Gói thầu: Toàn bộ khối lượng xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316278-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 15:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
Tên gói thầu Toàn bộ khối lượng xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220240997
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:37:00 đến ngày 2022-03-17 15:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,942,779,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ > 3.5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy đào > 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
5-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân
E-CDNT 1.2 Toàn bộ khối lượng xây dựng
Lát đá granit vỉa hè đường Quang Trung, Nguyễn Tất Thành, Lê Duẩn và công viên trước UBND huyện, Huyện ủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hoài Ân - Bình Định. + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Trường Thành; Địa chỉ: Số 171/22 đường Ngô Mây, Phường Quang Trung, Thành phố Quy Nhơn, Tỉnh Bình Định; thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân , địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân
- Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSĐX. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSĐX để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417. Đại diện Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân. Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870500; Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, TT Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định điện thoại: 02563870417
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và phát triển quỹ đất huyện Hoài Ân, địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870500. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính – Kế hoạch huyện Hoài Ân. Địa chỉ: Số 04 Lê Duẩn, thị trấn Tăng Bạt Hổ, huyện Hoài Ân, tỉnh Bình Định. Điện thoại: 02563870252.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A LÁT ĐÁ GRANIT VĨA HÈ ĐƯỜNG QUANG TRUNG, NGUYỄN TẤT THÀNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V42,79m3
2Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4279100m3
3Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4279100m3/1km
4Đào móng bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V31,21m3
5Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,2m3
6Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V692cấu kiện
7Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:30x35x20cm(Bó vỉa đoạn cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V667cấu kiện
8Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V149,8728tấn
9Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.3591 cấu kiện
10Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3
11Vận chuyển đất đỏ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,312100m3/1km
12Phá dỡ kết cấu bê tông bậc tam cấp nhà dân bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V15,91m3
13Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591100m3
14Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1591100m3/1km
15Tháo gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4.343,95m2
16Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,26611000v
17Bốc xếp xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V48,26611000v
18Vận chuyển gạch về vị trí thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,172100m3
19Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V434,391m3
20Lu tăng cường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V8,6879100m3
21Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V434,39m3
22Vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.343,95m2
23Hồ dầu liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4.343,95m2
24Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V312,7637tấn
25Lát đá Granit màu xám khò mặtKT: 50x50x3cm (khò mặt) lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.157,84m2
26Lát đá granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.157,84m2
27Cung cấp đá granit tạo hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
28Lát đá granit tạo hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V28,26m2
29Khoan Lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V1781 lỗ khoan
30Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,356100m
31Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3439100m3
32Vận chuyển đất đỏ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,3439100m3/1km
33Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
34Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3
35Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0449100m3/1km
36Cung cấp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V256cái
37Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V18,432tấn
38Lắp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V2561 cấu kiện
39Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
40Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
41Vận chuyển BT đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3
42Vận chuyển BT đổ đi 3km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,092100m3/1km
43Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,371100m2
44Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
45Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,047tấn
46Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
47thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,611tấn
48Ván khuôn hoàn trả thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
49Bê tông hoàn trả thành hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,87m3
50Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424tấn
51Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,163tấn
52thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,924tấn
53Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,13m3
54Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
55Bốc tấm đan lênMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
56Bốc tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V251 cấu kiện
57Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,53310 tấn/1km
58Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V251cấu kiện
59Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V1,021tấn
60Lát đá granit tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V21,28m2
61Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m
62Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,311m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,42m3
64Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,271100m2
65Bê tông hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,63m3
66Cung cấp lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
67Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,22100m
69Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
70Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
71Lấp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,69m3
72Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,034100m2
73Bê tông hoàn trả hố móng M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,68m3
B LÁT ĐÁ GRANIT VĨA HÈ ĐƯỜNG QUANG TRUNG, NGUYỄN TẤT THÀNH
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V56,76m3
2Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5676100m3
3Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5676100m3/1km
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III, đào móng bó vĩaMô tả kỹ thuật theo chương V41,391m3
5Bê tông móng bó vĩa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,39m3
6Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng)Mô tả kỹ thuật theo chương V969cấu kiện
7Cung cấp bỏ vỉa đá granit màu xám KT:30x35x20cm (Bó vỉa đoạn cong)Mô tả kỹ thuật theo chương V710cấu kiện
8Bốc xếp xuống đá granit màu xám KT:100x35x20cm (bó vỉa đoạn thẳng) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V162,792tấn
9Bốc xếp xuống đá granit màu xám KT:30x35x20cm (Bó vỉa đoạn cong) bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V35,784tấn
10Lắp đặt bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1.6791 cấu kiện
11Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m3
12Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4139100m3/1km
13Phá dỡ kết cấu bê tông bậc tam cấp nhà dân bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V7,15m3
14Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3
15Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0715100m3/1km
16Tháo gạch blockMô tả kỹ thuật theo chương V4.517,51m2
17Bốc xếp gạch lên bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,1951000v
18Bốc xếp gạch xuống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V50,1951000v
19Vận chuyển gạch về vị trí thu hồi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2588100m3
20Đào đất vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V451,751m3
21Lu tăng cường K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V9,035100m3
22Bê tông lót móng, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V451,75m3
23Vữa dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4.517,51m2
24Hồ dầu liên kếtMô tả kỹ thuật theo chương V4.517,51m2
25Lát đá Granit màu xám KT: 50x50x3cm (khò mặt), lát vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V2.227,36m2
26Lát đá Granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2.227,36m2
27Cung cấp đá Granit tạo hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
28Lát đá Granit tạo hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V62,8m2
29Bốc xếp xuống đá Granit màu xám KT: 50x50x3cm (khó mặt), lát vỉa hè bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V160,3699tấn
30Bốc xếp xuống đá granit xám đánh bóng KT: 50x50x3cm làm điểm nhấn bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V160,3699tấn
31Bốc xếp xuống đá granit tạo hoa văn trang trí bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V160,3699tấn
32Khoan Lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V2371 lỗ khoan
33Lắp đặt ống nhựa lỗ cắm cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,474100m
34Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5175100m3
35Vận chuyển đất đổ đi 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V4,5175100m3/1km
36Phá dỡ kết cấu bê tông bồn hoa bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V8,18m3
37Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3
38Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0818100m3/1km
39Cung cấp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V384cái
40Bốc xếp xuống đá granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cm bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V27,648tấn
41Lắp đá Granit tự nhiên màu vàng làm thành bồn hoa, KT: 10x20x150cmMô tả kỹ thuật theo chương V3841 cấu kiện
42Phá gờ bồn hoa bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V0,32m3
43Ván khuôn nâng thành bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3789100m2
44Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, Bê tông nâng thành bồn hoa M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,79m3
45vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,3333m2
46Bốc xếp xuống đá granít gờ chắn bồn hoa bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V5,618tấn
47Lát đá Granit tự nhiên màu xám mài cong tròn 4 góc R=5mm mặt trên thành bồn hoa công viên, KT: 30x3x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
48Lát đá Granit tự nhiên màu xám ốp thành bồn hoa công viên, KT: 30x3x100cmMô tả kỹ thuật theo chương V37,89m2
49Lát đá Granit tự nhiên màu xám ốp thành mặt 2 bên bồn hoa công viên, KT: 30x25x3cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,25m2
50Tháo dỡ tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
51Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m3
52Vận chuyển BT bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3
53Vận chuyển BT 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m3/1km
54Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,1728100m2
55Bê tông hố ga, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,59m3
56Lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206tấn
57Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,2839tấn
58Ván khuôn hoàn trả thành hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0262100m2
59Bê tông hoàn trả thành hố ga, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39m3
60Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2244tấn
61Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0803tấn
62Thép gócMô tả kỹ thuật theo chương V0,4532tấn
63Bê tông tấm đan M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,05m3
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m
65Bốc tấm đan lênMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
66Bốc tấm đan xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
67Vận chuyển tấm đan - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,26310 tấn/1km
68Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
69Bốc xếp xuống đá granit xám dày 20mm tấm đan bằng cơ giớiMô tả kỹ thuật theo chương V0,014tấn
70Lát đá Granit xám dày 20mm tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V10,54m2
71Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1175100m
72Đào móng hố thu - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V2,421m3
73Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,19m3
74Ván khuôn hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,123100m2
75Bê tông hố thu M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
76Cung cấp Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
77Lắp đặt lưới chắn rác bằng gangMô tả kỹ thuật theo chương V51cấu kiện
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
79Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
80Lắp đặt van ngăn mùi - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
81Lấp cát công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V0,77m3
82Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m2
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, hoàn trả hố móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
C ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
2Lắp đặt biển báo phản quang hình chữ nhật KT:0,25*1,2Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Gia công cột bằng thép tấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1889tấn
4Đèn chớp nháy ban đêmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.64E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 02 công trình có tính chất, quy mô tương tự trong vòng 03 năm gần đây.- Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)53
2 Cán bộ Kỹ thuật thi công 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
3 Cán bộ quản lý chất lượng tại hiện trường, phụ trách an toán lao động, VSMT 1 - Có bằng đại học về chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng hoặc chuyên ngành vật liệu,- Đã từng tham gia ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu)33
4 Cán bộ làm hồ sơ hoàn công , thanh quyết toán. 1 - Đã từng tham gia làm Hồ sơ hoàn công, thanh, quyết toán ít nhất 02 công trình tương tự như gói thầu này trong vòng 03 năm gần đây (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).33
5 Công nhân kỹ thuật 15 Số năm kinh nghiệm ít nhất 2 năm (kèm theo danh sách, hợp đồng lao động, chứng chỉ nghề đào tạo phù hợp). (đối với bản chụp hoặc bản chụp được chứng thực Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 6 Nghị định 23/2015/NĐ-CP ngày 16/2/2015. Trường hợp cần thiết Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu nộp CMND/CCCD của nhân sự để đối chiếu).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ > 3.5 tấn Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
2 Máy đào > 0,4 m3 Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
3 Máy trộn bê tông ≥ 80 lít Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)2
4 Đầm dùi 1,5 KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
5 Đầm bàn 1KW Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
6 Máy đầm cóc Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
7 Máy cắt gạch, đá Hoạt động tốt (Scan tài liệu chứng minh gốc kèm theo E-HSDT)4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->