Gói thầu: Mua sắm 98 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17) tại Nhà máy A29

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201121852-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/11/2020 15:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy quốc phòng A29
Tên gói thầu Mua sắm 98 danh mục vật tư phục vụ sửa chữa sản phẩm quốc phòng (đợt 17) tại Nhà máy A29
Số hiệu KHLCNT 20201119291
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách bảo đảm sửa chữa VKTBKT năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-11-09 15:39:00 đến ngày 2020-11-16 15:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,080,037,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Bóng đèn tín hiệu 26V 15W 10 Cái Bóng đèn 1 tim, đui xoáy; Điện áp 24V; Công suất 15W; Kích thước 30,5 x 20,0 mmm; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
2 Bóng đèn tín hiệu 6,3V 15 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 V - Dòng tiêu thụ: 0,3 А - Kích thước: 12 x 24 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
3 Cáp 12 lõi 12x1,25mm2 58 Mét Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
4 Cáp 12 lõi bọc kim 12x1,25mm2 18 Mét Cáp 12 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 0,75mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc kim chống nhiễu. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
5 Cáp 3 lõi 3x1,5 mm2 30 Mét Cáp 3 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x1,5 Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
6 Cáp cao su 7 lõi 7x1,25mm2 30 Mét Cáp 7 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 1mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
7 Cáp điện lực 3 pha 3x25mm2+1x16mm2 120 Mét Cáp 4 sợi, lớp cách điện Polyethylene ; Kích thước: 3x25+1x16mm; Nhiệt độ làm việc: -55°С đến 105°С; Loại bọc cao su. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
8 Cầu chì 20 Cái Dòng điện định mức:0.15 A Điện áp hoạt động:600V Phạm vi nhiệt độ:-60 ÷ 100 ℃ Vật liệu vỏ: kính Kích thước: 7x45 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
9 Chuyển mạch 11П2H 1 Cái -bảng chuyển mạch bằng bảng gốm; - số vị trí làm việc: 2P ... 11P ; - số hướng;2Н ... 16Н -; - khoảng cách giữa các bảng, mm: 6, 8, 15 ; . Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
10 Chuyển mạch 3П6H 1 Cái -chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động -Có từ 1 đến 16 hướng Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
11 Chuyển mạch MПΦ45 - 222/222 6 Cái -chuyển mạch điện của dòng điện một chiều, cũng như dòng điện xoay chiều có tần số thấp và cao. -Có từ 1 đến 4 bo mạch -Có 2 đến 11 vị trí hoạt động Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
12 Dây đất Ф2 30 Mét Loại dây kim loại dạng tết Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
13 Dây ê may Ф0,08 đến Ф0,4 46 Kg - Chất liệu: đồng phủ cách điện - Kích thước đường kính dây, mm: 0,08 đến 0,4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
14 Đầu Ф PK-75 5 Cái -Đầu nối cáp đồng trục tín hiệu cao tần; -Trở kháng 75Ω với tần số truyền 7,5 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
15 Đầu Ш ПC-300 6 Cái Rộng: 47mm Dài: 113mm Cao: 215mm Đường kính ren cổ: 46mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
16 Đầu Ш 25 chân tròn 2 Cái -Đường kính ngoài: 70mm -Đường kính trong: 61mm -Độ dài: 39mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
17 Đầu Ш cái БT3.642.054 2 Cái - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
18 Đầu Ш điện 6 chân 6 Cái Số chân: 6 x1,5mm2 Điện áp tối đa: 560V Dòng tối đa: 7A Điện trở tiếp điểm: 5mΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
19 Đầu Ш điện lực tròn 2 Cái Trở kháng phối hợp: 150Ω, 4 chân; Vật liệu: Te-Ph-Lon; Điện áp hoạt động: ≥ 10 KV; Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
20 Đầu Ш đực БT3.642.054 2 Cái - Trở kháng phối hợp: 75Ω - Vật liệu: Te-Ph-Lon - Điện áp hoạt động: ≥ 3 KV - Tần số hoạt động: 0 ÷ 3 GHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
21 Đầu Ш tín hiệu 6 Cái -Đường kính ngoài: 70mm -Đường kính trong: 61mm -Độ cao: 39mm -loại đầu xa đực 25 chân Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
22 Đèn 6H1П 6 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Nội trở: 600 Om - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
23 Đèn điện tử 6Д16Д 2 Cái - Điện áp nguồn: 5,7÷7,0 V - Dòng tiêu thụ: 240 ± 40 mA - Điện áp ngược: 450 V - Điện áp ca tốt: 100 V - Công suất tiêu thụ: 2 kW - Tần số hoạt động: 3 GHz - Nội trở: 300 Om - Số chân: 4 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
24 Đèn điện tử 6H1П 600 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 600 ± 50 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 2,2 W - Nội trở: 600 Om - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
25 Đèn điện tử 6H3П 55 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 350 ± 30 mA - Điện áp a nốt danh định: 150 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 1,8 W - Nội trở: 700 Om - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
26 Đèn điện tử 6H6П 20 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 750 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 300 V - Công suất tiêu thụ: 8 W - Nội trở: 1 MOm - Số chân: 9 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
27 Đèn điện tử ΓM-2Б 2 Cái - Điện áp nguồn: 23,7 - 26,3 V - Điện áp a nốt danh định: 36 kV - Dòng A nốt trong chế độ xung: 110 A - Công suất tiêu thụ: 900 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
28 Đèn điện tử 6П3C 10 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 900 ± 60 mA - Điện áp a nốt danh định: 250 V - Điện áp a nốt cực đại: 400 V - Công suất tiêu thụ: 20,5 W - Nội trở: 0,5 MOm - Số chân: 8 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
29 Đèn điện tử 6Ж2П 65 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 170 ± 15 mА - Điện áp a nốt danh định: 120 V - Điện áp a nốt cực đại: 200 V - Dòng A nốt: 6 ± 2 mА - Công suất tiêu thụ: 1,8 W - Nội trở: 0,08 ÷ 0,31 MOm - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
30 Đèn điện tử 6Ж5П 55 Cái - Điện áp nguồn: 6,3 ± 0,6 V - Dòng tiêu thụ: 450 ± 25 mА - Điện áp a nốt danh định: 300 V - Dòng A nốt: 9,5 ± 4,5 mА - Công suất tiêu thụ: 3,6 W - Nội trở: ≥ 240 kOm - Số chân: 7 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
31 Đèn điện tử 6X2П 20 Cái - Điện áp kênh, V: 6,3 ± 0,6 - Dòng kênh, mA: 300 ± 25 - Dòng cực đại của anot, mA: 90 - Điện áp ngược cực đại của anot, V: 450 - Dòng nắn danh định, mA: ≥ 17 - Dòng nắn cực đại, mA: 20 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
32 Đèn điện tử ΓИ-30 5 Cái - Điện áp nguồn: 12,6 V - Điện áp A nốt: 5 kV - Dòng tiêu thụ: 1,125 ±0,125 А - Dòng A nốt: 58,5 ±23,5 mА - Dòng A nốt trong chế độ xung: ≥ 8,1 A - Công suất tiêu thụ: 19 W Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
33 Đèn điện tử B1 - 01/40 8 Cái -Điốt Zener dạng ống thủy tinh: -Cực âm lạnh. -Các xi lanh chứa đầy hỗn hợp argon-helium Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
34 Đèn điện tử YB-1029 2 Cái -Số chân: 07 -điện áp sợi đốt: (2,7 ±0,3) V - Dòng sợi đốt : (0,6÷1)A -Điện áp điiều khiển: 16V -Điiện áp anot: 44V±1% -Điện áp Ko lec tơ: (1180÷1220)V -Dòng Ko lec tơ:(200 ÷ 600)A - Hệ số sóng đứng đầu vào: ˂ 2,2 -Hệ số sóng đứng đầu ra: ˂ 2,2 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
35 Đèn điện tử K-716 6 Cái - Điện áp sợi đốt UH, V 6,3 - Điện áp cộng hưởng V 250 - Dòng Anot làm việc mA 40-120 - Dải tần số hoạt động MHz 2.654 - 3.333 - Thời gian hoạt động 1250 giờ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
36 Đèn điện tử ЛH5 4 Cái - Điện áp sợi đốt UH, V 6,3 - Dòng Kolectơ, µA 15 ÷ 48 - Hệ số đè nén ≥ 3,2 - Hệ số dư đầu tiên, % ≤ 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
37 Đèn phóng điện PP 317 1 Cái - Đèn tách sóng cao tần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
38 Đèn điện tử 23ЛK41 3 Cái - Điện áp sợi đốt UH, V 6,3 - Điện áp anốt Ua, V 250 - Điện áp lưới UC2, V 250 - Dòng sợi đốt, mA 450 ± 40 - Dòng anốt, mA 44 ± 11 - Độ dốc đặc tuyến S (Hỗ dẫn), mA/V 4,9 ± 1,1 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
39 Đèn điện tử ΓMИ-90 2 Cái Anode hiện tại trong một xung không ít hơn 40 A Anode hiện tại (tại uн = 22,5 V) không nhỏ hơn 36 mA Điện áp chặn âm (tại iа = 0,5 mA) Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
40 Đèn điện tử 7ЛO55И 1 Cái - Ống dao động tia điện tử không có bộ nhớ - Ống chùm đơn cỡ nhỏ có màn hình tròn, mặt lồi - Màn hình màu xanh lá cây - Phát sáng sau màn hình: ≤ 0,1 giây - Độ bền: ≥ 300 giờ - Trọng lượng: ≤ 300 g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
41 Đèn phóng điện PP 315 1 Cái -Điện áp cực âm -600VDC, - Đèn tách sóng cao tần Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
42 Đèn điện tử ΓИ-39Б 1 Cái 1 Điện áp sợi đốt UH, V 12,6 2 Điện áp anốt Ua, V 250 3 Điện áp lưới 1UC1, V -11 4 Điện áp lưới 2 UC2, V 175 5 Dòng sợi đốt, A 1 ÷ 1,25 6 Dòng anốt, mA 35 ÷ 82 7 Dòng lưới 2, mA ≤ 10 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
43 Đi ốt Д232Б 5 Cái - Điện áp ngược cực đại: 150 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 50 mA - Dòng điện thuận cực đại: 50 mA - Dòng điện ngược cực đại: 1 μA khi Ung = 150 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
44 Đi ốt Д237B 49 Cái - Điện áp ngược cực đại: 400 V - Điện áp thuận cực đại: 1 V khi Ith = 300 mA - Dòng điện thuận cực đại: 300 mA - Dòng điện ngược cực đại: 50 μA khi Ung = 400 V - Tần số làm việc: 1 kHz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
45 Đi ốt 2Д522Б 14 Cái - Điện áp ngược cực đại: 50 V - Điện áp thuận cực đại: 1,1 V khi Ith = 100 mA - Dòng điện thuận cực đại: 100 mA - Dòng điện ngược cực đại: 5 μA khi Ung = 50 V - Điện dung: 4 pF Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
46 Điện trở ΟΜЛТ 48 Cái - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
47 Điện trở OMЛT - 0,5W 250 Cái - Công suất danh định, W: 0,5 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
48 Điện trở OMЛT - 2W 110 Cái - Công suất danh định, W: 2 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
49 Điện trở ПЭB 32 Cái - Công suất danh định, W: 3 ÷ 100 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - L, mm: 26 ÷ 170 - H, mm: 28 ÷ 43 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 5,5 ÷ 20 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
50 Điện trở BC 12 Cái - Điện trở danh định: 100K Ω - Công suất danh định: 0,25 W - Sai số: 1 % Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
51 Điện trở OMЛT - 1W 100 Cái - Công suất danh định, W: 1 - Điện trở danh định, Ω: 3 ÷ 56000 - D, mm: 6 ÷ 18,5 - l, mm: 20 ÷ 25 - D, mm: 14 ÷ 29 - d, mm: 0,5 ÷ 1 - Trọng lượng, g: 16 ÷ 286 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
52 Đui đèn mắt cua 12 Cái Điện áp nguồn: 48 V Dòng tiêu thụ: 50 mА Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
53 Đui đèn tín hiệu 12 Cái Điện áp nguồn: 28 V Công suất tiêu thụ: 10 W Kích thước: 20 x 37 mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
54 Biến thế БΚ4 - 719 - 526 4 Cái - Thời gian làm việc: 7000 giờ - Điện cảm: 3 μH - Hệ số phẩm chất: ≥ 60 - Cường độ dòng: ≤ 2,4A - Sai số: ± 10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
55 Biến thế БΚ4 - 719 - 529 4 Cái - Thời gian làm việc: 5000 giờ - Điện cảm: 12 μH - Hệ số phẩm chất: ≥ 40 - Cường độ dòng: ≤ 3A - Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
56 Biến thế БY4.717.017 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 19V; 24V; 36V; 42V; 100V - Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
57 Biến thế БY4.717.018 1 Cái - Điện áp vào: 220V - Điện áp ra: 12V; 19V; 24V; 36V - Tần số: 50Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
58 Biến trở ППБ 19 Cái - Biến trở tròn - Công suất 25 W - Điện trở danh định: 10 Ω - Sai số: ± 5% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
59 Biến trở CП1 35 Cái - Biến trở quay tròn - Công suất danh định: 1 W - Điện trở danh định: 1-100 kΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
60 Biến trở CП2 35 Cái - Biến trở quay tròn - Công suất danh định: 0,5 W - Điện trở danh định: 2,2 -25 kΩ Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
61 Biến trở con chạy 6 Cái - Công suất định mức: 1 W - Điện áp giới hạn: 500 V - Sai lệch cho phép của các điện trở: ± 20; ± 30% - Phạm vi nhiệt độ: -60 v đến+25 ° С Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
62 Lò so đĩa 2 Cái Chiều dài d = 200 mm, Фngoài = 42 mm, Фtrong = 37 mm, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
63 Lò so đĩa dưỡng cần 2 Cái Chiều dài d = 100 mm, Фngoài = 131 mm, Фtrong = 92 mm, Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
64 Lò so ống bù to (trái) 2 Cái Chiều dài d = 700 mm, Фngoài = 160mm, Фtrong = 100 mm, , số vòng xoắn n = 17 vòng , tiết diện lò xo 20x30mm Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
65 Mặt bích chặn khí nén 2 Cái -Kích thước thông dụng: D110 - Áp lực làm việc: PN6, PN10, PN16, 10K, 16K, 20K… - Vật liệu: Thép carbon steel, SS400, Q235, A105, Inox 201, 304, 316… Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
66 Rơ le TKД- 133 ДОД 6 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
67 Rơ le 8Э 14 6 Cái Điện áp cung cấp danh định, V 27 V Điện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 Dòng hoạt động danh định của tiếp điểm, A. .0,13-6 Kích thước 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng, g 250 g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
68 Rơ le ЭΜPB-27Б-1 6 Cái 1 Kích thước, khối lượng: - Đường kính thân, mm: 45 - Chiều dài, mm: 130 2 Điện áp nguồn nuôi 1 chiều, V 27 ± 1,5 3 Dải thời gian giữ chậm, s: 20 ÷ 100 4 Giá trị vạch chia, s: 5 5 Độ sai lệch thời gian cho phép so với giá trị danh định, s: ± 8,5 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
69 Rơ le 8Э 12 6 Cái Điện áp cung cấp danh định, V 27 V Điện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 Dòng hoạt động danh định của tiếp điểm, A. 0,13-25 Kích thước 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng, g 250 g. Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
70 Rơ le PHE- 22 - 27V 6 Cái Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27V Số tiếp điểm: đóng: 2; ngắt: 2; Dòng định mức của tiếp điểm: 50A Dòng chuyển mạch tối thiểu: + 0,5 A ở điện áp không nhỏ hơn 20 V + 1 A ở điện áp không nhỏ hơn 6 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
71 Rơ le TKД 12ПД1 6 Cái -Điện áp định mức của mạch điều khiển, V: 27 - Điện áp định mức của mạch chuyển mạch, V : 27 - Dòng điện của mạch chuyển mạch, A : 10 - Điện áp kích hoạt rơle, không hơn, V: 19 - Điện áp nhả rơ le, không còn nữa, V: 7 - Dải điện áp của mạch DC chuyển mạch, V: 24.3-30 - Dải điện áp của mạch AC chuyển mạch 360-440Hz, không hơn, V : 220 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
72 Rơ le 8Э13 6 Cái Điện áp cung cấp danh định, V 27 V Điện áp làm việc danh định của tiếp điểm DC, V 32 Dòng hoạt động danh định của tiếp điểm, A : 0,13-40 Kích thước: 57,5x29x74 mm (HxWxL) Trọng lượng, g: 250 g Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
73 Rơ le PHE-66-27V 6 Cái Điện áp mạch điều khiển định mức không đổi: 27V Số tiếp điểm: đóng: 6; ngắt: 6; Dòng định mức của tiếp điểm: 10A Dòng chuyển mạch tối thiểu: + 0,001 A ở điện áp không nhỏ hơn 30 đối với RNE-66 + 0,5 A ở điện áp không nhỏ hơn 20 V + 1 A ở điện áp không nhỏ hơn 6 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
74 Rơ le TПЕ-22ПД 6 Cái -Điện áp mạch điều khiển định mức 27 V (50-900Hz) -Điện áp định mức của mạch chuyển mạch 27 V Chuyển mạch hiện tại 2 A -Dải điện áp. mạch dc 18 - 29,4 V -Dải điện áp. mạch xoay chiều 24 - 30 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
75 Rơ le TKE - 22 ΠДГ 6 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp một chiều trong mạch tiếp xúc: 16÷30V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 20÷220V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
76 Rơ le TKД- 503 ДОД 6 Cái - Điện áp định mức trong mạch tiếp điểm chính và trong mạch điều khiển, V: 27 - Dòng tiếp điểm chính, A : 50 -Chế độ hoạt động: kéo dài Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
77 Rơ le CΠE - 22ΠД 6 Cái Điện trở cuộn dây:3400÷4600 Ω Dòng kích hoạt: 3,0 mA Dòng buông 0,3 mA Điện áp định mức: 22 ÷32 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
78 Rơ le KЩ4 - 529-035-17 20 Cái -Điện áp làm việc V: 27 - Điện áp kích hoạt mA: 85 - Thời gian kích hoạt : 30' -Nhiệt độ môi trường làm việc, ° C: từ -60 đến +70 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
79 Rơ le ΑДЗM - 7,5 - 50 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 50 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
80 Rơ le ΑДЗM - 2,5 - 50 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
81 Rơ le ΑДЗM - 7,5 - 400 3 Cái Loại: chuyển mạch điện từ K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
82 Rơ le PC4 - 520 - 350 3 Cái Thuộc họ:РПС4 Dòng nuôi cuộn dây: Điện trở cách điện: Điện áp định mức: Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
83 Rơ le ЭΜPB-27Б-1 4 Cái Loại: Rơ le thời gian Điện áp nuôi: 27 V một chiều Dòng : 0,55 ÷0,75A Thời gian trễ: 0,2 ÷760s tùy phiên bản Dòng chuyển mạch: 0,006 ÷2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
84 Rơ le PC4 - 520 - 005 4 Cái Loại: Rơ le phân cực - Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: + Trong điều kiện bình thường: 100MΩ +Trong điều kiện độ ẩm cao: 5 MΩ + Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 100 M Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
85 Rơ le PΦ4 - 523 - 023 2 Cái Thuộc họ: РЭС22 Dòng nuôi cuộn dây: Một chiều Điện trở cách điện giữa các phần tử mang dòng, giữa các phần tử mang dòng với vỏ: + Trong điều kiện bình thường: 100MΩ + Khi nhiệt độ cực đại (cuộn dây mang dòng): 20 MΩ +Trong điều kiện độ ẩm cao: 10 MΩ Điện Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
86 Rơ le ΑДЗM- 2,5 - 400 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm:12 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
87 Rơ le TKД-133ДOД 2 Cái Loại: chuyển mạch điện từ T: điện áp định mức của cuộn dây điều khiển : 27 VAC K rơ le chuyển mạch với mạch cấp DC Điện áp mạch nuôi: 27V Điện áp xoay chiều trong mạch tiếp xúc: 200V 440 Hz; 380 V 55Hz Dòng điện mạch tiếp xúc: 10 A Số lượng tiếp điểm: 0 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
88 Rơ le PC4 - 523 - 213 15 Cái Điện áp vào: 1-220V Dòng: 0,085-0,150 A Đầu ra: 06 tiếp điểm Điện áp: 6-300V Dòng điện: 0,1 - 2A Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
89 Sứ đầu xa đực 2 Cái Chất liệu sứ cách điện; Điện áp: 350VAC; Dòng: 10A Chống nước; Tiêu chuẩn: UL509 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
90 Tụ điện KБΓИ 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
91 Tụ điện MБΓO 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 3000 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
92 Tụ điện ΜБΓП 17 Cái Tụ không phân cực Sai số: ±10% Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
93 Tụ điện ΜБΜ 17 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 500 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
94 Tụ điện ΜПΓП 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 1 uF - Sai số: ±1% - Điện áp danh định: 250 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
95 Tụ điện OКБΓ 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.03 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
96 Tụ điện OКБΓИ 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 0.05 uF - Sai số: ±5% - Điện áp danh định: 600 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
97 Tụ điện OΜБΓ 5 Cái - Tụ không phân cực - Giá trị điện dung danh định: 50 uF - Sai số: ±10% - Điện áp danh định: 500 V Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
98 Tụ điện KCO 10 Cái - Điện áp làm việc, V: 250, 500 - Điện dung, pФ: 51 ÷ 6800 Hàng hóa được bao gói chống ẩm, chống sốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->