Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315266-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2022 16:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220315221
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngânsách Nhà nước).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:06:00 đến ngày 2022-03-17 16:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,890,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,2 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bê tông nhựa và thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh sắt (8,5-10T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp 16T
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Trạm trộn Bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ (7T-10T)
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 5
10-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 3
15-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cào bóc
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy cào bóc tái sinh
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Còn tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa hư hỏng nền mặt đường, hệ thống ATGT đoạn Km21+120 – Km21+570, Km23+00 – Km23+200, Quốc lộ 37B, tỉnh Thái Bình
60 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngânsách Nhà nước).
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH Giao thông vận tải.


- Bên mời thầu: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ , địa chỉ: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Thái Bình - Địa chỉ: Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình - tỉnh Thái Bình. - Số điện thoại: 02273.645.677 - Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đại diện chủ đầu tư: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý và bảo trì công trình đường bộ - Sở Giao thông vận tải Thái Bình Nơi nhận: Tầng 5 - Sở Giao thông vận tải Thái Bình - Số 414 - đường Trần Hưng Đạo - thành phố Thái Bình. Số điện thoại: 02273.642.789 Số fax: 02273.645.677
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cào bóc tái sinh nguội tại chỗ (Nền mặt đường)
1Cào bóc lớp mặt đường dày 3,1cmTheo tiêu chuẩn hiện hành6,6225m3
2Cào bóc và tái sinh mặt đường BTN 10cm sử dụng xi măng và nhũ tương nhựa đườngTheo tiêu chuẩn hiện hành63,5624100m2
3Mặt đường láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn 1,8kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành63,5624100m2
4Tưới lớp dính bám CRS-1, lượng nhũ tương đương 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành67,6056100m2
5Thảm mặt đường bêtông nhựa (loại CTheo tiêu chuẩn hiện hành67,6056100m2
B Vuốt nối ngõ ngang (Nền mặt đường)
1Tưới lớp dính bám CRS-1, lượng nhũ tương đương 0,5kg/m2Theo tiêu chuẩn hiện hành7,1222100m2
2Thảm mặt đường bêtông nhựa (loại CTheo tiêu chuẩn hiện hành7,1222100m2
C Thay mới bó vỉa (Nền mặt đường)
1Tháo dỡ bó vỉaTheo tiêu chuẩn hiện hành12m
2Bê tông bó vỉa mác 250Theo tiêu chuẩn hiện hành0,504m3
3Bê tông lót bó vỉa mác 150Theo tiêu chuẩn hiện hành1,02m3
4Chèn matit nhựaTheo tiêu chuẩn hiện hành0,072m3
D Tấm đan (Nền mặt đường)
1Phá dỡ tấm đan cũTheo tiêu chuẩn hiện hành0,48m3
2Bê tông tấm đan mác250Theo tiêu chuẩn hiện hành0,48m3
3Cốt thép tấm đanTheo tiêu chuẩn hiện hành0,0137tấn
4Lắp đặt tấm đan rãnhTheo tiêu chuẩn hiện hành12cái
E Vỉa hè làm mới (Nền mặt đường)
1Tháo dỡ, đào vỉa hèTheo tiêu chuẩn hiện hành0,2592100m3
2Đắp đất vỉa hè, độ chặt K≥0,95Theo tiêu chuẩn hiện hành0,432100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo tiêu chuẩn hiện hành11,52m3
4Lát nền vỉa hè vữa XM mác 100Theo tiêu chuẩn hiện hành144m2
F Tổ chức giao thông (Nền mặt đường)
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm màu trắngTheo tiêu chuẩn hiện hành250,305m2
2Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 2mm màu vàngTheo tiêu chuẩn hiện hành71,85m2
3Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày 6mm màu vàngTheo tiêu chuẩn hiện hành33,6m2
G Sửa chữa mố trụ cầu (Cầu Thống Nhất)
1Phá dỡ mố, trụ cầu cũTheo tiêu chuẩn hiện hành14,1m3
2Cốt thép mố, trụ cầu đường kính ≤ 18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1,2944tấn
3Cốt thép mố, trụ cầu đường kính > 18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1,7529tấn
4Bê tông mố, trụ cầu mác 40Mpa không co ngótTheo tiêu chuẩn hiện hành14,1m3
5Khoan bê tông, lỗ khoan D30mmTheo tiêu chuẩn hiện hành3141 lỗ khoan
6Keo gắn cốt thép Sikadur 731Theo tiêu chuẩn hiện hành10,1729lít
7Quét keo Sikadur 732Theo tiêu chuẩn hiện hành16,1m2
H Sửa chữa dầm bản (Cầu Thống Nhất)
1Phá dỡ dầm bản cũTheo tiêu chuẩn hiện hành25,38m3
2Cốt thép dầm bản đường kính ≤ 18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1,3263tấn
3Cốt thép dầm bản đường kính > 18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành2,6472tấn
4Bê tông dầm bản mác 30MpaTheo tiêu chuẩn hiện hành25,38m3
5Khoan bê tông, lỗ khoan D30mmTheo tiêu chuẩn hiện hành2401 lỗ khoan
6Keo gắn cốt thép Sikadur 731Theo tiêu chuẩn hiện hành7,775lít
7Quét keo Sikadur 732Theo tiêu chuẩn hiện hành7,2m2
I Sửa chữa gờ lan can, tấm đan ( Lan can Cầu Thống Nhất)
1Phá dỡ gờ lan can, tấm đan cũTheo tiêu chuẩn hiện hành27,5558m3
2Cốt thép gờ lan can đường kính ≤ 18mmTheo tiêu chuẩn hiện hành2,199tấn
3Bê tông gờ lan can, mác 300Theo tiêu chuẩn hiện hành11,8164m3
4Khoan bê tông, lỗ khoan D≤ 16mmTheo tiêu chuẩn hiện hành1.7521 lỗ khoan
5Keo gắn cốt thép Sikadur 731Theo tiêu chuẩn hiện hành37,1525lít
6Lát gạch đá 30x30x3cm, vữa XM mác 75Theo tiêu chuẩn hiện hành131,162m2
7Bê tông tấm đan lề đi bộ mác 300Theo tiêu chuẩn hiện hành4,4738m3
8Cốt thép tấm đan lề đi bộ đường kính ≤ 10mmTheo tiêu chuẩn hiện hành0,682tấn
J Tay vịn lan can ( Lan can Cầu Thống Nhất)
1Thép lan can mạ kẽmTheo tiêu chuẩn hiện hành3,575tấn
2Bulong chữ U-M22Theo tiêu chuẩn hiện hành64cái
K Sơn gờ lề đi bộ ( Cầu Thống Nhất)
1Sơn dải lề đi bộ (Sơn trắng, đỏ)Theo tiêu chuẩn hiện hành19,351m2
L Đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí Đảm bảo an toàn giao thôngTheo tiêu chuẩn hiện hành1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.34E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đấy mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu: Đối với nhà thầu độc lập: đã thực hiện và hoàn thành trong 3 năm trở lại đây ít nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây: Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu thành viên trong liên danh thì giá trị khối lượng, tính chất kỹ thuật công việc đã đảm nhận trong liên danh đó phải đáp ứng được các yêu cầu nêu trên. Đối với nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên trong liên danh: Đã thực hiện, hoàn thành trong 3 năm gần đây nhất 01 hợp đồng tương tự và phải thỏa mãn một trong các điều kiện sau: - Nếu là hợp đồng đã thực hiện thì giá trị của mỗi hợp đồng tối thiều là 3,2 tỷ VNĐ nhân với tỷ lệ % giá trị khối lượng công việc đảm nhận trong thỏa thuận liên danh tại gói thầu này. Nếu là hợp đồng đang thực hiện thì giá trị khối lượng đã thực hiện của nhà thầu phải ≥ 70% giá trị khối lượng công việc sẽ đảm nhận trong gói thầu này – Nếu là hợp đồng đã thực hiện và hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) thì khối lượng công việc đã đảm nhận trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu trên. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có hạng mục thi công cào bóc, tái sinh nguội tại chỗ mặt đường bê tông nhựa và thảm bê tông nhựa nóng. Trong trường hợp liên danh từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu về năng lực kinh nghiệm thi công tương tự về nội dung công việc mà thành viên đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp tối thiểu là 3,2 tỷ VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.200.000.000 VND.Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người. 1 Phải có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; có thời gian công tác thi công xây dựng công trình giao thông cầu đường bộ tối thiểu 05 năm.Đạt chỉ huy trưởng hạng III theo Nghị định tại điều 74 của Nghị định 15/2021/NĐ - CP: có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. (Có xác nhận là chỉ huy trưởng công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)55
2 Chủ nhiệm kỹ thuật thi công (Đội trưởng thi công): ≥ 01 người 1 Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng, hoặc giao thông; Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình giao thông cầu đường bộ. (Có xác nhận là Đội trưởng thi công công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)33
3 Cán bộ kỹ thuật: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Cán bộ kỹ thuật công trình đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình)22
4 Phụ trách an toàn giao thông: ≥ 01 người 1 Có trình độ từ cao đẳng chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông; Có tối thiểu 02 năm kinh nghiệm thi công các công trình giao thông.Đã làm cán bộ Phụ trách an toàn giao thông ít nhất 01 công trình cầu đường bộ. (Có xác nhận là Phụ trách an toàn giao thông đã kê khai bằng văn bản của chủ đầu tư hoặc có tên, chức danh trong biên bản nghiệm thu bàn giao công trình).22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy phun nhựa đường Còn tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn tốt1
3 Máy đầm Còn tốt1
4 Máy xúc Còn tốt1
5 Máy rải thảm Còn tốt1
6 Máy lu bánh sắt (8,5-10T) Còn tốt2
7 Máy lu bánh lốp 16T Còn tốt1
8 Trạm trộn Bê tông nhựa Còn tốt1
9 Ô tô tự đổ (7T-10T) Còn tốt5
10 Máy nén khí Còn tốt1
11 Thiết bị sơn kẻ đường Còn tốt1
12 Lò nấu sơn Còn tốt1
13 Búa căn Còn tốt1
14 Máy cắt bê tông Còn tốt3
15 Cần trục ô tô Còn tốt1
16 Máy cào bóc Còn tốt1
17 Máy cào bóc tái sinh Còn tốt1
18 Thiết bị thí nghiệm Còn tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->