Gói thầu: Hóa chất và vật tư
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220309901-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu tư phát triển và Dịch vụ Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| Tên gói thầu | Hóa chất và vật tư |
| Số hiệu KHLCNT | 20220238101 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 14:59:00 đến ngày 2022-03-10 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 102,700,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Nông nghiệp Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Hóa chất và vật tư Nghiên cứu sử dụng các hoạt chất tự nhiên từ thực vật trong phòng trừ sâu xanh bướm trắng (Pieris rapae L.) hại rau họ thập tự 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 3’3 Diaminobenzidine (DAB) | 3 | Lọ | CTHH: C12H14N4C12H18Cl4N4(4HCl) ;MW=214.27g/mol; nhiệt độ bảo quản -20°C | ||
| 2 | Glycerol 99% | 1 | Lọ 1 l | CTHH: HOCH2CH(OH)CH2OH; MW 92,09G/moL; dạng dung dịch; độ tinh khiết ≥99.5% | ||
| 3 | Acetonitrile : Dung môi | 1 | Chai 2 l | Dung môi, CTHH CH3CN; MW 41,05g/moL; dạng dung dịch; v/v ≥99,8% | ||
| 4 | Methanol : Dung môi | 4 | Chai 4 l | Dung môi, CTHH: CH3OH; MW: 32,04g/moL; dạng dung dịch; v/v 99,8% | ||
| 5 | Ethanol chiết xuất | 26 | Lít | CTHH: CH3CH2OH; MW: 46,07g/moL; v/v ≥99,8%; dạng dung dịch | ||
| 6 | Methanol chiết xuất | 20 | Lít | CH3OH; MW: 32,04g/moL; v/v ≥99,8%; dạng dung dịch | ||
| 7 | Chitosan | 3 | Lọ 50g | độ nhớt: 20-300 cP, 1 trọng lượng. % trong axit axetic 1% (25 ° C,Brookfield) (lit.); sự hòa tan: tan trong axit loãng | ||
| 8 | Đầu hút 200ul, 1000 c/túi | 4 | Túi | Túi 1000 chiếc: Loại 20-200µl; Đóng gói: 1000 chiếc/túi; Chất liệu: nhựa chịu nhiệt; Đã khử trùng | ||
| 9 | Đầu hút 1000ul, 1000 c/túi | 5 | Túi | Túi 1000 chiếc: Loại 200-1000µl; Chất liệu: nhựa chịu nhiệt; Đã tiệt trùng | ||
| 10 | Ống falcon 5ml, 25 c/túi | 5 | Túi | Túi 25 chiếc: Loại 5mL; Chất liệu: nhựa chịu nhiệt; Đã tiệt trùng | ||
| 11 | Đĩa petri thủy tinh (đường kính 15 cm) | 110 | Cặp | Thủy tinh Soda-lime,; đường kính 90mm; cao 15mm; dày 2mm | ||
| 12 | Đĩa petri nhựa dùng 1 lần 15 cm | 100 | Túi | Chất liệu: nhựa PS trắng trong; Kích thước: 90x15mm | ||
| 13 | Falcol 50 mL | 12 | hộp 25 cái | Túi 25 chiếc: Loại 50mL; Chất liệu: nhựa chịu nhiệt; Đã tiệt trùng | ||
| 14 | Bình thủy tinh 2L | 10 | cái | Thuỷ tinh 3.3; dày dặn, trong suốt, vạch chia rõ ràng; Nắp vặn chắc chắn; chịu nhiệt lên đến 140;chịu được các chất hoá học; Qui cách đóng gói: chai và nắp vặn 2000mL | ||
| 15 | Găng tay nitrile | 14 | Hộp | cao su nhân tạo; trọng lượng (±3%): 3,5g/chiếc; bảo quản dưới 38oC; hộp 50 đôi | ||
| 16 | Khay gieo hạt 48 lỗ có nắp | 60 | Khay | Kích thước (±3%): 80 x 60 x 17cm; nắp nhựa trong suốt | ||
| 17 | Thẻ nhựa ghi số TT trong vườn | 50 | Cái | Kích thước 10*15 cm; chất liệu nhựa PVC | ||
| 18 | Giá thể đất gieo và trồng cây | 50 | Túi | Khả năng giữ ẩm tốt, thoáng khí; pH trung tính; thấm nước dễ dàng, Là loại đất sạch hữu cơ, không có chất độc, vi sinh vật gây hại, đủ dinh dưỡng (Kali, Mg, Mn, Cu, Zn, Mo, B, Sắt dạng chelate, nitơ tổng hợp), không dùng phân hóa học; đóng gói 10kg/ túi | ||
| 19 | Giấy lọc whatman filter paper size 15 cm | 20 | Hộp | Hộp 100 tờ giấy lọc loại to phi 150mm (15cm) định tính; Kích thước lỗ (micron): 20-25; | ||
| 20 | Liềm lưỡi sắt cán gỗ | 3 | cái | Cán gỗ đặc, lưỡi thép Mangan; Kích thước: 49.00x20.00x2. 00cm/19.26x7.86x0.79in | ||
| 21 | Cuốc lưỡi sắt cán gỗ | 3 | cái | Cán cầm bằng gỗ, không thấm nước; trọng lượng 600gr (±3%); cán gỗ dài khoảng 1m(±1cm); Lưỡi cuốc dài 20cm (±3mm), ngang 15cm (±3mm) | ||
| 22 | Máy đo pH cầm tay | 1 | cái | Kích thước (±5%): 235 × 35 × 25 mm; Tầm đo: 0 – 14 pH, 0°C – 50°C; Trọng lượng 80g (±5%) | ||
| 23 | Quần áo bảo hộ lao động | 60 | Bộ | Chất liệu: Polyester pha sợi carbon; Khóa kéo: Nhựa; màu xanh; Kiểu dáng: Liền quần liền nón | ||
| 24 | Ủng cao su | 6 | Đôi | Nhựa PVC; trọng lượng 1.2-1.7kg/đôi; màu đen | ||
| 25 | Dao kéo cắt cành | 2 | Bộ | Trọng lượng 400g (±3%); kích thước 21x6x2.5cm; chất liệu thép SK5 | ||
| 26 | Bình phun thuốc 2L | 5 | Cái | Chất liệu: nhựa cứng chịu nhiệt; Dung lượng phun 1.3~1.5 (L/m); kích thước (±5%): 9 x 19 x 46 cm | ||
| 27 | Lưới quây đen 2 lớp khổ 1,5m | 5 | Cuộn | Độ che phủ ánh sáng mặt trời: ≥70%; khổ lưới 1.5m; 2 lớp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi