Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220312358-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220311693
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-04 16:02:00 đến ngày 2022-03-11 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,024,806,099 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy tời
- Đặc điểm thiết bị Máy tời
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Sửa chữa Trường TH Lương Thế Vinh, Trường TH Nguyễn Bỉnh Khiêm, Trường TH Chu Văn An (2021-2022), TT Long Hải, huyện Long Điền
6 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tân An Thông. Số 105 Mô Xoài, Phường Phước Hưng, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Long Điền. Địa chỉ: Địa chỉ: 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu (Trung tâm hành chính huyện Long Điền). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Liên Hiệp. Địa chỉ: 162 Bình Giã, phường 8, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. + Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Minh Hoàng Châu, Địa chỉ: Số 29/2 Phạm Văn Dinh, Phường Thắng Nhất, Thành phố Vũng Tàu, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền; Địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền , địa chỉ: Số 1939 Quốc lộ 55, thị trấn Long Điền, huyện Long Điền, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Long Điền Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: (Văn Phòng): 0254.3862.019; Số Fax: 02543………….
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Khu B3 Trung tâm Hành chính chính trị tỉnh - Số 198 - Bạch Đằng - Phường Phước trung - TP Bà Rịa. Số điện thoại: 02543.852401; Số fax: 02543.859080
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền. Số 1939 Quốc lộ 55 – TT. Long Điền - Huyện Long Điền - Tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu. Điện thoại: 0254.3652.300 Fax: 0254.3652.300
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B TRƯỜNG TH LƯƠNG THẾ VINH
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế10,892m3
2Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,252m3
3Xây tường thẳng bằng đá chẻ 10x10x20, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế4,104m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo hồ sơ thiết kế0,0307100m3
5Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,0743m3
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,396m3
7Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế1,824m3
8Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế0,456m3
9Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế2,736m3
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế0,7824m3
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,0384100m2
12Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế0,144100m2
13Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,2877100m2
14Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hồ sơ thiết kế0,3276100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0434tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0489tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2134tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,02tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,0995tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1899tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,0989tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1047tấn
23Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế7,7197m3
24Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế0,9234m3
25Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế7,776m3
26Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế1,416m3
27Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,296m3
28Lắp đặt lam bê tôngTheo hồ sơ thiết kế54cái
29Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế71,6m2
30Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế42,51m2
31Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế60,144m2
32Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,4M
33Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế17,76m2
34Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô,Theo hồ sơ thiết kế10,8m2
35Gia công lắp dựng xà gồ thép hộp 5x10cmTheo hồ sơ thiết kế16M
36Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,184100m2
37Lắp dựng cửa pano khung sắtTheo hồ sơ thiết kế3,3m2
38Lắp dựng khung lưới chắn côn trùngTheo hồ sơ thiết kế8,19m2
39Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế114,11m2
40Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế60,144m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế42,51m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế131,744m2
43Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 90mmTheo hồ sơ thiết kế0,2100m
44Lắp đặt co PVC D90Theo hồ sơ thiết kế8cái
45Lắp đặt cầu chắn rácTheo hồ sơ thiết kế4cái
46Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế90M
47Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế120M
48Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyTheo hồ sơ thiết kế2hộp
49Lắp đặt hộp Box vuông 200x200Theo hồ sơ thiết kế5hộp
50Lắp đặt ổ cắm đôi 13A đế âmTheo hồ sơ thiết kế3cái
51Lắp đặt MCB 1P-16ATheo hồ sơ thiết kế1cái
52Lắp đặt ống nhựa D20Theo hồ sơ thiết kế70M
53Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, 40WTheo hồ sơ thiết kế2bộ
54Lắp đặt tủ mặt nhựa âm tường 12PTheo hồ sơ thiết kế1tủ
55Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế0,6727100m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (20% nhân công)Theo hồ sơ thiết kế16,8168m3
57Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế0,1749100m3
58Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế3,696m3
59Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng mày bơm bê tông đấy bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế8,64m3
60Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông thành bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250 dày ≤45cm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế10,176m3
61Bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nắp bể đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế5,776m3
62Ván khuôn đáy bểTheo hồ sơ thiết kế0,059100m2
63Ván khuôn thành bểTheo hồ sơ thiết kế1,0616100m2
64Ván khuôn nắp bểTheo hồ sơ thiết kế0,2728100m2
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9158tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,5037tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép thành bể, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,9749tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép nắp bể đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế0,6568tấn
69Quét Sika chống thấmTheo hồ sơ thiết kế100,48m2
70Láng đáy bể chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế22,36m2
71Láng đáy bể tạo dốc chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế20,4m2
72Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế100,48m2
73Trát thành bể chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế74,72m2
74Quét 2 lớp bitumTheo hồ sơ thiết kế74,72m2
75Cung cấp Sika WarterbarTheo hồ sơ thiết kế37,6M
76Cung cấp nắp tôn đậy lỗ thămTheo hồ sơ thiết kế2cái
77Đắp đất bể nước độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế0,2882100m3
78Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế46,4m3
79Lát gạch nền sân bằng gạch terazo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế46,4m2
80Phá dỡ nền gạch terazoTheo hồ sơ thiết kế238,4m2
81Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế238,4m2
82Phá dỡ nền bê tông đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế238,4m3
83Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hồ sơ thiết kế42,912m3
84Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo hồ sơ thiết kế42,912m3
85Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế106,535m3
86Đắp cát đệm đường ốngTheo hồ sơ thiết kế0,3004100m3
87Rãi lớp đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế17,582m3
88Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế20,562m3
89Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazo 40x40cmTheo hồ sơ thiết kế238,4m2
90Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 100mmTheo hồ sơ thiết kế0,12100m
91Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 80mmTheo hồ sơ thiết kế2,5100m
92Lắp đặt ống thép tráng kẽm nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mmTheo hồ sơ thiết kế0,6100m
93Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mmTheo hồ sơ thiết kế0,24100m
94Cung cấp lắp đặt họng tiếp nước chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế1cái
95Cung cấp lắp đặt họng chữa cháy ngoài nhàTheo hồ sơ thiết kế1cái
96Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà (700x500x220)Theo hồ sơ thiết kế1cái
97Cung cấp lắp đặt tủ chữa cháy vách tường (1200x600x220)Theo hồ sơ thiết kế12cái
98Cung cấp lắp đặt bảng tiêu lệnh + nội quy PCCCTheo hồ sơ thiết kế14cái
99Van góc DN50Theo hồ sơ thiết kế12cái
100Cuộn vòi DN 65, L=20m + lăng phun D16Theo hồ sơ thiết kế2bộ
101Cuộn vòi DN 50, L=20m + lăng phun D13Theo hồ sơ thiết kế12bộ
102Lắp 14 bình CO2 loại 5kg và 14 bình chửa cháy bột loại 8kgTheo hồ sơ thiết kế28cái
103Lắp đặt kệ đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế2cái
104Lắp đặt van xả khí, DN25Theo hồ sơ thiết kế5cái
105Lắp đặt van 2 chiều DN21Theo hồ sơ thiết kế4cái
106Lắp đặt van 2 chiều DN25Theo hồ sơ thiết kế10cái
107Lắp đặt van 2 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế6cái
108Lắp đặt van 1 chiều DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
109Lắp đặt van 2 chiều DN50Theo hồ sơ thiết kế2cái
110Công tắc áp lựcTheo hồ sơ thiết kế2cái
111Đồng hồ áp lựcTheo hồ sơ thiết kế1cái
112Y lọc rác DN80Theo hồ sơ thiết kế2cái
113Luppe DN 80Theo hồ sơ thiết kế2cái
114Mối nối mềm DN80Theo hồ sơ thiết kế4cái
115Bơm chữa cháy Diesel Q=15l/s, H60m (chọn 60m3/h)Theo hồ sơ thiết kế2bộ
116Bình tích áp 60L - 19 barTheo hồ sơ thiết kế1bộ
117Cao su chống run máy bơmTheo hồ sơ thiết kế8cái
118Tủ điều khiển cho 2 bơmTheo hồ sơ thiết kế1cái
119Phụ kiện (ron cao su, bulon, keo dán, mặt bích, co, tê, sơn, giá đỡ ống….vvv)Theo hồ sơ thiết kế1
120Chi phí lắp đặt, vận hành chạy thử, nghiệm thu.Theo hồ sơ thiết kế1gói
121Hộp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế1hộp
122Kim thu sét bán kính bảo vệ 120mTheo hồ sơ thiết kế1cái
123Bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế1bộ
124Trụ đỡ kim thu sét, STK Ф60 (kể cả hệ cáp giằng)Theo hồ sơ thiết kế1Trụ
125Cọc tiếp địa D16 - 2.4mTheo hồ sơ thiết kế2cọc
126Dây đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế50M
127Dây đồng bọc 70mm2Theo hồ sơ thiết kế50M
128Ống nhựa luồn cáp D27Theo hồ sơ thiết kế50M
129Khoan giếng tiếp địa tiếp địa độ độ sâu 1 giếng = 20mTheo hồ sơ thiết kế2cái
130Phụ kiện (ron cao su, bulon, keo dán,…)Theo hồ sơ thiết kế1
131Chi phí kiểm định, lắp đặt, vận hành chạy thử, nghiệm thu.Theo hồ sơ thiết kế1gói
C TRƯỜNG TH NGUYỄN BỈNH KHIÊM
1Tháo dỡ mái tôn chiều cao Theo hồ sơ thiết kế266,68m2
2Tháo dỡ trầnTheo hồ sơ thiết kế168,56m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépTheo hồ sơ thiết kế172,384m2
4Tháo dỡ các thiết bị điệnTheo hồ sơ thiết kế39cái
5Lợp mái che tường bằng tôn dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế2,6668100m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao KT 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế168,56m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế172,384m2
8Lắp đặt đèn lon D90Theo hồ sơ thiết kế25bộ
9Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóngTheo hồ sơ thiết kế8bộ
10Lắp đặt quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế6cái
11Tháo dỡ tay vịn D90Theo hồ sơ thiết kế77M
12Tháo dỡ lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế15,57m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế414,16m2
14Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế44lỗ
15Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế2,2809m3
16Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,1348100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,1186tấn
18Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,348m3
19Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế67,148m2
20Gia công lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế19,24m2
21Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế481,308m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế481,308m2
23Tháo dỡ lan can khung sắtTheo hồ sơ thiết kế125,36m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTheo hồ sơ thiết kế971,86m2
25Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế83lỗ
26Xây tường thẳng gạch không nung (19x19x39) cm, chiều dày 19 cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế11,191m3
27Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế0,124100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế0,2016tấn
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hồ sơ thiết kế1,24m3
30Trát tường ngoài, tường xây gạch không nung bằng vữa XM mác 75, chiều dày trát 1,5cmTheo hồ sơ thiết kế173,476m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế95,6M
32Gia công lắp dựng lan can cầu thangTheo hồ sơ thiết kế53,9m2
33Bả bằng bột bả vào tườngTheo hồ sơ thiết kế1.145,336m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế1.145,336m2
35Lắp dựng lan can Inox (thanh ngang fi60x1,5mm; Thanh đứng hộp 30x30x1,2mm)Theo hồ sơ thiết kế172,6m2
D TRƯỜNG TH CHU VĂN AN
1Phá dỡ nền gạchTheo hồ sơ thiết kế187,77m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo hồ sơ thiết kế470,88m2
3Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm đến bãi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế26,3606m3
4Vận chuyển xà bần các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo đến bãi tập kếtTheo hồ sơ thiết kế26,361m3
5Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 200 bù nềnTheo hồ sơ thiết kế25,706m3
6Lát nền tiết diện gạch 60x60cmTheo hồ sơ thiết kế174m2
7Công tác ốp gạch vào chân tường tiết diện 10x60cmTheo hồ sơ thiết kế12m2
8Lát đá granit tự nhiên bậc cửa điTheo hồ sơ thiết kế1,6m2
9Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế54m2
10Tháo dỡ trần thạch caoTheo hồ sơ thiết kế30m2
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế0,54100m2
12Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế30m2
13Vệ sinh sàn mái để chống thấmTheo hồ sơ thiết kế284,31m2
14Quét Sika chống thấm mái, sê nôTheo hồ sơ thiết kế284,31m2
15Láng vữa lớp 2 sàn mái, sê nô chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 tạo dốc về lổ thu nướcTheo hồ sơ thiết kế284,31m2
16Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế15Cái
17Lợp tôn phủ khe lúnTheo hồ sơ thiết kế0,099100m2
18Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trầnTheo hồ sơ thiết kế97,5m2
19Bả bằng bột trét vào tường, trần nhàTheo hồ sơ thiết kế97,5m2
20Sơn trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế97,5m2
21Tháo dỡ lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế76m
22Gia công lại lan can tay vịn cầu thang, nối lan can thêm 30cmTheo hồ sơ thiết kế76m
23Lắp dựng lan can tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế91,2m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo hồ sơ thiết kế136,8m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế182,4m2
26Sơn lại tay vịn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế39,564m2
27Gia công lắp dựng khung sắt bảo vệTheo hồ sơ thiết kế17,4475m2
E CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1Chi phí dự phòng Xây dựng và thiết bị xây dựngTheo hồ sơ thiết kế2,39%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình thi công dân dụng cấp IV trở lên (Kèm theo tài liệu chứng minh như: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên31
3 Cán bộ phụ trách thanh toán công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường. 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh lao động.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ1
2 Máy tời Máy tời1
3 Máy trộn bê tông, trộn vữa Máy trộn bê tông, trộn vữa2
4 Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi Đầm cóc, đầm bàn, đầm dùi2
5 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
6 Máy hàn Máy hàn2
7 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép2
8 Máy cắt bê tông Máy cắt bê tông2
9 Máy khoan bê tông Máy khoan bê tông2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->