Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an thành phố Huế |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án |
| Số hiệu KHLCNT | 20220315332 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:20:00 đến ngày 2022-03-14 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,886,760,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.+Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cẩu tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Vận thăng lồng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Vận thăng 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch, đá 1,2kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy khoan 4,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đầm dùi ≥1.5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm cóc ≥2.6Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cần cẩu 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy ép cọc 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công an thành phố Huế |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Trụ sở Công an phường Kim Long - Hạng mục: Nhà làm việc, sân vườn, cổng hàng rào, nhà xe, mương thoát nước 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp theo kế hoạch vốn |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong đó phạm vi hoạt động bao gồm: Thi công xây dựng công trình dân dụng tối thiểu hạng III |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Huế -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công an thành phố Huế. Địa chỉ: Số 52 Hùng Vương, thành phố Huế |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Nhà làm việc 2 tầng: | |||
| B | +) Phần móng: | |||
| 1 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,582 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,354 | 1 tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc,cừ, xà dầm,giằng Đường kính cốt thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,105 | 1 tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,636 | 1 tấn |
| 5 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,636 | Tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn cọc, cột | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 401,665 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn BT cọc cừ, vữa BT đá dăm 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,8121 | 1 m3 |
| 8 | ép trước cọc bê tông cốt thép Cọc 25x25cm , Lc>4m , Đất cấp I | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 817,5 | 1 m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép (vuông) Kích thước cọc 25x25cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | 1 Mối |
| 10 | Đập đầu cọc bê tông = búa căn khí nén 3m3/ph trên cạn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,375 | m3 |
| 11 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 5 tấn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,375 | 1m3 |
| 12 | V/chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô 5T | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,375 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 214,112 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn bê tông lót móng tường ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,528 | 1 m2 |
| 15 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,04 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,6012 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,058 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,123 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn bê tông móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57,48 | 1 m2 |
| 20 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,484 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,071 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cổ cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,673 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn cổ cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,68 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông cổ cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,734 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép giằng đài Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,533 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép giằng đài Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,703 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 121 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,15 | 1 m3 |
| 29 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,2575 | 1 m3 |
| 30 | Xây móng tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 - Cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,0548 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,339 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,484 | Tấn |
| 33 | Ván khuôn giằng tường ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 139,5104 | 1 m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,0698 | 1 m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 149,313 | 1 m3 |
| 36 | Đắp đất nền nhà = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 94,109 | 1 m3 |
| 37 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86,4505 | 1 m3 |
| 38 | Bê tông đá dăm nền nhà, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,44 | 1 m3 |
| 39 | Ván khuôn gờ tường chống ẩm ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,882 | 1 m2 |
| 40 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường ngoài Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,3384 | 1 m3 |
| 41 | Bê tông gờ tường chống ẩm tường trong Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8988 | 1 m3 |
| C | +) Kết cấu phần thân: | |||
| 1 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,416 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,944 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236,4 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,716 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 523,317 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,008 | Tấn |
| 7 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,423 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,213 | Tấn |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,0635 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,4 | 1 m3 |
| 11 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 3 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,554 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 637,8 | 1 m2 |
| 13 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,755 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép sàn mái Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,26 | Tấn |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,4528 | 1 m3 |
| 16 | Bê tông xà, dầm, giằng, sàn mái tầng 2 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,0336 | 1 m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn sàn mái, Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,424 | 1 m2 |
| 18 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,195 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép cầu thang Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,246 | Tấn |
| 20 | Bê tông cầu thang thường tầng 1 Vữa BT đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,929 | 1 m3 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 191,0765 | 1 m2 |
| 22 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,897 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt... Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,094 | Tấn |
| 24 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,8088 | 1 m3 |
| 25 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong thép C25x125x2mm, thép hộp 30x60x1.4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,82 | Tấn |
| 26 | Lợp mái ngói 9 V/m2 Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 405,58 | 1 m2 |
| D | +) Phần kiến trúc: | |||
| 1 | Xây cầu thang bằng gạch (9.5x6x20)cm Dày 9.5cm, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8845 | 1 m3 |
| 2 | Xây tường thông gió,vữa XM M50 Gạch thông gió 20x20 cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | 1m2 |
| 3 | Xây bao bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,719 | 1 m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 72,2532 | 1 m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày > 10cm,Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,9081 | 1 m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch 6 lỗ (9.5x13.5x20) Dày | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,1491 | 1 m3 |
| 7 | Xây gen kỹ thuật bằng gạch (9.5x6x20)cm cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,957 | 1 m3 |
| 8 | Đóng trần khung nổi chống ẩm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,875 | m2 |
| 9 | Ôp tường, trụ, cột Gạch ceramic 30x60cm bằng hồ dầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,752 | 1 m2 |
| 10 | Ôp chân tường,viền tường,viền trụ,cột Gạch 10x60cm, cắt từ gạch 60x60cm, bằng hồ dầu | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41,45 | 1 m2 |
| 11 | Ôp tường đá vỏ tự nhiên VXM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,36 | 1 m2 |
| 12 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 235,8 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 446,897 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.074,34 | 1 m2 |
| 15 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 498,6645 | 1 m2 |
| 16 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 471,912 | 1 m2 |
| 17 | Trát trần, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 664,224 | 1 m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước tường ngoài nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 475,529 | 1 m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 367,957 | 1 m2 |
| 20 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61,62 | 1 m2 |
| 21 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 dày 1cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,336 | 1 m2 |
| 22 | Làm tường bằng tấm thạch cao Lớp thạch cao dày 12.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,4 | 1m2 |
| 23 | Bả 1 lớp bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,4 | 1m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 446,897 | 1m2 |
| 25 | Sơn lanh tô, cột ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 207,72 | 1m2 |
| 26 | Sơn dầm ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150,859 | 1m2 |
| 27 | Sơn trần ngoài nhà ko bả= sơn Joton Jony 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 112,68 | 1m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà ko bả = sơn Joton Jony - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.043,54 | 1m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30,4 | 1m2 |
| 30 | Quét Flinkote No3 chống thấm sàn vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 59,955 | 1 m2 |
| 31 | Lát nền, sàn Gạch ceramic 30x30cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,75 | 1 m2 |
| 32 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,595 | 1 m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Gạch granite 60x60cm, XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 528,1175 | 1 m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp đá granite tự nhiên, VXM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,047 | 1 m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang đá granite tự nhiên, VXM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,948 | 1 m2 |
| 36 | Lát đá len cửa đi đá granite tự nhiên, VXM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3685 | 1 m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại Bệ bếp, bệ bàn, bệ Lavabo... | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,16 | 1 m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn vệ sinh compact dày 18mm, phụ kiện inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,3 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58,465 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,89 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm xingfa kính cường lực mờ 8.0mm (cả phụ kiện) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 54,312 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm xingfa kính cường lực 8.0mm (cả phụ kiện) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 63,66 | m2 |
| 43 | Sản xuất lan can inox sus 304 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,162 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lan can cầu thang thép hộp, thép ống mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,097 | Tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại, sơn epoxy | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,2628 | 1 m2 |
| 46 | Lắp dựng lan can sắt, inox Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,64 | m2 |
| 47 | Trụ đứng lan can cầu thang D170 gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 48 | Gia công và đóng tay vịn cầu thang kích thước 8x12 cm, gỗ N2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,7 | 1 m |
| 49 | Sơn Pu kết cấu gỗ (khoán gọn) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,5206 | m2 |
| 50 | Quét Flinkote No3 chống thấm sàn sê nô | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 166,96 | 1 m2 |
| 51 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96,2 | 1 m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 407 | 1 m |
| 53 | Trát gờ chỉ móc nước KT 10x10 Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 175,8 | 1 m |
| E | +) Hầm tự hoại 1: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,848 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,22 | 1 m2 |
| 3 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,055 | Tấn |
| 4 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 1x2 M200 - Cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,716 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,888 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép giằng móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn giằng móng dài ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,04 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M200- Cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,392 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,072 | 1 m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,074 | 1 tấn |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,6912 | 1 m3 |
| 12 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,72 | 1 m2 |
| 13 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, Vữa M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,72 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường bể, bề dày 1 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,04 | 1 m2 |
| 15 | Trát tường bể, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,04 | 1 m2 |
| 16 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 c/kiện |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,132 | 1 m3 |
| F | +) Hệ thống điện: | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cọc |
| 2 | Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Mối |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột cáp đồng CXV 1x16mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 5 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 m3 |
| 7 | Điểm đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Điểm |
| 8 | Gia công kim thu sét Chiều L=kim 1m D16 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 9 | Lắp đặt kim thu sét Chiều L=kim 1m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 10 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d12mm mạ kẽm + chân bật chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60 | m |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột Dây thép d16mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 12 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép lá | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 13 | Đóng cọc đã có sẵn cọc đồng Cu/D16 dài 2.5m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cọc |
| 14 | Mối hàn hóa nhiệt (tạm tính) | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Mối |
| 15 | Điểm đo điện trở nối đất R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Điểm |
| 16 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | 1 m3 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 1 bóng led 20W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1 Bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn ống L=0.6m Loại hộp đèn 1 bóng led 10W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp đặt đèn ống mang batten dài 1.2m Loại hộp đèn 2 bóng led 20W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | 1 Bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông công suất 9W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1 Bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT 400x400 5W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 23 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần D450 xoay 360 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26 | Cái |
| 24 | Lắp đặt quạt treo tường sải cánh D450mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 25 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường KT 200x200, H150/30W | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đôi + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35 | Cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 1 hạt + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 2 hạt + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | Cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Loại công tắc 3 hạt + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 16A-220V Công tắc 1 hạt 2 chiều + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt Automat 1 pha Cường độ dòng điện 16A, 6KA + mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | Cái |
| 33 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA + mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | Cái |
| 34 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA + mặt che + đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 35 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 2-4 modul | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Hộp |
| 36 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | Hộp |
| 37 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.200 | 1m |
| 38 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x2.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.500 | 1m |
| 39 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x4mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 800 | 1m |
| 40 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CV 1x6mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 1m |
| 41 | Lắp đặt dây đơn Loại dây CXV/DSTA 1x25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Loại dây CXV/DSTA 4x25mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1m |
| 43 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 180 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 420 | 1 m |
| 45 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 60/50mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | 1 m |
| 46 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc... K/thước 150x150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Hộp |
| 47 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 4 wifi ports | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1TBị |
| 48 | Lắp đặt thiết bị mạng Internet Switch 8 ports | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1TBị |
| 49 | Lắp đặt vỏ tủ tủ hub 400x300x200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1Tủ |
| 50 | LĐ cáp nguồn,dây dẫn trong ống chìm Cáp Cat-6 UTP, 4-pair | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | 10m |
| 51 | Lắp đặt ổ cắm mạng đơn âm tường | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | Cái |
| 52 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 75A-18KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 53 | Lắp đặt Automat 3 pha Cường độ dòng điện 40A-10KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 54 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 32A-6KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 20A-6KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | Cái |
| 56 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 57 | Lắp đặt cầu chì ống 2A-250V | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 58 | Lắp đặt đèn báo pha xanh, đỏ, vàng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 59 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế 0-500V | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 60 | Lắp chuyển mạch Vol kế V/S | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 61 | Lđặt tủ điện kim loại âm tường kích thước 800x600x220 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Hộp |
| 62 | Lắp đặt đèn exit thoát hiểm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt chiếu sáng sự cố thoát hiểm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt Automat 2 pha Cường độ dòng điện 15A, 6KA | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm 15A-250V Loại ổ cắm đơn + mặt che+ đế âm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | Cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Loại dây CV 2x1.5mm2 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1m |
| 67 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| G | +) Hệ thống cấp, thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt người lớn phụ kiện, hand xịt, van chặn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam cả phụ kiện, van xả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ cả phụ kiện, van xả | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi treo tường cả phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp gương soi giá đỡ kính | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt chậu rửa bát inox cả phụ kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | 1 Bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen Loại 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 9 | Lắp vòi rửa vệ sinh D15/21mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quả cầu chắn rác inox 100mm + nồng inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 11 | Lắp phễu thu sàn inox 1150x150mm + nồng inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt thùng đun nước nóng dung tích 30 lít | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 Bộ |
| 13 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 114x5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,2 | 1 m |
| 14 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,2 | 1 m |
| 15 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | 1 m |
| 16 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 49x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 42x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,2 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 34x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | 1 m |
| 19 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 114mm 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31 | Cái |
| 20 | LĐ cút nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | Cái |
| 21 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Cái |
| 22 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 23 | LĐ Y nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính Y 90/60mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Cái |
| 24 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 114/42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 25 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90/34mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 26 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 114mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 60mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 49mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 42mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 30 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 32mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 31 | Giá đỡ ống nhựa uPVC inox | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 51 | Cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,6 | 1 m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | 1 m |
| 34 | Lắp đặt van PP-R tay nhựa Đkính van | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính cút 25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 36 | LĐặt côn, cút nhựa PPR = PP hàn d20mm chiều dày 2.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính tê 25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | Cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa PP-R nối = PP hàn Đkính côn 25/20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | Cái |
| 40 | Lắp đặt cút ren trong nhựa PP-R Đkính 20mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Cái |
| 41 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 90x3.5mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | 1 m |
| 42 | LĐ cút nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính cút 90mm, 135 độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | Cái |
| 43 | LĐ côn nhựa uPVC nối=PP dán keo Đkính côn 90mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 60x3.0mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,06 | 1 m |
| 45 | LĐ ống nhựa uPVC nối = PP dán keo Đkính ống 27x1.3mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m |
| H | *\2- Nhà xe cán bộ và nhà xe của khách: | |||
| I | +) Phần móng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,52 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,8 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,049 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,093 | Tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,64 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,368 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,162 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,162 | Tấn |
| 10 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,352 | 1 m3 |
| 11 | Lắp đặt ống thép bằng PP hàn Đkính ống 100/114mm L=6m | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19,2 | 1 m |
| 12 | Gia công vì kèo thép ống khẩu độ nhỏ Khẩu độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,217 | Tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24,0078 | 1 m2 |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép Khẩu độ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,217 | Tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,401 | Tấn |
| 16 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.40mm, ke chống bão | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 109,744 | 1 m2 |
| 17 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,44 | 1 m3 |
| 18 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,88 | 1 m3 |
| J | *\3- Sân vườn, lát gạch terrazzo: | |||
| K | +) Bó vỉa: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,9 | 1 m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch (9.5x6x20)cm vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,35 | 1 m3 |
| 4 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,5 | 1 m2 |
| L | +) Sân, vườn: | |||
| 1 | Đắp bột đá nền công trình = máy đầm đất 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M150 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 35,2 | 1 m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè Gạch terrazzo 30x30,VM75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 116 | 1 m2 |
| M | *\4- Cổng, hàng rào: | |||
| N | +) Cổng, hàng rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 47,34 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,4821 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,101 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29,04 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,392 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,315 | Tấn |
| 8 | Gia công cốt thép cột, trụ Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,02 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70,72 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông cột có tiết diện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,536 | 1 m3 |
| 11 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,9972 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 26,2404 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng Đ/kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,263 | Tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép ... Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62,438 | 1 m2 |
| 15 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà Chiều cao | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,8714 | 1 m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | 1 tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,2 | 1 m2 |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,248 | 1 m3 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 48 | Cái |
| 20 | Ôp tường =đá granite tự nhiên Tiết diện đá >0.25m2, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8,8 | 1 m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm-M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 375,66 | 1 m2 |
| 22 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89,018 | 1 m2 |
| 23 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 85,6 | 1 m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 568,998 | 1m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt thép hộp mạ kẽm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,195 | 1 tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,371 | 1 m2 |
| 27 | Lắp dựng cửa cổng sắt Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,21 | m2 |
| O | *\5- Mương thoát nước ngoài nhà: | |||
| P | +) Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79,83 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13,2 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,2 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,12 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng mương ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,96 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,209 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,05 | 1 m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 76,94 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,258 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,78 | 1 m2 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,77 | 1 m3 |
| 12 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | 1 c/kiện |
| 13 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32,02 | 1 m3 |
| Q | +) Hố ga: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,59 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,46 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,24 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng tường gạch bờ lô 9.5x20x30 vữa XM M75 - cát xay | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,75 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn giằng mương ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,53 | 1 m2 |
| 6 | Gia công cốt thép móng Đường kính cốt thép d | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,04 | Tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | 1 tấn |
| 8 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,127 | Tấn |
| 9 | Bê tông móng chiều rộng R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,5 | 1 m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch ko nung = VXM M75 trát tường trong, chiều dày trát 2.0cm | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20,95 | 1 m2 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,063 | 1 tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,183 | 1 tấn |
| 13 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT Khối lượng một cấu kiện | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,183 | Tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,32 | 1 m3 |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | 1 c/kiện |
| 16 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,09 | 1 m3 |
| R | *\6- Vỉa hè + bó vỉa bê tông: | |||
| S | +) Bó vỉa bê tông: | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,117 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót móng ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15,368 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,758 | 1 m3 |
| 4 | Xây móng đá chẻ (10x20x30) Vữa XM cát vàng M75 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,176 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,004 | 1 tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng&tháo dỡ ván khuôn KL Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 83,888 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,257 | 1 m3 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu Trọng lượng >50Kg | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | 1 c/kiện |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75 | Cái |
| 10 | Bó vỉa hè thẳng bằng tấm bê tông đúc sẵn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56,44 | 1 m |
| 11 | Đắp đất màu trồng cỏ khoán gọn | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,4 | m3 |
| T | +) Nền vỉa hè: | |||
| 1 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông ván khuôn thép | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,25 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền Vữa bê tông đá 4x6M100 | Theo bản vẽ được phê duyệt và chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,86 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, cấp III(Kèm hồ sơ quyết toán hoặc hóa đơn tài chính,)Hợp đồng tương tự được xác định như sau: Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự bao gồm: 02 Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 3,4 tỷ đồnga) Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình dân dụng, cấp III; bao gồm các hạng mục xây dựng có kết cấu móng cọc, trụ cột sàn bằng BTCT và hạng mục cấp điện, cấp nước. b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng xây lắp ≥ 3,4 tỷ đồng. Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu này. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải đảm bảo các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu này. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có chứng chỉ bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường;-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (còn hiệu lực).-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);-Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III (có giấy tờ chứng minh)+ Bản cam kết chỉ huy trưởng công trình không được cùng lúc tham gia 02 công trình nếu trúng thầu công trình này trong suốt thời gian thi công đến khi hoàn thành.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | + Số lượng: Tối thiểu 03 cán bộ.+Trình độ chuyên môn: Kỹ sư xây dựng dân dụng.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.-Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn – vệ sinh lao động (còn hiệu lực);+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần điện.(01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc điện-điện tử.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Trình độ chuyên môn: Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công cấp thoát nước. (01 nhân sự)-Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).+ Có kinh nghiệm kỹ thuật thi công 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.)+ Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải bố trí kỹ thuật thi công trực tiếp tương ứng theo phạm vi công việc đảm nhận trong liên danh. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ làm công tác an toàn, vệ sinh lao động | 1 | -Phải có bằng đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao độngPhải có Chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ an toàn, vệ sinh lao động.Có kinh nghiệm thi công hoặc làm công tác an toàn lao động 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Đính kèm các giấy tờ chứng minh, trong đó các bằng cấp, chứng chỉ phải là bản copy có chứng thực.) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng và thanh quyết toán | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Kinh tế xây dựng/Quản lý dự án.-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý trắc đạc xây dựng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa;-Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). | 3 | 2 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật | 20 | -Có danh sách của nhà thầu-Có các chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc của gói thầu-Có ít nhất 5 người có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.(Văn bằng hoặc chứng chỉ đào tạo chuyên môn, nghiệp vụ (bản chính hoặc bản sao được chứng thực). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cẩu tháp | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Vận thăng lồng 0,8T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy nén khí 360m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Vận thăng 2T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch, đá 1,2kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Máy khoan 4,5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy đầm dùi ≥1.5kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm cóc ≥2.6Kw | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 14 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Cần cẩu 16T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy ép cọc 150T | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi