Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220245939-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022
Số hiệu KHLCNT 20220163900
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-28 17:27:00 đến ngày 2022-03-11 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,175,527,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.769.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Phổi Hà Nội
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 2: Cung cấp hóa chất y tế năm 2021-2022
Cung cấp hóa chất vật tư y tế năm 2021-2022 cho Bệnh viện Phổi Hà Nội
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38210975 Fax: 024.38219062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lậpHSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấn Thẩm định HSMT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức -Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội. + Tư vấn đánh giá HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Lộc – Địa chỉ: Số 22 ngõ 144/4 Phố Quan Nhân, Q. Thanh Xuân, TP. Hà Nội + Tư vấn Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Thương mại và Dịch vụ Thiên Đức -Địa chỉ: Số 40 tổ 27 đường Vĩnh Phúc, Phường Vĩnh Phúc, quận Ba Đình, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Phổi Hà Nội , địa chỉ: 44 Đường Thanh Nhàn- Quận Hai Bà Trưng- Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38210975 Fax: 024.38219062


E-CDNT 10.1(g)
a) Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của thư bảo lãnh (về thẩm quyền và phân cấp hạn mức của người ký thư bảo lãnh) trong trường hợp nhà thầu nộp bảo đảm dự thầu bằng thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính; b) Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền) theo quy định tại Mục 20.3 CDNT. c) Bản chụp các báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020; d) Bản chụp của một trong các tài liệu sau:  Báo cáo kiểm toán;  Biên bản kiểm tra quyết toán thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Tờ khai tự quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020;  Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế 3 năm, từ năm 2018 đến năm 2020. e) Tài liệu giới thiệu về nhà thầu bao gồm tối thiểu các thông tin: Số năm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất kinh doanh chính; Số lượng và trình độ nhân sự; Địa chỉ liên hệ trụ sở chính và các văn phòng, chi nhánh, trung tâm, đơn vị được ủy quyền... f) Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền các văn bằng, chứng chỉ để chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt triển khai gói thầu của nhà thầu theo yêu cầu tại Mục 2.2 Chương III của HSMT. g) Có Phiếu tiếp nhận hồ sơ công bố đủ điều kiện mua bán Trang thiết bị Y tế theo quy định tại điều 41, Nghị định 98/2021/NĐ- CP ngày 08/11/2021 của Chính phủ. Bản chụp được chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền của các hợp đồng tương tự theo yêu cầu tại Mục 2.1 Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
+ Đối với TTBYT loại A: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT)  Phiếu TNHSCBTC theo mẫu 03 quy định tại PL IV ban hành theo NĐ 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 văn bản phải được công khai trên trang TTĐT của BYT (https://dmec.moh.gov.vn/cong-khai-phan-loai-ttbyt). + Đối với TTBYT loại B, C, D: (Trừ các HH thuộc nhóm 6 theo Theo TT 14/TT-BYT )  + Nếu là HH NK phải có số đăng ký hoặc giấy phép NK của BYT được QĐ tại TT 30/2015/TT-BYT ngày 12/10/2015, (Trừ TH nhà thầu có TL chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài QĐ phải có GPLH). + Đối với TTBYT sx trong nước:  GPLH của sản phẩm do BYT cấp còn hiệu lực (trừ trường hợp NT có tài liệu chứng minh mặt hàng dự thầu nằm ngoài quy định phải có GPLH)  + Phiếu tiếp nhận công bố đủ ĐKSX TTBYT. Nguồn gốc SP: + Nhà thầu phải có cam kết có giấy chứng nhận nguồn gốc xx (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng đối với HH NK. + HH tham dự thầu phải có giấy ủy quyền bán hàng bởi một trong các tổ chức cá nhân theo QĐ tại Điểm 6, Điều 7, TT 14/2020/TT-BYT ngày 10/7/2020 của BYT hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Yêu cầu chi tiết cụ thể theo TT 23/2021/TT-BYT ngày 09.12.2021 sửa đổi danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ điều kiện mua bán được QĐ tại PL III ban hành kèm TT 46/2017/TT-BYT ngày 15.12.2017.Cụ thể, danh mục các TTBYT được mua bán như HH thông thường và không phải công bố đủ ĐK mua bán bao gồm: - TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm thuộc loại B và TTBYT chẩn đoán in vitro tự xét nghiệm HIV; Máy đo huyết áp cá nhân; Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế hồng ngoại; Các TTBYT được sd để đo đường huyết cá nhân: máy đo đường huyết, bút lấy máu, que thử, kim lấy máu, dung dịch chuẩn, dung dịch chứng; Máy xông khí dung; Băng y tế cá nhân; Nước mắt nhân tạo được phân loại là TTBYT; Bao cao su; Màng phim tránh thai (không chứa thuốc); Gel/dd bôi trơn âm đạo; Chườm nóng/lạnh sử dụng điện. - QĐ cụ thể từng mặt hàng quy định tại Chương V- YCKT). + Nhà thầu phải có cam kết TKHQ có dấu sao y của nhà NK (đối HH NK), HĐ mua hàng hoặc hợp đồng mua hàng đối với đơn vị cc (đối với HH sản xuất trong nước) khi giao hàng đối với HH NK. Chất lượng sp: HH phải có giấy chứng nhận đạt các tiêu chuẩn về chất lượng theo quy định chi tiết kỹ thuật tại chương V với mỗi mặt hàng. HH cc phải mới 100%; sx từ năm 2021 trở về sau (nhà thầu phải có cam kết). Tài liệu khác: + TL về đặc tính kỹ thuật, cactalog, HDSD, quy cách đóng gói, hạn sử dụng...Ký mã hiệu/ nhãn mác SP (theo quy định của nhà sx), tên nhà sx; Nước sx; + Lưu ý: Đối với giấy phép cấp theo phương thức thông thường: NT phải nộp bản chụp có công chứng. Đối với giấy phép cấp qua mạng NT phải nộp bản chụp có đóng dấu xác nhận của NT và phải thể hiện rõ hướng dẫn tra cứu thông tin trên mạng.Trường hợp các tài liệu cung cấp là ngôn ngữ khác phải kèm theo bản dịch công chứng hoặc chứng thực, Các giấy tờ cung cấp phải còn hiệu lực trong suốt quá trình tham gia dự NT phải chịu trách nhiệm về tính chính xác của các TL khai báo này. Trường hợp cần thiết CĐT yêu cầu NT cc bản gốc của các TL nêu trên để làm căn cứ xét thầu.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. -Giá dự thầu của từng mặt hàng không được chào cao hơn giá kế hoạch của mặt hàng đó. (Đơn giá kế hoạch của từng mặt hàng được Đăng cùng kế hoạch trên trang: “http://muasamcong.mpi.gov.vn”)
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn ≥ 30 tháng đối với những mặt hàng có thời hạn sử dụng từ 36 tháng trở lên; tối thiểu còn ≥18 tháng đối với mặt hàng có hạn dùng từ 24 tháng đến dưới 36 tháng; tối thiểu còn ≥ 12 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 18 tháng đến dưới 24tháng; tối thiểu còn ≥ 06 tháng đối với các mặt hàng có hạn dùng từ 12 tháng đến dưới 18thángcó thời hạn ½ thời hạn dùng đối với các mặt hàng có thời hạn sử dụng dưới 12 tháng.
E-CDNT 15.2
E-HSDT bản gốc để đơn vị Tư vấn, thẩm định đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ Nhà Thầu có Cam kết giá các mặt hàng trúng thầu của nhà thầu không cao hơn giá hợp đồng cung cấp cho các cơ sở y tế công lập tại thời điểm từ 01/01/2021 trở đi- So với giá công bố KQLCNT trên trang mạng đấu thầu Quốc gia, hoặc giá công bố của Bộ Y tế,(nếu nhà thầu không chuẩn bị trong HSDT thì được yêu cầu bổ sung khi thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 62.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội + Điện thoại: 024.38210975 Fax: 024.38219062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế TP. Hà Nội + Địa chỉ số 4 Phố Sơn Tây, TP. Hà Nội Điện thoại: 024. 37337193, Fax: 024. 37340671
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Khoa Dược -vật tư YT -Bệnh viện Phổi Hà Nội + Địa chỉ: 44 Thanh Nhàn, quận Hai Bà Trưng, thành phố Hà Nội +Điện thoại: 024.39715853
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
E-CDNT 34

20

20

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ2CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
2Dung dịch làm sạch và khử nhiễm dụng cụ10ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
3Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ60CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
4Dung dịch phun khử khuẩn nhanh bề mặt100ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
5Dung dịch sát khuẩn tay nhanh1.500ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
6Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ chứa Glutaradehyde32CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
7Bộ thử nghiệm độ nhạy cảm của Mycobacterium tuberculosis1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
8Xét nghiệm định danh nhóm Mycobacterium tuberculosis complex.10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
9Ống chỉ thị tăng trưởng vi khuẩn lao50HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
10Bộ chất hỗ trợ tăng trưởng vi khuẩn lao50HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
11Môi trường Middle Broth 7H91HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
12Thẻ định danh nấm1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
13Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
14Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram âm1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
15Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
16Thẻ kháng sinh đồ vi khuẩn Gram dương1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
17Canh trường định danh1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
18Canh trường kháng sinh đồ1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
19Chỉ thị kháng sinh đồ4LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
20Chỉ thị kháng sinh đồ cho vi khuẩn Strep1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
21Thanh chuẩn cho máy Phoenix1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
22Canh trường kháng sinh đồ1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
23Dung dịch pha loãng24CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
24Dung dịch phá vỡ hồng cầu16CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
25Dung dịch rửa5CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
26Dung dịch rửa mạnh1CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
27Định lượng Cholesterol toàn phần2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
28Hoá chất kiểm chứng mức 1 cho các các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch2LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
29Hoá chất kiểm chứng mức 2 cho các các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục2LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
30Hoá chất kiểm chứng mức 3 cho các các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
31Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HbA1C1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
32Định lượng Ure10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
33Hoá chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 125LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
34Hoá chất kiểm chứng cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 212LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
35Đo hoạt độ ALT ( GPT )36HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
36Định lượng Albumin3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
37Định lượng CRP12HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
38Hoá chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
39Định lượng Creatinine12HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
40Đo hoạt độ AST ( GOT )50HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
41Định lượng Bilirubin toàn phần5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
42Định lương Protein toàn phần4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
43Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hoá12BìnhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
44Dung dịch làm sạch1BìnhChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
45Định lượng Bilirubin trực tiếp5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
46Đo độ hoạt Gama Glutamyl Tranferase20HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
47Định lượng Glucose10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
48Dây bơm nhu động10CáiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
49Đo hoạt độ Amylase2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
50Bóng đèn4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
51Định lượng Triglyceride2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
52Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy20LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
53Định lượng Uric Acid3HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
54Đo hoạt độ LDH4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
55Ống lấy mẫu máu lắng7góiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
56Ống lấy mẫu 3 ml6TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
57Định lượng Calci toàn phần2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
58Dung dịch pha loãng8thùngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
59Dung dịch rửa máy10hộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
60Dung dịch nhuộm Eosin6hộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
61Dung dịch nhuộm Baso9HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
62Dung dịch nhuộm biolyse8HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
63Dung dịch rửa bên ngoài2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
64Dung dịch kiểm chứng mức thấp2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
65Dung dịch kiểm chứng mức cao1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
66Dung dịch kiểm chứng mức bình thường15HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
67Dung dịch pha loãng cho máy KX2130ThùngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
68Dung dịch ly giải hồng cầu cho máy KX 2130LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
69Hóa chất pha loãng sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze18thùngChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
70Dung dịch ly giải I,sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze6HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
71Dung dịch ly giải II, sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu đếm bằng laze6HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
72Dung dịch ly giải HGB, sử dụng máy huyết học 5 thành phần bạch cầu6HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
73Dung dịch rửa máy huyết học đếm bằng laze1LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
74Hộp hóa chất điện giải 3 thông số Na/K/Cl + kèm theo bộ điện cực dùng cho máy đo điện giải đồ17HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
75Dung dịch kiểm chuẩn dùng cho máy đo điện giải đồ CBS 3006HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
76Dung dich rửa dùng cho máy đo điện giải đồ10HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
77Dung dich hiệu chuẩn dùng cho máy đo điện giải đồ1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
78Que thử nước tiểu 10-11 thông số20HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
79Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm nước tiểu dải thấp3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
80Dung dịch kiểm tra máy xét nghiệm nước tiểu dải cao.3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
81Hoá chất xác định kháng nguyên A7LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
82Hoá chất xác định kháng nguyên B7lọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
83Hoá chất xác định kháng nguyên AB7lọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
84Hoá chất xác định kháng nguyên D6lọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
85Test nhanh chẩn đoán viêm gan B2.200TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
86Test nhanh HIV6.000TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
87Test nhanh chẩn đoán viêm gan C1.500TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
88Test nhanh kháng nguyên sốt xuất huyết25TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
89Test nhanh chẩn đoán sốt xuất huyết25TestChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
90Hoá chất pha loãng4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
91Hoá chất xét nghiệm APTT14HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
92Hoá chất xét nghiệm TT5HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
93Hoá chất xét nghiệm PT60HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
94Cốc dùng cho máy đông máu4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
95Dung dịch rửa máy I8HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
96QC dải thấp2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
97QC dải cao2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
98Hoá chất CaCl23HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
99Hoá chất xét nghiệm Fibrinogen12HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
100Dung dịch chuẩn máy1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
101Bộ Kit xét nghiệm định lượng Interferon gamma chẩn đoán VK Lao bằng phương pháp Elisa12BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
102Thạch Chromagar600ĐĩaChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
103Chai cấy máu50ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
104Dung dịch pha chế thạch máu8BịchChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
105Bộ nhuộm Gram15BộChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
106Độ đục chuẩn Mc Farland 0,510LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
107Môi trường nuôi cấy nhiều vi sinh vật4HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
108Môi trường MacConkey 3 chọn lọc coliforms và các chủng không lên men lactose, ức chế các vi cầu khuẩn Gram dương.2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
109Môi trường nuôi cấy đa năng có thể dùng để tăng sinh khi bổ sung thêm 10% máu hoặc các loại dịch sinh học khác.1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
110Môi trường làm kháng sinh đồ2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
111Môi trường tạo màu cấy tiểu1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
112Môi trường não tim nuôi cáy vi sinh vật khó mọc1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
113Môi trường định danh Enterobacteriaceae, dựa trên quá trình lên men đường đôi và sản sinh hydrogen sulphide.1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
114Môi trường phân biệt các loài Enterobacteriacea dựa vào sử dụng Citrate1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
115Môi trường nuôi cấy nấm2HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
116Khoanh giấy Bacitracin1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
117Khoanh giấy Optochin1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
118Khoanh giấy oxidase1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
119Khoanh giấy yếu tố X1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
120Khoanh giấy yếu tố V1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
121Khoanh giấy yếu tố X&V1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
122Khoanh kháng sinh Penicillin G 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
123Khoanh kháng sinh Ampicillin 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
124Khoanh kháng sinh Ampicillin/Sulbactam 20µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
125Khoanh kháng sinh Amoxycillin 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
126Khoanh kháng sinh Amoxycillin/clavulanic acid 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
127Khoanh kháng sinh Piperacillin/tazobactam 110µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
128Oxacillin 1µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
129Khoanh kháng sinh Cefoxitin 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
130Khoanh kháng sinh Cefuroxime 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
131Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
132Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
133Khoanh kháng sinh Ceftriaxone 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
134Khoanh kháng sinh Cefepime 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
135Khoanh kháng sinh Imipenem 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
136Khoanh kháng sinh Meropenem 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
137Khoanh kháng sinh Gentamicin 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
138Khoanh kháng sinh Tobramycin 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
139Khoanh kháng sinh Amikacin 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
140Khoanh kháng sinh Ciprofloxacin 5µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
141Khoanh kháng sinh Levofloxacin 5µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
142Khoanh kháng sinh Moxifloxacin 5µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
143Khoanh kháng sinh Erythromycin 15µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
144Khoanh kháng sinh Azithromycin 15µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
145Khoanh kháng sinh Clindamycin 2µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
146Khoanh kháng sinh Tetracycline 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
147Khoanh kháng sinh Doxycycline 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
148Khoanh kháng sinh Minocycline 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
149Khoanh kháng sinh Sulphamethoxazole/trimethoprim 25µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
150Khoanh kháng sinh Vancomycin 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
151Khoanh kháng sinh Linezolid 30µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
152Khoanh kháng sinh Colistin sulphate 10µg1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
153Thanh xác định MIC của Benzylpenicillin 321HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
154Khoanh kháng sinh Cefotaxime 30µg/Cefotaxime 30µg + Clavulanic acid phát hiện ESBL1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
155Khoanh kháng sinh Ceftazidime 30µg & Ceftazidime 30µg + Clavulanic acid 10µg phát hiện ESBL1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
156Thanh định danh vi khuẩn G(-) hình que, không lên men, dễ mọc (Pseudomonas, Vibrio, ..)1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
157Hóa chất định danh 20E reagent1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
158Hóa chất phát hiện indole1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
159Môi trường dùng phát hiện sự có mặt của Urease hoặc tryptophan deaminase (TDA) và các sản phẩm indole trong Enterobacteria1HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
160Nước cất 2 lần Loại A6.000LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
161Cồn 70 độ loại D5.700ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
162Cồn 90 độ loại D100ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
163Cồn tuyệt đối loại A96LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
164Muối tái sinh50KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
165Dung dịch HCL30ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
166Cloramin B 20g200KgChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
167Dầu parafin10ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
168Parafin khô10TúiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
169Keo dán Lamen2LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
170Eosine1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
171Tinh thể Natri Citrat6ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
172Nước tẩy Javen100LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
173Gel bôi trơn K-Y30TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
174Gel điện tim25TuýpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
175Hematoxilin1LítChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
176Vôi soda5CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
177N- Acetyl-L cystin3LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
178Toluen20ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
179Dung dịch Formandehyt20LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
180NaOH6LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
181Viên Prepsept100HộpChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
182Giemsa1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
183Gel siêu âm3CanChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
184Dung dịch chống gỉ sét1ChaiChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
185KH2PO46LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
186Na2HPO46LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
187Phenol10LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
188H2SO410LọChi tiết yêu cầu tại Chương V của E-HSMT.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.264E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.252E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh bao gồm: Hợp đồng cung cấp hóa chất y tế; Biên bản bàn giao nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý HĐ: Bản chụp công chứng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.923.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.769.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót, đổi hàng hóa không đảm bảo... kể từ khi nhận được yêu cầu của Bên mời thầu là 48 giờ.- Nhà thầu phải cam kết thu hồi, đổi sản phẩm khi sản phẩm có lỗi do bên cung cấp hoặc hàng hóa không tương thích với thiết bị của Bệnh viện không sử dụng được hoặc có quyết định đình chỉ lưu hành sản phẩm của cấp có thẩm quyền.- Thời gian giao hàng trong vòng ≤ 3 ngày kể từ ngày nhận đơn đặt hàng từ Bên mời thầu. Trong trường hợp khẩn cấp giao hàng trong vòng ≤ 24 h kể khi nhận đơn đặt hàng Bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý phụ trách kỹ thuật thực hiện cho gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lênkèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp đại học, hợp đồng lao động33
2 Cán bộ kỹ thuật thực hiện gói thầu này 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên về chuyên ngành Hóa hoặc Dược hoặc Điện tử y sinh hoặc Y kèm theo Bản chụp công chứng Bằng tốt nghiệp, hợp đồng lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->