Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220314338-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn Thông Điện Lực |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220245394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh (SNKH) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:14:00 đến ngày 2022-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 491,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điệnTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn Thông Điện Lực |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Mua nguyên vật liệu Nghiên cứu thiết kế, chế tạo mô hình hệ thống giám sát lưới điện phân phối nhằm đảm bảo cung cấp điện ổn định, an toàn 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh (SNKH) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản chụp được công chứng Giấy đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Có ngành nghề kinh doanh phù hợp gói thầu; + Bản chụp báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định được kiểm toán hoặc xác nhận của cơ quan tài chính có thẩm quyền trong 03 năm 2018-2020. + Bản Scan văn bản xác nhận không nợ đọng thuế tính tới hết quí III năm 2021 của cơ quan quản lý thuế của nhà thầu; + Bản chụp hợp đồng và biên bản nghiệm thu bản giao hàng hóa và thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự gói thầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Catalogue kỹ thuật hoặc bản thiết kế chế tạo hoặc các tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất đối với các loại thiết bị thuộc gói thầu. + Có cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) (đối với thiết bị nhập khẩu) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hoá (C/Q), xuất xưởng đối với các thiết bị sản xuất trong nước khi giao hàng (bản gốc hoặc bản sao công chứng). |
| E-CDNT 12.2 | - Chào đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật ; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, lắp đặt, chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ cho các chi phí về dịch vụ kỹ thuật, đào tạo hướng dẫn sử dụng cho cán bộ vận hành của Chủ đầu tư. |
| E-CDNT 14.3 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Công nghệ Viễn thông - Điện lực
Địa chỉ: Số 401-B5, phường Nghĩa Tân, quận Cầu Giấy, Hà Nội.
Điện thoại: 024.37914007
Fax: 024 37917214 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Nam. + Địa chỉ: Số 90 Trần Phú, Phường Quang Trung, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Điện thoại: 02263. 852.610 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lap khi có kien nghị |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: : Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Hà Nam. + Địa chỉ: Số 02 Đường Ngô Quyền, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. + Điện thoại: (02263) 854.577, 852.747 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Màn hình tại Trung tâm giám sát | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 2 | Máy tính tại Trung tâm giám sát | 1 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 3 | Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x2,5mm2) | 250 | mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x1,5mm2) | 150 | mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Dây điện (loại Cu/XLPE/PVE 1x1,0mm2) | 100 | mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Dây tín hiệu cảm biến nhiệt độ, độ ẩm (loại lõi 4 sợi) | 30 | mét | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Hộp thiết bị | 6 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Pin | 6 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Đế pin | 6 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Mạch bảo vệ pin | 6 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Hộp đựng pin | 6 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Module SIM | 6 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Anten 3G + Zắc anten 3G | 6 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | Mạch in các loại | 12 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | Màn hình LCD | 6 | cái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | Diode cầu loại dán | 24 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | Trở công suất 0,22/2W | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | Trở công suất 56/1W | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | Trở công suất 1K/1W | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | Điện trở 56Ω | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | Điện trở 220Ω | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | Điện trở 560Ω | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | Điện trở 1KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | Điện trở 1,5 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Điện trở 2,2 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 26 | Điện trở 3,3 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 27 | Điện trở 4,7 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 28 | Điện trở 10 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 29 | Điện trở 100 KΩ | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 30 | Biến trở 10K | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 31 | Tụ 102 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 32 | Tụ 103 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 33 | Tụ 104 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 34 | Tụ hóa 10uF/50V | 24 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 35 | Tụ hóa100uF/35V | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 36 | Tụ hóa 2200uF/35V | 12 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 37 | Diode Zener 5V1 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 38 | Diode xung | 36 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 39 | Diode chỉnh lưu | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 40 | Diode chỉnh lưu | 18 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 41 | Diode điện áp ngược cực đại 40V | 12 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 42 | Transitor | 12 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 43 | IC ổn áp | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 44 | IC nguồn ổn áp | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 45 | IC Thời gian thực | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 46 | Thạch anh 32.768KHz | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 47 | IC đo tham số điện | 108 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 48 | IC chuyển đổi tín hiệu chuẩn RS232 về RS485 | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 49 | Đế + PIN CMOS 3V | 6 | bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 50 | BUZZER | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 51 | CONNECTOR 8 PIN | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 52 | CONNECTOR 10 PIN | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 53 | LED Xanh phi 5 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 54 | LED Đỏ phi 5 | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 55 | PROG (jp đơn thẳng) | 12 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 56 | CONNECTER Xanh cong 2 PIN | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 57 | CONNECTER Xanh cong 4 PIN | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 58 | CONNECTER Xanh cong 8 PIN | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 59 | Nút ấn | 24 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 60 | Vi điều khiển | 30 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 61 | Thiếc hàn mạch | 12 | cuộn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 62 | Keo nến | 6 | thanh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 63 | Tản nhiệt | 18 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 64 | Băng dính điện | 6 | cuộn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 65 | Dây thít 25cm | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 66 | Dây thít 10cm | 6 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 67 | Đế chip 40 pin | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 68 | Đế chip 20pin | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 69 | Đầu cốt Y4 | 6 | túi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 70 | Đầu cốt 16-8 + bọp cốt | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 71 | Đầu cốt 25-8 +bọp cốt | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 72 | Đầu cốt 35-8 + bọp cốt | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 73 | Cốt nối thẳng | 60 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 74 | Thanh cài | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 75 | Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 76 | Hộp đựng cảm biến nhiệt độ, độ ẩm | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 77 | Cảm biến nhiệt độ | 36 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 78 | SIM 3G | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 79 | Ốc nhựa | 1 | gói | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 80 | Cọc đồng | 24 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 81 | Biến áp 12V | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 82 | Biến áp 9V | 18 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 83 | Biến dòng TI 600/5A | 15 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 84 | Biến dòng TI 300/5A | 75 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 85 | Biến dòng TI 5A/5mA | 90 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 86 | Chân cáp 8 | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 87 | Chân cáp 10 | 6 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 88 | Máy hàn điều chỉnh nhiệt độ | 3 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 89 | Máy khò | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 90 | Thiết bị đo cường độ dòng điện, điện áp | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 91 | Bộ công cụ gá lắp điện tử | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 92 | Khoan cầm tay | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 93 | Bộ công cụ gá lắp cơ khí | 1 | Bộ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 94 | Máy biến áp 1 pha ra 3 pha | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất | |
| 95 | Máy biến áp 1 pha vô cấp | 1 | chiếc | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V - Yêu cầu kỹ thuật | Nhà thầu nộp catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của nhà sản xuất |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp vật tư, thiết bị điệnTài liệu chứng minh là + Bản Scan hợp đồng+ Biên bản bàn giao và nghiệm thu thanh lý hoặc hóa đơn tài chính. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.050.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi