Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210955612-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210741041 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 600 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:42:00 đến ngày 2022-03-28 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,404,470,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,000,000,000 VNĐ ((Một tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Cải tạo khách sạn hoặc nhà khách có cấp công trình từ cấp II trở lên (bao gồm đầy đủ các hạng mục: xây lắp chính có hạng mục cọc khoan nhồi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, hệ thống bể xử lý nước thải).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=23.500.000.000 VNĐ);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây lắp. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện và thông tin liên lạc, điều hòa không khí. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/ điện kỹ thuật/ điện tử viễn thông (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp, thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước công trình (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về PCCC của công trình dân dụng cấp (có hồ sơ chứng minh kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (kèm theo hồ sơ chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-+ Ô tô tự đổ | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-+ Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥10T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-+ Máy khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-+ Máy bơm dung dịch betônit | |
| - Đặc điểm thiết bị | 200 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-+ Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-+ Máy đào | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-+ Máy trộn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-+ Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-+ Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.7 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-+ Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-+Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-+Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2.5 Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-+ Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-+ Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đầy đủ năng lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây lắp Nhà khách Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế 600 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Để đảm bảo năng lực thi công xây dựng công trình theo quy định, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên. + Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy theo quy định (thi công hệ thống PCCC). + Bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét (áp dụng cho trường hợp nhà thầu không kê khai thông tin theo quy định Mẫu số 15 của E-HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng Tỉnh ủy Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: 54 Hùng Vường, Phường Phú Nhuận, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên - Huế. Điện thoại: 0234.08054266.
- Bên mời thầu: Ban Quản lý Khu vực phát triển đô thị tỉnh Thừa Thiên Huế. Địa chỉ: Lô I25-I26-I27 khu Đô thị mới Đông Nam Thủy An, phường Thủy Dương, thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế. Điện thoại: 0234.3820162; 0234.3833128; Fax: 0234-3822996. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch đầu tư; Địa chỉ: 07 Tôn Đức Thắng, Thành phố Huế, Tỉnh Thừa Thiên Huế; Điện thoại: 0234.3822538; Fax: 0234.3822538. - Đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Phá dỡ nhà 10 tầng: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V | 4.001,89 | 1 m2 |
| 2 | Cắt sàn bê tông, Chiều dày sàn | Chương V | 639,616 | 1 m |
| 3 | Cắt tường bê tông, Tường dày | Chương V | 70 | 1 m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V | 134,75 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị, đường dây hệ thống điện hiện trạng | Chương V | 20 | Công |
| 6 | Tháo dỡ đường ống, hệ thống cấp, thoát nước | Chương V | 20 | Công |
| 7 | Tháo dỡ Chậu rửa | Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V | 38 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ Chậu tiểu | Chương V | 20 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Chương V | 48 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ kết cấu mái tôn, Chiều cao | Chương V | 237,51 | 1 m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần thạch cao khung nhôm chìm | Chương V | 1.028,758 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ kết cấu cửa đi, cửa sổ | Chương V | 1.728,325 | 1 m2 |
| 14 | Tháo dỡ nhôm kính vách ngăn tường | Chương V | 1.083,778 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ lan can ban công, lan can cầu thang | Chương V | 69,35 | m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 72,172 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 74,733 | m3 |
| 18 | Đục mở tường làm cửa Tường xây gạch dày | Chương V | 28,08 | 1 m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch gốm các loại | Chương V | 2.164,111 | 1 m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V | 10,043 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 828,88 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ trong nhà | Chương V | 2.485,127 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần ngoài nhà | Chương V | 1.302,69 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Xà, dầm, trần trong nhà | Chương V | 1.119,089 | m2 |
| 25 | Vận chuyển Phế thải | Chương V | 399,472 | m3 |
| B | *\Cải tạo nhà 10 tầng: | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông Chiều dày sàn | Chương V | 264,5 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 13,112 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 13,112 | 1m3 |
| 4 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 50,042 | 1 m3 |
| 5 | Khoan có đk lỗ khoan từ 500mm Độ sâu khoan > 10m,Cấp đất đá I-III | Chương V | 120 | 1m khoan |
| 6 | Bơm dung dịch ben tô nít chống sụt thành lỗ khoan trên cạn | Chương V | 23,55 | 1m3 |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đ/kính cốt thép | Chương V | 0,566 | Tấn |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi... trên cạn Đ/kính cốt thép >18mm | Chương V | 1,35 | Tấn |
| 9 | Lắp đặt con kê bê tông K/thước d70mm | Chương V | 126 | Cái |
| 10 | Bê tông cọc nhồi trên cạn D | Chương V | 23,55 | 1 m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi. | Chương V | 47,1 | 1 m3 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt tường bệ móng đài hiện trạng | Chương V | 33,81 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 3,744 | 1 m3 |
| 14 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi20, khoan sâu | Chương V | 90 | 1 lỗ |
| 15 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi20, khoan sâu | Chương V | 90 | 1 lỗ |
| 16 | Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732 | Chương V | 33,81 | 1 m2 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,128 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d>18mm | Chương V | 2,677 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 31,97 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 25,817 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 11,39 | 1 m3 |
| 22 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi18, khoan sâu | Chương V | 28 | 1 lỗ |
| 23 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 40 | 1 lỗ |
| 24 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi18, khoan sâu | Chương V | 28 | 1 lỗ |
| 25 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu | Chương V | 40 | 1 lỗ |
| 26 | Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732 | Chương V | 0,74 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,201 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,853 | Tấn |
| 29 | Ván khuôn giằng móng dài | Chương V | 148,07 | 1 m2 |
| 30 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 8,805 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 16,371 | 1 m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đổ đi. | Chương V | 33,669 | 1 m3 |
| 33 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB30 | Chương V | 8,742 | 1 m3 |
| 34 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 4.096 | 1 lỗ |
| 35 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi10, khoan sâu | Chương V | 4.096 | 1 lỗ |
| 36 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,967 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 1,935 | Tấn |
| 38 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 4,247 | 1 tấn |
| 39 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 3,083 | Tấn |
| 40 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 450,88 | 1 m2 |
| 41 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 10,297 | 1 m3 |
| 42 | Rót phụ gia SikaGrout 214-11 HS (76bao*25kg cho 1m3) | Chương V | 2,09 | m3 |
| 43 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi18, khoan sâu | Chương V | 52 | 1 lỗ |
| 44 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 92 | 1 lỗ |
| 45 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 1.414 | 1 lỗ |
| 46 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi16, khoan sâu | Chương V | 92 | 1 lỗ |
| 47 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi18, khoan sâu | Chương V | 52 | 1 lỗ |
| 48 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi10, khoan sâu | Chương V | 642 | 1 lỗ |
| 49 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu | Chương V | 772 | 1 lỗ |
| 50 | Quét bề mặt kết nối bê tông Sika dur 732 | Chương V | 31,75 | 1 m2 |
| 51 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V | 152,15 | 1 m2 |
| 52 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,302 | Tấn |
| 53 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 1,475 | Tấn |
| 54 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 13,912 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 142,238 | 1 m2 |
| 56 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Chương V | 2,9 | Tấn |
| 57 | Bê tông sàn mái Vữa bê tông đá 1x2 M300, PCB40 | Chương V | 17,269 | 1 m3 |
| 58 | Ván khuôn cột tròn, cao | Chương V | 15,826 | 1 m2 |
| 59 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 0,441 | 1 m3 |
| 60 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 2.210 | 1 lỗ |
| 61 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 457 | 1 lỗ |
| 62 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu | Chương V | 2.210 | 1 lỗ |
| 63 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi14, khoan sâu | Chương V | 457 | 1 lỗ |
| 64 | Ván khuôn lanh tô Cao | Chương V | 1.903,079 | 1 m2 |
| 65 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V | 2,949 | Tấn |
| 66 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V | 8,173 | Tấn |
| 67 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 100,324 | 1 m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 13,517 | 1 m2 |
| 69 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M250, XM PCB40 | Chương V | 2,781 | 1 m3 |
| 70 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , Pck | Chương V | 8 | Cái |
| 71 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Chương V | 0,768 | Tấn |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,466 | 1m2 |
| 73 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Chương V | 0,768 | Tấn |
| 74 | Lắp dựng kính cường lực mái sảnh dày 12mm | Chương V | 52,85 | m2 |
| 75 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.42mmm, ke chống bão | Chương V | 237,51 | 1 m2 |
| 76 | Gia cường khả năng chịu lực dầm, sàn bằng tấm CFRP (khoán gọn: Bao gồm toàn bộ vật liệu, nhân công đục gạch nền, mài bêtông, hoàn trả mặt bằng...) | Chương V | 1.144,54 | 1 m2 |
| 77 | Gia công dầm mái thép hình I150x100x5 | Chương V | 0,688 | Tấn |
| 78 | Lắp dựng dầm thép thép hình I150x100x5 | Chương V | 0,688 | Tấn |
| 79 | Khoan bê tông Lỗ khoan fi | Chương V | 1.296 | 1 lỗ |
| 80 | Bơm dung dịch skadur 731 Lỗ khoan fi12, khoan sâu | Chương V | 1.296 | 1 lỗ |
| 81 | Lắp dựng lục bình lan can bê tông đúc sẵn , Pck | Chương V | 1.296 | Cái |
| 82 | Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao | Chương V | 68,279 | 1 m3 |
| 83 | Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao | Chương V | 153,197 | 1 m3 |
| 84 | Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao | Chương V | 158,83 | 1 m3 |
| 85 | Xây gạch ống (9.5x13.5x20) câu gạch thẻ Cao | Chương V | 116,792 | 1 m3 |
| 86 | Gia công hệ khung dàn thép hộp mạ kẽm 40x80x2.0mm | Chương V | 6,682 | Tấn |
| 87 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V | 6,682 | Tấn |
| 88 | Thi công vách ngăn cemboad dày 8mm, đã có khung xương | Chương V | 2.720,155 | 1m2 |
| 89 | Thi công vách ngăn cemboad dày 20mm, đã có khung xương | Chương V | 19,89 | 1m2 |
| 90 | Sơn giả đá ngoài trời (khoán gọn) | Chương V | 139,605 | 1 m2 |
| 91 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x400, cắt từ gạch 400x400, VXM M75 | Chương V | 141,254 | 1 m2 |
| 92 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x600, cắt từ gạch 600x600, VXM M75 | Chương V | 30,015 | 1 m2 |
| 93 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 150x800, cắt từ gạch 800x800, VXM M75 | Chương V | 23,702 | 1 m2 |
| 94 | Ôp tường, trụ, cột vệ sinh Gạch ceramic 300x600, VXM M75 | Chương V | 1.270,49 | 1 m2 |
| 95 | Ôp tường đá marble Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75 | Chương V | 113,55 | 1 m2 |
| 96 | Đóng trần thạch cao khung chìm (khoán gọn) | Chương V | 3.110,418 | m2 |
| 97 | Phào chỉ trần thạch cao K/thước 100x100 | Chương V | 804,4 | m |
| 98 | Chỉ trần thạch cao màu vàng | Chương V | 25,8 | m |
| 99 | Đóng trần thạch cao khung chìm chống ẩm (khoán gọn) | Chương V | 296,123 | m2 |
| 100 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 2.312,827 | 1 m2 |
| 101 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 2.089,736 | 1 m2 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 3.410,778 | 1 m2 |
| 103 | Trát xà dầm ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V | 167,19 | 1 m2 |
| 104 | Trát trần ngoài nhà, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V | 142,237 | 1 m2 |
| 105 | Trát trụ, cột và Lanh tô cầu thang trong nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 866,682 | 1 m2 |
| 106 | Trát trụ, cột và lanh tô cầu thang ngoài nhà Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1.022,809 | 1 m2 |
| 107 | Miết mạch tường gạch loại lõm cột ngoài nhà | Chương V | 276,938 | 1 m2 |
| 108 | Trát má cửa đục mới Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 14,835 | 1 m2 |
| 109 | Trát tường ngoài cũ dày 1.5cm Vữa XM M75 | Chương V | 829,14 | 1 m2 |
| 110 | Đắp phào kép Vữa XM M75 | Chương V | 520,35 | 1 m |
| 111 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | Chương V | 3.731,405 | 1 m2 |
| 112 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Chương V | 8.616,038 | 1m2 |
| 113 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 3.731,405 | 1m2 |
| 114 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm,trần trong nhà | Chương V | 5.427,414 | 1m2 |
| 115 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào cột, dầm,trần ngoài nhà | Chương V | 3.064,474 | 1m2 |
| 116 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6.728,626 | 1m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14.043,452 | 1m2 |
| 118 | Quét dung dịch chống thấm sê nô, ô văng... | Chương V | 1.768,201 | 1 m2 |
| 119 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V | 505,601 | 1 m2 |
| 120 | Lát nền, sàn Gạch granite 300x300 XM cát mịn M75 | Chương V | 363,36 | 1 m2 |
| 121 | Lát nền, sàn Gạch Granit 400x400, VXM M75 | Chương V | 1.001,717 | 1 m2 |
| 122 | Lát nền, sàn Gạch Granit 600x600, VXM M75 | Chương V | 667,063 | 1 m2 |
| 123 | Lát nền, sàn Gạch Granit 800x800,M75 | Chương V | 770,393 | 1 m2 |
| 124 | Lát nền, sàn Gạch thảm hoa, VXM M75 | Chương V | 21,76 | 1 m2 |
| 125 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 300x300,VM75 | Chương V | 275,028 | 1 m2 |
| 126 | Lát đá granite tự nhiên len cửa, len tường Tiết diện đá | Chương V | 147,609 | 1 m2 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp đá granite đen, VXM M75 (loại 1) | Chương V | 100,516 | 1 m2 |
| 128 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo… (loại 1) | Chương V | 90,82 | 1 m2 |
| 129 | Cắt khía chống trượt đá granite tự nhiên | Chương V | 579,6 | m |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 2,789 | 1 m3 |
| 131 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Chương V | 27,89 | 1m2 |
| 132 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 27,89 | 1m2 |
| 133 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 25,52 | 1 m2 |
| 134 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,165 | Tấn |
| 135 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,vữa bê tông đá 1x2, M200, XM PCB40 | Chương V | 1,94 | 1 m3 |
| 136 | Lát đá granite tự nhiên VXM M75 (loại 1) | Chương V | 19,4 | 1 m2 |
| 137 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực trắng 10.0mm | Chương V | 293,983 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách phòng tắm đứng kính cường lực 10mm, phụ kiện inox (ray treo, tay nắm.) | Chương V | 230,516 | m2 |
| 139 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mm | Chương V | 234,659 | m2 |
| 140 | Lắp dựng vách kính khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính mờ cường lực 8.0mm | Chương V | 12,15 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mm | Chương V | 505,17 | m2 |
| 142 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính mờ cường lực 8.0mm | Chương V | 192,15 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 10.0mm | Chương V | 17,28 | m2 |
| 144 | Lắp dựng cửa kính cường lực kính dày 12mm | Chương V | 10,2 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 8.0mm | Chương V | 81,325 | m2 |
| 146 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, kính trắng cường lực 10.0mm | Chương V | 7,5 | m2 |
| 147 | Lắp dựng cửa vào khuôn của gỗ công nghiệp | Chương V | 158,4 | m2 |
| 148 | Lắp dựng cửa đi chống cháy (cả phụ kiện) | Chương V | 54,81 | m2 |
| 149 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 1 cánh | Chương V | 11 | Bộ |
| 150 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 2 cánh | Chương V | 50 | Bộ |
| 151 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở trượt 2 cánh | Chương V | 12 | Bộ |
| 152 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở trượt 4 cánh | Chương V | 46 | Bộ |
| 153 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi mở quay 4 cánh | Chương V | 3 | Bộ |
| 154 | Phụ kiện cửa sổ khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ 1 cánh mở hất | Chương V | 94 | Bộ |
| 155 | Phụ kiện cửa khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ mở quay 2 cánh | Chương V | 8 | Bộ |
| 156 | Phụ kiện cửa đi khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa đi 1 cánh mở trượt | Chương V | 51 | Bộ |
| 157 | Phụ kiện cửa khung nhôm có chất lượng tương đương hãng xingfa, cửa sổ mở trượt | Chương V | 20 | Bộ |
| 158 | Lắp dựng cửa cửa cuốn mô tơ (tận dụng) inox dày 1.2mm | Chương V | 18,743 | m2 |
| 159 | Lắp dựng khuôn cửa đơn tận dụng Vữa XM cát mịn M25 | Chương V | 265,7 | m |
| 160 | Lắp dựng cửa vào khuôn cửa tận dụng | Chương V | 87,505 | m2 |
| 161 | Lắp dựng lan can inox tận dụng Vữa XM cát vàng M75 | Chương V | 17,71 | m2 |
| 162 | Vệ sinh trên bề mặt Kim loại lan can cầu thang | Chương V | 14,652 | m2 |
| 163 | Vệ sinh vết bẩn trên bề mặt bậc thang đá granite | Chương V | 201,795 | m2 |
| 164 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại lan can ngoài nhà | Chương V | 38,04 | m2 |
| 165 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 38,04 | 1m2 |
| 166 | Cạo bỏ lớp rêu mốc trên bề mặt bậc thang thoát hiểm ngoài nhà | Chương V | 119,662 | m2 |
| C | *\ Hầm tự hoại số 3: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,711 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 64,719 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng đài | Chương V | 9,9 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 4,451 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,087 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 2,967 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn tường móng đài | Chương V | 117,12 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 12,048 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,099 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,081 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn giằng bể | Chương V | 22,26 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 1,638 | 1 m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,216 | 1 tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 12,384 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40 | Chương V | 1,88 | 1 m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Pck | Chương V | 42 | Cái |
| 18 | Trát tường trong, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 20 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 66,72 | 1 m2 |
| 22 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 18,903 | 1 m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 5,71 | 1m3 |
| 24 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 45,816 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 3,807 | 1 m3 |
| D | *\ Hầm tự hoại số 1: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,364 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 68,742 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 7,36 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 3,146 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,921 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 6,004 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,011 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,085 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 8,96 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 0,448 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 8,128 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường móng dài | Chương V | 14,72 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,022 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,126 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,404 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 7,416 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40 | Chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , Pck | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bể | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 18,7 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 20,215 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 5,364 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi. | Chương V | 48,527 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 3,576 | 1 m3 |
| E | *\ Hầm tự hoại số 2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 5,364 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào | Chương V | 68,742 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 7,36 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 3,146 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,921 | Tấn |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 6,004 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,011 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,085 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 8,96 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 0,448 | 1 m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 8,128 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn tường móng dài | Chương V | 14,72 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,022 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,126 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 1,13 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,404 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 7,416 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 2,65 | 1 m3 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , Pck | Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 22 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 1,36 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bể | Chương V | 52,9 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 18,7 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 20,215 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 5,364 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 48,527 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 3,576 | 1 m3 |
| F | *\ Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=63mm, Chiều dày 5.8mm L=6m | Chương V | 92 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V | 92 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V | 132 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V | 16 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V | 542 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 3.4mm L=6m | Chương V | 706 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 22 | Cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 8 | Cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/50mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 22 | Cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/40mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằngPP hàn d50mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 2 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/25mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 16 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d50/40mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63/32mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d40/25mm chiều dày 3.7mm | Chương V | 8 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d40/25mm chiều dày 3.7mm | Chương V | 28 | Cái |
| 21 | Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 63mm | Chương V | 12 | Cái |
| 22 | Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 50mm | Chương V | 4 | Cái |
| 23 | Lắp đặt van nhụa PPR Đ/kính van 40mm | Chương V | 4 | Cái |
| 24 | Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 63mm | Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Lắp đặt van phao điện đchỉnh tốc độ lọc Đ/kính van 63mm | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mm | Chương V | 244 | Cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V | 8 | Cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d32/25mm chiều dày 2.9mm | Chương V | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đ/kính 20mm | Chương V | 595 | Cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mm | Chương V | 665 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 432 | Cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 80 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 176 | Cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25/20mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 140 | Cái |
| 35 | Lắp đặt nút bịt nhựa PPR ren ngoài Đ/kính 20mm | Chương V | 587 | Cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d63mm chiều dày 5.8mm | Chương V | 23 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d50mm chiều dày 4.6mm | Chương V | 23 | Cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d40mm chiều dày 3.7mm | Chương V | 33 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d32mm chiều dày 2.9mm | Chương V | 4 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 128 | Cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mm | Chương V | 175 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa nhiệt PPR Đ/kính van | Chương V | 51 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van giảm áp Đ/kính van 20mm | Chương V | 49 | Cái |
| 44 | Lắp đặt chậu xí bệt cả phụ kiện | Chương V | 78 | 1 Bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm đứng nóng lạnh, cả phụ kiện | Chương V | 61 | 1 Bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi âm bàn cả phụ kiện | Chương V | 73 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 20 lít | Chương V | 61 | 1 Bộ |
| 48 | Lắp đặt bồn tắm nằm có yếm cả phụ kiện | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 49 | Lắp giá treo giấy vệ sinh inox | Chương V | 73 | Cái |
| 50 | Lắp đặt van khóa 3 ngả Đ/kính van 20mm | Chương V | 73 | Cái |
| 51 | Lắp vòi xịt hang vệ sinh | Chương V | 73 | Cái |
| 52 | Lắp gương soi vệ sinh | Chương V | 73 | Cái |
| 53 | Lắp hộp đựng xà phòng vệ sinh | Chương V | 70 | Cái |
| 54 | Lắp Bộ kệ để coc đánh răng | Chương V | 73 | Cái |
| 55 | Lắp giá treo khăn tắm | Chương V | 61 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa bát inox đôi | Chương V | 4 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mm | Chương V | 2 | 1 Bộ |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d20mm chiều dày 3.4mm | Chương V | 360 | Cái |
| 59 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 38,94 | m3 |
| 60 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 129,47 | 1 m3 |
| 61 | Đắp bột đá công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 45,32 | 1 m3 |
| 62 | Rải băng tín hiệu cấp nước | Chương V | 440 | m |
| 63 | Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 84,15 | 1 m3 |
| 64 | Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 25,96 | 1 m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 38,94 | 1m3 |
| 66 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 45,32 | 1 m3 |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mm | Chương V | 20 | 1 m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 140x6.7mm | Chương V | 260 | 1 m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 114x5.0mm | Chương V | 530 | 1 m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 90x3.5mm | Chương V | 244 | 1 m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 60x3.0mm | Chương V | 410 | 1 m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 49x3.0mm | Chương V | 42 | 1 m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mm | Chương V | 117 | 1 m |
| 74 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 140mm, 135 độ | Chương V | 64 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm, 135 độ | Chương V | 190 | Cái |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm | Chương V | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 140mm | Chương V | 30 | Cái |
| 78 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 140/114mm | Chương V | 67 | Cái |
| 79 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 114mm | Chương V | 158 | Cái |
| 80 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/90mm | Chương V | 54 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 90mm, 135 độ | Chương V | 196 | Cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 90mm | Chương V | 172 | Cái |
| 83 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 140/49mm | Chương V | 36 | Cái |
| 84 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/49mm | Chương V | 44 | Cái |
| 85 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/42mm | Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 90/42mm | Chương V | 81 | Cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 60/42mm | Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 60mm | Chương V | 36 | Cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 114/60mm | Chương V | 12 | Cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 60mm, 135 độ | Chương V | 18 | Cái |
| 91 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 60/49mm | Chương V | 94 | Cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mm, 135 độ | Chương V | 140 | Cái |
| 93 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 60mm | Chương V | 90 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mm | Chương V | 22 | Cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 114mm | Chương V | 23 | Cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 90mm | Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 60mm | Chương V | 16 | Cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông Đ/kính nút bịt 42mm | Chương V | 67 | Cái |
| 99 | Lắp đặt xi phông nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính xi phông 90mm | Chương V | 117 | Cái |
| 100 | Lắp phễu thu nước sàn inox d120mm | Chương V | 132 | Cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính tê 140mm | Chương V | 8 | Cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 49mm, 135 độ | Chương V | 4 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 49mm | Chương V | 6 | Cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mm | Chương V | 42 | 1 m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 114x5.0mm | Chương V | 510 | 1 m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mm | Chương V | 20 | 1 m |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 250mm, 135 độ | Chương V | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm, 135 độ | Chương V | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 42mm | Chương V | 60 | Cái |
| 110 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 250mm | Chương V | 3 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cút nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính cút 114mm | Chương V | 25 | Cái |
| 112 | Lắp đặt Y nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính Y 250mm | Chương V | 4 | Cái |
| 113 | Lắp đặt côn nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính côn 250/114mm | Chương V | 4 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính tê 114/42mm | Chương V | 49 | Cái |
| 115 | Lắp quả cầu chắn rác inox d114mm | Chương V | 9 | Cái |
| 116 | Lắp phễu thu nước sàn inox d120mm | Chương V | 60 | Cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa PPR khóa nhiệt Đ/kính van 63mm | Chương V | 4 | Cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa PPR khóa 1 chiều Đ/kính van 63mm | Chương V | 4 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van phao đchỉnh tốc độ lọc Đ/kính van 63mm | Chương V | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d63mm | Chương V | 2 | Cái |
| 121 | Lắp đặt giỏ lọc rác d63mm | Chương V | 2 | Cái |
| 122 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đ/kính van 32mm | Chương V | 6 | Cái |
| 123 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR 1 chiều Đ/kính van 32mm | Chương V | 2 | Cái |
| 124 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực d32mm | Chương V | 1 | Cái |
| G | *\ Hệ thống điện: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng batten Loại hộp đèn 2 bóng 2x20W | Chương V | 43 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống L=1.2m, máng batten Loại hộp đèn 1 bóng 1x20W | Chương V | 29 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led panel D90, 7W | Chương V | 799 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn led panel D130, 9W | Chương V | 169 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần đèn thân vuông K/thước 230x230, 18W | Chương V | 37 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn ốp trần đèn thân vuông K/thước 300x300, 24W | Chương V | 19 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần đèn thân vuông K/thước 300x300, 24W | Chương V | 100 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn pha trên cạn công suất 150W- | Chương V | 26 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chùm, Loại >10 bóng | Chương V | 5 | 1 Bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn chùm, Loại 5 bóng | Chương V | 6 | 1 Bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường ánh sáng hắt | Chương V | 11 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn led dây công suất 5W/m | Chương V | 933 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt máy sấy tay cảm ứng công suất 1200W | Chương V | 3 | Cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 1 hạt 10A-250V | Chương V | 47 | Cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 2 hạt 10A-250V | Chương V | 95 | Cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 3 hạt 10A-250V | Chương V | 70 | Cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 4 hạt 10A-250V | Chương V | 2 | Cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc âm tường Loại công tắc 1 hạt 2 chiều 10A-250V | Chương V | 122 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250 VAC | Chương V | 422 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm âm tường Loại ổ cắm máy cạo râu, sấy phòng tắm 16A-250V | Chương V | 61 | Cái |
| 21 | Lắp đặt Automat 1 pha 2 chiều, mặt che và đế âm Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Automat 1 pha , mặt che và đế âm Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 16 | Cái |
| 23 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện trunking K/thước 200x50, có nắp đậy, tôn dày 1.2mm | Chương V | 245 | 1 m |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mm | Chương V | 23 | Cái |
| 25 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mm | Chương V | 2 | Cái |
| 26 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp phụ kiện treo máng cáp | Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 9 modul | Chương V | 61 | Hộp |
| 28 | Lắp cầu dao chống giật ELCB - 32A-2P, 30mA | Chương V | 61 | Hộp |
| 29 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 61 | Cái |
| 30 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 61 | Cái |
| 31 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V | 61 | Cái |
| 32 | Lắp đặt bộ chuông điện nút nhấn chuông | Chương V | 61 | Cái |
| 33 | Lắp đặt thang đỡ ống ga K/thước 600x200, tôn dày 2.0mm | Chương V | 40 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Chương V | 16.128 | 1m |
| 35 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Chương V | 9.324 | 1m |
| 36 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4.0mm2 | Chương V | 2.168 | 1m |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6.0mm2 | Chương V | 5.773 | 1m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x10mm2 | Chương V | 36 | 1m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x16mm2 | Chương V | 538 | 1m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/FR 1x25mm2 | Chương V | 184 | 1m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/FR 1x35mm2 | Chương V | 232 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x95mm2 | Chương V | 50 | 1m |
| 43 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x150mm2 | Chương V | 308 | 1m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x240mm2 | Chương V | 172 | 1m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x10mm2 | Chương V | 36 | 1m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV 4x25mm2 | Chương V | 204 | 1m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV 1x35mm2 | Chương V | 20 | 1m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 5.617,8 | 1 m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 624,2 | 1 m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 32mm | Chương V | 594 | 1 m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 32mm | Chương V | 66 | 1 m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 160/125 | Chương V | 136 | 1 m |
| 53 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,35 | m3 |
| 54 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 4,95 | 1 m3 |
| 55 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 1,8 | 1 m3 |
| 56 | Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20 | Chương V | 2,85 | 1 m2 |
| 57 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 2,979 | 1 m3 |
| 58 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 1,35 | 1m3 |
| 59 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 2,153 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 61 | Lắp đặt bộ chuyển nguồn tự động ATS -4A-630A-50KA | Chương V | 1 | Cái |
| 62 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 630A-70KA | Chương V | 1 | Cái |
| 63 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 320A-35KA | Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 150A-35KA | Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KA | Chương V | 7 | Cái |
| 66 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-25KA | Chương V | 2 | Cái |
| 67 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 69 | Lắp đặt máy biến dòng 630/5A | Chương V | 3 | Cái |
| 70 | Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung) | Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 1500x840x350 | Chương V | 1 | Hộp |
| 72 | Lắp đặt Automat 4 pha Cường độ dòng điện 320A-35KA | Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-25KA | Chương V | 5 | Cái |
| 74 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 75 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 76 | Lắp đặt máy biến dòng 320/5A | Chương V | 3 | Cái |
| 77 | Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung) | Chương V | 1 | Cái |
| 78 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 900x600x300 | Chương V | 1 | Hộp |
| 79 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V | 5 | Cái |
| 80 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 81 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 82 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 83 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 84 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 85 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 6 | Cái |
| 86 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 6 | Cái |
| 88 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 89 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 90 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 91 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 93 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 3 | Cái |
| 94 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 95 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 97 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 98 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 100 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| 101 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 5 | Cái |
| 102 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 104 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 105 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 106 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 107 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KA | Chương V | 5 | Cái |
| 108 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 55 | Cái |
| 109 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 20 | Cái |
| 110 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 15 | Cái |
| 111 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 15 | Cái |
| 112 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 5 | Cái |
| 113 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 5 | Cái |
| 114 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 5 | Hộp |
| 115 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KA | Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 7 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 7 | Cái |
| 118 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 122 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 123 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-25KA | Chương V | 1 | Cái |
| 124 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 9 | Cái |
| 126 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 127 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 128 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Chương V | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt bộ chuyển mạch vôn V/S | Chương V | 1 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| 131 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modul | Chương V | 5 | Hộp |
| 132 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 4 modul | Chương V | 5 | Hộp |
| 133 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 134 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 9 | Cái |
| 135 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 10 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 4 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 20 modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 142 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| 144 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V | 3 | Cái |
| 146 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 15modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 147 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 148 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 3 | Cái |
| 149 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 150 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 151 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 152 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 4 modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 153 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 154 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 3 | Cái |
| 155 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V | 7 | Cái |
| 156 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 18modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 157 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 1 | Cái |
| 158 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Chương V | 3 | Cái |
| 159 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 2 | Cái |
| 160 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 12modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 161 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 63A-25KA | Chương V | 1 | Cái |
| 162 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-18KA | Chương V | 3 | Cái |
| 163 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 164 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 165 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| H | *\ Hệ thống điều hòa - thông gió: | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 41.3mm L=2m | Chương V | 73 | 1 m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 34.9mm L=2m | Chương V | 88 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 28.6mm L=2m | Chương V | 104 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 22.2mm L=2m | Chương V | 66 | 1 m |
| 5 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 19.1mm L=2m | Chương V | 195 | 1 m |
| 6 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 15.9mm L=2m | Chương V | 306 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 12.7mm L=2m | Chương V | 372 | 1 m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 9.5mm L=2m | Chương V | 360 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống đồng nối bằng PP hàn Đ/kính ống 6.4mm L=2m | Chương V | 314 | 1 m |
| 10 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 41.3mm | Chương V | 37 | 1 m |
| 11 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 34.9mm | Chương V | 88 | 1 m |
| 12 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 20mm Đ/kính ống 28.6mm | Chương V | 104 | 1 m |
| 13 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 22.2mm | Chương V | 66 | 1 m |
| 14 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 19.1mm | Chương V | 195 | 1 m |
| 15 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 15.9mm | Chương V | 306 | 1 m |
| 16 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 12.7mm | Chương V | 372 | 1 m |
| 17 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 9.5mm | Chương V | 360 | 1 m |
| 18 | Bảo ôn ống đồng bằngống cách nhiệt xốp dày 15mm Đ/kính ống 6.4mm | Chương V | 314 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt thang đỡ ống ga K/thước 600x200, tôn dày 2.0mm | Chương V | 37 | 1 m |
| 20 | Lắp đặt máng cáp trungkin K/thước 400x150, tôn dày 2.0mm, giá đỡ | Chương V | 3 | 1 m |
| 21 | Lắp đặt máng cáp trunking K/thước 300x150, tôn dày 1.5mm, giá đỡ | Chương V | 11 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 300x150, tôn dày 1.5mm | Chương V | 1 | Bộ |
| 23 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 400x150/300x150, tôn dày 2.0mm | Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Ga R-10A nạp bổ sung điều hòa | Chương V | 105 | Kg |
| 25 | Vật tư phụ hệ thống điều hòa không khí | Chương V | 1 | TB |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 42x3.0mm | Chương V | 35 | 1 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 34x3.0mm | Chương V | 28 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 27x3.0mm | Chương V | 521 | 1 m |
| 29 | Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 42mm | Chương V | 35 | 1 m |
| 30 | Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 34mm | Chương V | 28 | 1 m |
| 31 | Bảo ôn đường ống lớp bọc superlon dày 10mm Đ/kính ống 27mm | Chương V | 521 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 785x400x200 (63,80) và superlon 25mm | Chương V | 19 | Cái |
| 33 | Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 950x400x200 (63,80) và superlon 25mm | Chương V | 19 | Cái |
| 34 | Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 1000x150/815/150 (50) và superlon 25mm | Chương V | 18 | Cái |
| 35 | Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 900x150/515x150 (50) và superlon 25mm | Chương V | 18 | Cái |
| 36 | Lắp đặt hộp gió cấp bằngPP hàn K/thước 900x150/515x150 (40) và superlon 25mm | Chương V | 24 | Cái |
| 37 | Lắp đặt hộp gió hồi bằngPP hàn K/thước 700x250x150 (40) và superlon 25mm | Chương V | 24 | Cái |
| 38 | Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 63) | Chương V | 12 | Cửa |
| 39 | Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 63) | Chương V | 12 | Cửa |
| 40 | Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1100x200 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 80) | Chương V | 7 | Cửa |
| 41 | Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 1100x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong 80) | Chương V | 7 | Cửa |
| 42 | Lắp đặt cửa cấp gió K/thước 1000x150 và hộp gió 1100x150x150 CN ( K/thước trong) | Chương V | 42 | Cửa |
| 43 | Lắp đặt cửa gió hồi K/thước 700x250 hộp gió 1700x250x150 CN ( K/thước trong) | Chương V | 42 | Cửa |
| 44 | Lắp đặt ống thông gió mềm có cách nhiệt Đ/kính ống d300mm | Chương V | 54 | 1 m |
| 45 | Lắp đặt ống thông gió mềm có cách nhiệt Đ/kính ống d250mm | Chương V | 366 | 1 m |
| 46 | Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió D100, Q=85m3/h, P=50Pa | Chương V | 65 | Cái |
| 47 | Lắp đặt quạt hút âm trần có đuôi hướng gió D100, Q=120m3/h, P=50Pa | Chương V | 4 | Cái |
| 48 | Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=850m3/h, P=200Pa | Chương V | 6 | Cái |
| 49 | Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=595m3/h, P=150Pa | Chương V | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=500m3/h, P=150Pa | Chương V | 6 | Cái |
| 51 | Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=350m3/h, P=150Pa | Chương V | 1 | Cái |
| 52 | Lắp đặt quạt hút/ cấp gió kiểu Iline Q=250m3/h, P=150Pa | Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 550x250, tôn dày 0.75mm và tiêu âm | Chương V | 2,7 | 1 m |
| 54 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 350x200, tôn dày 0.75mm và tiêu âm | Chương V | 9,3 | 1 m |
| 55 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âm | Chương V | 8,5 | 1 m |
| 56 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 300x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âm | Chương V | 10 | 1 m |
| 57 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x150, tôn dày 0.75mm và tiêu âm | Chương V | 3,6 | 1 m |
| 58 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x250, tôn dày 0.75mm | Chương V | 6 | 1 m |
| 59 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 400x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 48 | 1 m |
| 60 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 300x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 34,2 | 1 m |
| 61 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x250, tôn dày 0.75mm | Chương V | 12,5 | 1 m |
| 62 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x200, tôn dày 0.58mm | Chương V | 16,6 | 1 m |
| 63 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 250x150, tôn dày 0.58mm | Chương V | 76,3 | 1 m |
| 64 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 200x200, tôn dày 0.58mm | Chương V | 31,5 | 1 m |
| 65 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 200x150, tôn dày 0.58mm | Chương V | 16,8 | 1 m |
| 66 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 150x150, tôn dày 0.58mm | Chương V | 118,5 | 1 m |
| 67 | Lắp đặt ống thông gió hộp bằng PP hàn K/thước 100x100, tôn dày 0.58mm | Chương V | 268,7 | 1 m |
| 68 | Lắp đặt cút thông gió K/thước 100x100. tôn dày 0.58mm | Chương V | 46 | 1 Cái |
| 69 | Lắp đặt cút thông gió K/thước 200x150. tôn dày 0.58mm | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 70 | Lắp đặt cút thông gió K/thước 350x200. tôn dày 0.75mm | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 71 | Lắp đặt cút thông gió K/thước 250x200. tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 72 | Lắp đặt cút thông gió K/thước 200x200. tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 73 | Lắp đặt ba chạc thông gió K/thước 300x150/200x150/150x150. tôn dày 0.58mm | Chương V | 5 | 1 Cái |
| 74 | Lắp đặt ba chạc thông gió K/thước 250x150/200x150/100x100, tôn dày 0.58mm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 75 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 550x250, tôn dày 0.75mm | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 76 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 10 | 1 Cái |
| 77 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 300x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 12 | 1 Cái |
| 78 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x350, tôn dày 0.75mm | Chương V | 6 | 1 Cái |
| 79 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 1000x300/550x250, tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 80 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 500x300/350x200, tôn dày 0.75mm | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 81 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 450x300/400x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 5 | 1 Cái |
| 82 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x150/250x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 6 | 1 Cái |
| 83 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x150/100x100, tôn dày 0.58mm | Chương V | 6 | 1 Cái |
| 84 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 400x200/300x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 8 | 1 Cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 200x100/150x150, tôn dày 0.75mm | Chương V | 5 | 1 Cái |
| 86 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 350x200/250x200, tôn dày 0.75mm | Chương V | 2 | 1 Cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu vuông K/thước 250x200/200x200, tôn dày 0.75mm | Chương V | 1 | 1 Cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 350x200/D250, tôn dày 0.75mm | Chương V | 4 | 1 Cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 200x200/D200, tôn dày 0.58mm | Chương V | 11 | 1 Cái |
| 90 | Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 150x150/D150, tôn dày 0.58mm | Chương V | 4 | 1 Cái |
| 91 | Lắp đặt côn thu vuông - tròn K/thước 100x100/D100, tôn dày 0.58mm | Chương V | 118 | 1 Cái |
| 92 | Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 200x200, tôn dày 0.58mm | Chương V | 9 | 1 Cái |
| 93 | Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 150x150, tôn dày 0.58mm | Chương V | 4 | 1 Cái |
| 94 | Lắp đặt chân rẽ thông gió K/thước 100x100, tôn dày 0.58mm | Chương V | 121 | 1 Cái |
| 95 | Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d200mm | Chương V | 33 | 1 m |
| 96 | Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d150mm | Chương V | 4 | 1 m |
| 97 | Lắp đặt ống thông gió tròn mềm không cách nhiệt Đ/kính ống d100mm | Chương V | 126 | 1 m |
| 98 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 500x300 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 1 | Cửa |
| 99 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 450x300 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 5 | Cửa |
| 100 | Lắp đặt cửa gió thải ngoài trời nhôm sơn tĩnh điện K/thước 400x200 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 2 | Cửa |
| 101 | Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 1000x300 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 1 | Cửa |
| 102 | Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 500x300 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 1 | Cửa |
| 103 | Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 400x200 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 7 | Cửa |
| 104 | Lắp đặt cửa cấp gió và lưới lọc nhôm sơn tĩnh điện K/thước 200x200 và lưới chắn côn trùng | Chương V | 4 | Cửa |
| 105 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 100mm | Chương V | 57 | Cái |
| 106 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 150mm | Chương V | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt van điều chỉnh lưu lượng gió VDC Đ/kính van 200mm | Chương V | 11 | Cái |
| 108 | Lắp đặt miệng cấp gió hồi có cách nhiệt K/thước 600x600 và hộp gió 600x600x150 | Chương V | 5 | Cửa |
| 109 | Gia công, lắp đặt giá đỡ ống | Chương V | 1 | Bộ |
| 110 | Gia công, lắp đặt giá đỡ quạt | Chương V | 1 | Bộ |
| 111 | Bạt nối mềm đầu quạt | Chương V | 1 | Bộ |
| 112 | Gia công, lắp đặt giá đỡ quạt | Chương V | 1 | Bộ |
| 113 | Gia công, lắp đặt giá treo ống | Chương V | 1 | Bộ |
| 114 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 320A-35KA | Chương V | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 100A-25A | Chương V | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-25KA | Chương V | 5 | Cái |
| 117 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KA | Chương V | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 9 | Cái |
| 119 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 120 | Lắp đặt đồng hồ đo diện năng kỹ thuật số (đếm xung) | Chương V | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt máy biến dòng 320/5A | Chương V | 3 | Cái |
| 122 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 123 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 800x1200x400 | Chương V | 1 | Hộp |
| 124 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứa 24 modul | Chương V | 5 | Hộp |
| 125 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 12modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 9 modul | Chương V | 2 | Hộp |
| 127 | Lắp đặt bảng điện âm tường chứ 6 modul | Chương V | 1 | Hộp |
| 128 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Chương V | 47 | Cái |
| 129 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 6A-6KA | Chương V | 76 | Cái |
| I | *\ Hệ thống thông tin liên lạc: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ Rack 19": CRS-421000 (không bao gồm thiết bị) 19'' COMRACK 42U 1000( H2050 x W600 x D1000) | Chương V | 1 | 1Tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ Rack: 19" AMP Cabinet 12U, 2 Doors, 2 Fans, D800mm (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 5 | 1Tủ |
| 3 | Lắp đặt Switch Catalyst 2960-X 24 GigE, 4 x 1G SFP LAN Base: WS-C2960X-24TS-L (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 6 | 1TBị |
| 4 | Lắp đặt Switch Catalyst 2960-X 24 GigE PoE 370W, 4 x 1P LAN Base: WS-C2960X-24PS-L (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 2 | 1TBị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Wireless Accept point (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 24 | 1TBị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị SANTAKTRUE ONLINE 6KVA RACKMOUNT - MODEL C6KR | Chương V | 1 | 1Bộ |
| 7 | Lắp đặt phiến Patch Panel,Cat6 10C,24P,SL,Univ (Unload with Jack bag) (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 8 | 1Phiến |
| 8 | Lắp đặt khay đỡ mô đun chống sét (không bao gồm thiết bị) APC PRM24 19" , CAT6 (lắp 24 mô đun PNETR6) | Chương V | 7 | 1Phiến |
| 9 | Lắp đặt modul chống sét (không bao gồm thiết bị) APC PNETR6 , CAT 6 | Chương V | 134 | 1TBị |
| 10 | Cable Patchcord RJ45 - RJ45 (1m) | Chương V | 268 | Sợi |
| 11 | Lắp dặt ổ cắm vi tính âm tường AMP RJ45, Cat6 | Chương V | 269 | 1Giắc |
| 12 | Lắp dặt ổ cắm điện thoại âm tường đơn RJ11 | Chương V | 72 | 1Giắc |
| 13 | Lắp đặt cáp vi tính trong ống nổi cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Chương V | 452,1 | 10m |
| 14 | Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 2x2x0.5mm2 | Chương V | 222,1 | 10m |
| 15 | Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 20x2x0.5mm2 | Chương V | 9,5 | 10m |
| 16 | Lắp đặt cáp điện thoại trong ống nổi cáp 30x2x0.5mm2 | Chương V | 11,3 | 10m |
| 17 | Lắp đặt máng cáp sơn tĩnh điện trunking K/thước 200x50, có nắp đậy, tôn dày 1.2mm | Chương V | 296 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp co máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mm | Chương V | 19 | Cái |
| 19 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp tê máng cáp K/thước 200x50, tôn dày 1.2mm | Chương V | 14 | Cái |
| 20 | Lắp đặt phụ kiện máng cáp phụ kiện treo máng cáp,,, | Chương V | 1 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 1.098 | 1 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫo Đ/kính ống 20mm | Chương V | 122 | 1 m |
| 23 | Kéo rải dây tiếp địa theo tường,cột cáp đồng bọc CV 1x35mm2 | Chương V | 110 | m |
| 24 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M70 | Chương V | 69 | m |
| 25 | Đóng cọc đã có sẵn d14.2 dài 4.8m | Chương V | 6 | Cọc |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt (khoán gọn) | Chương V | 6 | Mối |
| J | *\ Hệ thống mạng camera: | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Camera CX-PTZ302H-L (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 5 | 1TBị |
| 2 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Camera dome CX-B6230EP-S3 (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 26 | 1TBị |
| 3 | Adaptor DC 24v5A cho Camera PTZ (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 5 | 1TBị |
| 4 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera đầu ghi hình CX-DVR9324-4K (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 1 | 1TBị |
| 5 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera Loại thiết bị Monitor 55" (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 2 | 1TBị |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống Camera ổ cứng WD 10TB (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 8 | 1TBị |
| 7 | Licensen quản lý camera tập trung (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 31 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Wifi Point to Point Ubii Loco 5AC 450Mbps (không bao gồm thiết bị) | Chương V | 6 | 1TBị |
| K | *\ Cổng và hàng rào: | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can sắt hàng rào | Chương V | 89,8 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V | 25,144 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Chương V | 9,856 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 35 | 1m3 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt Tường cột, trụ | Chương V | 275,4 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Kim loại | Chương V | 135,8 | m2 |
| 7 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 275,4 | 1m2 |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 135,8 | 1m2 |
| 9 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 4,508 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 0,564 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 3,51 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,051 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,049 | Tấn |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 1,512 | 1 m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 3,066 | 1 m3 |
| 16 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 1,641 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 3,32 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,Vữa bêtông đá 1x2, M200, XM PCB40 | Chương V | 0,283 | 1 m3 |
| 19 | Ôp tường bằng đá granite trắng (loại 1) Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75 | Chương V | 5,67 | 1 m2 |
| 20 | Ôp tường băng đá granite đen (loại 1) Tiết diện đá | Chương V | 2,76 | 1 m2 |
| 21 | Bảng hiệu tên công trình chữ inox | Chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 8,8 | 1 m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 8,8 | 1m2 |
| 24 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 12,342 | 1 m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 2,057 | 1 m3 |
| 26 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,14 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,145 | Tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 37,32 | 1 m2 |
| 29 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 5,079 | 1 m3 |
| 30 | Xây trụ đèn bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 4,704 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 5,304 | 1 m3 |
| 32 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 45,25 | 1 m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V | 45,25 | 1m2 |
| L | *\ Sân, đường nội bộ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 6,075 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 8,1 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ (10x10x20) Vữa XM cát vàng M75 | Chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch ximăng, gạch gốm các loại | Chương V | 242,441 | 1 m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 12,122 | 1m3 |
| 6 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40 | Chương V | 7,18 | 1 m3 |
| 7 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch xi măng 30x30,VM75 | Chương V | 950 | 1 m2 |
| M | *\ Hệ thống HTKT cấp điện, điện chiếu sáng ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DATA 1x300mm2 | Chương V | 479 | 1m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 230/175 | Chương V | 41 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 160/125mm | Chương V | 62 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 65/50mm | Chương V | 34 | 1 m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 12,1 | 1 m3 |
| 7 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 4,4 | 1 m3 |
| 8 | Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20 | Chương V | 5,225 | 1 m2 |
| 9 | Đắp đất công trình (đất tận dụng), Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 7,387 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 3,3 | 1m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 4,714 | 1 m3 |
| 12 | Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 13 | Lắp đặt đèn cầu PE D300, bóng bull 20W | Chương V | 17 | 1 bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn pha trên cạn công suất 150W | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 15 | Rải cáp ngầm CVV/DSTA 2x4mm2 | Chương V | 207 | 1 m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa HPDE/TFP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 50/40mm | Chương V | 200 | 1 m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 8,82 | m3 |
| 18 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 32,34 | 1 m3 |
| 19 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 11,76 | 1 m3 |
| 20 | Lát gạch tín hiệu gạch đặc không nung 6.0x9.5x20 | Chương V | 13,965 | 1 m2 |
| 21 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 19,742 | 1 m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 8,82 | 1m3 |
| 23 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 12,598 | 1 m3 |
| 24 | Bê tông nền hoàn trả Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 5,88 | 1 m3 |
| 25 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 32A-18KA | Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Lắp đặt contactor 32A-3P-1NO | Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp đặt rơ le nhiệt 25-40A | Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Lắp đặt rơ le thời gian 0-24H | Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A-6KA | Chương V | 6 | Cái |
| 30 | Lắp đặt đèn báo pha tủ điện xanh, đỏ, vàng | Chương V | 3 | Cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chỉ ống 2A | Chương V | 3 | Cái |
| 32 | Lắp đặt vỏ tủ điện kim loại K/thước hộp 500x700x220 | Chương V | 1 | Hộp |
| N | *\ Hệ thống cấp, thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng và hộc van Quy cách đồng hồ | Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=75mm, Chiều dày 6.8mm L=6m | Chương V | 88 | 1 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V | 70 | 1 m |
| 4 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR Đ/kính van 76mm | Chương V | 1 | Cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d75mm chiều dày 6.8mm | Chương V | 5 | Cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75mm, 135 độ | Chương V | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75mm | Chương V | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn Đ/kính d75/25mm | Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 6 | Cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong Đ/kính 25mm | Chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt vòi lấy nước bằng đồng d20mm | Chương V | 22 | 1 Bộ |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng PP hàn d25mm chiều dày 2.8mm | Chương V | 18 | Cái |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 7,788 | m3 |
| 15 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 25,894 | 1 m3 |
| 16 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 18,128 | 1 m3 |
| 17 | Rải băng tín hiệu cấp nước | Chương V | 88 | m |
| 18 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 16,83 | 1 m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 7,788 | 1m3 |
| 20 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 9,064 | 1 m3 |
| O | *\ Thoát nước ngoài nhà: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC nối bằng PP dán keo Đ/kính ống 250x7.3mm | Chương V | 46,5 | 1 m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 4,883 | m3 |
| 3 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 29,283 | 1 m3 |
| 4 | Đắp cát công trình Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 27,423 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 4,882 | 1m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 1,86 | 1 m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 3,893 | m3 |
| 9 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 25,391 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 5,94 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 2,561 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V | 125,772 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 50,523 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,073 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn móng dài giằng hố ga | Chương V | 12 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 0,9 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,09 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,273 | 1 tấn |
| 19 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong bêtông Khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,273 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,69 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 1,011 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 12 | 1 c/kiện |
| 23 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 21,378 | 1 m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 25 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 11,891 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 3,892 | 1m3 |
| 27 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 13,5 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 2,595 | 1 m3 |
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 39,886 | m3 |
| 30 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 280,033 | 1 m3 |
| 31 | Ván khuôn bê tông móng dài | Chương V | 137,1 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn móng hố ga | Chương V | 9,36 | 1 m2 |
| 33 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 32,28 | 1 m3 |
| 34 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 6,234 | 1 m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông hố ga | Chương V | 102,092 | 1 m2 |
| 36 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 22,903 | 1 m2 |
| 37 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 14,706 | 1 m3 |
| 38 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,306 | Tấn |
| 39 | Ván khuôn móng dài giằng hố ga | Chương V | 50,08 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 3,036 | 1 m3 |
| 41 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,209 | 1 tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 18,78 | 1 m2 |
| 43 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, Vữa bêtông đá 1x2, M250, XM PCB40 | Chương V | 3,022 | 1 m3 |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 65 | 1 c/kiện |
| 45 | Trát tường trong, bề dày 2 cm Vữa XM M75 | Chương V | 72,631 | 1 m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V | 17,85 | 1 m2 |
| 47 | Lắp đặt ống bêtông bằng cần trục Đ/kính ống 400mm chịu lực - ống L=2.5m | Chương V | 70 | 1 đoạn |
| 48 | Nối ống bêtông bằng PP xảm Đ/kính ống 400mm | Chương V | 70 | 1mối nố |
| 49 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 181,263 | 1 m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 39,885 | 1m3 |
| 51 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 98,769 | 1 m3 |
| 52 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 26,591 | 1 m3 |
| 53 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 300x300,VM75 | Chương V | 13,57 | 1 m2 |
| P | *\ Cây xanh: | |||
| 1 | Đào gốc cây Đ/kính gốc cây | Chương V | 18 | Cây |
| 2 | Đắp đất màu trồng cỏ (khoán gọn) | Chương V | 45,4 | m3 |
| 3 | Trồng cỏ - Cỏ lá gừng | Chương V | 227 | 1 m2 |
| 4 | Trồng cây tận dụng K/thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V | 18 | Cây |
| 5 | Trồng cây Bảng Đài Loan K/thước bầu 0.7x0.7x0.7 m | Chương V | 12 | Cây |
| 6 | Trồng cây Vạn Tuế K/thước bầu 50x50 | Chương V | 24 | 1 cây |
| Q | *\ Phần xây lắp PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt ắc qui kín dự phòng cho tủ trung tâm báy cháy | Chương V | 2 | 1Bình |
| 2 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo khói loại thường | Chương V | 14,6 | 10Đầu |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt gia tăng loại thường | Chương V | 1,3 | 10Đầu |
| 4 | Lắp đặt đế đầu báo và đầu báo nhiệt cố định 57 độ C loại thường | Chương V | 0,8 | 10Đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy loại thường | Chương V | 4,6 | 5Nút |
| 6 | Lắp đặt còi đèn báo cháy kết hợp | Chương V | 4,6 | 5đèn |
| 7 | Lắp đặt cáp tín hiệu trong ống nổi cáp 2x1.5mm2 chống chống nhiễu | Chương V | 185,38 | 10m |
| 8 | Lắp đặt ống SP nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 2.442,4 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn hộp chia ngả đường ống nhựa SP d20mm | Chương V | 344 | Cái |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn kẹp đỡ ống nhựa SP d20 | Chương V | 1.628 | Cái |
| 11 | Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn măng sông nối ống nhựa SP d20 | Chương V | 1.222 | Cái |
| 12 | Lắp đặt phụ kiện đường ống luồn cút 90 độ nối ống nhựa SP d20 | Chương V | 186 | Cái |
| 13 | Lắp đặt modul điều khiển giám sát đầu vào | Chương V | 0,2 | 5 cái |
| 14 | Lắp đặt modul điều khiển giám sát đầu ra | Chương V | 2,2 | 5 cái |
| 15 | Lắp đặt modul điều khiển cho còi đèn | Chương V | 2 | 5 cái |
| 16 | Lắp đặt modul điều khiển cho đầu báo cháy thường | Chương V | 2,4 | 5 cái |
| 17 | Lắp đặt modul giám sát công tắc dòng chảy, van tín hiệu | Chương V | 4 | 5 cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 200x200 | Chương V | 10 | Hộp |
| 19 | Lắp đặt cầu đấu dây | Chương V | 10 | Bộ |
| 20 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V | 12 | Bộ |
| 21 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông, đèn báo cháy | Chương V | 4,4 | 5đèn |
| 22 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố 2 bóng | Chương V | 10,6 | 5Đèn |
| 23 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Chương V | 10,8 | 5Đèn |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm Loại ổ cắm đôi âm tường | Chương V | 107 | Cái |
| 25 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 20A, 6KA | Chương V | 14 | Cái |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Chương V | 680 | 1m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 612 | 1 m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 68 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước hộp 200x200 | Chương V | 12 | Hộp |
| 30 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 100x4.0mm L=6m | Chương V | 198 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 80x4.0mm L=6m | Chương V | 552,7 | 1 m |
| 32 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 65x3.6mm L=6m | Chương V | 168,5 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6m | Chương V | 50,7 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 40x3.6mm L=6m | Chương V | 27 | 1 m |
| 35 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 32x3.2mm L=6m | Chương V | 243,2 | 1 m |
| 36 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 25x3.2mm L=6m | Chương V | 600,5 | 1 m |
| 37 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 15x2.6mm L=6m | Chương V | 368,4 | 1 m |
| 38 | Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 100mm | Chương V | 5 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 80mm | Chương V | 18 | Cái |
| 40 | Lắp đặt van chặn có chức năng giám sát Đ/kính van 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 100mm | Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 65mm | Chương V | 10 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van chặn thường Đ/kính van 50mm | Chương V | 5 | Cái |
| 44 | Lắp đặt van thép tráng kẽm Đ/kính van 25mm | Chương V | 30 | Cái |
| 45 | Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 50mm | Chương V | 4 | Cái |
| 46 | Lắp đặt vòi phun Spinkler và nắp che quay xuống, đầu phun 60 độ | Chương V | 407 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt vòi phun Spinkler và nắp che quay lên, đầu phun 60 độ | Chương V | 87 | 1 Bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc Loại công tắc đòng chảy d100mm | Chương V | 21 | Cái |
| 49 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100mm | Chương V | 8 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/80mm | Chương V | 18 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/65mm | Chương V | 10 | Cái |
| 52 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100/50mm | Chương V | 3 | Cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 80mm | Chương V | 14 | Cái |
| 54 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 80/65mm | Chương V | 11 | Cái |
| 55 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 50/32mm | Chương V | 2 | Cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 50/25mm | Chương V | 4 | Cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/32mm | Chương V | 2 | Cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/25mm | Chương V | 2 | Cái |
| 59 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 40/15mm | Chương V | 6 | Cái |
| 60 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32mm | Chương V | 104 | Cái |
| 61 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32/25mm | Chương V | 40 | Cái |
| 62 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 32/15mm | Chương V | 47 | Cái |
| 63 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 25mm | Chương V | 7 | Cái |
| 64 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 100mm | Chương V | 10 | Cái |
| 65 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 80mm | Chương V | 46 | Cái |
| 66 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 65mm | Chương V | 52 | Cái |
| 67 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 50mm | Chương V | 4 | Cái |
| 68 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 25/15mm | Chương V | 331 | Cái |
| 69 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 40/32mm | Chương V | 7 | Cái |
| 70 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 40/25mm | Chương V | 1 | Cái |
| 71 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 32/25mm | Chương V | 136 | Cái |
| 72 | Lắp đặt kép thép tráng kẽm Đ/kính 65/50mm | Chương V | 22 | Cái |
| 73 | Lắp bích thép Đ/kính bích 100mm | Chương V | 7 | Cặp bíc |
| 74 | Lắp bích thép Đ/kính bích 80mm | Chương V | 18 | Cặp bíc |
| 75 | Lắp bích thép Đ/kính ống 65mm | Chương V | 10 | Cặp bích |
| 76 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà K/thước 1200x600x200 | Chương V | 22 | Hộp |
| 77 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà K/thước 500x600x200 | Chương V | 10 | Hộp |
| 78 | Lắp đặt van góc chữa cháy bằng gang Đ/kính van 65mm | Chương V | 10 | Cái |
| 79 | Lắp đặt van góc chữa cháy bằng gang Đ/kính van 50mm | Chương V | 22 | Cái |
| 80 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d100mm | Chương V | 80 | Cái |
| 81 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d80mm | Chương V | 221 | Cái |
| 82 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d65mm | Chương V | 68 | Cái |
| 83 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d50mm | Chương V | 34 | Cái |
| 84 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d40mm | Chương V | 18 | Cái |
| 85 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d32mm | Chương V | 163 | Cái |
| 86 | Phụ kiện quang ty treo, ti cầm giá đỡ đường ống d25mm | Chương V | 401 | Cái |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 335,931 | 1m2 |
| 88 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 125x4.78mm L=6m | Chương V | 24 | 1 m |
| 89 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6m | Chương V | 12 | 1 m |
| 90 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6m | Chương V | 6 | 1 m |
| 91 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 25x3.6mm L=6m | Chương V | 14 | 1 m |
| 92 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 125mm | Chương V | 14 | Cái |
| 93 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 50mm | Chương V | 5 | Cái |
| 94 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 25mm | Chương V | 5 | Cái |
| 95 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 125mm | Chương V | 3 | Cái |
| 96 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 125/50mm | Chương V | 2 | Cái |
| 97 | Lắp bích thép Đ/kính ống 125mm | Chương V | 16 | Cặp bích |
| 98 | Lắp đặt giỏ hút lọc rác Đ/kính van 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 99 | Lắp đặt giỏ hút lọc rác Đ/kính van 25mm | Chương V | 2 | Cái |
| 100 | Lắp đặt van tay quay mặt bích Đ/kính van 125mm | Chương V | 3 | Cái |
| 101 | Lắp đặt van cửa đồng Đ/kính van 50mm | Chương V | 2 | Cái |
| 102 | Lắp đặt van cửa đồng Đ/kính van 25mm | Chương V | 3 | Cái |
| 103 | Lắp đặt khớp chống rung Đ/kính 125mm | Chương V | 4 | Cái |
| 104 | Lắp đặt Y lọc thép Đ/kính Y 125mm | Chương V | 2 | Cái |
| 105 | Lắp đặt khớp chống rung Đ/kính 50mm | Chương V | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt Y lọc thép Đ/kính Y 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van khóa d21mm | Chương V | 3 | Cái |
| 108 | Lắp đặt van an toàn Đ/kính van 125mm | Chương V | 1 | Cái |
| 109 | Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đ/kính van 150mm | Chương V | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt van 1 chiều lò xo Đ/kính van 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 111 | Lắp đặt van xả khí Đ/kính van 50mm | Chương V | 1 | Cái |
| 112 | Lắp đặt rơ le áp lực kèm van khóa | Chương V | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt van báo động (alarm vanlve) Đ/kính van 125mm | Chương V | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1mm2 | Chương V | 15 | 1m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Loại dây Cu/PVC 3x6+1x2.5mm2 | Chương V | 10 | 1m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây Cu/PVC 4x35+1x16mm2 | Chương V | 60 | 1m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đ/kính ống 20mm | Chương V | 15 | 1 m |
| 118 | Lắp đặt máng cáp đặt nổi bảo hộ dây dẫn K/thước 50x100 | Chương V | 10 | 1 m |
| 119 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 11,775 | 1m2 |
| 120 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 125x4.0mm L=6m | Chương V | 4,8 | 1 m |
| 121 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 100x4.0mm L=6m | Chương V | 71,3 | 1 m |
| 122 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đ/kính ống 50x3.6mm L=6m | Chương V | 6,2 | 1 m |
| 123 | Lắp đặt tê thép nối bằng PP hàn Đ/kính tê 100mm | Chương V | 8 | Cái |
| 124 | Lắp đặt côn thép nối bằng PP hàn Đ/kính côn 125/100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 125 | Lắp đặt cút thép nối bằng PP hàn Đ/kính cút 100mm | Chương V | 4 | Cái |
| 126 | Lắp bích thép Đ/kính bích 100mm | Chương V | 2 | Cặp bíc |
| 127 | Lắp bích thép Đ/kính bích 80mm | Chương V | 2 | Cặp bíc |
| 128 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà K/thước 900x600x240 | Chương V | 2 | Hộp |
| 129 | Lắp đặt trụ tiếp nước Đ/kính họng cứu hoả 100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt trụ cứu hỏa Đ/kính trụ cứu hoả 100mm | Chương V | 2 | Cái |
| 131 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,246 | 1m2 |
| 132 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 0,078 | 1 m3 |
| 133 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,87 | 1 m2 |
| 134 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 0,135 | 1 m3 |
| 135 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 0,87 | 1 m2 |
| R | *\ Bể nước PCCC 1: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 155,1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 5,936 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 2,271 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 1,898 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 27,68 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 13,32 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,035 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,306 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông | Chương V | 24 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 9,372 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 33,356 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,059 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,407 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 3,702 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 33,84 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 4,061 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựngvàtháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bể | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 59,52 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 22,804 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 9,9 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 132,296 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40 | Chương V | 6,6 | 1 m3 |
| S | *\ Bể nước PCCC 2: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 9,9 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 155,1 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 3,2 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 5,936 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 2,271 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 1,898 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 27,68 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 13,32 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,035 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,306 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn cột vuông | Chương V | 24 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 1,2 | 1 m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Chương V | 9,372 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 33,356 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,059 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,407 | Tấn |
| 17 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 3,702 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 33,84 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 4,061 | 1 m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 1,92 | 1 m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa bê tông đá 1x2, M300, XM PCB40 | Chương V | 0,576 | 1 m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng >50Kg | Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước mặt trong bể | Chương V | 78,108 | 1 m2 |
| 26 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 59,52 | 1 m2 |
| 27 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 22,804 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 9,9 | 1m3 |
| 29 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 132,296 | 1 m3 |
| 30 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 6,6 | 1 m3 |
| T | *\ Phòng chống mối mọt công trình: | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc Termize 200SC (2.0-3.0 lít/ mũi) | Chương V | 504 | 1 lỗ |
| U | *\ Xây lắp bể xử lý nước thải: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 27,129 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 412,112 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V | 4,126 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 6,777 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d | Chương V | 5,001 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép bể nước Đ/kính cốt thép d> 10mm | Chương V | 4,534 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V | 10,115 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 15,922 | 1 m3 |
| 9 | Ván khuôn tường, Cao | Chương V | 418,536 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V | 55,975 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V | 41,5 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm Vữa bêtông thương phẩm đá 1x2, M300, XM PCB40, độ sụt 14-17 | Chương V | 6,225 | 1 m3 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Chương V | 278,64 | 1 m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm tường ngoài nhà | Chương V | 278,64 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền, sàn có đánh màu Dày 2.5 cm , Vữa M75 | Chương V | 41,5 | 1 m2 |
| 16 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 153,203 | 1 m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 27,128 | 1m3 |
| 18 | Vận chuyển đất đổ đi | Chương V | 258,908 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4,M150, XM PCB40 | Chương V | 18,086 | 1 m3 |
| V | *\ Nhà điều hành xử lý nước thải: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,344 | m3 |
| 2 | Đào móng Chiều rộng móng | Chương V | 9,886 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng tường | Chương V | 1,98 | 1 m2 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng cột | Chương V | 1,44 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V | 0,572 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,027 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V | 2,56 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 0,706 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,043 | Tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V | 10,44 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V | 0,428 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng bờ lô 10x20x30 Dày 20cm, cao | Chương V | 0,891 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,006 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép giằng móng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,038 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Chương V | 3,96 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V | 0,297 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình (đất tận dụng) Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V | 8,45 | 1 m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V | 2,97 | 1 m2 |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Chương V | 0,015 | Tấn |
| 20 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Chương V | 0,149 | 1 m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Chương V | 2,449 | 1 m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Chương V | 24,48 | 1 m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung trát tường trong, chiều dày trát 1.0cm-M75 | Chương V | 24,48 | 1 m2 |
| 24 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V | 4,56 | 1 m2 |
| 25 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Chương V | 2,97 | 1 m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,205 | 1m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,1 nước phủ | Chương V | 30,205 | 1m2 |
| 28 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 2x4, M150, XM PCB40 | Chương V | 0,543 | 1 m3 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh màu Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V | 5,425 | 1 m2 |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V | 0,023 | Tấn |
| 31 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Chương V | 7,74 | 1 m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt thép hộp bịt tôn | Chương V | 2,94 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình Cải tạo khách sạn hoặc nhà khách có cấp công trình từ cấp II trở lên (bao gồm đầy đủ các hạng mục: xây lắp chính có hạng mục cọc khoan nhồi, hệ thống cấp thoát nước, hệ thống điện, hệ thống thông tin liên lạc, hệ thống điều hòa, hệ thống PCCC, hệ thống bể xử lý nước thải).+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (V=23.500.000.000 VNĐ);- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Khi đánh giá hợp đồng tương tự, Bên mời thầu chỉ xét đến phần giá trị công việc trong hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc dự kiến đảm nhận trong gói thầu đang xét.- Trường hợp nhà thầu sử dụng hợp đồng với các Chủ đầu tư không sử dụng nguồn vốn ngân sách thì nhà thầu phải cung cấp hồ sơ chứng minh tư cách của Chủ đầu tư như: Giấy phép xây dựng công trình; Giấy chứng nhận đầu tư và các giấy tờ hợp pháp khác… Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 23.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng Đại học, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp II trở lên (Kèm theo hồ sơ chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục xây lắp. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về xây dựng dân dụng (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục điện và thông tin liên lạc, điều hòa không khí. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về điện/ điện kỹ thuật/ điện tử viễn thông (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục cấp, thoát nước. | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành về cấp thoát nước công trình (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng tốt nghiệp,…).- Đã là kỹ thuật thi công tham gia trực tiếp hạng mục mà cá nhân đảm nhận trong gói thầu của tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp II (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp hạng mục Phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ trung cấp về phòng cháy và chữa cháy trở lên hoặc trình độ chuyên ngành phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng về PCCC của công trình dân dụng cấp (có hồ sơ chứng minh kèm theo). | 5 | 5 |
| 6 | Cán bộ chuyên trách làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên; có chứng chỉ đã đào tạo qua lớp an toàn lao động trong xây dựng hoặc chứng chỉ huấn luyện phù hợp (kèm theo hồ sơ chứng minh có chứng thực như: Bằng trung cấp trở lên, các chứng chỉ nêu trên …).- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình cấp II (kèm theo hồ sơ chứng minh). | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | + Ô tô tự đổ | 2 | |
| 2 | + Cần cẩu | ≥10T | 1 |
| 3 | + Máy khoan cọc nhồi | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | + Máy bơm dung dịch betônit | 200 m3/h | 1 |
| 5 | + Máy vận thăng | ≥ 800kg | 2 |
| 6 | + Máy đào | 1 | |
| 7 | + Máy trộn | ≥ 250l | 2 |
| 8 | + Máy cắt uốn thép | 5 Kw | 2 |
| 9 | + Máy cắt gạch, đá | 1.7 Kw | 2 |
| 10 | + Máy hàn | 23 Kw | 2 |
| 11 | +Máy đầm dùi | 1.5 Kw | 2 |
| 12 | +Máy khoan bê tông | 2.5 Kw | 2 |
| 13 | + Máy toàn đạc | Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 14 | + Phòng thí nghiệm hiện trường | Có đầy đủ năng lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi