Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220245939-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Phổi hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163900 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-28 17:27:00 đến ngày 2022-03-11 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,175,527,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.769.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Phổi Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022 Cung cấp hóa chất vật tư y tế năm 2021-2022 cho Bệnh viện Phổi Hà Nội 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau: Báo cáo kiểm toán; Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | + Đối với TTBYT loại A: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT) Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với TTBYT loại B, C, D: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT ) + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước: GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH) + Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được QĐ tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - QĐ cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cc (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng đối với HH NK. Chất lượng sp: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cc phải mới 100%; sx từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + TL về đặc tính kỹ thuật, cactalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác SP (theo quy định của nhà sx), tên nhà sx; Nước sx; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cc bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”) |
| E-CDNT 14.3 | Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | E-HSDT bản gốc để đơn vị Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Phổi Hà Nội
+ Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội
+ Điện thoại: 024.38210975 Fax: 024.38219062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 37337193, Fax: 024. 37340671 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược -vật tư YT -Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội +Điện thoại: 024.39715853 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 2 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 2 | Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ | 10 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 3 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ | 60 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 4 | Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt | 100 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 5 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh | 1.500 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 6 | Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ chứa Glutaradehyde | 32 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 7 | Bộ thử nghiệm độ nhạy cảm của Mycobacterium tuberculosis | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 8 | Xét nghiệm định danh nhóm Mycobacterium tuberculosis complex. | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 9 | Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao | 50 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 10 | Bộ chất hỗ trợ tăng trưởng vi khuẩn lao | 50 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 11 | Môi trường Middle Broth 7H9 | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 12 | Thẻ định danh nấm | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 13 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 14 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 15 | Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 16 | Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 17 | Canh trường định danh | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 18 | Canh trường kháng sinh đồ | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 19 | Chỉ thị kháng sinh đồ | 4 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 20 | Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 21 | Thanh chuẩn cho máy Phoenix | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 22 | Canh trường kháng sinh đồ | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 23 | Dung dịch pha loãng | 24 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 24 | Dung dịch phá vỡ hồng cầu | 16 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 25 | Dung dịch rửa | 5 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 26 | Dung dịch rửa mạnh | 1 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 27 | Định lượng Cholesterol toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 28 | Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 2 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 29 | Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 2 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 30 | Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 31 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 32 | Định lượng Ure | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 33 | Hoá chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 1 | 25 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 34 | Hoá chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2 | 12 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 35 | Đo hoạt độ ALT ( GPT ) | 36 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 36 | Định lượng Albumin | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 37 | Định lượng CRP | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 38 | Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 39 | Định lượng Creatinine | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 40 | Đo hoạt độ AST ( GOT ) | 50 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 41 | Định lượng Bilirubin toàn phần | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 42 | Định lương Protein toàn phần | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 43 | Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hoá | 12 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 44 | Dung dịch làm sạch | 1 | Bình | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 45 | Định lượng Bilirubin trực tiếp | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 46 | Đo độ hoạt Gama Glutamyl Tranferase | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 47 | Định lượng Glucose | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 48 | Dây bơm nhu động | 10 | Cái | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 49 | Đo hoạt độ Amylase | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 50 | Bóng đèn | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 51 | Định lượng Triglyceride | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 52 | Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 53 | Định lượng Uric Acid | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 54 | Đo hoạt độ LDH | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 55 | Ống lấy mẫu máu lắng | 7 | gói | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 56 | Ống lấy mẫu 3 ml | 6 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 57 | Định lượng Calci toàn phần | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 58 | Dung dịch pha loãng | 8 | thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 59 | Dung dịch rửa máy | 10 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 60 | Dung dịch nhuộm Eosin | 6 | hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 61 | Dung dịch nhuộm Baso | 9 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 62 | Dung dịch nhuộm biolyse | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 63 | Dung dịch rửa bên ngoài | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 64 | Dung dịch kiểm chứng mức thấp | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 65 | Dung dịch kiểm chứng mức cao | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 66 | Dung dịch kiểm chứng mức bình thường | 15 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 67 | Dung dịch pha loãng cho máy KX21 | 30 | Thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 68 | Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy KX 21 | 30 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 69 | Hóa chất pha loãng sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze | 18 | thùng | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 70 | Dung dịch ly giải I,sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 71 | Dung dịch ly giải II, sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 72 | Dung dịch ly giải HGB, sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 73 | Dung dịch rửa máy huyết học đếm bằng laze | 1 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 74 | Hộp hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl + kèm theo bộ điện cực dùng cho máy đo điện giải đồ | 17 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 75 | Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy đo điện giải đồ CBS 300 | 6 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 76 | Dung dich rửa dùng cho máy đo điện giải đồ | 10 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 77 | Dung dich hiệu chuẩn dùng cho máy đo điện giải đồ | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 78 | Que thử nước tiểu 10-11 thông số | 20 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 79 | Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm nước tiểu dải thấp | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 80 | Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm nước tiểu dải cao. | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 81 | Hoá chất xác định kháng nguyên A | 7 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 82 | Hoá chất xác định kháng nguyên B | 7 | lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 83 | Hoá chất xác định kháng nguyên AB | 7 | lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 84 | Hoá chất xác định kháng nguyên D | 6 | lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 85 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan B | 2.200 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 86 | Test nhanh HIV | 6.000 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 87 | Test nhanh chẩn đoán viêm gan C | 1.500 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 88 | Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết | 25 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 89 | Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết | 25 | Test | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 90 | Hoá chất pha loãng | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 91 | Hoá chất xét nghiệm APTT | 14 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 92 | Hoá chất xét nghiệm TT | 5 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 93 | Hoá chất xét nghiệm PT | 60 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 94 | Cốc dùng cho máy đông máu | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 95 | Dung dịch rửa máy I | 8 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 96 | QC dải thấp | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 97 | QC dải cao | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 98 | Hoá chất CaCl2 | 3 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 99 | Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen | 12 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 100 | Dung dịch chuẩn máy | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 101 | Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa | 12 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 102 | Thạch Chromagar | 600 | Đĩa | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 103 | Chai cấy máu | 50 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 104 | Dung dịch pha chế thạch máu | 8 | Bịch | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 105 | Bộ nhuộm Gram | 15 | Bộ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 106 | Độ đục chuẩn Mc Farland 0,5 | 10 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 107 | Môi trường nuôi cấy nhiều vi sinh vật | 4 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 108 | Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương. | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 109 | Môi trường nuôi cấy đa năng có thể dùng để tăng sinh khi bổ sung thêm 10% máu hoặc các loại dịch sinh học khác. | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 110 | Môi trường làm kháng sinh đồ | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 111 | Môi trường tạo màu cấy tiểu | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 112 | Môi trường não tim nuôi cáy vi sinh vật khó mọc | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 113 | Môi trường định danh Enterobacteriaceae, dựa trên quá trình lên men đường đôi và sản sinh hydrogen sulphide. | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 114 | Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 115 | Môi trường nuôi cấy nấm | 2 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 116 | Khoanh giấy Bacitracin | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 117 | Khoanh giấy Optochin | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 118 | Khoanh giấy oxidase | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 119 | Khoanh giấy yếu tố X | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 120 | Khoanh giấy yếu tố V | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 121 | Khoanh giấy yếu tố X&V | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 122 | Khoanh kháng sinh Penicillin G 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 123 | Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 124 | Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 125 | Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 126 | Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 127 | Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 128 | Oxacillin 1µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 129 | Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 130 | Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 131 | Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 132 | Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 133 | Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 134 | Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 135 | Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 136 | Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 137 | Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 138 | Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 139 | Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 140 | Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 141 | Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 142 | Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 143 | Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 144 | Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 145 | Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 146 | Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 147 | Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 148 | Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 149 | Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 150 | Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 151 | Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 152 | Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 153 | Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 32 | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 154 | Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg/Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid phát hiện ESBL | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 155 | Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg & Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 156 | Thanh định danh vi khuẩn G(-) hình que, không lên men, dễ mọc (Pseudomonas, Vibrio, ..) | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 157 | Hóa chất định danh 20E reagent | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 158 | Hóa chất phát hiện indole | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 159 | Môi trường dùng phát hiện sự có mặt của Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria | 1 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 160 | Nước cất 2 lần Loại A | 6.000 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 161 | Cồn 70 độ loại D | 5.700 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 162 | Cồn 90 độ loại D | 100 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 163 | Cồn tuyệt đối loại A | 96 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 164 | Muối tái sinh | 50 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 165 | Dung dịch HCL | 30 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 166 | Cloramin B 20g | 200 | Kg | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 167 | Dầu parafin | 10 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 168 | Parafin khô | 10 | Túi | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 169 | Keo dán Lamen | 2 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 170 | Eosine | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 171 | Tinh thể Natri Citrat | 6 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 172 | Nước tẩy Javen | 100 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 173 | Gel bôi trơn K-Y | 30 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 174 | Gel điện tim | 25 | Tuýp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 175 | Hematoxilin | 1 | Lít | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 176 | Vôi soda | 5 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 177 | N- Acetyl-L cystin | 3 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 178 | Toluen | 20 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 179 | Dung dịch Formandehyt | 20 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 180 | NaOH | 6 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 181 | Viên Prepsept | 100 | Hộp | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 182 | Giemsa | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 183 | Gel siêu âm | 3 | Can | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 184 | Dung dịch chống gỉ sét | 1 | Chai | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 185 | KH2PO4 | 6 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 186 | Na2HPO4 | 6 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 187 | Phenol | 10 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. | ||
| 188 | H2SO4 | 10 | Lọ | Chi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.769.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi