Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316363-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220220513
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:48:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,094,719,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi ≥1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn điện ≥23kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa ≥150l
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tải tự đổ ≥5T
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy mài ≥2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
Xây dựng mới bếp ăn trường Mầm non khu A phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý
04 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và ngân sách phường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng thương mịa và thiết bị Việt Nam. + Đơn vị thẩm định hồ sơ Thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 3, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố số 39, Đường Biên Hòa, thành phố Phủ Lý


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý , địa chỉ: Phường Thanh Châu, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà bếp ăn (Phần xây dựng)
1Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IITheo HSTK được duyệt2,0934100m3
2Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IINhư trên23,26051m3
3Phên nứa gia cố nềnNhư trên52,44m2
4Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên10,925100m
5Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IINhư trên79,7832100m
6Vét bùn đầu cọcNhư trên12,7653m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,1682100m2
8Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên11,6978m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,7508100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,8169tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,5314tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmNhư trên1,7719tấn
13Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Như trên45,7847m3
14Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,2362100m2
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,083tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,6028tấn
17Bê tông cột SX g, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên2,1542m3
18Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên24,6998m3
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0267100m2
20Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Như trên0,5783m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,4079100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1068tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,4329tấn
24Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên6,2189m3
25Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên1,5224100m3
26Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Như trên0,4256100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,9313100m3
28Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,9313100m3/1km
29Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30Như trên12,7379m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0098100m2
31Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,594m3
32Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0135100m2
33Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmNhư trên0,1258tấn
34Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,75m3
35Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Như trên2,5431m3
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0145100m2
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0037tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0217tấn
39Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,1436m3
40Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,0287100m2
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0368tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,4m3
43Quét dung dịch chống thấm bể phốtNhư trên14,1276m2
44Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Như trên26,4576m2
45Quét nước xi măng 2 nướcNhư trên2,7692m2
46Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Như trên2,7692m2
47Lắp đặt cút PVC D90 thông ngănNhư trên3cái
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên81cấu kiện
49Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtNhư trên0,646100m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,1735tấn
51Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,7479tấn
52Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên4,0766m3
53Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên31,616m3
54Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4673m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanNhư trên0,209100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0802tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,162tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,3805m3
59Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,7641100m2
60Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,5578tấn
61Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên1,7396tấn
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên21,6084m3
63Ván khuôn gỗ sàn máiNhư trên2,6419100m2
64Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên2,7416tấn
65Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30Như trên22,7113m3
66Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngNhư trên62,5824m2
67Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Như trên62,5824m2
68Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,1024100m2
69Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,0102tấn
70Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mNhư trên0,1407tấn
71Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,049m3
72Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên8,4588m3
73Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên10,376m2
74Gia công xà gồ thépNhư trên0,918tấn
75Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,918tấn
76Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mNhư trên0,2207tấn
77Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,2207tấn
78Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên89,96481m2
79Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,476100m2
80Tôn úp nóc khổ rộng 0.6mNhư trên33,42m
81Thép thang lên mái D20Như trên30,4kg
82Tôn nắp thang khỉ + phụ kiệnNhư trên1m2
83Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0318100m2
84Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Như trên1,7054m3
85Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên4,2101m3
86Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên6,2055m2
87Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Như trên25,2199m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên6,2055m2
89Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Như trên0,378m3
90Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,4737m3
91Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên40,785m2
92Đắp huỳnh đầu trụ + chân trụNhư trên2cái
93Trát trần, vữa XM M75, PCB30Như trên258,7098m2
94Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Như trên65,8568m2
95Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên178,4988m2
96Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên187,7003m2
97Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30Như trên59,57m
98Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30Như trên13,5849m2
99Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30Như trên125,1648m2
100Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30Như trên136,589m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên330,7605m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên308,2118m2
103Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoNhư trên4,9058m2
104Gia công sen hoa cửa sổ Inox 15x15Như trên0,1042tấn
105Lắp dựng hoa sắt cửaNhư trên14,4m2
106Cửa đi cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38lyNhư trên17,28m2
107Cửa sổ, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38lyNhư trên11,52m2
108Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánhNhư trên2bộ
109Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánhNhư trên4bộ
110Phụ kiện cửa sổ mở hấtNhư trên20bộ
111Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên28,8m2
112Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mNhư trên2,3328100m2
B Hạng mục: Nhà bếp ăn (Phần điện nước)
1Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18WNhư trên14bộ
2Máy hút mùiNhư trên2bộ
3Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24WNhư trên4bộ
4Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4mNhư trên5cái
5Lắp đặt ô cắm đôi 16ANhư trên14cái
6Lắp đặt công tắc đơnNhư trên5cái
7Lắp đặt công tắc đôiNhư trên6cái
8Lắp đặt công tắc baNhư trên1cái
9Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắmNhư trên26hộp
10Lắp đặt hộp nối, phân dâyNhư trên35hộp
11Tủ điện tầng KT: 450x350x130, SinoNhư trên1cái
12Tủ điện phòng KT: 300x200x130, SinoNhư trên2cái
13Lắp đặt các automat 1 pha - 100ANhư trên1cái
14Lắp đặt các automat 1 pha - 75ANhư trên2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha - 50ANhư trên1cái
16Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2Như trên100m
17Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2Như trên100m
18Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2Như trên30m
19Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2Như trên15m
20Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2Như trên100m
21Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Như trên200m
22Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Như trên150m
23Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20Như trên100m
24Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16Như trên200m
25Khớp nối ống nhựa D20Như trên20cái
26Khớp nối ống nhữa D16Như trên30cái
27Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180Như trên3cái
28Bình cứu hỏa loại 5kgNhư trên9cái
29Bảng tiêu lệnh PCCCNhư trên3cái
30Giá treo treo tủ chữa cháyNhư trên3cái
31Lắp đặt bể nước Inox 2m3Như trên1bể
32Máy bơm đẩy cao, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/hNhư trên1cái
33Van phao điệnNhư trên1cái
34Van phao cơNhư trên1cái
35Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèmNhư trên1cái
36Rọ hút bơm nướcNhư trên1cái
37Lắp đặt chậu xí bệt nano nung, xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68 + Xịt VGXP6Như trên1bộ
38Lắp đặt chậu rửa Lababo + chânNhư trên1bộ
39Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi nóng lạnh 1 lỗNhư trên1bộ
40Lắp đặt gương soi KT 600x900x5Như trên1cái
41Lắp đặt kệ kínhNhư trên1cái
42Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh inox VGPK08Như trên1bộ
43Chậu rửa đôi có chân đỡ Inox 304 công nghiệpNhư trên2bộ
44Si phông thoát nước thải chậu rửaNhư trên2
45Lắp đặt vòi chậu rửa bát AC-1001BNhư trên2bộ
46Vòi nước lạnh gắn tường bằng inox 304 đầu vòi tạo bọt chống bắn nướcNhư trên3bộ
47Lắp đặt phễu thu - Đường kính thoát 90mm kích phễu 150x150mm bằng Inox 304Như trên2cái
48Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mmNhư trên0,25100m
49Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmNhư trên0,5100m
50Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mmNhư trên0,35100m
51Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mmNhư trên0,3100m
52Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mmNhư trên10cái
53Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmNhư trên10cái
54Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mmNhư trên10cái
55Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mmNhư trên8cái
56Lắp đặt côn PPR D25x20Như trên10cái
57Lắp đặt côn PPR D32x25Như trên10cái
58Lắp đặt côn PPR D40x32Như trên8cái
59Lắp đặt tê PPR D20x20Như trên10cái
60Lắp đặt tê PPR D25x20Như trên10cái
61Lắp đặt tê PPR D25x25Như trên10cái
62Lắp đặt tê PPR D32x25Như trên10cái
63Lắp đặt tê PPR D32x32Như trên8cái
64Lắp đặt tê PPR D40x32Như trên6cái
65Lắp đặt tê PPR D40x40Như trên6cái
66Lắp đặt rắc co PPR D25Như trên10cái
67Lắp đặt rắc co PPR D32Như trên10cái
68Lắp đặt van PPR một chiều ∅32Như trên6cái
69Lắp đặt van PPR một chiều ∅25Như trên6cái
70Kẹp inox D20Như trên50cái
71Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmNhư trên0,3100m
72Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmNhư trên0,5100m
73Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mmNhư trên0,25100m
74Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmNhư trên0,1100m
75Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmNhư trên0,3100m
76Cầu chắn rác D90Như trên5cái
77Rọ chắn rác sàn D125Như trên5cái
78Lắp đặt cút nhựa PVC D110Như trên5cái
79Lắp đặt cút nhựa PVC D90Như trên25cái
80Lắp đặt cút nhựa PVC D75Như trên10cái
81Lắp đặt cút nhựa PVC D60Như trên2cái
82Lắp đặt cút nhựa PVC D42Như trên15cái
83Lắp đặt côn PVC D110-90Như trên2cái
84Lắp đặt côn PVC D90-75Như trên5cái
85Lắp đặt côn PVC D75-42Như trên5cái
86Lắp đặt chếch nhựa PVC D110Như trên5cái
87Lắp đặt chếch nhựa PVC D90Như trên10cái
88Lắp đặt chếch nhựa PVC D75Như trên5cái
89Lắp đặt tê nhựa PVC D110Như trên5cái
90Lắp đặt tê nhựa PVC D90Như trên10cái
91Lắp đặt tê nhựa PVC D75Như trên5cái
92Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90Như trên5cái
93Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75Như trên5cái
94Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42Như trên5cái
95Lắp đặt Y PVC D110Như trên5cái
96Lắp đặt Y PVC D90Như trên5cái
97Lắp đặt Y PVC D75Như trên5cái
98Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90Như trên5cái
99Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75Như trên5cái
100Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmNhư trên5cái
101Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mmNhư trên5cái
102Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mmNhư trên5cái
103Đại Inox (đỡ thoát nước mái)Như trên30cái
104Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmNhư trên0,02100m
C Hạng mục: Rãnh thoát nước
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên15,2381m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0652100m2
3Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên2,108m3
4Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên2,82m3
5Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,059100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0934100m3
7Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IINhư trên0,0934100m3/1km
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên22,176m2
9Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Như trên8,276m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpNhư trên0,0706100m2
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanNhư trên0,1218tấn
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như trên1,1808m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuNhư trên311cấu kiện
14Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên9,61m3
15Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như trên0,8m3
16Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mmNhư trên101 đoạn ống
17Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmNhư trên10mối nối
18Lắp đặt đế cống D300mmNhư trên101 đoạn ống
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0749100m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0211100m3
21Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,0211100m3/1km
D Hạng mục: Cổng phụ, tường rào, sân bê tông
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáNhư trên0,5651m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmNhư trên1,8418m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IINhư trên4,83751m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtNhư trên0,01100m2
5Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,3125m3
6Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,5325m3
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0299100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0425100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,0425100m3/1km
10Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,372m3
11Gia công cộtNhư trên0,0717tấn
12Lắp cột thép các loạiNhư trên0,0717tấn
13Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên11,84m2
14Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Như trên12m
15Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên11,84m2
16Gia công cổng sắtNhư trên0,2449tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên12,68561m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômNhư trên7,26m2
19Tôn dày 0,8ly gồ nổi 2 mặtNhư trên1,53m2
20Mũi mác đặc bằng gang đúcNhư trên26cái
21Bánh xeNhư trên3cái
22Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên3,38031m3
23Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư trên0,0066100m2
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên0,2904m3
25Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên1,0083m3
26Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Như trên0,1525m3
27Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngNhư trên0,0066100m2
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0014tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mNhư trên0,0087tấn
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Như trên0,1089m3
31Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,0197100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,0141100m3
33Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,0141100m3/1km
34Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Như trên1,6698m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Như trên15,906m2
36Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủNhư trên15,906m2
37Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30Như trên11,4m3
E Hạng mục: Hành lang lối đi
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư trên0,2517100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IINhư trên6,2921m3
3Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Như trên1,936m3
4Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Như trên6,392m3
5Ván khuôn móng cộtNhư trên0,4192100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmNhư trên0,1305tấn
7Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Như trên0,1049100m3
8Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư trên0,2097100m3
9Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo)Như trên0,2097100m3/1km
10Gia công cộtNhư trên0,3131tấn
11Gia công cộtNhư trên0,4729tấn
12Lắp cột thép các loạiNhư trên0,786tấn
13Lắp đặt bu lông M16x950mmNhư trên64cái
14Gia công xà gồ thépNhư trên0,7468tấn
15Lắp dựng xà gồ thépNhư trên0,7468tấn
16Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống tròn mạ kẽmNhư trên0,4962tấn
17Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mNhư trên0,4962tấn
18Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳNhư trên1,8371100m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Như trên1,536m3
20Lát nền sân bằng gạch Terrazozo KT:400x400, XM PCB30Như trên73,868m2
F Hạng mục: Thiết bị bếp ăn
1Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay điện ga tích hợp, nấu tối đa 100kg/lần, Kích thước: 1400 x 680 x 1520(mm), Chất liệu Inox 304Như trên2bộ
2Bàn tiếp phẩm Inox 304 3 tầng (1 tầng mặt , 02 tầng nan), kích thước 1600x800(mm)Như trên2bộ
3Bàn chi soạn Inox 304 2 tầng (1 tầng mặt, 01 tầng nan), kích thước 2000x2000 (mm)Như trên2bộ
4Bàn tiếp phẩm Inox 304 2 tầng (1 tầng mặt , 01 tầng đục lỗ), kích thước 1600x800(mm)Như trên4bộ
5Tủ để ca cốc Inox 304, 4 tầng cao 1m, kích thước 1000x600x300 (mm)Như trên2bộ
6Kệ để Xoong nồi Inox 304, 5 tầng, kích thước 2000x2000x500 (mm)Như trên1bộ
7Giá đựng bát đĩa Inox 304 dài 1,2m, Kích thước 1200x1600x500 (mm)Như trên2bộ
8Bếp ga đôi công nghiệp Inox 304, có chân đỡ, kích thước 1400x750x800/1100 (mm)Như trên1bộ
9Bếp ga 3 họng công nghiệp Inox 304, có chân đỡ D5, thanh giằng D25, kích thước 2100x750x800/1100 (mm)Như trên1bộ
10Xe đẩy thức ăn 3 tâng Inox 304, kích thước D900 x R600 x C950 (mm)Như trên1bộ
11Xe chia thức ăn trường mầm non, Inox 304có cánh 2 bên, gồm 2 tầng, tầng trên chứa 5 khay thức ăn, tầng dưới khay mặt, Kích thước D1100 x R430 x C620 (mm)Như trên1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
2 Kỹ sư xây dựng 1 Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo).32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt2
2 Máy đầm bàn ≥1KW Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt2
3 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt2
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt2
5 Máy hàn điện ≥23kW Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt2
6 Máy khoan bê tông Hoạt động tốt2
7 Máy trộn bê tông ≥250 lít Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt2
8 Máy trộn vữa ≥150l Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt2
9 Ô tô tải tự đổ ≥5T Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt2
10 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt2
11 Máy mài ≥2,7kW Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt2
12 Máy đào ≤ 0,8m3 Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->