Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu sản xuất chính
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201122064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/11/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Thông tin - Tư vấn - Dịch vụ Tài chính Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu sản xuất chính |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112806 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí Sự nghiệp khoa học và Công nghệ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-11-09 15:41:00 đến ngày 2020-11-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 120,695,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Hạt giống | 5.200 | hạt | Hạt dưa lưới ruột cam + Tỉ lệ nẩy mầm ≥ 90% + Độ thuần ≥ 97% + Ẩm độ ≤ 8% + Đã xử lý Thiram và Methalaxyl | ||
| 2 | Xơ dừa | 259 | bao | Bao nhíp miệng bằng dây nilon quy cách ≥ 7 cm x 11 cm (150 lít) + Mụn dừa khô ẩm độ ≤ 30% + Mụn dừa nguyên chất không lẫn tạp, tỉ lệ mụn ≥ 80% | ||
| 3 | Phân hữu cơ - hữu cơ vi sinh | 50 | bao 20 kg | - Tiêu chuẩn sản phẩm: Hữu cơ (%): ≥ 30 Đa lượng (%): Nts ≥ 0,5 P2O5hh ≥ 1,0 K2 Ohh: ≥ 0,5 Độ ẩm (%): ≤ 30 Vi sinh vật có ích: Bacillus spp. ≥ 1x106 CFU/g Streptomyces spp. ≥ 1x106 CFU/g Trichoderma spp ≥ 1x106 CFU/g Vi sinh vật cố định đạm ≥ 1x106 CFU/g Vi sinh vật phân giải lân ≥ 1x106 CFU/g | ||
| 4 | Men vi sinh | 20 | kg | Thông tin kỹ thuật của Chế phẩm vi sinh: Chỉ tiêu chất lượng + Bacillus (min) ≥ 1011 CFU/kg + Streptomyces spp. (min) ≥ 1010 CFU/kg + Trichoderma (min) ≥ 109 CFU/kg + Vi sinh vật cố định đạm ≥ 1010 CFU/kg + Vi sinh vật phân giải Phốt pho (min) ≥ 1010 CFU/kg | ||
| 5 | Dung dịch dinh dưỡng đậm đặc | 2.700 | lít | Thành phần bao gồm: N ≥ 2%; K2O ≥ 7%; P2O5 ≥ 2%; MgO ≥ 1% | ||
| 6 | Dung dịch dinh dưỡng đậm đặc | 2.700 | lít | Thành phần bao gồm: CaO ≥ 4% | ||
| 7 | Vi lượng | 480 | lít | Thành phần bao gồm CuSO4, ZnSO4, MnSO4, (NH4)6Mo7O24, H3BO3, EDTA Fe |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi