Gói thầu: kiểm nghiệm, phân tích mẫu và cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2022 của Chi cục Thủy sản Quảng Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316404-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI CỤC THỦY SẢN TỈNH QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | kiểm nghiệm, phân tích mẫu và cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2022 của Chi cục Thủy sản Quảng Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227825 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách Nhà Nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 15:59:00 đến ngày 2022-03-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 205,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,100,000 VNĐ ((Hai triệu một trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.602.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 287.204.400 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | CHI CỤC THỦY SẢN TỈNH QUẢNG NAM |
| E-CDNT 1.2 |
kiểm nghiệm, phân tích mẫu và cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2022 của Chi cục Thủy sản Quảng Nam kiểm nghiệm, phân tích mẫu và cảnh báo môi trường nuôi trồng thủy sản năm 2022 của Chi cục Thủy sản Quảng Nam 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | ngân sách Nhà Nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Các tài liệu về năng lực đơn vị xét nghiệm: Quyết định công nhận phòng thí nghiệm của cấp thẩm quyền còn hiệu lực đến hết quý 1 năm 2022. - Các hợp đồng tương tự nhà thầu đã thực hiện, hồ sơ nhân sự tham gia thực hiện gói thầu và các yêu cầu khác để chứng minh về năng lực kinh nghiệm đã nêu trong E-HSMT. - Bảo đảm dự thầu, các cam kết của nhà thầu, giải pháp và phương pháp luận của nhà thầu để thực hiện gói thầu này. - Báo cáo tài chính hoặc báo cáo thuế: 2019-2020. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng các tài liệu của Hồ sơ dự thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.100.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
CHI CỤC THỦY SẢN TỈNH QUẢNG NAM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Võ Văn Long, Chức vụ: Chi cục trưởng Chi cục Thuỷ sản Quảng Nam (Số: 01 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam điện thoại: 02353859162). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi cục Thuỷ sản Quảng Nam (Số: 01 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam, điện thoại: 02353859162 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi cục Thuỷ sản Quảng Nam (Số: 01 Hùng Vương - Tam Kỳ - Quảng Nam, điện thoại: 02353859162 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Độ mặn | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 2 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Độ kiềm | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 3 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Độ pH | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 4 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Oxy hòa tan (DO) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 5 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Mật độ và thành phần tảo độc | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 6 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Hàm lượng N-NH4 | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 7 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Nhu cầu oxi hóa học (COD) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 8 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Hàm lượng cặn lơ lửng (TSS) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 9 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Hàm lượng N-NO2 | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 10 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên:Hàm lượng Coliform | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 11 | Phân tích mẫu nước lợ mặn thủy vực tự nhiên: Định lượng Vibrio tổng số | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 146 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 12 | Phân tích mẫu nước ao nuôi tôm:độ pH | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 84 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 13 | Phân tích mẫu nước ao nuôi tôm:Độ kiềm | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 84 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 14 | Phân tích mẫu nước ao nuôi tôm: N-NH4 | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 84 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 15 | Phân tích mẫu nước ao nuôi tôm: Mật độ và thành phần tảo độc | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 84 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 16 | Phân tích mẫu nước ao nuôi tôm: Định lượng Vibrio tổng số | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 84 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nước lợ mặn |
| 17 | Kiểm tra các chỉ tiêu môi trường nước: Hàm lượng N-NH4 | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 15 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nuôi cá lồng bè (hồ chứa, sông được quy hoạch nuôi cá lồng/bè) |
| 18 | Kiểm tra các chỉ tiêu môi trường nước: Oxy hòa tan (DO) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 15 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nuôi cá lồng bè (hồ chứa, sông được quy hoạch nuôi cá lồng/bè) |
| 19 | Kiểm tra các chỉ tiêu môi trường nước: Hàm lượng chất rắn lơ lửng (TSS) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 15 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nuôi cá lồng bè (hồ chứa, sông được quy hoạch nuôi cá lồng/bè) |
| 20 | Kiểm tra các chỉ tiêu môi trường nước: Mật độ và thành phần tảo độc | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 15 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nuôi cá lồng bè (hồ chứa, sông được quy hoạch nuôi cá lồng/bè) |
| 21 | Kiểm tra các chỉ tiêu môi trường nước: Nhu cầu oxi hóa học (COD) | Theo chương V-E-HSMT | Mẫu | 15 | Phân tích các thông số môi trường Vùng nuôi cá lồng bè (hồ chứa, sông được quy hoạch nuôi cá lồng/bè) |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 143.602.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 287.204.400 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi