Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315382-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an thành phố Huế
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Số hiệu KHLCNT 20220315332
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:20:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,886,760,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.+Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cẩu tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Vận thăng lồng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Vận thăng 2T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch, đá 1,2kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan 4,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm dùi ≥1.5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm cóc ≥2.6Kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy ép cọc 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công an thành phố Huế
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Trụ sở Công an phường Kim Long - Hạng mục: Nhà làm việc, sân vườn, cổng hàng rào, nhà xe, mương thoát nước
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an thành phố Huế , địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập hồ sơ Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Công ty CP Tư vấn Đầu tư Xây dựng Kỷ Việt Huế; Đ/C: Tầng 6, 78 Đường Bến Nghé - Phường Phú Hội - TP Huế - Tỉnh TT. Huế. * Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng công trình: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. * Đơn vị thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Phòng quản lý đô thị thành phố Huế. Địa chỉ: Số 24 Tố Hữu, thành phố Huế + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư Vấn Đầu Tư Kiến Trúc Xanh; Đ/C: Nhà B2-302, Khu A, Khu Đô Thị An Vân Dương, P. Xuân Phú, TP Huế. + Tư vấn thẩm định E-HSMT và KQLCT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Đ/C: Số 8 kiệt 164 Hải Triều, phường An Đông, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế.


- Bên mời thầu: Công an thành phố Huế , địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
- Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nhà làm việc 2 tầng:
B +) Phần móng:
1Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,5821 tấn
2Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,3541 tấn
3Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1051 tấn
4Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,6361 tấn
5Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,636Tấn
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cộtTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401,6651 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc cừ, vữa BT đá dăm 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,81211 m3
8ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp ITheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm817,51 m
9Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm501 Mối
10Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,375m3
11V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,3751m3
12V/chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5TTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,3751m3
13Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm214,1121 m3
14Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,5281 m2
15Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,041 m2
16Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,60121 m3
17Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,058Tấn
18Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,123Tấn
19Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57,481 m2
20Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,4841 m3
21Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,071Tấn
22Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,673Tấn
23Ván khuôn cổ cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,681 m2
24Bê tông cổ cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,7341 m3
25Gia công cốt thép giằng đài Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,533Tấn
26Gia công cốt thép giằng đài Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,703Tấn
27Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1211 m2
28Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,151 m3
29Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,25751 m3
30Xây móng tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 - Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,05481 m3
31Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,339Tấn
32Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,484Tấn
33Ván khuôn giằng tường ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm139,51041 m2
34Bê tông giằng móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,06981 m3
35Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm149,3131 m3
36Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm94,1091 m3
37Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86,45051 m3
38Bê tông đá dăm nền nhà, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,441 m3
39Ván khuôn gờ tường chống ẩm ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,8821 m2
40Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,33841 m3
41Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong Vữa bê tông đá 1x2 M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,89881 m3
C +) Kết cấu phần thân:
1Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,416Tấn
2Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,944Tấn
3Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm236,41 m2
4Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,7161 m3
5Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm523,3171 m2
6Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,008Tấn
7Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,423Tấn
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,213Tấn
9Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,06351 m3
10Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,41 m3
11Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,5541 m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm637,81 m2
13Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,755Tấn
14Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,26Tấn
15Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,45281 m3
16Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,03361 m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,4241 m2
18Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,195Tấn
19Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,246Tấn
20Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,9291 m3
21Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm191,07651 m2
22Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,897Tấn
23Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,094Tấn
24Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,80881 m3
25Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C25x125x2mm, thép hộp 30x60x1.4mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,82Tấn
26Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm405,581 m2
D +) Phần kiến trúc:
1Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,88451 m3
2Xây tường thông gió,vữa XM M50 Gạch thông gió 20x20 cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,721m2
3Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,7191 m3
4Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm72,25321 m3
5Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm54,90811 m3
6Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,14911 m3
7Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,9571 m3
8Đóng trần khung nổi chống ẩmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,875m2
9Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm79,7521 m2
10Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầuTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41,451 m2
11Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,361 m2
12Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm235,81 m2
13Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm446,8971 m2
14Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.074,341 m2
15Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm498,66451 m2
16Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm471,9121 m2
17Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm664,2241 m2
18Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm475,5291 m2
19Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm367,9571 m2
20Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61,621 m2
21Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm47,3361 m2
22Làm tường bằng tấm thạch cao Lớp thạch cao dày 12.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,41m2
23Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhàTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,41m2
24Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm446,8971m2
25Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm207,721m2
26Sơn dầm ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm150,8591m2
27Sơn trần ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm112,681m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.043,541m2
29Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30,41m2
30Quét Flinkote No3 chống thấm sàn vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm59,9551 m2
31Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,751 m2
32Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,5951 m2
33Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm528,11751 m2
34Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,0471 m2
35Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,9481 m2
36Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,36851 m2
37Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo...Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,161 m2
38Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,3m2
39Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58,465m2
40Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,89m2
41Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực mờ 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm54,312m2
42Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm63,66m2
43Sản xuất lan can inox sus 304Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,162Tấn
44Sản xuất lan can cầu thang thép hộp, thép ống mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,097Tấn
45Sơn sắt thép các loại, sơn epoxyTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,26281 m2
46Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,64m2
47Trụ đứng lan can cầu thang D170 gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
48Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 8x12 cm, gỗ N2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,71 m
49Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,5206m2
50Quét Flinkote No3 chống thấm sàn sê nôTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm166,961 m2
51Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm96,21 m2
52Trát gờ chỉ Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4071 m
53Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm175,81 m
E +) Hầm tự hoại 1:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,8481 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,221 m2
3Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,055Tấn
4Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,7161 m3
5Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,8881 m3
6Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032Tấn
7Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,041 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,3921 m3
9Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,0721 m2
10Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0741 tấn
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,69121 m3
12Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
13Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,721 m2
14Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
15Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,041 m2
16LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 c/kiện
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,1321 m3
F +) Hệ thống điện:
1Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
2Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
3Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng CXV 1x16mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
5Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
6Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 m3
7Điểm đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Điểm
8Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m D16Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
9Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
10Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bãoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60m
11Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
12Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép láTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
13Đóng cọc đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cọc
14Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính)Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Mối
15Điểm đo điện trở nối đất RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Điểm
16Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm161 m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm161 m3
18Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201 Bộ
19Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
20Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm311 Bộ
21Lắp đặt đèn ốp trần vuông công suất 9WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251 Bộ
22Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 400x400 5WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
23Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26Cái
24Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
25Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30WTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
26Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
27Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35Cái
28Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
29Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19Cái
30Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
31Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
32Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18Cái
33Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15Cái
34Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA + mặt che + đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
35Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modulTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Hộp
36Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16Hộp
37Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.2001m
38Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.5001m
39Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8001m
40Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm201m
41Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA 1x25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301m
42Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401m
43LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1801 m
44LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4201 m
45LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm301 m
46Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Hộp
47Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 4 wifi portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11TBị
48Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 8 portsTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21TBị
49Lắp đặt vỏ tủ tủ hub 400x300x200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Tủ
50LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cáp Cat-6 UTP, 4-pairTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2010m
51Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tườngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11Cái
52Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-18KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
53Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
54Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
55Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13Cái
56Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
57Lắp đặt cầu chì ống 2A-250VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
58Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
59Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500VTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
60Lắp chuyển mạch Vol kế V/STheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
61Lđặt tủ điện kim loại âm tường kích thước 800x600x220Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Hộp
62Lắp đặt đèn exit thoát hiểmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51 Bộ
63Lắp đặt chiếu sáng sự cố thoát hiểmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61 Bộ
64Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KATheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
65Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6Cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801m
67LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801 m
G +) Hệ thống cấp, thoát nước:
1Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
2Lắp hộp đựng giấy vệ sinhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
3Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, van xảTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữ cả phụ kiện, van xảTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 Bộ
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
6Lắp gương soi giá đỡ kínhTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
7Lắp đặt chậu rửa bát inox cả phụ kiệnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11 Bộ
8Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
9Lắp vòi rửa vệ sinh D15/21mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
10Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
11Lắp phễu thu sàn inox 1150x150mm + nồng inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
12Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lítTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 Bộ
13LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,21 m
14LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,21 m
15LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41 m
16LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101 m
17LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,21 m
18LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21 m
19LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31Cái
20LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24Cái
21LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Cái
22LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
23LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90/60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Cái
24LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
25LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/34mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
26LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
27LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
28LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
29LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
30LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
31Giá đỡ ống nhựa uPVC inoxTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm51Cái
32Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,61 m
33Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm121 m
34Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
35Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
36LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25Cái
37Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4Cái
38Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20Cái
39Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5Cái
40Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25Cái
41LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm801 m
42LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40Cái
43LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
44LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,061 m
45LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x1.3mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21 m
H *\2- Nhà xe cán bộ và nhà xe của khách:
I +) Phần móng:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,521 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,21 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,81 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,049Tấn
5Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,093Tấn
6Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,641 m2
7Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,3681 m3
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1621 tấn
9Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,162Tấn
10Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,3521 m3
11Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100/114mm L=6mTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19,21 m
12Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Khẩu độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,217Tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24,00781 m2
14Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,217Tấn
15Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,401Tấn
16Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bãoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm109,7441 m2
17Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,441 m3
18Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,881 m3
J *\3- Sân vườn, lát gạch terrazzo:
K +) Bó vỉa:
1Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,91 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,91 m3
3Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,351 m3
4Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,51 m2
L +) Sân, vườn:
1Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,61 m3
2Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm35,21 m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1161 m2
M *\4- Cổng, hàng rào:
N +) Cổng, hàng rào:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm47,341 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm111 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,48211 m3
4Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,101Tấn
5Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29,041 m2
6Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,3921 m3
7Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,315Tấn
8Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,02Tấn
9Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70,721 m2
10Bê tông cột có tiết diện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,5361 m3
11Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,99721 m3
12Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm26,24041 m3
13Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,263Tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62,4381 m2
15Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,87141 m3
16Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0681 tấn
17Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21 m2
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,2481 m3
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm48Cái
20Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8,81 m2
21Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm375,661 m2
22Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm89,0181 m2
23Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm85,61 m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm568,9981m2
25Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1951 tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,3711 m2
27Lắp dựng cửa cổng sắt Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,21m2
O *\5- Mương thoát nước ngoài nhà:
P +) Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm79,831 m3
2Ván khuôn móng dài ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13,21 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,21 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,121 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,961 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,209Tấn
7Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,051 m3
8Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm76,941 m2
9Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,2581 tấn
10Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,781 m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,771 m3
12LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm661 c/kiện
13Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32,021 m3
Q +) Hố ga:
1Đào móng bằng máy đào Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,591 m3
2Ván khuôn móng cột ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,461 m2
3Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,241 m3
4Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xayTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,751 m3
5Ván khuôn giằng mương ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,531 m2
6Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép dTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,04Tấn
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1271 tấn
8Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,127Tấn
9Bê tông móng chiều rộng RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,51 m3
10Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cmTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20,951 m2
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0631 tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1831 tấn
13Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,183Tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,321 m3
15LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm81 c/kiện
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,091 m3
R *\6- Vỉa hè + bó vỉa bê tông:
S +) Bó vỉa bê tông:
1Đào móng băng có chiều rộngTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1171 m3
2Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15,3681 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,7581 m3
4Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,1761 m3
5Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,0041 tấn
6Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm83,8881 m2
7Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,2571 m3
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50KgTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm401 c/kiện
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75Cái
10Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56,441 m
11Đắp đất màu trồng cỏ khoán gọnTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,4m3
T +) Nền vỉa hè:
1Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm251 m3
2Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thépTheo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,251 m2
3Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,861 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 3 + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.+Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh.53
3 Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động 1 -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)32
4 Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
5 Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).32
6 Công nhân kỹ thuật 20 -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực).11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cẩu tháp Còn sử dụng tốt1
2 Vận thăng lồng 0,8T Còn sử dụng tốt1
3 Máy nén khí 360m3/h Còn sử dụng tốt1
4 Máy đào Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn 250L Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt1
7 Vận thăng 2T Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt2
9 Máy cắt gạch, đá 1,2kw Còn sử dụng tốt1
10 Máy khoan 4,5kw Còn sử dụng tốt1
11 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt1
12 Máy đầm dùi ≥1.5kw Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm cóc ≥2.6Kw Còn sử dụng tốt1
14 Máy đào Còn sử dụng tốt1
15 Cần cẩu 16T Còn sử dụng tốt1
16 Máy ép cọc 150T Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->