Gói thầu: Gói thầu số 6: Mua hóa chất nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi sinh vật và đánh giá khả năng xử lý chất thải hữu cơ gây ô nhiễm môi trường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201120969-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Mua hóa chất nghiên cứu đặc điểm sinh học của một số chủng vi sinh vật và đánh giá khả năng xử lý chất thải hữu cơ gây ô nhiễm môi trường
Số hiệu KHLCNT 20201120815
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 11:30:00 đến ngày 2020-11-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,136,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cồn công nghiệp 150 lít Đảm bảo Ethanol 100%, không mất mầu
2 Nước muối sinh lý 100 Lọ 1 lít nồng độ 0,9%, tinh khiết, không vẩn đục
3 SCA Medium 15 Lọ 1kg Peptone-10g; Lactose-5g; Saccharose-5g K2HPO4- 2g. EosinY-0,4g; Methylene Blue-0,065g. Nước cất-1000ml; độ pH =7,2.
4 LB Medium 15 Lọ 1kg Thành phần: Peptone - 10; Cao nấm men - 5; NaCl -10; pH: 7,0; khử trùng ở 121 0C trong 21 phút. Cao thịt là nước chiết thịt được cô đặc lại. Cao thịt chứa các chất đạm hữu cơ, đường, vitamin, muối khoáng- tất cả đều dễ tan trong nước
5 Sabouraud Agar 15 Lọ 1kg Độ tan 65g/l pH ở 25℃: 5.4 – 5.8 Glucose 40gm Peptone 10gm Agar 15gm Distilled Water 1000ml
6 Trytone Soya Broth Medium 15 Lọ 1kg Tryptone 17.000 Soya Peptone 3.000 Sodium chloride 5.000 Dextrose 2.500 Dipotassium hydrogen phosphate 2.500 pH ở 25℃: 7.3±0.2
7 Môi trường Muller Hinton Agar 16 Lọ 1kg Chiết thịt bò 2.000gm Sản phẩm phân giải casein bởi axit 17.50gm Tinh bột 1.50gm Agar 17.00gm
8 YM medium 15 Lọ 1kg Agar 17.00gm pH 7.0 Cao malt 3g Cao nấm men Glucose Peptone
9 Bộ Kit nhuộm 16 Bộ Đóng gói: 5x500ml Dung trong nhuộm tế bào
10 NaCl 35 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 58,44 Độ tinh khiết 99,5%
11 Cao malt 8 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 203,3 Tiêu chuẩn phân tích AR
12 KCl 15 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 74,55 Độ tinh khiết: 99,5%
13 KBr 7 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 119,00 Độ tinh khiết: 99,5%
14 MgSO4.7H2O 7 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 246.47 Tiêu chuẩn phân tích AR
15 NH4Cl 7 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 53,49 Độ tinh khiết 99,8%
16 KH2PO4 7 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 136,08 Hóa chất phân tích 99.5 - 100.5 %
17 K2HPO4 5 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 174,18 Hóa chất phân tích 98.0 - 100.5 %
18 NaHCO3 10 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 84.01 Hóa chất phân tích
19 Na2S 10 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 126,04 Hóa chất phân tích 97.0 - 100.5 %
20 Methanol 12 Chai 1 Lít Khối lượng phân tử 32,04 Độ tinh khiết (GC) 99,9% Dùng cho máy HPLC
21 ZnSO4.7H2O 5 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 287,54 Hóa chất phân tích 99.5 - 103.0 %
22 Na2MoO4.2H2O 4 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 241,95 Độ tinh khiết 98.0 - 103.0 %
23 Na2HPO4 7 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 141.96 Độ tinh khiết ≥99.0%
24 NaH2PO4 5 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 119.98 Độ tinh khiết ≥99.0%
25 Trimethylamin 4 Lọ 500g Khối lượng phân tử 0,88 Độ tinh khiết ≥99.0%
26 HCl 5 Chai 1 Lít Khối lượng phân tử 1,19 Độ tinh khiết 37-38%
27 FeSO4.7H2O 4 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 278.02 g/mol Độ tinh khiết 95,5-102
28 Buffer pH 4.0 5 chai 500ml Khối lượng phân tử S Phrase Độ tinh khiết RTECS
29 Buffer pH 7.0 5 chai 500ml Khối lượng phân tử S Phrase Độ tinh khiết RTECS
30 Buffer pH 10.0 5 chai 500ml Khối lượng phân tử S Phrase Độ tinh khiết RTECS
31 Glycerine 2 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 92,1 Độ tinh khiết ≥99.0%
32 Kháng sinh penicillin 5 hộp Đóng gói 1g, bột trắng,các penicillin có hoạt tính cao đối với vi khuẩn
33 Kháng sinh streptomycin 5 lọ 100g chiết suất từ Streptomyces mediterranei, chất dẫn xuất bán tổng hợp là rifampin
34 Secnidazole 5 hộp 5-nitroimidazole khác bao gồm [DB00916] và [DB00911] 93% acid nalidixic và 63% acid hydroxy nalidixic liên kết với protein huyết tương
35 Axit nalidixic 5 hộp Khối lượng phân tử 407,99 Độ tinh khiết ≥99.0%
36 Crystal Violet ) 5 lọ 25g Khối lượng phân tử 407,99 Độ tinh khiết ≥99.0%
37 Iot 3 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 253,81 Độ tinh khiết 99.0- 100%
38 Lactose 5 Lọ 500g Tiêu chuẩn phân tích AR Khối lượng phân tử: 360,32
39 Fructose 5 lọ 500g ph Value Solubility 5 - 6 (100 g/l, H₂O, 20 °C) 790 g/l OECD Test Guideline 105
40 Rhamnose 6 lọ 500g Khối lượng phân tử: 164,16 g/mol Điểm sôi: 399 ° CCID PubChem: 19233
41 Maltose 5 Lọ 500g Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
42 Glucose 9 lọ 500g Khối lượng riêng: 1.54 g/cm3 Độ tinh khiết 95%
43 Cao nấm men 10 lọ 500g M Total Nitrogen >10.0% Amino Nitrogen >5% Moisture≤6% Ash ≤ 15% Sodium Chloride %≤ 2% pH 5.3-7.
44 Cao thịt 10 Lọ 1kg Peptone 10 Cao nấm men 5 NaCl 10 pH 7.0
45 Natri alginate 10 Lọ 1kg Mật độ: 1,6 g/cm³ Phân loại: Polysaccharide Công thức phân tử: (C6H8O6)n Độ axit (pKa): 1.5–3.5
46 CaCl2 5 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 110,98 Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột
47 H3BO3 2 Lọ 1 lít Khối lượng phân tử 97.81 Nồng độ: 85%
48 MnCl2.4H2O 1 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 197.90 Tiêu chuẩn phân tích AR
49 CoCl2.6H2O 1 100ml Khối lượng phân tử 237,90 Hóa chất phân tích 99.0 - 102.0 %
50 NiCl2.6H2O 1 Lọ 1 lít Khối lượng phân tử 237,66 Hóa chất phân tích 98 %
51 CuCl2.2H2O 1 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 110,98 Độ tinh khiết ≥97%; dạng bột
52 Agar-agar 60 Lọ 1kg 100% chiết xuất từ rong câu, kông sử dụng phụ gia và chất bảo quản Sức đông đo ở 20℃ với nồng độ 1,5≥800g/cm3 Độ ẩm ≤18% Độ hoà tan hoàn toàn trong nước sôi không quá 5 phút
53 Sucrose 10 lọ 500g Khối lượng phân tử 342,29 Độ tinh khiết ≥95.0%
54 Phenolphtalein 2 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 318,32 Độ tinh khiết ≥99.0%
55 Tím kết tinh 3 Lọ 1kg Khối lượng phân tử 407,99 g/mol
56 Myo-Inositol 5 Lọ 1kg Assay (HPLC, calc. on anhydrous substance) ≥ 99 % Identity (IR-spectrum) passes test Melting range (lower value) ≥ 224 °C Melting range (upper value) ≤ 227 °C Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Water ≤ 0.5 %
57 Hạt silicagel 25 Lọ 1kg Fe (Iron) ≤ 0.02 % Pore volume (N₂-isotherm) 0,74 - 0,84 ml/g Specific surface area (BET) 480 - 540 m²/g Loss on drying (150 °C) ≤ 7.0 % Particle Size (d10) 75 - 95 µm Particle Size (d50) 125 - 150 µm Particle Size (d90) 215 - 245 µm
58 Meso-inositol 15 Lọ 1kg Assay (HPLC, calc. on anhydrous substance) ≥ 99 % Identity (IR-spectrum) passes test Melting range (lower value) ≥ 224 °C Melting range (upper value) ≤ 227 °C Heavy metals (as Pb) ≤ 0.001 % Water ≤ 0.5 %
59 Nitơ lỏng 100 lít Nhiệt độ hoá lỏng và bảo quản -196oC - Lưu kho và vận chuyển trong bồn cách nhiệt - Sử dụng trong nghành thực phẩm đông lạnh, đóng hộp luyện kim, công nghiệp ép nhựa, cao su...
60 DMSO 20 Lọ 1 lít Purity (GC) ≥ 99.9 %Identity (IR) conformsAppearance clearColor ≤ 10 HazenTitrable acid ≤ 0.0002 meq/gDensity (d 20 °C/20 °C) 1.101 - 1.103Refractive index (n 20/D) 1.478 - 1.479Melting point ≥ 18.0 °CAbsorption conformsHeavy metals (as Pb) ≤ 0.0001 %Fe (Iron) ≤ 0.0001 %Related substances (GC) conformsReadily carbonizable substances conformsEvaporation residue ≤ 0.001 %Water ≤ 0.1 %
61 Glycerol 30 Lọ 1 lít Assay (GC, calc. on anhydr. substance) ≥ 99 % Identity (IR-spectrum) passes test 6Density (d 20/4) 1.259 - 1.263 g/cm³ Water ≤ 0.5 %
62 Tween 80 20 Lọ 1 lít Được tổng hợp từ sorbitol tự nhiên và acid oleic thực vật. 16% citric acid – 32% cocoa butter or/and shea/mango butter – 45% baking soda – 5% polysorbate 80 hoặc sáp nhũ hóa – 1-2% hương liệu
63 Gelatin 10 Lọ 500g Có khối lượng phân tử 15÷20×105dalton
64 Cồn tuyệt đối 50 Chai 2,5 lít loại bỏ hoàn toàn nước trong ethanol với hàm lượng 99.50% Chất lỏng không màu trong suốt, mùi thơm dễ chịu và đặc trưng, vị cay, nhẹ hơn nước (khối lượng riêng 0,7936 g/ml ở 15o C), dễ bay hơi (nhiệt độ sôi 78,39o C), hóa rắn ở -114,15oC
65 Skim-milk 10 Lọ 1kg Assay protein (ex N, calc. on dried substance) ≥ 35 %Lactose (enzymatically) 40 - 52 %pH-value (1 %; water) 6 - 7Fats ≤ 1.5 %Free acid (as lactic acid) ≤ 2 %Ash (800 °C) ≤ 10 %Water (according to Karl Fischer) ≤ 5.0 %Suitability for microbiology passes testMicrobiological test passes testIdentity (NIR) passes test
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->