Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210955612-00
Thời điểm đóng mở thầu 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210741041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 14:42:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,404,470,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Cải tạo khách sạn hoặc nhà khách có cấp công trình từ cấp II trở lên (bao gồm đầy đủ các hạng mục: xây lắp chính có hạng mục cọc khoan nhồi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, hệ thống bể xử lý nước thải).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=23.500.000.000 VNĐ);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây lắp.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện và thông tin liên lạc, điều hòa không khí.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/ điện kỹ thuật/ điện tử viễn thông (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp, thoát nước.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước công trình (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về PCCC của công trình dân dụng cấp (có hồ sơ chứng minh kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (kèm theo hồ sơ chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-+ Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 2
2-+ Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 1
3-+ Máy khoan cọc nhồi
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-+ Máy bơm dung dịch betônit
- Đặc điểm thiết bị 200 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
5-+ Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 2
6-+ Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
7-+ Máy trộn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-+ Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-+ Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1.7 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-+ Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-+Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
12-+Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 2.5 Kw
- Số lượng tối thiểu 2
13-+ Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-+ Phòng thí nghiệm hiện trường
- Đặc điểm thiết bị Có đầy đủ năng lực
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp
Nhà khách Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế
600 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 54 Hùng Vường, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Điện thoại: 0234.08054266. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần H.u.e Group - Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Tổng hợp - Công ty Cổ phần Cơ điện và PCCC Sao Việt. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Kiểm định chất lượng xây dựng công trình Thừa Thiên Huế. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. + Đơn vị thẩm định E- HSMT; Kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng số 1 Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế , địa chỉ: Lô số I25-I26-I27, Khu đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 54 Hùng Vường, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Điện thoại: 0234.08054266. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (thi công hệ thống PCCC). + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT).
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 54 Hùng Vường, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Điện thoại: 0234.08054266. - Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Phá dỡ nhà 10 tầng:
1Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V4.001,891 m2
2Cắt sàn bê tông, Chiều dày sàn Chương V639,6161 m
3Cắt tường bê tông, Tường dày Chương V701 m
4Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V134,75m3
5Tháo dỡ thiết bị, đường dây hệ thống điện hiện trạngChương V20Công
6Tháo dỡ đường ống, hệ thống cấp, thoát nướcChương V20Công
7Tháo dỡ Chậu rửaChương V48bộ
8Tháo dỡ Bệ xíChương V38bộ
9Tháo dỡ Chậu tiểuChương V20bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...)Chương V48bộ
11Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao Chương V237,511 m2
12Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìmChương V1.028,758m2
13Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổChương V1.728,3251 m2
14Tháo dỡ nhôm kính vách ngăn tườngChương V1.083,778m2
15Tháo dỡ lan can ban công, lan can cầu thangChương V69,35m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V72,172m3
17Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V74,733m3
18Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày Chương V28,081 m2
19Phá dỡ nền gạch gốm các loạiChương V2.164,1111 m2
20Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V10,043m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhàChương V828,88m2
22Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhàChương V2.485,127m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần ngoài nhàChương V1.302,69m2
24Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần trong nhàChương V1.119,089m2
25Vận chuyển Phế thảiChương V399,472m3
B *\Cải tạo nhà 10 tầng:
1Cắt sàn bê tông Chiều dày sàn Chương V264,51 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V13,112m3
3Vận chuyển phế thảiChương V13,1121m3
4Đào móng Chiều rộng móng Chương V50,0421 m3
5Khoan có đk lỗ khoan từ 500mm Độ sâu khoan > 10m,Cấp đất đá I-IIIChương V1201m khoan
6Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạnChương V23,551m3
7Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đ/kính cốt thép Chương V0,566Tấn
8Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đ/kính cốt thép >18mmChương V1,35Tấn
9Lắp đặt con kê bê tông K/thước d70mmChương V126Cái
10Bê tông cọc nhồi trên cạn D Chương V23,551 m3
11Vận chuyển đất đổ đi.Chương V47,11 m3
12Đục tẩy bề mặt tường bệ móng đài hiện trạngChương V33,811 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, RChương V3,7441 m3
14Khoan bê tông Lỗ khoan fi20, khoan sâu Chương V901 lỗ
15Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi20, khoan sâu Chương V901 lỗ
16Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732Chương V33,811 m2
17Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,128Tấn
18Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d>18mmChương V2,677Tấn
19Ván khuôn móng cộtChương V31,971 m2
20Bê tông móng chiều rộng RChương V25,8171 m3
21Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V11,391 m3
22Khoan bê tông Lỗ khoan fi18, khoan sâu Chương V281 lỗ
23Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V401 lỗ
24Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi18, khoan sâu Chương V281 lỗ
25Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu Chương V401 lỗ
26Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732Chương V0,741 m2
27Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V0,201Tấn
28Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V0,853Tấn
29Ván khuôn giằng móng dàiChương V148,071 m2
30Bê tông móng chiều rộng RChương V8,8051 m3
31Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V16,3711 m3
32Vận chuyển đất đổ đi.Chương V33,6691 m3
33Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB30Chương V8,7421 m3
34Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V4.0961 lỗ
35Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi10, khoan sâu Chương V4.0961 lỗ
36Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,967Tấn
37Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V1,935Tấn
38Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện Chương V4,2471 tấn
39Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện Chương V3,083Tấn
40Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V450,881 m2
41Bê tông cột có tiết diện Chương V10,2971 m3
42Rót phụ gia SikaGrout 214-11 HS (76bao*25kg cho 1m3)Chương V2,09m3
43Khoan bê tông Lỗ khoan fi18, khoan sâu Chương V521 lỗ
44Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V921 lỗ
45Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V1.4141 lỗ
46Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi16, khoan sâu Chương V921 lỗ
47Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi18, khoan sâu Chương V521 lỗ
48Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi10, khoan sâu Chương V6421 lỗ
49Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu Chương V7721 lỗ
50Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732Chương V31,751 m2
51Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V152,151 m2
52Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,302Tấn
53Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V1,475Tấn
54Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V13,9121 m3
55Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V142,2381 m2
56Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dChương V2,9Tấn
57Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300, PCB40Chương V17,2691 m3
58Ván khuôn cột tròn, caoChương V15,8261 m2
59Bê tông cột có tiết diện Chương V0,4411 m3
60Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V2.2101 lỗ
61Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V4571 lỗ
62Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu Chương V2.2101 lỗ
63Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi14, khoan sâu Chương V4571 lỗ
64Ván khuôn lanh tô Cao Chương V1.903,0791 m2
65Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V2,949Tấn
66Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V8,173Tấn
67Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V100,3241 m3
68Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V13,5171 m2
69Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M250, XM PCB40Chương V2,7811 m3
70Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , PckChương V8Cái
71Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ Chương V0,768Tấn
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,4661m2
73Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Chương V0,768Tấn
74Lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 12mmChương V52,85m2
75Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mmm, ke chống bãoChương V237,511 m2
76Gia cường khả năng chịu lực dầm, sàn bằng tấm CFRP (khoán gọn: Bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công đục gạch nền, mài bêtông, hoàn trả mặt bằng...)Chương V1.144,541 m2
77Gia công dầm mái thép hình I150x100x5Chương V0,688Tấn
78Lắp dựng dầm thép thép hình I150x100x5Chương V0,688Tấn
79Khoan bê tông Lỗ khoan fiChương V1.2961 lỗ
80Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu Chương V1.2961 lỗ
81Lắp dựng lục bình lan can bê tông đúc sẵn , PckChương V1.296Cái
82Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao Chương V68,2791 m3
83Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao Chương V153,1971 m3
84Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao Chương V158,831 m3
85Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao Chương V116,7921 m3
86Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mmChương V6,682Tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V6,682Tấn
88Thi công vách ngăn cemboad dày 8mm, đã có khung xươngChương V2.720,1551m2
89Thi công vách ngăn cemboad dày 20mm, đã có khung xươngChương V19,891m2
90Sơn giả đá ngoài trời (khoán gọn)Chương V139,6051 m2
91Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x400, cắt từ gạch 400x400, VXM M75Chương V141,2541 m2
92Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x600, cắt từ gạch 600x600, VXM M75Chương V30,0151 m2
93Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x800, cắt từ gạch 800x800, VXM M75Chương V23,7021 m2
94Ôp tường, trụ, cột vệ sinh Gạch ceramic 300x600, VXM M75Chương V1.270,491 m2
95Ôp tường đá marble Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Chương V113,551 m2
96Đóng trần thạch cao khung chìm (khoán gọn)Chương V3.110,418m2
97Phào chỉ trần thạch cao K/thước 100x100Chương V804,4m
98Chỉ trần thạch cao màu vàngChương V25,8m
99Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (khoán gọn)Chương V296,123m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V2.312,8271 m2
101Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V2.089,7361 m2
102Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V3.410,7781 m2
103Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V167,191 m2
104Trát trần ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V142,2371 m2
105Trát trụ, cột và Lanh tô cầu thang trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V866,6821 m2
106Trát trụ, cột và lanh tô cầu thang ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V1.022,8091 m2
107Miết mạch tường gạch loại lõm cột ngoài nhàChương V276,9381 m2
108Trát má cửa đục mới Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V14,8351 m2
109Trát tường ngoài cũ dày 1.5cm Vữa XM M75Chương V829,141 m2
110Đắp phào kép Vữa XM M75Chương V520,351 m
111Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhàChương V3.731,4051 m2
112Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàChương V8.616,0381m2
113Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V3.731,4051m2
114Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm,trần trong nhàChương V5.427,4141m2
115Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm,trần ngoài nhàChương V3.064,4741m2
116Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V6.728,6261m2
117Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V14.043,4521m2
118Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng...Chương V1.768,2011 m2
119Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Chương V505,6011 m2
120Lát nền, sàn Gạch granite 300x300 XM cát mịn M75Chương V363,361 m2
121Lát nền, sàn Gạch Granit 400x400, VXM M75Chương V1.001,7171 m2
122Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, VXM M75Chương V667,0631 m2
123Lát nền, sàn Gạch Granit 800x800,M75Chương V770,3931 m2
124Lát nền, sàn Gạch thảm hoa, VXM M75Chương V21,761 m2
125Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 300x300,VM75Chương V275,0281 m2
126Lát đá granite tự nhiên len cửa, len tường Tiết diện đá Chương V147,6091 m2
127Lát đá bậc tam cấp đá granite đen, VXM M75 (loại 1)Chương V100,5161 m2
128Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… (loại 1)Chương V90,821 m2
129Cắt khía chống trượt đá granite tự nhiênChương V579,6m
130Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V2,7891 m3
131Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhàChương V27,891m2
132Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủChương V27,891m2
133Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V25,521 m2
134Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dChương V0,165Tấn
135Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,vữa bê tông đá 1x2, M200, XM PCB40Chương V1,941 m3
136Lát đá granite tự nhiên VXM M75 (loại 1)Chương V19,41 m2
137Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực trắng 10.0mmChương V293,983m2
138Lắp dựng vách phòng tắm đứng kính cường lực 10mm, phụ kiện inox (ray treo, tay nắm.)Chương V230,516m2
139Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mmChương V234,659m2
140Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính mờ cường lực 8.0mmChương V12,15m2
141Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mmChương V505,17m2
142Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính mờ cường lực 8.0mmChương V192,15m2
143Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 10.0mmChương V17,28m2
144Lắp dựng cửa kính cường lực kính dày 12mmChương V10,2m2
145Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mmChương V81,325m2
146Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 10.0mmChương V7,5m2
147Lắp dựng cửa vào khuôn của gỗ công nghiệpChương V158,4m2
148Lắp dựng cửa đi chống cháy (cả phụ kiện)Chương V54,81m2
149Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 1 cánhChương V11Bộ
150Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 2 cánhChương V50Bộ
151Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở trượt 2 cánhChương V12Bộ
152Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở trượt 4 cánhChương V46Bộ
153Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 4 cánhChương V3Bộ
154Phụ kiện cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hấtChương V94Bộ
155Phụ kiện cửa khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ mở quay 2 cánhChương V8Bộ
156Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi 1 cánh mở trượtChương V51Bộ
157Phụ kiện cửa khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ mở trượtChương V20Bộ
158Lắp dựng cửa cửa cuốn mô tơ (tận dụng) inox dày 1.2mmChương V18,743m2
159Lắp dựng khuôn cửa đơn tận dụng Vữa XM cát mịn M25Chương V265,7m
160Lắp dựng cửa vào khuôn cửa tận dụngChương V87,505m2
161Lắp dựng lan can inox tận dụng Vữa XM cát vàng M75Chương V17,71m2
162Vệ sinh trên bề mặt Kim loại lan can cầu thangChương V14,652m2
163Vệ sinh vết bẩn trên bề mặt bậc thang đá graniteChương V201,795m2
164Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại lan can ngoài nhàChương V38,04m2
165Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V38,041m2
166Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bậc thang thoát hiểm ngoài nhàChương V119,662m2
C *\ Hầm tự hoại số 3:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,711m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V64,7191 m3
3Ván khuôn móng đàiChương V9,91 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V4,4511 m3
5Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,087Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RChương V2,9671 m3
7Ván khuôn tường móng đàiChương V117,121 m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V12,0481 m3
9Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,099Tấn
10Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,081Tấn
11Ván khuôn giằng bểChương V22,261 m2
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V1,6381 m3
13Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2161 tấn
14Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V12,3841 m2
15Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40Chương V1,881 m3
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu Trọng lượng >50KgChương V31 c/kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, PckChương V42Cái
18Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75Chương V66,721 m2
19Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V66,721 m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V66,721 m2
21Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V66,721 m2
22Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V18,9031 m3
23Vận chuyển phế thảiChương V5,711m3
24Vận chuyển đất đổ điChương V45,8161 m3
25Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V3,8071 m3
D *\ Hầm tự hoại số 1:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,364m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V68,7421 m3
3Ván khuôn móng dàiChương V7,361 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V3,1461 m3
5Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,921Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RChương V6,0041 m3
7Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép dChương V0,011Tấn
8Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép dChương V0,085Tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V8,961 m2
10Bê tông móng chiều rộng RChương V0,4481 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V8,1281 m3
12Ván khuôn tường móng dàiChương V14,721 m2
13Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,022Tấn
14Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,126Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V1,131 m3
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4041 tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V7,4161 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40Chương V2,651 m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V81 c/kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , PckChương V1Cái
21Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V1,361 m2
22Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V1,361 m2
23Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Chương V52,91 m2
24Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V52,91 m2
25Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bểChương V52,91 m2
26Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V18,71 m2
27Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V20,2151 m3
28Vận chuyển phế thảiChương V5,3641m3
29Vận chuyển đất đổ đi.Chương V48,5271 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V3,5761 m3
E *\ Hầm tự hoại số 2:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V5,364m3
2Đào móng bằng máy đào Chương V68,7421 m3
3Ván khuôn móng dàiChương V7,361 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V3,1461 m3
5Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,921Tấn
6Bê tông móng chiều rộng RChương V6,0041 m3
7Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép dChương V0,011Tấn
8Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép dChương V0,085Tấn
9Ván khuôn móng cộtChương V8,961 m2
10Bê tông móng chiều rộng RChương V0,4481 m3
11Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V8,1281 m3
12Ván khuôn tường móng dàiChương V14,721 m2
13Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,022Tấn
14Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,126Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V1,131 m3
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,4041 tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V7,4161 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V2,651 m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V81 c/kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , PckChương V1Cái
21Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V1,361 m2
22Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V1,361 m2
23Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Chương V52,91 m2
24Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V52,91 m2
25Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bểChương V52,91 m2
26Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V18,71 m2
27Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V20,2151 m3
28Vận chuyển phế thảiChương V5,3641m3
29Vận chuyển đất đổ điChương V48,5271 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V3,5761 m3
F *\ Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=63mm, Chiều dày 5.8mm L=6mChương V921 m
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mChương V921 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mChương V1321 m
4Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V161 m
5Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V5421 m
6Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm L=6mChương V7061 m
7Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mmChương V22Cái
8Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mmChương V8Cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/50mm chiều dày 5.8mmChương V22Cái
10Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/40mm chiều dày 5.8mmChương V2Cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằngPP hàn d50mm chiều dày 4.6mmChương V3Cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50mm chiều dày 4.6mmChương V3Cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mmChương V2Cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mmChương V6Cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/25mm chiều dày 4.6mmChương V16Cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mmChương V2Cái
17Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/32mm chiều dày 5.8mmChương V1Cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V16Cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d40/25mm chiều dày 3.7mmChương V8Cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d40/25mm chiều dày 3.7mmChương V28Cái
21Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 63mmChương V12Cái
22Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 50mmChương V4Cái
23Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 40mmChương V4Cái
24Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 63mmChương V1Cái
25Lắp đặt van phao điện đchỉnh tốc độ lọc Đ/kính van 63mmChương V1Cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mmChương V244Cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V8Cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32/25mm chiều dày 2.9mmChương V2Cái
29Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đ/kính 20mmChương V595Cái
30Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mmChương V665Cái
31Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V432Cái
32Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V80Cái
33Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmChương V176Cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mmChương V140Cái
35Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài Đ/kính 20mmChương V587Cái
36Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mmChương V23Cái
37Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d50mm chiều dày 4.6mmChương V23Cái
38Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d40mm chiều dày 3.7mmChương V33Cái
39Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d32mm chiều dày 2.9mmChương V4Cái
40Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V128Cái
41Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mmChương V175Cái
42Lắp đặt van khóa nhiệt PPR Đ/kính van Chương V51Cái
43Lắp đặt van giảm áp Đ/kính van 20mmChương V49Cái
44Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiệnChương V781 Bộ
45Lắp đặt vòi tắm đứng nóng lạnh, cả phụ kiệnChương V611 Bộ
46Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn cả phụ kiệnChương V731 Bộ
47Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 20 lítChương V611 Bộ
48Lắp đặt bồn tắm nằm có yếm cả phụ kiệnChương V41 Bộ
49Lắp giá treo giấy vệ sinh inoxChương V73Cái
50Lắp đặt van khóa 3 ngả Đ/kính van 20mmChương V73Cái
51Lắp vòi xịt hang vệ sinhChương V73Cái
52Lắp gương soi vệ sinhChương V73Cái
53Lắp hộp đựng xà phòng vệ sinhChương V70Cái
54Lắp Bộ kệ để coc đánh răngChương V73Cái
55Lắp giá treo khăn tắmChương V61Cái
56Lắp đặt chậu rửa bát inox đôiChương V41 Bộ
57Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mmChương V21 Bộ
58Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mmChương V360Cái
59Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V38,94m3
60Đào móng Chiều rộng móng Chương V129,471 m3
61Đắp bột đá công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V45,321 m3
62Rải băng tín hiệu cấp nướcChương V440m
63Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V84,151 m3
64Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V25,961 m3
65Vận chuyển phế thảiChương V38,941m3
66Vận chuyển đất đổ điChương V45,321 m3
67Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mmChương V201 m
68Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 140x6.7mmChương V2601 m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 114x5.0mmChương V5301 m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 90x3.5mmChương V2441 m
71Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 60x3.0mmChương V4101 m
72Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 49x3.0mmChương V421 m
73Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mmChương V1171 m
74Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 140mm, 135 độChương V64Cái
75Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm, 135 độChương V190Cái
76Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mmChương V3Cái
77Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 140mmChương V30Cái
78Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 140/114mmChương V67Cái
79Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 114mmChương V158Cái
80Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/90mmChương V54Cái
81Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 90mm, 135 độChương V196Cái
82Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 90mmChương V172Cái
83Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 140/49mmChương V36Cái
84Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/49mmChương V44Cái
85Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/42mmChương V4Cái
86Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 90/42mmChương V81Cái
87Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 60/42mmChương V6Cái
88Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 60mmChương V36Cái
89Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/60mmChương V12Cái
90Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 60mm, 135 độChương V18Cái
91Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 60/49mmChương V94Cái
92Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mm, 135 độChương V140Cái
93Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 60mmChương V90Cái
94Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mmChương V22Cái
95Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 114mmChương V23Cái
96Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 90mmChương V2Cái
97Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 60mmChương V16Cái
98Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 42mmChương V67Cái
99Lắp đặt xi phông nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính xi phông 90mmChương V117Cái
100Lắp phễu thu nước sàn inox d120mmChương V132Cái
101Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính tê 140mmChương V8Cái
102Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 49mm, 135 độChương V4Cái
103Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 49mmChương V6Cái
104Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mmChương V421 m
105Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 114x5.0mmChương V5101 m
106Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mmChương V201 m
107Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 250mm, 135 độChương V2Cái
108Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm, 135 độChương V4Cái
109Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mmChương V60Cái
110Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 250mmChương V3Cái
111Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mmChương V25Cái
112Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 250mmChương V4Cái
113Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 250/114mmChương V4Cái
114Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính tê 114/42mmChương V49Cái
115Lắp quả cầu chắn rác inox d114mmChương V9Cái
116Lắp phễu thu nước sàn inox d120mmChương V60Cái
117Lắp đặt van nhựa PPR khóa nhiệt Đ/kính van 63mmChương V4Cái
118Lắp đặt van nhựa PPR khóa 1 chiều Đ/kính van 63mmChương V4Cái
119Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đ/kính van 63mmChương V1Cái
120Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d63mmChương V2Cái
121Lắp đặt giỏ lọc rác d63mmChương V2Cái
122Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đ/kính van 32mmChương V6Cái
123Lắp đặt van khóa nhựa PPR 1 chiều Đ/kính van 32mmChương V2Cái
124Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d32mmChương V1Cái
G *\ Hệ thống điện:
1Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng batten Loại hộp đèn 2 bóng 2x20WChương V431 Bộ
2Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng batten Loại hộp đèn 1 bóng 1x20WChương V291 Bộ
3Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led panel D90, 7WChương V7991 Bộ
4Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led panel D130, 9WChương V1691 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần đèn thân vuông K/thước 230x230, 18WChương V371 Bộ
6Lắp đặt đèn ốp trần đèn thân vuông K/thước 300x300, 24WChương V191 Bộ
7Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn thân vuông K/thước 300x300, 24WChương V1001 Bộ
8Lắp đặt đèn pha trên cạn công suất 150W-Chương V261 bộ
9Lắp đặt đèn chùm, Loại >10 bóngChương V51 Bộ
10Lắp đặt đèn chùm, Loại 5 bóngChương V61 Bộ
11Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắtChương V111 Bộ
12Lắp đặt đèn led dây công suất 5W/mChương V9331 m
13Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng công suất 1200WChương V3Cái
14Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 1 hạt 10A-250VChương V47Cái
15Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 2 hạt 10A-250VChương V95Cái
16Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 3 hạt 10A-250VChương V70Cái
17Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 4 hạt 10A-250VChương V2Cái
18Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 1 hạt 2 chiều 10A-250VChương V122Cái
19Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250 VACChương V422Cái
20Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm máy cạo râu, sấy phòng tắm 16A-250VChương V61Cái
21Lắp đặt Automat 1 pha 2 chiều, mặt che và đế âm Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V1Cái
22Lắp đặt Automat 1 pha , mặt che và đế âm Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V16Cái
23Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện trunking K/thước 200x50, có nắp đậy, tôn dày 1.2mmChương V2451 m
24Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mmChương V23Cái
25Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mmChương V2Cái
26Lắp đặt phụ kiện máng cáp phụ kiện treo máng cápChương V1Bộ
27Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 9 modulChương V61Hộp
28Lắp cầu dao chống giật ELCB - 32A-2P, 30mAChương V61Hộp
29Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V61Cái
30Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V61Cái
31Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KAChương V61Cái
32Lắp đặt bộ chuông điện nút nhấn chuôngChương V61Cái
33Lắp đặt thang đỡ ống ga K/thước 600x200, tôn dày 2.0mmChương V401 m
34Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Chương V16.1281m
35Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Chương V9.3241m
36Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2Chương V2.1681m
37Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6.0mm2Chương V5.7731m
38Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2Chương V361m
39Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2Chương V5381m
40Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/FR 1x25mm2Chương V1841m
41Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/FR 1x35mm2Chương V2321m
42Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x95mm2Chương V501m
43Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x150mm2Chương V3081m
44Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x240mm2Chương V1721m
45Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x10mm2Chương V361m
46Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x25mm2Chương V2041m
47Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x35mm2Chương V201m
48Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V5.617,81 m
49Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V624,21 m
50Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 32mmChương V5941 m
51Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 32mmChương V661 m
52Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 160/125Chương V1361 m
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,35m3
54Đào móng Chiều rộng móng Chương V4,951 m3
55Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V1,81 m3
56Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20Chương V2,851 m2
57Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V2,9791 m3
58Vận chuyển phế thảiChương V1,351m3
59Vận chuyển đất đổ điChương V2,1531 m3
60Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V0,91 m3
61Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS -4A-630A-50KAChương V1Cái
62Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 630A-70KAChương V1Cái
63Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 320A-35KAChương V1Cái
64Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 150A-35KAChương V1Cái
65Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KAChương V7Cái
66Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-25KAChương V2Cái
67Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
68Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
69Lắp đặt máy biến dòng 630/5AChương V3Cái
70Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung)Chương V1Cái
71Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 1500x840x350Chương V1Hộp
72Lắp đặt Automat 4 pha Cường độ dòng điện 320A-35KAChương V1Cái
73Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-25KAChương V5Cái
74Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
75Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
76Lắp đặt máy biến dòng 320/5AChương V3Cái
77Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung)Chương V1Cái
78Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 900x600x300Chương V1Hộp
79Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-18KAChương V5Cái
80Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
81Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
82Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
83Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
84Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
85Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V6Cái
86Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V4Cái
87Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V6Cái
88Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
89Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
90Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
91Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
92Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
93Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V3Cái
94Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V4Cái
95Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
96Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
97Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
98Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
99Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
100Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V2Cái
101Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V5Cái
102Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
103Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
104Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
105Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
106Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
107Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KAChương V5Cái
108Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V55Cái
109Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V20Cái
110Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V15Cái
111Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V15Cái
112Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V5Cái
113Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V5Cái
114Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V5Hộp
115Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KAChương V1Cái
116Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V7Cái
117Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V7Cái
118Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
119Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
120Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
121Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
122Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
123Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-25KAChương V1Cái
124Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V4Cái
125Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V9Cái
126Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
127Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
128Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VChương V1Cái
129Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/SChương V1Cái
130Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
131Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modulChương V5Hộp
132Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 4 modulChương V5Hộp
133Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V4Cái
134Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V9Cái
135Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V4Cái
136Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V1Cái
137Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V10Cái
138Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V1Cái
139Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V4Cái
140Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KAChương V2Cái
141Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 20 modulChương V1Hộp
142Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V1Cái
143Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V2Cái
144Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V2Cái
145Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KAChương V3Cái
146Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 15modulChương V1Hộp
147Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V1Cái
148Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V3Cái
149Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modulChương V1Hộp
150Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V1Cái
151Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V1Cái
152Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 4 modulChương V1Hộp
153Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V1Cái
154Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V3Cái
155Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KAChương V7Cái
156Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 18modulChương V1Hộp
157Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V1Cái
158Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KAChương V3Cái
159Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V2Cái
160Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 12modulChương V1Hộp
161Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KAChương V1Cái
162Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-18KAChương V3Cái
163Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
164Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
165Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
H *\ Hệ thống điều hòa - thông gió:
1Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 41.3mm L=2mChương V731 m
2Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 34.9mm L=2mChương V881 m
3Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 28.6mm L=2mChương V1041 m
4Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 22.2mm L=2mChương V661 m
5Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 19.1mm L=2mChương V1951 m
6Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 15.9mm L=2mChương V3061 m
7Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 12.7mm L=2mChương V3721 m
8Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 9.5mm L=2mChương V3601 m
9Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 6.4mm L=2mChương V3141 m
10Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 41.3mmChương V371 m
11Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 34.9mmChương V881 m
12Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 28.6mmChương V1041 m
13Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 22.2mmChương V661 m
14Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 19.1mmChương V1951 m
15Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 15.9mmChương V3061 m
16Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 12.7mmChương V3721 m
17Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 9.5mmChương V3601 m
18Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 6.4mmChương V3141 m
19Lắp đặt thang đỡ ống ga K/thước 600x200, tôn dày 2.0mmChương V371 m
20Lắp đặt máng cáp trungkin K/thước 400x150, tôn dày 2.0mm, giá đỡChương V31 m
21Lắp đặt máng cáp trunking K/thước 300x150, tôn dày 1.5mm, giá đỡChương V111 m
22Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 300x150, tôn dày 1.5mmChương V1Bộ
23Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 400x150/300x150, tôn dày 2.0mmChương V2Bộ
24Ga R-10A nạp bổ sung điều hòaChương V105Kg
25Vật tư phụ hệ thống điều hòa không khíChương V1TB
26Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mmChương V351 m
27Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 34x3.0mmChương V281 m
28Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 27x3.0mmChương V5211 m
29Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 42mmChương V351 m
30Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 34mmChương V281 m
31Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 27mmChương V5211 m
32Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 785x400x200 (63,80) và superlon 25mmChương V19Cái
33Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 950x400x200 (63,80) và superlon 25mmChương V19Cái
34Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 1000x150/815/150 (50) và superlon 25mmChương V18Cái
35Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 900x150/515x150 (50) và superlon 25mmChương V18Cái
36Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 900x150/515x150 (40) và superlon 25mmChương V24Cái
37Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 700x250x150 (40) và superlon 25mmChương V24Cái
38Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 63)Chương V12Cửa
39Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 63)Chương V12Cửa
40Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1100x200 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 80)Chương V7Cửa
41Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 80)Chương V7Cửa
42Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1000x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong)Chương V42Cửa
43Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 700x250 hộp gió 1700x250x150 CN ( K/thước trong)Chương V42Cửa
44Lắp đặt ống thông gió mềm có cách nhiệt Đ/kính ống d300mmChương V541 m
45Lắp đặt ống thông gió mềm có cách nhiệt Đ/kính ống d250mmChương V3661 m
46Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió D100, Q=85m3/h, P=50PaChương V65Cái
47Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió D100, Q=120m3/h, P=50PaChương V4Cái
48Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=850m3/h, P=200PaChương V6Cái
49Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=595m3/h, P=150PaChương V1Cái
50Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=500m3/h, P=150PaChương V6Cái
51Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=350m3/h, P=150PaChương V1Cái
52Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=250m3/h, P=150PaChương V1Cái
53Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 550x250, tôn dày 0.75mm và tiêu âmChương V2,71 m
54Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 350x200, tôn dày 0.75mm và tiêu âmChương V9,31 m
55Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âmChương V8,51 m
56Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 300x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âmChương V101 m
57Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âmChương V3,61 m
58Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x250, tôn dày 0.75mmChương V61 m
59Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x150, tôn dày 0.75mmChương V481 m
60Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 300x150, tôn dày 0.75mmChương V34,21 m
61Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x250, tôn dày 0.75mmChương V12,51 m
62Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x200, tôn dày 0.58mmChương V16,61 m
63Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x150, tôn dày 0.58mmChương V76,31 m
64Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 200x200, tôn dày 0.58mmChương V31,51 m
65Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 200x150, tôn dày 0.58mmChương V16,81 m
66Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 150x150, tôn dày 0.58mmChương V118,51 m
67Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 100x100, tôn dày 0.58mmChương V268,71 m
68Lắp đặt cút thông gió K/thước 100x100. tôn dày 0.58mmChương V461 Cái
69Lắp đặt cút thông gió K/thước 200x150. tôn dày 0.58mmChương V21 Cái
70Lắp đặt cút thông gió K/thước 350x200. tôn dày 0.75mmChương V21 Cái
71Lắp đặt cút thông gió K/thước 250x200. tôn dày 0.58mmChương V11 Cái
72Lắp đặt cút thông gió K/thước 200x200. tôn dày 0.58mmChương V11 Cái
73Lắp đặt ba chạc thông gió K/thước 300x150/200x150/150x150. tôn dày 0.58mmChương V51 Cái
74Lắp đặt ba chạc thông gió K/thước 250x150/200x150/100x100, tôn dày 0.58mmChương V11 Cái
75Lắp đặt côn thu vuông K/thước 550x250, tôn dày 0.75mmChương V21 Cái
76Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x150, tôn dày 0.75mmChương V101 Cái
77Lắp đặt côn thu vuông K/thước 300x150, tôn dày 0.75mmChương V121 Cái
78Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x350, tôn dày 0.75mmChương V61 Cái
79Lắp đặt côn thu vuông K/thước 1000x300/550x250, tôn dày 0.75mmChương V11 Cái
80Lắp đặt côn thu vuông K/thước 500x300/350x200, tôn dày 0.75mmChương V21 Cái
81Lắp đặt côn thu vuông K/thước 450x300/400x150, tôn dày 0.75mmChương V51 Cái
82Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x150/250x150, tôn dày 0.75mmChương V61 Cái
83Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x150/100x100, tôn dày 0.58mmChương V61 Cái
84Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x200/300x150, tôn dày 0.75mmChương V81 Cái
85Lắp đặt côn thu vuông K/thước 200x100/150x150, tôn dày 0.75mmChương V51 Cái
86Lắp đặt côn thu vuông K/thước 350x200/250x200, tôn dày 0.75mmChương V21 Cái
87Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x200/200x200, tôn dày 0.75mmChương V11 Cái
88Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 350x200/D250, tôn dày 0.75mmChương V41 Cái
89Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 200x200/D200, tôn dày 0.58mmChương V111 Cái
90Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 150x150/D150, tôn dày 0.58mmChương V41 Cái
91Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 100x100/D100, tôn dày 0.58mmChương V1181 Cái
92Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 200x200, tôn dày 0.58mmChương V91 Cái
93Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 150x150, tôn dày 0.58mmChương V41 Cái
94Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 100x100, tôn dày 0.58mmChương V1211 Cái
95Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d200mmChương V331 m
96Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d150mmChương V41 m
97Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d100mmChương V1261 m
98Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 500x300 và lưới chắn côn trùngChương V1Cửa
99Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 450x300 và lưới chắn côn trùngChương V5Cửa
100Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 400x200 và lưới chắn côn trùngChương V2Cửa
101Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 1000x300 và lưới chắn côn trùngChương V1Cửa
102Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 500x300 và lưới chắn côn trùngChương V1Cửa
103Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 400x200 và lưới chắn côn trùngChương V7Cửa
104Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 200x200 và lưới chắn côn trùngChương V4Cửa
105Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 100mmChương V57Cái
106Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 150mmChương V4Cái
107Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 200mmChương V11Cái
108Lắp đặt miệng cấp gió hồi có cách nhiệt K/thước 600x600 và hộp gió 600x600x150Chương V5Cửa
109Gia công, lắp đặt giá đỡ ốngChương V1Bộ
110Gia công, lắp đặt giá đỡ quạtChương V1Bộ
111Bạt nối mềm đầu quạtChương V1Bộ
112Gia công, lắp đặt giá đỡ quạtChương V1Bộ
113Gia công, lắp đặt giá treo ốngChương V1Bộ
114Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 320A-35KAChương V1Cái
115Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A-25AChương V1Cái
116Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-25KAChương V5Cái
117Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KAChương V1Cái
118Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V9Cái
119Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
120Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung)Chương V1Cái
121Lắp đặt máy biến dòng 320/5AChương V3Cái
122Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
123Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 800x1200x400Chương V1Hộp
124Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 24 modulChương V5Hộp
125Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 12modulChương V1Hộp
126Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 9 modulChương V2Hộp
127Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modulChương V1Hộp
128Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KAChương V47Cái
129Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KAChương V76Cái
I *\ Hệ thống thông tin liên lạc:
1Lắp đặt tủ Rack 19": CRS-421000 (không bao gồm thiết bị) 19'' COMRACK 42U 1000( H2050 x W600 x D1000)Chương V11Tủ
2Lắp đặt tủ Rack: 19" AMP Cabinet 12U, 2 Doors, 2 Fans, D800mm (không bao gồm thiết bị)Chương V51Tủ
3Lắp đặt Switch Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP LAN Base: WS-C2960X-24TS-L (không bao gồm thiết bị)Chương V61TBị
4Lắp đặt Switch Catalyst 2960-X 24 GigE PoE 370W, 4 x 1P LAN Base: WS-C2960X-24PS-L (không bao gồm thiết bị)Chương V21TBị
5Lắp đặt thiết bị mạng Internet Wireless Accept point (không bao gồm thiết bị)Chương V241TBị
6Lắp đặt thiết bị SANTAKTRUE ONLINE 6KVA RACKMOUNT - MODEL C6KRChương V11Bộ
7Lắp đặt phiến Patch Panel,Cat6 10C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag) (không bao gồm thiết bị)Chương V81Phiến
8Lắp đặt khay đỡ mô đun chống sét (không bao gồm thiết bị) APC PRM24 19" , CAT6 (lắp 24 mô đun PNETR6)Chương V71Phiến
9Lắp đặt modul chống sét (không bao gồm thiết bị) APC PNETR6 , CAT 6Chương V1341TBị
10Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m)Chương V268Sợi
11Lắp dặt ổ cắm vi tính âm tường AMP RJ45, Cat6Chương V2691Giắc
12Lắp dặt ổ cắm điện thoại âm tường đơn RJ11Chương V721Giắc
13Lắp đặt cáp vi tính trong ống nổi cáp Cat-6 UTP, 4-pairChương V452,110m
14Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 2x2x0.5mm2Chương V222,110m
15Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 20x2x0.5mm2Chương V9,510m
16Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 30x2x0.5mm2Chương V11,310m
17Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện trunking K/thước 200x50, có nắp đậy, tôn dày 1.2mmChương V2961 m
18Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mmChương V19Cái
19Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mmChương V14Cái
20Lắp đặt phụ kiện máng cáp phụ kiện treo máng cáp,,,Chương V1Bộ
21Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V1.0981 m
22Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đ/kính ống 20mmChương V1221 m
23Kéo rải dây tiếp địa theo tường,cột cáp đồng bọc CV 1x35mm2Chương V110m
24Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70Chương V69m
25Đóng cọc đã có sẵn d14.2 dài 4.8mChương V6Cọc
26Mối hàn hóa nhiệt (khoán gọn)Chương V6Mối
J *\ Hệ thống mạng camera:
1Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Camera CX-PTZ302H-L (không bao gồm thiết bị)Chương V51TBị
2Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Camera dome CX-B6230EP-S3 (không bao gồm thiết bị)Chương V261TBị
3Adaptor DC 24v5A cho Camera PTZ (không bao gồm thiết bị)Chương V51TBị
4Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera đầu ghi hình CX-DVR9324-4K (không bao gồm thiết bị)Chương V11TBị
5Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Monitor 55" (không bao gồm thiết bị)Chương V21TBị
6Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera ổ cứng WD 10TB (không bao gồm thiết bị)Chương V81TBị
7Licensen quản lý camera tập trung (không bao gồm thiết bị)Chương V31Bộ
8Lắp đặt thiết bị mạng Internet Wifi Point to Point Ubii Loco 5AC 450Mbps (không bao gồm thiết bị)Chương V61TBị
K *\ Cổng và hàng rào:
1Tháo dỡ lan can sắt hàng ràoChương V89,8m
2Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V25,144m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thépChương V9,856m3
4Vận chuyển phế thảiChương V351m3
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụChương V275,4m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loạiChương V135,8m2
7Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V275,41m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V135,81m2
9Đào móng Chiều rộng móng Chương V4,5081 m3
10Bê tông đá dăm lót móng, RChương V0,5641 m3
11Ván khuôn móng dàiChương V3,511 m2
12Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,051Tấn
13Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,049Tấn
14Bê tông móng chiều rộng RChương V1,5121 m3
15Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V3,0661 m3
16Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V1,6411 m3
17Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V3,321 m2
18Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,Vữa bêtông đá 1x2, M200, XM PCB40Chương V0,2831 m3
19Ôp tường bằng đá granite trắng (loại 1) Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Chương V5,671 m2
20Ôp tường băng đá granite đen (loại 1) Tiết diện đá Chương V2,761 m2
21Bảng hiệu tên công trình chữ inoxChương V1Bộ
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V8,81 m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V8,81m2
24Đào móng Chiều rộng móng Chương V12,3421 m3
25Bê tông đá dăm lót móng, RChương V2,0571 m3
26Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,14Tấn
27Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,145Tấn
28Ván khuôn móng cộtChương V37,321 m2
29Bê tông móng chiều rộng RChương V5,0791 m3
30Xây trụ đèn bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V4,7041 m3
31Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V5,3041 m3
32Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V45,251 m2
33Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V45,251m2
L *\ Sân, đường nội bộ:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V6,075m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V8,11 m3
3Xây móng đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75Chương V13,51 m3
4Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loạiChương V242,4411 m2
5Vận chuyển phế thảiChương V12,1221m3
6Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40Chương V7,181 m3
7Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75Chương V9501 m2
M *\ Hệ thống HTKT cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà:
1Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x300mm2Chương V4791m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 230/175Chương V411 m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 160/125mmChương V621 m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 65/50mmChương V341 m
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,3m3
6Đào móng Chiều rộng móng Chương V12,11 m3
7Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V4,41 m3
8Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20Chương V5,2251 m2
9Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V7,3871 m3
10Vận chuyển phế thảiChương V3,31m3
11Vận chuyển đất đổ điChương V4,7141 m3
12Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V2,21 m3
13Lắp đặt đèn cầu PE D300, bóng bull 20WChương V171 bộ
14Lắp đặt đèn pha trên cạn công suất 150WChương V21 bộ
15Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x4mm2Chương V2071 m
16Lắp đặt ống nhựa HPDE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 50/40mmChương V2001 m
17Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V8,82m3
18Đào móng Chiều rộng móng Chương V32,341 m3
19Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V11,761 m3
20Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20Chương V13,9651 m2
21Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V19,7421 m3
22Vận chuyển phế thảiChương V8,821m3
23Vận chuyển đất đổ điChương V12,5981 m3
24Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V5,881 m3
25Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-18KAChương V1Cái
26Lắp đặt contactor 32A-3P-1NOChương V1Cái
27Lắp đặt rơ le nhiệt 25-40AChương V1Cái
28Lắp đặt rơ le thời gian 0-24HChương V1Cái
29Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KAChương V6Cái
30Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàngChương V3Cái
31Lắp đặt cầu chỉ ống 2AChương V3Cái
32Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220Chương V1Hộp
N *\ Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà:
1Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng và hộc van Quy cách đồng hồ Chương V1Cái
2Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=75mm, Chiều dày 6.8mm L=6mChương V881 m
3Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V701 m
4Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đ/kính van 76mmChương V1Cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d75mm chiều dày 6.8mmChương V5Cái
6Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75mm, 135 độChương V2Cái
7Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75mmChương V2Cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75/25mmChương V2Cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V1Cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V6Cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đ/kính 25mmChương V4Cái
12Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mmChương V221 Bộ
13Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mmChương V18Cái
14Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V7,788m3
15Đào móng Chiều rộng móng Chương V25,8941 m3
16Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V18,1281 m3
17Rải băng tín hiệu cấp nướcChương V88m
18Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V16,831 m3
19Vận chuyển phế thảiChương V7,7881m3
20Vận chuyển đất đổ điChương V9,0641 m3
O *\ Thoát nước ngoài nhà:
1Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mmChương V46,51 m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,883m3
3Đào móng Chiều rộng móng Chương V29,2831 m3
4Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V1,861 m3
5Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V27,4231 m3
6Vận chuyển phế thảiChương V4,8821m3
7Vận chuyển đất đổ điChương V1,861 m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V3,893m3
9Đào móng Chiều rộng móng Chương V25,3911 m3
10Ván khuôn bê tông lót móngChương V5,941 m2
11Bê tông móng chiều rộng RChương V2,5611 m3
12Ván khuôn bê tông móngChương V125,7721 m2
13Bê tông móng chiều rộng RChương V50,5231 m3
14Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,073Tấn
15Ván khuôn móng dài giằng hố gaChương V121 m2
16Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V0,91 m3
17Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,091 tấn
18Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện Chương V0,2731 tấn
19Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện Chương V0,273Tấn
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V3,691 m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V1,0111 m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V121 c/kiện
23Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V21,3781 m2
24Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V7,351 m2
25Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V11,8911 m3
26Vận chuyển phế thảiChương V3,8921m3
27Vận chuyển đất đổ điChương V13,51 m3
28Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V2,5951 m3
29Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V39,886m3
30Đào móng Chiều rộng móng Chương V280,0331 m3
31Ván khuôn bê tông móng dàiChương V137,11 m2
32Ván khuôn móng hố gaChương V9,361 m2
33Bê tông móng chiều rộng RChương V32,281 m3
34Bê tông móng chiều rộng RChương V6,2341 m3
35Ván khuôn bê tông hố gaChương V102,0921 m2
36Ván khuôn móng dàiChương V22,9031 m2
37Bê tông móng chiều rộng RChương V14,7061 m3
38Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,306Tấn
39Ván khuôn móng dài giằng hố gaChương V50,081 m2
40Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V3,0361 m3
41Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2091 tấn
42Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V18,781 m2
43Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40Chương V3,0221 m3
44Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V651 c/kiện
45Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75Chương V72,6311 m2
46Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V17,851 m2
47Lắp đặt ống bêtông bằng cần trục Đ/kính ống 400mm chịu lực - ống L=2.5mChương V701 đoạn
48Nối ống bêtông bằng PP xảm Đ/kính ống 400mmChương V701mối nố
49Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V181,2631 m3
50Vận chuyển phế thảiChương V39,8851m3
51Vận chuyển đất đổ điChương V98,7691 m3
52Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V26,5911 m3
53Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 300x300,VM75Chương V13,571 m2
P *\ Cây xanh:
1Đào gốc cây Đ/kính gốc cây Chương V18Cây
2Đắp đất màu trồng cỏ (khoán gọn)Chương V45,4m3
3Trồng cỏ - Cỏ lá gừngChương V2271 m2
4Trồng cây tận dụng K/thước bầu 0.7x0.7x0.7 mChương V18Cây
5Trồng cây Bảng Đài Loan K/thước bầu 0.7x0.7x0.7 mChương V12Cây
6Trồng cây Vạn Tuế K/thước bầu 50x50Chương V241 cây
Q *\ Phần xây lắp PCCC:
1Lắp đặt ắc qui kín dự phòng cho tủ trung tâm báy cháyChương V21Bình
2Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói loại thườngChương V14,610Đầu
3Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng loại thườngChương V1,310Đầu
4Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt cố định 57 độ C loại thườngChương V0,810Đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thườngChương V4,65Nút
6Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợpChương V4,65đèn
7Lắp đặt cáp tín hiệu trong ống nổi cáp 2x1.5mm2 chống chống nhiễuChương V185,3810m
8Lắp đặt ống SP nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V2.442,41 m
9Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn hộp chia ngả đường ống nhựa SP d20mmChương V344Cái
10Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn kẹp đỡ ống nhựa SP d20Chương V1.628Cái
11Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn măng sông nối ống nhựa SP d20Chương V1.222Cái
12Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn cút 90 độ nối ống nhựa SP d20Chương V186Cái
13Lắp đặt modul điều khiển giám sát đầu vàoChương V0,25 cái
14Lắp đặt modul điều khiển giám sát đầu raChương V2,25 cái
15Lắp đặt modul điều khiển cho còi đènChương V25 cái
16Lắp đặt modul điều khiển cho đầu báo cháy thườngChương V2,45 cái
17Lắp đặt modul giám sát công tắc dòng chảy, van tín hiệuChương V45 cái
18Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 200x200Chương V10Hộp
19Lắp đặt cầu đấu dâyChương V10Bộ
20Lắp đặt điện trở cuối đường dâyChương V12Bộ
21Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháyChương V4,45đèn
22Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóngChương V10,65Đèn
23Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V10,85Đèn
24Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi âm tườngChương V107Cái
25Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KAChương V14Cái
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Chương V6801m
27Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V6121 m
28Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V681 m
29Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 200x200Chương V12Hộp
30Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 100x4.0mm L=6mChương V1981 m
31Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 80x4.0mm L=6mChương V552,71 m
32Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 65x3.6mm L=6mChương V168,51 m
33Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6mChương V50,71 m
34Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 40x3.6mm L=6mChương V271 m
35Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 32x3.2mm L=6mChương V243,21 m
36Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 25x3.2mm L=6mChương V600,51 m
37Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 15x2.6mm L=6mChương V368,41 m
38Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 100mmChương V5Cái
39Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 80mmChương V18Cái
40Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 50mmChương V1Cái
41Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 100mmChương V1Cái
42Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 65mmChương V10Cái
43Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 50mmChương V5Cái
44Lắp đặt van thép tráng kẽm Đ/kính van 25mmChương V30Cái
45Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 50mmChương V4Cái
46Lắp đặt vòi phun Spinkler và nắp che quay xuống, đầu phun 60 độChương V4071 Bộ
47Lắp đặt vòi phun Spinkler và nắp che quay lên, đầu phun 60 độChương V871 Bộ
48Lắp đặt công tắc Loại công tắc đòng chảy d100mmChương V21Cái
49Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100mmChương V8Cái
50Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/80mmChương V18Cái
51Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/65mmChương V10Cái
52Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/50mmChương V3Cái
53Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 80mmChương V14Cái
54Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 80/65mmChương V11Cái
55Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 50/32mmChương V2Cái
56Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 50/25mmChương V4Cái
57Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/32mmChương V2Cái
58Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/25mmChương V2Cái
59Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/15mmChương V6Cái
60Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32mmChương V104Cái
61Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32/25mmChương V40Cái
62Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32/15mmChương V47Cái
63Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 25mmChương V7Cái
64Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 100mmChương V10Cái
65Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 80mmChương V46Cái
66Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 65mmChương V52Cái
67Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 50mmChương V4Cái
68Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 25/15mmChương V331Cái
69Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 40/32mmChương V7Cái
70Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 40/25mmChương V1Cái
71Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 32/25mmChương V136Cái
72Lắp đặt kép thép tráng kẽm Đ/kính 65/50mmChương V22Cái
73Lắp bích thép Đ/kính bích 100mmChương V7Cặp bíc
74Lắp bích thép Đ/kính bích 80mmChương V18Cặp bíc
75Lắp bích thép Đ/kính ống 65mmChương V10Cặp bích
76Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà K/thước 1200x600x200Chương V22Hộp
77Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà K/thước 500x600x200Chương V10Hộp
78Lắp đặt van góc chữa cháy bằng gang Đ/kính van 65mmChương V10Cái
79Lắp đặt van góc chữa cháy bằng gang Đ/kính van 50mmChương V22Cái
80Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d100mmChương V80Cái
81Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d80mmChương V221Cái
82Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d65mmChương V68Cái
83Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d50mmChương V34Cái
84Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d40mmChương V18Cái
85Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d32mmChương V163Cái
86Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d25mmChương V401Cái
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V335,9311m2
88Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 125x4.78mm L=6mChương V241 m
89Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6mChương V121 m
90Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6mChương V61 m
91Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 25x3.6mm L=6mChương V141 m
92Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 125mmChương V14Cái
93Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 50mmChương V5Cái
94Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 25mmChương V5Cái
95Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 125mmChương V3Cái
96Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 125/50mmChương V2Cái
97Lắp bích thép Đ/kính ống 125mmChương V16Cặp bích
98Lắp đặt giỏ hút lọc rác Đ/kính van 50mmChương V1Cái
99Lắp đặt giỏ hút lọc rác Đ/kính van 25mmChương V2Cái
100Lắp đặt van tay quay mặt bích Đ/kính van 125mmChương V3Cái
101Lắp đặt van cửa đồng Đ/kính van 50mmChương V2Cái
102Lắp đặt van cửa đồng Đ/kính van 25mmChương V3Cái
103Lắp đặt khớp chống rung Đ/kính 125mmChương V4Cái
104Lắp đặt Y lọc thép Đ/kính Y 125mmChương V2Cái
105Lắp đặt khớp chống rung Đ/kính 50mmChương V2Cái
106Lắp đặt Y lọc thép Đ/kính Y 50mmChương V1Cái
107Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa d21mmChương V3Cái
108Lắp đặt van an toàn Đ/kính van 125mmChương V1Cái
109Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đ/kính van 150mmChương V2Cái
110Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đ/kính van 50mmChương V1Cái
111Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 50mmChương V1Cái
112Lắp đặt rơ le áp lực kèm van khóaChương V3Cái
113Lắp đặt van báo động (alarm vanlve) Đ/kính van 125mmChương V1Cái
114Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1mm2Chương V151m
115Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây Cu/PVC 3x6+1x2.5mm2Chương V101m
116Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/PVC 4x35+1x16mm2Chương V601m
117Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mmChương V151 m
118Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn K/thước 50x100Chương V101 m
119Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V11,7751m2
120Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 125x4.0mm L=6mChương V4,81 m
121Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 100x4.0mm L=6mChương V71,31 m
122Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6mChương V6,21 m
123Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100mmChương V8Cái
124Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 125/100mmChương V2Cái
125Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 100mmChương V4Cái
126Lắp bích thép Đ/kính bích 100mmChương V2Cặp bíc
127Lắp bích thép Đ/kính bích 80mmChương V2Cặp bíc
128Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà K/thước 900x600x240Chương V2Hộp
129Lắp đặt trụ tiếp nước Đ/kính họng cứu hoả 100mmChương V2Cái
130Lắp đặt trụ cứu hỏa Đ/kính trụ cứu hoả 100mmChương V2Cái
131Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,2461m2
132Bê tông đá dăm lót móng, RChương V0,0781 m3
133Ván khuôn móng cộtChương V0,871 m2
134Bê tông móng chiều rộng RChương V0,1351 m3
135Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V0,871 m2
R *\ Bể nước PCCC 1:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V9,9m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V155,11 m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V3,21 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V5,9361 m3
5Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V2,271Tấn
6Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V1,898Tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V27,681 m2
8Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V13,321 m3
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,035Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,306Tấn
11Ván khuôn cột vuôngChương V241 m2
12Bê tông cột có tiết diện Chương V1,21 m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V9,3721 m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V33,3561 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,059Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,407Tấn
17Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V3,7021 m3
18Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V33,841 m2
19Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V4,0611 m3
20Sản xuất, lắp dựngvàtháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,921 m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V0,5761 m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V31 c/kiện
23Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V78,1081 m2
24Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V78,1081 m2
25Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bểChương V78,1081 m2
26Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V59,521 m2
27Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V22,8041 m3
28Vận chuyển phế thảiChương V9,91m3
29Vận chuyển đất đổ điChương V132,2961 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40Chương V6,61 m3
S *\ Bể nước PCCC 2:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V9,9m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V155,11 m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V3,21 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V5,9361 m3
5Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V2,271Tấn
6Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V1,898Tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V27,681 m2
8Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V13,321 m3
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,035Tấn
10Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,306Tấn
11Ván khuôn cột vuôngChương V241 m2
12Bê tông cột có tiết diện Chương V1,21 m3
13Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Chương V9,3721 m3
14Ván khuôn xà dầm, giằngChương V33,3561 m2
15Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,059Tấn
16Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,407Tấn
17Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V3,7021 m3
18Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V33,841 m2
19Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V4,0611 m3
20Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,921 m2
21Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40Chương V0,5761 m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50KgChương V31 c/kiện
23Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cmChương V78,1081 m2
24Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V78,1081 m2
25Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bểChương V78,1081 m2
26Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V59,521 m2
27Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V22,8041 m3
28Vận chuyển phế thảiChương V9,91m3
29Vận chuyển đất đổ điChương V132,2961 m3
30Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V6,61 m3
T *\ Phòng chống mối mọt công trình:
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Termize 200SC (2.0-3.0 lít/ mũi)Chương V5041 lỗ
U *\ Xây lắp bể xử lý nước thải:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V27,129m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V412,1121 m3
3Ván khuôn bê tông lót móngChương V4,1261 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V6,7771 m3
5Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép dChương V5,001Tấn
6Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d> 10mmChương V4,534Tấn
7Ván khuôn móng dàiChương V10,1151 m2
8Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V15,9221 m3
9Ván khuôn tường, Cao Chương V418,5361 m2
10Bê tông tường thẳng, DàyChương V55,9751 m3
11Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V41,51 m2
12Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17Chương V6,2251 m3
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V278,641 m2
14Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhàChương V278,641 m2
15Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75Chương V41,51 m2
16Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V153,2031 m3
17Vận chuyển phế thảiChương V27,1281m3
18Vận chuyển đất đổ điChương V258,9081 m3
19Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40Chương V18,0861 m3
V *\ Nhà điều hành xử lý nước thải:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,344m3
2Đào móng Chiều rộng móng Chương V9,8861 m3
3Ván khuôn bê tông lót móng tườngChương V1,981 m2
4Ván khuôn bê tông lót móng cộtChương V1,441 m2
5Bê tông đá dăm lót móng, RChương V0,5721 m3
6Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,027Tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V2,561 m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V0,7061 m3
9Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dChương V0,043Tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V10,441 m2
11Bê tông cột có tiết diện Chương V0,4281 m3
12Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao Chương V0,8911 m3
13Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép dChương V0,006Tấn
14Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép dChương V0,038Tấn
15Ván khuôn giằng móngChương V3,961 m2
16Bê tông móng chiều rộng RChương V0,2971 m3
17Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V8,451 m3
18Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V2,971 m2
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dChương V0,015Tấn
20Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Chương V0,1491 m3
21Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Chương V2,4491 m3
22Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Chương V24,481 m2
23Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75Chương V24,481 m2
24Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V4,561 m2
25Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Chương V2,971 m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,2051m2
27Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủChương V30,2051m2
28Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40Chương V0,5431 m3
29Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75Chương V5,4251 m2
30Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V0,023Tấn
31Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmChương V7,741 m2
32Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp bịt tônChương V2,94m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Cải tạo khách sạn hoặc nhà khách có cấp công trình từ cấp II trở lên (bao gồm đầy đủ các hạng mục: xây lắp chính có hạng mục cọc khoan nhồi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, hệ thống bể xử lý nước thải).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=23.500.000.000 VNĐ);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác…
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo hồ sơ chứng minh).55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây lắp. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).55
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện và thông tin liên lạc, điều hòa không khí. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/ điện kỹ thuật/ điện tử viễn thông (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).55
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp, thoát nước. 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước công trình (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo).55
5 Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về PCCC của công trình dân dụng cấp (có hồ sơ chứng minh kèm theo).55
6 Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (kèm theo hồ sơ chứng minh).55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 + Ô tô tự đổ 2
2 + Cần cẩu ≥10T1
3 + Máy khoan cọc nhồi Kiểm định còn hiệu lực1
4 + Máy bơm dung dịch betônit 200 m3/h1
5 + Máy vận thăng ≥ 800kg2
6 + Máy đào 1
7 + Máy trộn ≥ 250l2
8 + Máy cắt uốn thép 5 Kw2
9 + Máy cắt gạch, đá 1.7 Kw2
10 + Máy hàn 23 Kw2
11 +Máy đầm dùi 1.5 Kw2
12 +Máy khoan bê tông 2.5 Kw2
13 + Máy toàn đạc Kiểm định còn hiệu lực1
14 + Phòng thí nghiệm hiện trường Có đầy đủ năng lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->