Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220312585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220312374 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:42:00 đến ngày 2022-03-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,236,599,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 198,000,000 VNĐ ((Một trăm chín mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm công việc thi công xây lắp và cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang tham dự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi, | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 108CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 1,60 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy lu rung tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 25T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích ≥ 5,0 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 130 CV đến 140 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 190 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | trọng lương ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ quốc lộ 21A đi thôn Đồng Làng, xã Đồng Tâm, huyện Lạc Thủy 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách tỉnh bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản Scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 198.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án xây dựng cơ bản huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Lạc Thủy; Địa chỉ: Thị trấn Chi Nê, huyện Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,7242 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0222 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5765 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường, đất cấp II = Máy đào 1.25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0531 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường, đánh cấp đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5838 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp III = Máy đào 1.25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,6375 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1551 | 100m3 |
| 8 | Đào khuôn đường, đất cấp IV = Máy đào 1.25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,3719 | 100m3 |
| 9 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,065 | 100m3 |
| 10 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5848 | 100m3 |
| 11 | Xúc đá lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 1,25m3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6498 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3885 | 100m3 |
| 13 | Đào xáo xơi bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,5614 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,6596 | 100m3 |
| 15 | Trồng cỏ mái taluy nền đường + Vận chuyển vầng cỏ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,1097 | 100m2 |
| 16 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1701 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1701 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1701 | 100m3/1km |
| 19 | Đào móng rãnh bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7989 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9979 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,4153 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6618 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4518 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp đất cấp I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4518 | 100m3/1km |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1278 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,1278 | 100m3/1km |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3033 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3033 | 100m3/1km |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7743 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,7743 | 100m3/1km |
| 31 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5848 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5848 | 100m3/1km |
| 33 | Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ BTXM và đá dăm nhựa bằng máy (mặt đường bị cao su, ổ gà, dập vỡ kết cấu) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8565 | 100m3 |
| 34 | Đào nền đường xư lý cao su bằng máy, đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2059 | 100m3 |
| 35 | Đắp hoàn trả xử lý nền đường cao su bằng đá thải (đá HH tận dụng từ đá sử lý kcmđ), bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,2059 | 100m3 |
| 36 | Hoàn trả mặt đường bằng CP đá dăm loại I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8565 | 100m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,3085 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,3085 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,3085 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 160,3085 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1701 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,4562 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh tăng cường bằng CPDD loai I | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,6255 | 100m3 |
| 8 | Lề gia cố bằng đá thải dày 12cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1565 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5889 | 100m2 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,5889 | 100m2 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1383 | 100m3 |
| 12 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,6433 | 100tấn |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa C12,5 bằng trạm trộn 120 tấn/h | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7172 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3605 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 24km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,3605 | 100tấn |
| C | Thoát nước dọc tuyến | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 206,55 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18,2223 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,9574 | tấn |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 68,85 | m3 |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 765 | cấu kiện |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 78,336 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8,9425 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1861 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9352 | tấn |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,7 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,44 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,68 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,45 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1415 | tấn |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ rãnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,138 | 100m2 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,14 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7038 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2415 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4623 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4623 | 100m3/1km |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23 | ck |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,9064 | m3 |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1737 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4248 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2001 | 100m2 |
| D | Thoát nước ngang tuyến | |||
| 1 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,3088 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2542 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 76,8258 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,64 | m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm bản cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36 | ck |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,84 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4297 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bản cống, ván khuôn kim loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5083 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,244 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,828 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,16 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,46 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,1643 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,7711 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 36,357 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,0872 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,7806 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2712 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6327 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,324 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0068 | tấn |
| 25 | Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40 mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,456 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,387 | m2 |
| 27 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 100m3 |
| 28 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8353 | 100m3 |
| 29 | Đào móng cống bằng máy đào | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1012 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0333 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp II | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 100m3/1km |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,802 | 100m3/1km |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7341 | 100m3/1km |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,165 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16,8875 | m3 |
| 39 | Ván khuôn móng cống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,32 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,432 | m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7363 | 100m2 |
| 42 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47,04 | m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,625 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thanh chống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,105 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,54 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1559 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0247 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1402 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | cái |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,15 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2597 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3626 | tấn |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1538 | 100m2 |
| 54 | Dải cao su đệm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mui luyện, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0144 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông phủ bản, đá 1x2, mác 300 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,897 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,68 | m3 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1499 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bản quá độ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6686 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép. Ván khuôn bản quá độ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0939 | 100m2 |
| 62 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,36 | m3 |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,67 | m3 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2828 | tấn |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0982 | 100m2 |
| 66 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2741 | tấn |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,78 | m2 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 17,0026 | m3 |
| 69 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5583 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 26,21 | m3 |
| 71 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6909 | 100m2 |
| 72 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,21 | m3 |
| 73 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3738 | 100m2 |
| 74 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,2308 | m3 |
| 75 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m3 |
| 76 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,225 | 100m3 |
| 77 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2979 | 100m3 |
| 78 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,001 | 100m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1854 | 100m3/1km |
| 81 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,224 | 100m3/1km |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2979 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo đất cấp IV | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,2979 | 100m3/1km |
| 85 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,469 | m3 |
| 86 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1005 | 100m3 |
| 87 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 88 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3 |
| 90 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,34 | 100m3/1km |
| 91 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2338 | tấn |
| 93 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4795 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 95 | Tháo dỡ ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính D1000mm (tính 50% lắp đặt) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | đoạn |
| 96 | Ca bơm nước phục vụ thi công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Ca |
| E | An toàn giao thông | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,475 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1235 | 100m2 |
| 3 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7,98 | m2 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,216 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0105 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 47 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,34 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,575 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0024 | 100m3 |
| F | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Lắp đặt biển tam giác số 245, 227(D=0.7m), khấu hao 20% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Biển báo đoạn đường thi công 440 KT (80x30) 2 cột, KH 20% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt biển báo chữ nhật 0,8mx1,4m, KH 20% | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Nhân công đảm bảo giao thông bậc 3,0/7 (2người x 30ngày x 6 tháng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1251E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.654E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản sao được chứng thực) để chứng minh hợp đồng tương tự gồm: Hợp đồng được ký kết giữa các bên; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản bàn giao nghiệm thu bàn giao công trình hoặc Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành của Chủ đầu tư; Tài liệu liên quan đến gia hạn hợp đồng (nếu có).Hợp đồng tương tự là hợp đồng bao gồm công việc thi công xây lắp và cung cấp thiết bị tương tự với gói thầu đang tham dự Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 9.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành). Đối với nhà thầu liên danh phải bố trí một chỉ huy trưởng (có tiêu chuẩn như trên) để điều hành chung và mỗi thành viên trong liên danh kể cả thành viên đứng đầu liên danh phải chỉ ra một chỉ huy trưởng công trường (có tiêu chuẩn như trên) để thực hiện khối lượng công việc mà mình đảm nhận. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công | 2 | Kỹ sư xây dựng cầu đường bộ. Đã là Chỉ huy trưởng hoặc Phó Chỉ huy trưởng công trường hoặc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công hoặc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng thi công ít nhất 02 công trình giao thông nông thôn trở lên hoặc 01 công trình giao thông cấp IV trở lên có quy mô, tính chất và giá trị tương tự hoặc lớn hơn gói thầu này (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học trở lên, có chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động, đã là Kỹ thuật an toàn lao động trực tiếp ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất và giá trị tương tự với gói thầu. (Tài liệu chứng minh: Có bản chụp được công chứng văn bằng, chứng chỉ và xác nhận của Chủ đầu tư về công việc hoàn thành) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 2 | Máy ủi, | công suất ≥ 108CV | 1 |
| 3 | Ôtô tải tự đổ | tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn | 4 |
| 4 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | dung tích gầu ≥ 1,60 m3 | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép tự hành | trọng lượng tĩnh ≥ 16 T | 2 |
| 6 | Máy lu rung tự hành | trọng lượng tĩnh ≥ 25T | 1 |
| 7 | Máy lu bánh hơi tự hành | trọng lượng tĩnh ≥ 16,0 T | 1 |
| 8 | Ô tô tưới nước | dung tích ≥ 5,0 m3 | 1 |
| 9 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | công suất ≥ 130 CV đến 140 CV | 1 |
| 10 | Máy phun nhựa đường | công suất ≥ 190 CV | 1 |
| 11 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 2 |
| 12 | Đầm cóc | trọng lương ≥ 70 kg | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | công suất ≥ 5kW | 1 |
| 14 | Máy hàn | công suất ≥ 23kW | 2 |
| 15 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi