Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316278-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| Tên gói thầu | Toàn bộ khối lượng xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220240997 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:37:00 đến ngày 2022-03-17 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,942,779,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy đào > 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ khối lượng xây dựng Lát đá granit vỉa hè đường Quang Trung, Nguyễn Tất Thành, Lê Duẩn và công viên trước UBND huyện, Huyện ủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | LÁT ĐÁ GRANIT VĨA HÈ ĐƯỜNG QUANG TRUNG, NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,79 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4279 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | 1m3 |
| 5 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,2 | m3 |
| 6 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 692 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:30x35x20cm(Bó vỉa đoạn cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 667 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,8728 | tấn |
| 9 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.359 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đỏ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,312 | 100m3/1km |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông bậc tam cấp nhà dân bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,91 | m3 |
| 13 | Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1591 | 100m3/1km |
| 15 | Tháo gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.343,95 | m2 |
| 16 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2661 | 1000v |
| 17 | Bốc xếp xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,2661 | 1000v |
| 18 | Vận chuyển gạch về vị trí thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,172 | 100m3 |
| 19 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,39 | 1m3 |
| 20 | Lu tăng cường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6879 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,39 | m3 |
| 22 | Vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.343,95 | m2 |
| 23 | Hồ dầu liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.343,95 | m2 |
| 24 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,7637 | tấn |
| 25 | Lát đá Granit màu xám khò mặtKT: 50x50x3cm (khò mặt) lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,84 | m2 |
| 26 | Lát đá granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.157,84 | m2 |
| 27 | Cung cấp đá granit tạo hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 28 | Lát đá granit tạo hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,26 | m2 |
| 29 | Khoan Lỗ cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | 1 lỗ khoan |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,356 | 100m |
| 31 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3439 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đỏ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3439 | 100m3/1km |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 34 | Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0449 | 100m3/1km |
| 36 | Cung cấp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | cái |
| 37 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,432 | tấn |
| 38 | Lắp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 256 | 1 cấu kiện |
| 39 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 41 | Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3/1km |
| 43 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,371 | 100m2 |
| 44 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 47 | thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,611 | tấn |
| 48 | Ván khuôn hoàn trả thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 49 | Bê tông hoàn trả thành hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | m3 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 51 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | tấn |
| 52 | thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,924 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,13 | m3 |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 55 | Bốc tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 56 | Bốc tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1 cấu kiện |
| 57 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,533 | 10 tấn/1km |
| 58 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | 1cấu kiện |
| 59 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,021 | tấn |
| 60 | Lát đá granit tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,28 | m2 |
| 61 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m |
| 62 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | 1m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,42 | m3 |
| 64 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,271 | 100m2 |
| 65 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | m3 |
| 66 | Cung cấp lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 67 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | 1cấu kiện |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 70 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 71 | Lấp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m3 |
| 72 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | 100m2 |
| 73 | Bê tông hoàn trả hố móng M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | m3 |
| B | LÁT ĐÁ GRANIT VĨA HÈ ĐƯỜNG QUANG TRUNG, NGUYỄN TẤT THÀNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,76 | m3 |
| 2 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5676 | 100m3/1km |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, đào móng bó vĩa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | 1m3 |
| 5 | Bê tông móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,39 | m3 |
| 6 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 969 | cấu kiện |
| 7 | Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:30x35x20cm (Bó vỉa đoạn cong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 710 | cấu kiện |
| 8 | Bốc xếp xuống đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng) bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,792 | tấn |
| 9 | Bốc xếp xuống đá granit màu xám KT:30x35x20cm (Bó vỉa đoạn cong) bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,784 | tấn |
| 10 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.679 | 1 cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4139 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông bậc tam cấp nhà dân bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,15 | m3 |
| 14 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0715 | 100m3/1km |
| 16 | Tháo gạch block | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.517,51 | m2 |
| 17 | Bốc xếp gạch lên bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,195 | 1000v |
| 18 | Bốc xếp gạch xuống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,195 | 1000v |
| 19 | Vận chuyển gạch về vị trí thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2588 | 100m3 |
| 20 | Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,75 | 1m3 |
| 21 | Lu tăng cường K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,035 | 100m3 |
| 22 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 451,75 | m3 |
| 23 | Vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.517,51 | m2 |
| 24 | Hồ dầu liên kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.517,51 | m2 |
| 25 | Lát đá Granit màu xám KT: 50x50x3cm (khò mặt), lát vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.227,36 | m2 |
| 26 | Lát đá Granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.227,36 | m2 |
| 27 | Cung cấp đá Granit tạo hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 28 | Lát đá Granit tạo hoa văn trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,8 | m2 |
| 29 | Bốc xếp xuống đá Granit màu xám KT: 50x50x3cm (khó mặt), lát vỉa hè bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3699 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống đá granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cm làm điểm nhấn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3699 | tấn |
| 31 | Bốc xếp xuống đá granit tạo hoa văn trang trí bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,3699 | tấn |
| 32 | Khoan Lỗ cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 lỗ khoan |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,474 | 100m |
| 34 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5175 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5175 | 100m3/1km |
| 36 | Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,18 | m3 |
| 37 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0818 | 100m3/1km |
| 39 | Cung cấp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | cái |
| 40 | Bốc xếp xuống đá granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | tấn |
| 41 | Lắp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 384 | 1 cấu kiện |
| 42 | Phá gờ bồn hoa bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 43 | Ván khuôn nâng thành bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3789 | 100m2 |
| 44 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông nâng thành bồn hoa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,79 | m3 |
| 45 | vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,3333 | m2 |
| 46 | Bốc xếp xuống đá granít gờ chắn bồn hoa bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,618 | tấn |
| 47 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám mài cong tròn 4 góc R=5mm mặt trên thành bồn hoa công viên, KT: 30x3x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 48 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám ốp thành bồn hoa công viên, KT: 30x3x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| 49 | Lát đá Granit tự nhiên màu xám ốp thành mặt 2 bên bồn hoa công viên, KT: 30x25x3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m3/1km |
| 54 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1728 | 100m2 |
| 55 | Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,59 | m3 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | tấn |
| 57 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2839 | tấn |
| 58 | Ván khuôn hoàn trả thành hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0262 | 100m2 |
| 59 | Bê tông hoàn trả thành hố ga, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | m3 |
| 60 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2244 | tấn |
| 61 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 62 | Thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4532 | tấn |
| 63 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | m3 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m |
| 65 | Bốc tấm đan lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 66 | Bốc tấm đan xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 67 | Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 10 tấn/1km |
| 68 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 69 | Bốc xếp xuống đá granit xám dày 20mm tấm đan bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 70 | Lát đá Granit xám dày 20mm tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,54 | m2 |
| 71 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1175 | 100m |
| 72 | Đào móng hố thu - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,42 | 1m3 |
| 73 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 74 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m2 |
| 75 | Bê tông hố thu M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 76 | Cung cấp Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 80 | Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 81 | Lấp cát công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | m3 |
| 82 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m2 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, hoàn trả hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 2 | Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT:0,25*1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1889 | tấn |
| 4 | Đèn chớp nháy ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ Kỹ thuật thi công | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT | 1 | - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. | 1 | - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 3 | 3 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 15 | Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu). | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ > 3.5 tấn | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 2 | Máy đào > 0,4 m3 | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 80 lít | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5 KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 5 | Đầm bàn 1KW | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 6 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi