Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316259-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Định Liên
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220205867
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 15:43:00 đến ngày 2022-03-17 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,965,977,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 179,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7948965637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991494E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.376.183.964 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 0.5 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T-10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10 T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16 T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kVA
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt, uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥250 L
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥80 L
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cần tay
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥5.5 HP
- Số lượng tối thiểu 2
17-Trạm trộn bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 T/h
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị 130 - 140 CV
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Định Liên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình
Đường giao thông nông thôn xã Định Liên, huyện Yên Định
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Liên , địa chỉ: xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Liên, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP công nghệ thương mại Long Phát + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần xây dựng và dịch vụ Thương Mại Đồng Nhân + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD và TM Trường Bảo


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Định Liên , địa chỉ: xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: UBND xã Định Liên, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
* Về hợp đồng tương tự: Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt 80% KL của hợp đồng). Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư. Hợp đồng mà nhà thầu chính ký với chủ đầu tư phải ghi danh tên nhà thầu phụ. Đối với các hợp đồng mà nhà thầu ký với tư nhân phải có quyết định phê duyệt dự án đầu tư và giấy phép xây dựng của dự án. * Về năng lực tài chính: Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính theo quy định hoặc biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc xác nhận thanh toán của chủ đầu tư với các hợp đồng xây lắp đã thực hiện. Nhà thầu nộp xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước tính đến hết quý III năm 2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các liệu sau: + Bằng cấp; chứng chỉ; + quyết định của công ty thành lập ban chi huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng kiêm còn hiệu lực, đăng ký). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 179.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Liên, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Định Liên, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Định Liên, địa chỉ: Xã Định Liên, huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng kế hoạch và tài chính huyện Yên Định; Địa chỉ: Huyện Yên Định, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ĐƯỜNG THÔN BÁI THỦY (TỪ SÂN VẬN ĐỘNG CỦA LÀNG ĐẾN HỘ ÔNG HANH HÁNH)
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK82,39m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy, ĐK 0,4÷1mTheo HSTK0,8239100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,8239100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK0,8239100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK9,8222100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK9,8222100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK9,8222100m3
8Mua đất đắp san nền đường, đất mua tại mỏ đất xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, cự ly vận chuyển 27km; hệ số lu lèn 1,1; hệ số nở rời đất 1,13Theo HSTK841,2127m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km từ QL45 vào mỏ, đường cấp 6)Theo HSTK84,121310m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10Km tiếp theo QL45 đường loại 4)Theo HSTK84,121310m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (16Km còn lại Ql45 đến chân công trình, đường loại 4)Theo HSTK84,121310m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK6,7676100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK3,1313100m3
14Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cmTheo HSTK16,022100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK71,4751100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK71,4751100m2
B TUYẾN ĐƯỜNG LÀNG DUYÊN THƯỢNG (CỐNG NỔ BỪA ĐI KÊNH B6)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo HSTK114,67m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 3,6m3, ĐK 0,4÷1mTheo HSTK1,1467100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK1,1467100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK1,1467100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK14,1442100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK14,1442100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK14,1442100m3
8Mua đất đắp san nền đường, đất mua tại mỏ đất xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, cự ly vận chuyển 27km; hệ số lu lèn 1,1; hệ số nở rời đất 1,13Theo HSTK159,3153m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km từ QL45 vào mỏ, đường cấp 6)Theo HSTK15,931510m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10Km tiếp theo QL45 đường loại 4)Theo HSTK15,931510m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (16Km còn lại Ql45 đến chân công trình, đường loại 4)Theo HSTK15,931510m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK1,2817100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK6,3522100m3
14Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cmTheo HSTK39,1645100m2
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK76,6547100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK76,6547100m2
17Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,3803100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3803100m3
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK0,3803100m3
20Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo HSTK10,2m3
21Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK23,7047m3
22Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,5078100m2
23Xây tường thẳng bằng gạchkhông nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK69,2395m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK362,7m2
25Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK110,17m2
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,6765100m2
27Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7853tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK12,529m3
29Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK2191 cấu kiện
30Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK0,3283100m3
31Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK0,3283100m3
32San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK0,3283100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK2,736m3
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,736m3
35Ván khuôn móng dàiTheo HSTK0,048100m2
36Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK6,864m3
37Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK31,2m2
38Bê tông mũ mố, nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK1,884m3
39Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK0,24100m2
40Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,1346tấn
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK0,1238100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,0125tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo HSTK0,4841tấn
44Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK2,592m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK241cấu kiện
46Mua đất đắp rãnh, đất mua tại mỏ đất xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, cự ly vận chuyển 27km; hệ số lu lèn 1,1; hệ số nở rời đất 1,13Theo HSTK228,5504m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km từ QL45 vào mỏ, đường cấp 6)Theo HSTK22,85510m³/1km
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10Km tiếp theo QL45, đường loại 4)Theo HSTK22,85510m³/1km
49Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (16Km còn lại Ql45 đến chân công trình, đường loại 4)Theo HSTK22,85510m³/1km
50Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK1,8387100m3
C TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN DUYÊN THƯỢNG 1 - DUYÊN THƯỢNG 2 VÀ VỰC PHÁC (TỪ HỘ ÔNG CHƯƠNG THÔN VỰC PHÁC ĐẾN KÊNH B6)
1Phá dỡ kết cấu bằng máy đào - Kết cấu bê tôngTheo HSTK250,39m3
2Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máyTheo HSTK2,5039100m3
3Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK2,5039100m3
4San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK2,5039100m3
5Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo HSTK14,6157100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo HSTK14,6157100m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK14,6157100m3
8Mua đất đắp san nền đường, đất mua tại mỏ đất xã Thành Thọ, huyện Thạch Thành, cự ly vận chuyển 27km; hệ số lu lèn 1,1; hệ số nở rời đất 1,13Theo HSTK687,6773m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (1km từ QL45 vào mỏ, đường cấp 6)Theo HSTK68,767710m³/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (10Km tiếp theo QL45 đường loại 4)Theo HSTK68,767710m³/1km
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (16Km cuối QL45 đến chân công trình, đường loại 4)Theo HSTK68,767710m³/1km
12Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK5,5324100m3
13Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 20cmTheo HSTK39,3725100m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK6,5385100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo HSTK93,134100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo HSTK93,134100m2
17Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo HSTK166,52m3
18Đào xúc bùn bằng máyTheo HSTK1,6652100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo HSTK1,6652100m3
20San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK1,6652100m3
21Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK33,304m3
22Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo HSTK0,333100m3
23Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000mTheo HSTK0,333100m3
24San đá bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo HSTK0,333100m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK33,304m3
26Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo HSTK362m2
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Theo HSTK79,64m3
28Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK724m2
29Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK333,04m2
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK39,82m3
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK1,5204100m2
32Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo HSTK6,9613tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo HSTK3621cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7948965637E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.991494E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.376.183.964 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Chỉ huy trưởng công trường:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyênngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư51
2 Kỹ thuật thi công 1 Kỹ thuật thi công:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Đã từng làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
3 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS) 1 Cán bộ phụ trách giám sát chất lượng (KCS):- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật công trình giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách giám sát chất lượng (KCS) công trình ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
4 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT 1 Cán bộ phụ trách ATLĐ và VSMT:- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành: Xây dựng thuộc các khối kỹ thuật;- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách ATLĐ và VSMT ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét có xác nhận của chủ đầu tư31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích 0.5 - 0,8 m31
2 Ô tô tải tự đổ 7T-10T2
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy lu bánh thép ≥ 10 T1
5 Máy lu bánh hơi tự hành ≥ 16 T1
6 Máy nén khí ≥ 600 m3/h1
7 Máy phát điện ≥5 kVA1
8 Máy hàn điện ≥5 kVA2
9 Máy cắt, uốn sắt thép ≥5 kW1
10 Máy trộn bê tông ≥250 L2
11 Máy trộn vữa ≥80 L2
12 Máy đầm bàn ≥1,0 kW3
13 Máy đầm dùi ≥1,5 kW3
14 Máy cắt gạch đá ≥1,5 kW1
15 Máy khoan cần tay ≥1,5 kW1
16 Máy đầm cóc ≥5.5 HP2
17 Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80 T/h1
18 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140 CV1
19 Thiết bị nấu + phun tưới nhựa đường Phù hợp với gói thầu1
20 Máy thủy bình Phù hợp với gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->