Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220220513 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 04 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:48:00 đến ngày 2022-03-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,094,719,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn điện ≥23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tải tự đổ ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy mài ≥2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào ≤ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng + thiết bị Xây dựng mới bếp ăn trường Mầm non khu A phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý 04 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và ngân sách phường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý. Trụ sở UBND phường Lê Hồng Phong, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án ĐTXD thành phố Phủ Lý, đường Trương Công Giai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. - Điện thoại: 0226.829.826. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý. Địa chỉ: Tầng 2, trụ sở UBND thành phố Phủ Lý, số 39 đường Biên Hòa. Số điện thoại: 02263.851.586 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà bếp ăn (Phần xây dựng) | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo HSTK được duyệt | 2,0934 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Như trên | 23,2605 | 1m3 |
| 3 | Phên nứa gia cố nền | Như trên | 52,44 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 10,925 | 100m |
| 5 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | Như trên | 79,7832 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Như trên | 12,7653 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,1682 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 11,6978 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,7508 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,8169 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,5314 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Như trên | 1,7719 | tấn |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 45,7847 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,2362 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,083 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,6028 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX g, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 2,1542 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 24,6998 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0267 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,5783 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,4079 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1068 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,4329 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,2189 | m3 |
| 25 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 1,5224 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,4256 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,9313 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,9313 | 100m3/1km |
| 29 | Bê tông nền SX, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 12,7379 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0098 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,594 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0135 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,1258 | tấn |
| 34 | Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,75 | m3 |
| 35 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,5431 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0145 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0037 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0217 | tấn |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1436 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,0287 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0368 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,4 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm bể phốt | Như trên | 14,1276 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Như trên | 26,4576 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Như trên | 2,7692 | m2 |
| 46 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 2,7692 | m2 |
| 47 | Lắp đặt cút PVC D90 thông ngăn | Như trên | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 8 | 1cấu kiện |
| 49 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Như trên | 0,646 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,1735 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,7479 | tấn |
| 52 | Bê tông cột SX, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 4,0766 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 31,616 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,4673 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 0,209 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0802 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,162 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,3805 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,7641 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,5578 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,7396 | tấn |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 21,6084 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Như trên | 2,6419 | 100m2 |
| 64 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 2,7416 | tấn |
| 65 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 22,7113 | m3 |
| 66 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Như trên | 62,5824 | m2 |
| 67 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 62,5824 | m2 |
| 68 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,1024 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,0102 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,1407 | tấn |
| 71 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,049 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 8,4588 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 10,376 | m2 |
| 74 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,918 | tấn |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,918 | tấn |
| 76 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Như trên | 0,2207 | tấn |
| 77 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,2207 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 89,9648 | 1m2 |
| 79 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,476 | 100m2 |
| 80 | Tôn úp nóc khổ rộng 0.6m | Như trên | 33,42 | m |
| 81 | Thép thang lên mái D20 | Như trên | 30,4 | kg |
| 82 | Tôn nắp thang khỉ + phụ kiện | Như trên | 1 | m2 |
| 83 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0318 | 100m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 1,7054 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 4,2101 | m3 |
| 86 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 6,2055 | m2 |
| 87 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 25,2199 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 6,2055 | m2 |
| 89 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,378 | m3 |
| 90 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,4737 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 40,785 | m2 |
| 92 | Đắp huỳnh đầu trụ + chân trụ | Như trên | 2 | cái |
| 93 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 258,7098 | m2 |
| 94 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 65,8568 | m2 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 178,4988 | m2 |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 187,7003 | m2 |
| 97 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 59,57 | m |
| 98 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 13,5849 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 125,1648 | m2 |
| 100 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 136,589 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 330,7605 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 308,2118 | m2 |
| 103 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Như trên | 4,9058 | m2 |
| 104 | Gia công sen hoa cửa sổ Inox 15x15 | Như trên | 0,1042 | tấn |
| 105 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Như trên | 14,4 | m2 |
| 106 | Cửa đi cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38ly | Như trên | 17,28 | m2 |
| 107 | Cửa sổ, cửa nhôm hệ định hình, kính an toàn dày 6.38ly | Như trên | 11,52 | m2 |
| 108 | Phụ kiện kèm theo cửa đi 2 cánh | Như trên | 2 | bộ |
| 109 | Phụ kiện kèm theo của đi 1 cánh | Như trên | 4 | bộ |
| 110 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Như trên | 20 | bộ |
| 111 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 28,8 | m2 |
| 112 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Như trên | 2,3328 | 100m2 |
| B | Hạng mục: Nhà bếp ăn (Phần điện nước) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led tube 1,2m, 2x18W | Như trên | 14 | bộ |
| 2 | Máy hút mùi | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông, chụp mờ D300 -24W | Như trên | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1,4m | Như trên | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt ô cắm đôi 16A | Như trên | 14 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Như trên | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi | Như trên | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc ba | Như trên | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt đế âm chống cháy cho công tắc, ổ cắm | Như trên | 26 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Như trên | 35 | hộp |
| 11 | Tủ điện tầng KT: 450x350x130, Sino | Như trên | 1 | cái |
| 12 | Tủ điện phòng KT: 300x200x130, Sino | Như trên | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha - 100A | Như trên | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha - 75A | Như trên | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha - 50A | Như trên | 1 | cái |
| 16 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x25mm2 | Như trên | 100 | m |
| 17 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x16mm2 | Như trên | 100 | m |
| 18 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x10mm2 | Như trên | 30 | m |
| 19 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/XLPE/PVC 2x6mm2 | Như trên | 15 | m |
| 20 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Như trên | 100 | m |
| 21 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Như trên | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D20 | Như trên | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây D16 | Như trên | 200 | m |
| 25 | Khớp nối ống nhựa D20 | Như trên | 20 | cái |
| 26 | Khớp nối ống nhữa D16 | Như trên | 30 | cái |
| 27 | Tủ chứa bình cứu hỏa 400x600x180 | Như trên | 3 | cái |
| 28 | Bình cứu hỏa loại 5kg | Như trên | 9 | cái |
| 29 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Như trên | 3 | cái |
| 30 | Giá treo treo tủ chữa cháy | Như trên | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Như trên | 1 | bể |
| 32 | Máy bơm đẩy cao, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lit/h | Như trên | 1 | cái |
| 33 | Van phao điện | Như trên | 1 | cái |
| 34 | Van phao cơ | Như trên | 1 | cái |
| 35 | Bộ giá treo máy bơm + vật tư lắp đặt đi kèm | Như trên | 1 | cái |
| 36 | Rọ hút bơm nước | Như trên | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt chậu xí bệt nano nung, xả 2 nhấn, nắp rơi êm V68 + Xịt VGXP6 | Như trên | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt chậu rửa Lababo + chân | Như trên | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa Lababo 1 vòi nóng lạnh 1 lỗ | Như trên | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt gương soi KT 600x900x5 | Như trên | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Như trên | 1 | cái |
| 42 | Bộ Phụ kiện phòng vệ sinh inox VGPK08 | Như trên | 1 | bộ |
| 43 | Chậu rửa đôi có chân đỡ Inox 304 công nghiệp | Như trên | 2 | bộ |
| 44 | Si phông thoát nước thải chậu rửa | Như trên | 2 | bô |
| 45 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát AC-1001B | Như trên | 2 | bộ |
| 46 | Vòi nước lạnh gắn tường bằng inox 304 đầu vòi tạo bọt chống bắn nước | Như trên | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính thoát 90mm kích phễu 150x150mm bằng Inox 304 | Như trên | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 0,35 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Như trên | 10 | cái |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm | Như trên | 10 | cái |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Như trên | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 40mm | Như trên | 8 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn PPR D25x20 | Như trên | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn PPR D32x25 | Như trên | 10 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn PPR D40x32 | Như trên | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê PPR D20x20 | Như trên | 10 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê PPR D25x20 | Như trên | 10 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê PPR D25x25 | Như trên | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê PPR D32x25 | Như trên | 10 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Như trên | 8 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê PPR D40x32 | Như trên | 6 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê PPR D40x40 | Như trên | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Như trên | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Như trên | 10 | cái |
| 68 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅32 | Như trên | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PPR một chiều ∅25 | Như trên | 6 | cái |
| 70 | Kẹp inox D20 | Như trên | 50 | cái |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Như trên | 0,5 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Như trên | 0,25 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Như trên | 0,1 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Như trên | 0,3 | 100m |
| 76 | Cầu chắn rác D90 | Như trên | 5 | cái |
| 77 | Rọ chắn rác sàn D125 | Như trên | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 79 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Như trên | 25 | cái |
| 80 | Lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Như trên | 10 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60 | Như trên | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42 | Như trên | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt côn PVC D110-90 | Như trên | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt côn PVC D90-75 | Như trên | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn PVC D75-42 | Như trên | 5 | cái |
| 86 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 87 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D90 | Như trên | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt chếch nhựa PVC D75 | Như trên | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê nhựa PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90 | Như trên | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa PVC D75 | Như trên | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D110-90 | Như trên | 5 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D90-75 | Như trên | 5 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê chuyển bậc PVC D75-42 | Như trên | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt Y PVC D110 | Như trên | 5 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y PVC D90 | Như trên | 5 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y PVC D75 | Như trên | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D110-90 | Như trên | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y chuyển bậc PVC D90-75 | Như trên | 5 | cái |
| 100 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 5 | cái |
| 101 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Như trên | 5 | cái |
| 102 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 75mm | Như trên | 5 | cái |
| 103 | Đại Inox (đỡ thoát nước mái) | Như trên | 30 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Như trên | 0,02 | 100m |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 15,238 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0652 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 2,108 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 2,82 | m3 |
| 5 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0934 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Như trên | 0,0934 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 22,176 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 8,276 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Như trên | 0,0706 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Như trên | 0,1218 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 1,1808 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Như trên | 31 | 1cấu kiện |
| 14 | Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 9,6 | 1m3 |
| 15 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Như trên | 0,8 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm | Như trên | 10 | 1 đoạn ống |
| 17 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Như trên | 10 | mối nối |
| 18 | Lắp đặt đế cống D300mm | Như trên | 10 | 1 đoạn ống |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0749 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0211 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,0211 | 100m3/1km |
| D | Hạng mục: Cổng phụ, tường rào, sân bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Như trên | 0,5651 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Như trên | 1,8418 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Như trên | 4,8375 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,3125 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,5325 | m3 |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0299 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0425 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,0425 | 100m3/1km |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,372 | m3 |
| 11 | Gia công cột | Như trên | 0,0717 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,0717 | tấn |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 11,84 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 12 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 11,84 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Như trên | 0,2449 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 12,6856 | 1m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Như trên | 7,26 | m2 |
| 19 | Tôn dày 0,8ly gồ nổi 2 mặt | Như trên | 1,53 | m2 |
| 20 | Mũi mác đặc bằng gang đúc | Như trên | 26 | cái |
| 21 | Bánh xe | Như trên | 3 | cái |
| 22 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 3,3803 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Như trên | 0,0066 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 0,2904 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,0083 | m3 |
| 26 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 0,1525 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Như trên | 0,0066 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0014 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 0,0087 | tấn |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,1089 | m3 |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,0197 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,0141 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,0141 | 100m3/1km |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 1,6698 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Như trên | 15,906 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Như trên | 15,906 | m2 |
| 37 | Bê tông nền SX, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 11,4 | m3 |
| E | Hạng mục: Hành lang lối đi | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Như trên | 0,2517 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Như trên | 6,292 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 1,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 6,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Như trên | 0,4192 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,1305 | tấn |
| 7 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 0,1049 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 0,2097 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II (4km tiếp theo) | Như trên | 0,2097 | 100m3/1km |
| 10 | Gia công cột | Như trên | 0,3131 | tấn |
| 11 | Gia công cột | Như trên | 0,4729 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Như trên | 0,786 | tấn |
| 13 | Lắp đặt bu lông M16x950mm | Như trên | 64 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Như trên | 0,7468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Như trên | 0,7468 | tấn |
| 16 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m bằng thép ống tròn mạ kẽm | Như trên | 0,4962 | tấn |
| 17 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Như trên | 0,4962 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Như trên | 1,8371 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,536 | m3 |
| 20 | Lát nền sân bằng gạch Terrazozo KT:400x400, XM PCB30 | Như trên | 73,868 | m2 |
| F | Hạng mục: Thiết bị bếp ăn | |||
| 1 | Tủ nấu cơm công nghiệp 24 khay điện ga tích hợp, nấu tối đa 100kg/lần, Kích thước: 1400 x 680 x 1520(mm), Chất liệu Inox 304 | Như trên | 2 | bộ |
| 2 | Bàn tiếp phẩm Inox 304 3 tầng (1 tầng mặt , 02 tầng nan), kích thước 1600x800(mm) | Như trên | 2 | bộ |
| 3 | Bàn chi soạn Inox 304 2 tầng (1 tầng mặt, 01 tầng nan), kích thước 2000x2000 (mm) | Như trên | 2 | bộ |
| 4 | Bàn tiếp phẩm Inox 304 2 tầng (1 tầng mặt , 01 tầng đục lỗ), kích thước 1600x800(mm) | Như trên | 4 | bộ |
| 5 | Tủ để ca cốc Inox 304, 4 tầng cao 1m, kích thước 1000x600x300 (mm) | Như trên | 2 | bộ |
| 6 | Kệ để Xoong nồi Inox 304, 5 tầng, kích thước 2000x2000x500 (mm) | Như trên | 1 | bộ |
| 7 | Giá đựng bát đĩa Inox 304 dài 1,2m, Kích thước 1200x1600x500 (mm) | Như trên | 2 | bộ |
| 8 | Bếp ga đôi công nghiệp Inox 304, có chân đỡ, kích thước 1400x750x800/1100 (mm) | Như trên | 1 | bộ |
| 9 | Bếp ga 3 họng công nghiệp Inox 304, có chân đỡ D5, thanh giằng D25, kích thước 2100x750x800/1100 (mm) | Như trên | 1 | bộ |
| 10 | Xe đẩy thức ăn 3 tâng Inox 304, kích thước D900 x R600 x C950 (mm) | Như trên | 1 | bộ |
| 11 | Xe chia thức ăn trường mầm non, Inox 304có cánh 2 bên, gồm 2 tầng, tầng trên chứa 5 khay thức ăn, tầng dưới khay mặt, Kích thước D1100 x R430 x C620 (mm) | Như trên | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0 VND(4), trong vòng 0(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 0(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. Loại công trình: Cấp công trình: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư xây dựng | 1 | Tốt nghiệp đại học có chuyên ngành xây dựng.- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học đúng chuyên ngành (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập ban chỉ huy công trường của Công ty được phân công làm cán bộ kỹ thuật của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học- Tài liệu chứng minh: Bằng tốt nghiệp đại học (bản chụp có chứng thực)Kinh nghiệm thi công (tính từ ngày cấp bằng đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư đã từng thi công vị trí tương tự hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường phân công làm cán bộ phụ trách an toàn lao động của công trình tương tự đã từng tham gia (đối với xác nhận của chủ đầu tư hoặc Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trường của Công ty yêu cầu kèm theo tài liệu để chứng minh đã từng tham gia công trình đó như: Hợp đồng xây lắp được ký kết với chủ đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu của gói thầu đó hoặc tài liệu khác kèm theo). Có Chứng chỉ hoặc huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW | Công suất hoạt động ≥5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1KW | Công suất hoạt động ≥1kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay ≥70kg | Công suất hoạt động ≥ 70kg, Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Công suất hoạt động ≥ 1,5kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn điện ≥23kW | Công suất hoạt động ≥ 23kW, Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Công suất hoạt động ≥ 250l, Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150l | Công suất hoạt động ≥ 150l, Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ ≥5T | Công suất hoạt động ≥ 5T, Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá ≥1,7kW | Công suất hoạt động ≥ 1,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy mài ≥2,7kW | Công suất hoạt động ≥ 2,7KW, Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy đào ≤ 0,8m3 | Công suất hoạt động ≤ 0,8m3, Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi