Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314338-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn Thông Điện Lực
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
Số hiệu KHLCNT 20220245394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh (SNKH)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:14:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 491,128,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điệnTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn Thông Điện Lực
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
Nghiên cứu thiết kế, chế tạo mô hình hệ thống giám sát lưới điện phân phối nhằm đảm bảo cung cấp điện ổn định, an toàn
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh (SNKH)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông - Điện lực Địa chỉ: Số 401-B5, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37914007 Fax: 024 37917214
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng và Phát triển nông thôn (Phòng 6, nhà A10, ngõ 128C, phố Đại La, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội); + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế dự án quốc tế (Số 2-4 Đội Nhân, Ba Đình, Hà Nội);


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn Thông Điện Lực , địa chỉ: Số 401 -B5, Phường Nghĩa Tân, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông - Điện lực Địa chỉ: Số 401-B5, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37914007 Fax: 024 37917214


E-CDNT 10.1(g)
+ Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 03 năm 2018-2020. + Bản Scan văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết quí III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
+ Catalogue kỹ thuật hoặc bản thiết kế chế tạo hoặc các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các loại thiết bị thuộc gói thầu. + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng).
E-CDNT 12.2
- Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ cho các chi phí về dịch vụ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành của Chủ đầu tư.
E-CDNT 14.3 Không yêu cầu
E-CDNT 15.2
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông - Điện lực Địa chỉ: Số 401-B5, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội. Điện thoại: 024.37914007 Fax: 024 37917214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. + Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Điện thoại: 02263. 852.610
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lap khi có kien nghị
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
: Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam. + Địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Điện thoại: (02263) 854.577, 852.747
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Màn hình tại Trung tâm giám sát1cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
2Máy tính tại Trung tâm giám sát1cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
3Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x2,5mm2)250métXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
4Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x1,5mm2)150métXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
5Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x1,0mm2)100métXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
6Dây tín hiệu cảm biến nhiệt độ, độ ẩm (loại lõi 4 sợi)30métXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
7Hộp thiết bị6cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
8Pin6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
9Đế pin6cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
10Mạch bảo vệ pin6cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
11Hộp đựng pin6cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
12Module SIM6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
13Anten 3G + Zắc anten 3G6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
14Mạch in các loại12bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
15Màn hình LCD6cáiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
16Diode cầu loại dán24chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
17Trở công suất 0,22/2W1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
18Trở công suất 56/1W1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
19Trở công suất 1K/1W1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
20Điện trở 56Ω1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
21Điện trở 220Ω1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
22Điện trở 560Ω1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
23Điện trở 1KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
24Điện trở 1,5 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
25Điện trở 2,2 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
26Điện trở 3,3 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
27Điện trở 4,7 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
28Điện trở 10 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
29Điện trở 100 KΩ1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
30Biến trở 10K6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
31Tụ 1021góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
32Tụ 1031góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
33Tụ 1041góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
34Tụ hóa 10uF/50V24chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
35Tụ hóa100uF/35V60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
36Tụ hóa 2200uF/35V12chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
37Diode Zener 5V11góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
38Diode xung36chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
39Diode chỉnh lưu60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
40Diode chỉnh lưu18chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
41Diode điện áp ngược cực đại 40V12chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
42Transitor12chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
43IC ổn áp6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
44IC nguồn ổn áp6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
45IC Thời gian thực6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
46Thạch anh 32.768KHz6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
47IC đo tham số điện108chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
48IC chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS232 về RS4856chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
49Đế + PIN CMOS 3V6bộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
50BUZZER6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
51CONNECTOR 8 PIN6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
52CONNECTOR 10 PIN6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
53LED Xanh phi 51góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
54LED Đỏ phi 51góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
55PROG (jp đơn thẳng)12chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
56CONNECTER Xanh cong 2 PIN6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
57CONNECTER Xanh cong 4 PIN6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
58CONNECTER Xanh cong 8 PIN6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
59Nút ấn24chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
60Vi điều khiển30chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
61Thiếc hàn mạch12cuộnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
62Keo nến6thanhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
63Tản nhiệt18chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
64Băng dính điện6cuộnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
65Dây thít 25cm1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
66Dây thít 10cm6góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
67Đế chip 40 pin6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
68Đế chip 20pin6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
69Đầu cốt Y46túiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
70Đầu cốt 16-8 + bọp cốt60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
71Đầu cốt 25-8 +bọp cốt60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
72Đầu cốt 35-8 + bọp cốt60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
73Cốt nối thẳng60chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
74Thanh cài6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
75Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
76Hộp đựng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
77Cảm biến nhiệt độ36chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
78SIM 3G6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
79Ốc nhựa1góiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
80Cọc đồng24chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
81Biến áp 12V6chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
82Biến áp 9V18chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
83Biến dòng TI 600/5A15chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
84Biến dòng TI 300/5A75chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
85Biến dòng TI 5A/5mA90chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
86Chân cáp 86chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
87Chân cáp 106chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
88Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ3chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
89Máy khò1chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
90Thiết bị đo cường độ dòng điện, điện áp1chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
91Bộ công cụ gá lắp điện tử1BộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
92Khoan cầm tay1chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
93Bộ công cụ gá lắp cơ khí1BộXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật
94Máy biến áp 1 pha ra 3 pha1chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
95Máy biến áp 1 pha vô cấp1chiếcXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuậtNhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điệnTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->