Gói thầu: Bảo dưỡng công viên Tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315037-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| Tên gói thầu | Bảo dưỡng công viên Tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220314787 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:35:00 đến ngày 2022-03-14 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,557,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 4, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh có giá trị ≥ 2,0 tỷ VND (và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VND(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trồng và bảo dưỡng mảng xanh, cây xanhtrong đó:- Tối thiểu có 3 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh, đã hoàn thành toàn bộ, trên địa bàn TP.HCM và là công trình văn hóa hoặc giáo dục;Số lượng hợp đồng ≥ 4, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh có giá trị ≥ 2,0 tỷ VND (và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VND(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trồng và bảo dưỡng mảng xanh, cây xanhtrong đó:- Tối thiểu có 3 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh, đã hoàn thành toàn bộ, trên địa bàn TP.HCM và là công trình văn hóa hoặc giáo dục; Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Hóa đơn VAT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện nhiều nội dung trong đó có chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh thì chỉ tính giá trị phần việc chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát 02 hợp đồng dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát 02 gói thầu dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách giám sát, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát, phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng TP.HCM |
| E-CDNT 1.2 |
Bảo dưỡng công viên Tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi năm 2022 Bảo dưỡng công viên tượng Bác Hồ với thiếu nhi tại Nhà Thiếu Nhi TP. Hồ Chí Minh năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước và nguồn thu của đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Bản scan từ bản chính hoặc từ bản chứng thực sao y bản chính giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh |
| E-CDNT 15.2 | 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thiếu nhi Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 169 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. 7, Q.3 Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 39326839 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (84-028) 38272191. Email:[email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tp Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 32 Lê Thánh Tôn, Quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. ĐT: (84-028) 38272191. Email:[email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thiếu nhi Thành phố Hồ Chí Minh. Địa chỉ: 169 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P. 7, Q.3 Tp. Hồ Chí Minh. Điện thoại: 028 39326839 |
| E-CDNT 34 |
0 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Diện tích cỏ lá gừng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 5.497 | |
| 2 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Diện tích cỏ đậu | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 517 | |
| 3 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Bồn hoa mắt nhung, lài, tuyết sơn phi hồ, ác ó | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 173 | |
| 4 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Bồn bông giấy | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 45 | |
| 5 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây kiểng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 44 | |
| 6 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây ăn Quả | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 70 | |
| 7 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây công trình | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 175 | |
| 8 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chậu Sen | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Chậu | 18 | |
| 9 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Hàng trúc | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 25 | |
| 10 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây lá màu, bạch điên điển và cúc tần ấn độ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 1.124 | |
| 11 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây mật cật | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 109 | |
| 12 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Cây công trình nhỏ (tre vàng, trang leo, trúc xanh, trúc nhật, ngũ gia bì...) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Cây | 376 | |
| 13 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi phí cắt cỏ, tỉa hàng rào | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Công | 5 | |
| 14 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi Phí thu gom và đổ rác sau khi cắt cỏ, tỉa cành | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 15 | Chi phí nhân công làm cỏ dại, cắt tỉa và chăm sóc thảm cỏ, hoa, cây ăn quả, cây công trình cây kiểng (01 tháng): Chi phí quét rác và thu gom rác: lá cây, nhặt rác nổi …trong khuôn viên cây xanh | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M2 | 7.399 | |
| 16 | Chi phí nước tưới cây (01 tháng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | M3 | 400 | |
| 17 | Chi Phí nghệ nhân cắt tỉa, tạo hình cây kiểng (01 tháng) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Người | 2 | |
| 18 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân DAP( bao 50 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 45 | |
| 19 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân Ure( bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 45 | |
| 20 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân bò (bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 21 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân SA (bao 50kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 20 | |
| 22 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Phân hữu cơ (bao 20kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 23 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Xơ dừa, tro trấu (bao 20 kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | bao | 200 | |
| 24 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Thuốc trừ sâu, mối, côn trùng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 75 | |
| 25 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Thuốc tăng trưởng (100g) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bịch | 50 | |
| 26 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Vôi bột( bao 10kg) | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Bao | 21 | |
| 27 | Chi phí chăm sóc, bảo dưỡng thảm cỏ, trồng dặm cỏ, trồng mới các buồng hoa, mua phân bón, thuốc trừ sâu, thuốc tăng trưởng (01 tháng): Chi phí khác: trồng lại cỏ bị chết, thay cây,…. | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 1 | |
| 28 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí máy cắt cỏ | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 29 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí vật liệu tiêu hao công tác chăm sóc, cắt tỉa | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 30 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí xăng cắt cỏ hàng tháng | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 31 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí vật liệu phụ vụ tưới | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 | |
| 32 | Chi phí máy móc dụng cụ công tác chăm sóc bảo dưỡng cỏ, cây kiểng, cây ăn quả, cây công trình (01 tháng): Chi phí thiết bị phun thuốc, bình xịt | Đáp ứng theo Yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V của E-HSMT | Trọn gói | 2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3200000.0(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.200.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 467.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng ≥ 4, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh có giá trị ≥ 2,0 tỷ VND (và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VND(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trồng và bảo dưỡng mảng xanh, cây xanhtrong đó:- Tối thiểu có 3 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh, đã hoàn thành toàn bộ, trên địa bàn TP.HCM và là công trình văn hóa hoặc giáo dục;Số lượng hợp đồng ≥ 4, trong đó có ít nhất 1 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh có giá trị ≥ 2,0 tỷ VND (và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8,0 tỷ VND(*) Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp, trồng và bảo dưỡng mảng xanh, cây xanhtrong đó:- Tối thiểu có 3 hợp đồng có công tác chăm sóc, bảo dưỡng mảng xanh, cây xanh, đã hoàn thành toàn bộ, trên địa bàn TP.HCM và là công trình văn hóa hoặc giáo dục; Ghi chú:- Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: 1.Hợp đồng chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành trên 80% khối lượng công việc hợp đồng của Chủ đầu tư hoặc thanh lý hợp đồng. 3.Hóa đơn VAT - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu thực hiện nhiều nội dung trong đó có chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh thì chỉ tính giá trị phần việc chăm sóc bảo dưỡng mảng xanh và cây xanh.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý, thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát 02 hợp đồng dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,8 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát 02 gói thầu dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách giám sát, an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp Trung học phổ thông trở lên.- Đã làm quản lý, phụ trách kỹ thuật, giám sát, phụ trách an toàn lao động 01 gói thầu dịch vụ bảo dưỡng mảng xanh cây xanh tại TP.HCM có giá trị hợp đồng ≥ 1,6 tỷ đồng.- Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 7 | 7 |
| 4 | Nhân viên chăm sóc, bảo dưỡng cây xanh | 5 | - Có Chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng về An toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của đơn vị | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi