạm/ngày | 16.425 | |
| 67 | Duy trì trạm 2 chế độ bằng thiết bị trung tâm điều khiển (9 trạm/ ngày * 365 ngày) | Hoàn thành | 1 trạm/ngày | 3.285 | |
| 68 | Duy trì chóa đèn cao áp, kính đèn cao áp, chiều cao cột 10->12m (2 lần/năm) | Hoàn thành | bộ | 3.856 | |
| 69 | Duy trì chóa đèn pha, kính đèn pha, chiều cao cột 12->18m (2 lần/năm) | Hoàn thành | bộ | 58 | |
| 70 | Thay quả cầu nhựa hoặc thủy tinh bằng cơ giới (TT) | Hoàn thành | 1 quả | 150 | |
| 71 | Thay bóng đèn chùm trang trí bằng thủ công (đèn chùm + đèn nấm) (TT) | Hoàn thành | 20 bóng | 20 | |
| 72 | Quản lý kiểm tra trạm biến thế đèn công cộng (1 trạm x 365 ngày) | Hoàn thành | 1 trạm/ngày | 365 | |
| 73 | Thay thế bóng đèn chiếu sáng công cộng\ | Hoàn thành | bóng | 300 | |
| 74 | Bạt lề đường bằng thủ công (6.320m x 2 bên x 2 lần/ năm) | Hoàn thành | 100m dài | 252,8 | |
| 75 | Phát quang cây cỏ bằng thủ công (6.32km x 2 bên x 6 lần/năm) | Hoàn thành | 1km/lần | 75,84 | |
| 76 | Vét rãnh hở hình tam giác bằng thủ công (11.100m x 6 lần/năm) | Hoàn thành | 10m | 6.060 | |
| 77 | Sơn cột biển báo và cột khác (chất liệu biển báo, cột bằng thép) 3 nước (tạm tính 200 cột biển báo 0,68m2/cột x 200 cái) | Hoàn thành | 1m2 | 136 | |
| 78 | Dán lại lớp phản quang biển báo (TT) | Hoàn thành | 1m2 | 22 | |
| 79 | Nắn chỉnh, tu sửa biển báo (TT) | Hoàn thành | 1cột | 60 | |
| 80 | Trực bão lũ | Hoàn thành | 40km/năm | 1,3 | |
| 81 | Nhổ cỏ vỉa hè các tuyến đường nội thị (Tạm tính 20% diện tích quét hè x 12 lần /năm) | Hoàn thành | 100m2/lần | 1.762,3176 | |
| 82 | Thay thể, Sửa chữa, duy trì hệ thống đèn tín hiệu giao thông (9 nút) | Hoàn thành | Nút | 9 | |
| 83 | LAO ĐỘNG KHÔNG XÁC ĐỊNH ĐƠN GIÁ | Hoàn thành | người | 10 | |
| 84 | DỰ KIẾN TIỀN ĐIỆN CHIẾU SÁNG CÔNG CỘNG | Hoàn thành | KWh | 1.340.000 | |
| 85 | Gói cước Internet Fiber60 (IP tĩnh) dành cho CPU điều khiển (đơn giá hòa mạng 660.000đ/01 tháng), tổng gói cước: 12 tháng | Hoàn thành | Tháng | 12 | |
| 86 | Hòa mạng gói cước sim data DMax35/5G dành cho tủ chiếu sáng 100A (đơn giá hòa mạng 35.000đ/01sim/01 tháng*22 sim = 770.000đ/tháng); tổng gói cước 08 tháng | Hoàn thành | Tháng | 12 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.8866E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là28.866.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.110.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: * Mô tả hợp đồng tương tự: Hợp đồng thực hiện Dịch vụ sự nghiệp công, dịch vụ công ích. Với mỗi hợp đồng tương tự đính kèm File scan các văn bản sau: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu. Bản xác nhận của Chủ đầu tư về tên nhà thầu, thông tin gói thầu: Địa điểm, quy mô, giá trị gói thầu, thời gian khởi công, hoàn thành, nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu, chất lượng,... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.370.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.110.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý chung | 1 | - Có trình độ đào tạo từ đại học trở lên.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách tài chí | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành tài chính hoặc kế toán.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý hệ thống điện chiếu sáng công cộng, đèn tín hiệu giao thông | 1 | - Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành điện- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học có chứng nhận an toàn lao động.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành môi trường.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật và quản lý công tác duy trì cây xanh | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trồng trọt, lâm nghiệp.- Có hợp đồng lao động ký với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân điều kiển máy móc thiết bị | 8 | - Phải có giấy phép lái xe tương ứng với loại xe vận hành- Tài liệu trên phải có bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 1 | 1 |
| 8 | Công nhân thu gom rác và vệ sinh môi trường, duy trì cây xanh, thoát nước | 80 | - Công nhân đã được tập huấn phù hợp với công việc đảm nhận- Tài liệu trên phải có bản sao công chứng hoặc chứng thực để chứng minh | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi