Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua vật tư nhóm cơ khí - kim loại phục vụ sửa chữa tàu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316546-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu NHÀ MÁY X48
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Mua vật tư nhóm cơ khí - kim loại phục vụ sửa chữa tàu
Số hiệu KHLCNT 20220228171
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa tàu (NSQP)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:15:00 đến ngày 2022-03-17 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,442,703,267 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm có yêu cầu của bên mời thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 NHÀ MÁY X48
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Mua vật tư nhóm cơ khí - kim loại phục vụ sửa chữa tàu
Dự toán vật tư sửa chữa tàu năm 2022
10 Tháng
E-CDNT 3 Sửa chữa tàu (NSQP)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: NHÀ MÁY X48 , địa chỉ: Số 502, Đặng Châu Tuệ - Phường Quang Hanh - Thành phố Cẩm Phả - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải cung cấp bản scan bảo lãnh dự thầu và các giấy tờ, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của Nhà thầu
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu cam kết hàng hóa mới chưa qua sử dụng, chất lượng tốt, đúng tính năng, thông số kỹ thuật theo yêu cầu; cung cấp tài liệu kỹ thuật kèm theo hàng hóa (nếu có)
E-CDNT 12.2
Giá chào của hàng hóa là giá tại Việt Nam, đến nơi sử dụng (Nhà máy X48 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh) đã bao gồm: Giá hàng hóa, thuế, chi phí vận chuyển, phí bảo hiểm, các loại chi phí bốc xếp khi giao nhận hàng và các chi phí khác … Nếu hàng hóa có dịch vụ lien quan kèm theo thì Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ cac loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
E-CDNT 14.3 24 tháng
E-CDNT 15.2
Bản sao có công chứng đăng ký kinh doanh; Hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện theo mẫu số 10A Chương IV; Nhà thầu có cam kết có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của Nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp linh kiện, phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật; Cam kết bảo hành, bảo trì với thời gian 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu, thanh lý hợp đồng và đưa vào sử dụng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X48; 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh; SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trần Đình Tuyên, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 069941525
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phạm Anh Quang, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0903281750
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ngô Văn Ước, 502 Đặng Châu Tuệ, Quang Hanh, Cẩm Phả, Quảng Ninh, SĐT 0963414524
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bạc cổ xoa Фt72xФn87xL370Việt Nam29CáiKT Фt72xФn87xL370, đồng vàngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
2Bạc cối lái Ф80 x 310Việt Nam3CáiKT Ф80 x 310, đồng vàngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
3Bạc đồng cao su Фn117xФt86xL270Việt Nam35CáiKích thước Dn117xDt86xL270, phần đồng dày 6 mmĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
4Bích đầu ống xả Φ140x20Việt Nam6CáiKt Φ140x20 (bằng đồng)Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
5Bích đầu ống xả Φ180x20Việt Nam6CáiKt Φ180x20 (bằng đồng)Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
6Côn lót đỡ vòng bi trục Ф845BộKt KT Ф84Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
7Cụm đỡ bạc ống bao Фn160xФt80xL350 thép T45Việt Nam5CụmKT Фn160xФt80xL350 thép T45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
8Cụm đỡ bạc vách Фn160xФt90xL350 thép T45Việt Nam5CụmKT Фn160xФt90xL350 thép T45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
9Cụm đỡ cối lái Фn150xФt80xL500 thép T45Việt Nam18CụmKT Фn150xФt80xL500 thép T45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
10Cụm nén tết Фn150xФt80 đồng vàngViệt Nam17CụmKT Фn150xФt80 đồng vàngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
11Cụm ống bao vách Фn160xФt80xL350 thép T45Việt Nam6CụmKT Фn160xФt80xL350 thép T45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
12Cụm thử van Фn160xФt90xL350 thép T45Việt Nam6CụmKT Фn160xФt90xL350 thép T45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
13Dây emay Ф0,75Việt Nam3KgBọc men sứ cách điệnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
14Dây emay Ф1Việt Nam5KgBọc men sứ cách điệnĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
15Đĩa ma sát phíp Ф100xФ220xδ5Việt Nam15CáiФ100xФ220xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
16Đĩa ma sát Ф100xФ200xδ5Việt Nam45CáiФ100xФ200xδ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
17Đồng đỏ lá δ0,1Việt Nam1m2KT δ0,1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
18Đồng đỏ lá δ0,2Việt Nam1m2KT δ0,2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
19Đồng đỏ lá δ0,5Việt Nam6m2KT δ0,5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
20Đồng đỏ lá δ1Việt Nam1m2KT δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
21Đồng đỏ lá δ2Việt Nam15m2KT δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
22Đồng vàng δ0,2Việt Nam0,5m2KT δ0.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
23Đồng vàng δ1Việt Nam0,5m2KT δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
24Đồng vàng δ2Việt Nam6m2KT δĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
25Đồng vàng δ3Việt Nam9m2KT δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
26Đồng vàng Ф10Việt Nam0,5mKT Ф10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
27Inox 304 Φ10Việt Nam0,5KgKT Ф10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
28Inox 304 δ3Việt Nam1KgKT Ф3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
29Kẽm chống ăn mòn loại 1,7 kgViệt Nam326,4KgKT 230x120x80Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
30Nhôm L10x10Việt Nam45mL10x10x1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
31Nhôm L30x30Việt Nam1mL30x30x3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
32Nhôm L40x40Việt Nam15mL40x40x4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
33Nhôm L50x50Việt Nam4mL50x50x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
34Nhôm nhám δ4Việt Nam28m2KT δ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
35Nhôm δ1Việt Nam3m2KT δ1Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
36Nhôm δ2Việt Nam35m2KT δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
37Nhôm δ3Việt Nam8m2KT δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
38Nhôm δ4Việt Nam1m2KT δ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
39Ống đồng đỏ Ф10x1.5Việt Nam4,5mKT Ф10x1.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
40Ống đồng đỏ Ф14x2Việt Nam1mKT Ф14x2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
41Ống đồng đỏ Ф16x1.5Việt Nam60mKT Ф16x1.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
42Ống đồng đỏ Ф22x1.8Việt Nam60mKT Ф22x1.8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
43Ống đồng đỏ Ф27x2.2Việt Nam10mKT Ф27X1.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
44Ống đồng đỏ Ф38x2Việt Nam35mKT Ф38x2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
45Ống đồng vàng Ф14x1.5Việt Nam21mKT Ф14x1.5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
46Ống đồng vàng Ф21x1.8Việt Nam9mKT Ф21x1.8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
47Ống đồng vàng Ф22x1.8Việt Nam27mKT Ф22x1.8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
48Ống đồng vàng Ф27x2.2Việt Nam5mKT Ф27x2.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
49Ống thép đen Ф110x10Việt Nam195KgThép đúc KT Ф110x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
50Ống thép đen Ф110x8Việt Nam58,2KgThép đúc KT Ф110x8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
51Ống thép đen Ф120x10Việt Nam36,5KgThép đúc KT Ф120x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
52Ống thép đen Ф130x10Việt Nam541,6KgThép đúc KT Ф130x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
53Ống thép đen Ф140x10Việt Nam98,4KgThép đúc KT Ф140x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
54Ống thép đen Ф160x10Việt Nam321,9KgThép đúc KT Ф160x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
55Ống thép đen Ф180x12Việt Nam294KgKT Ф180x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
56Ống thép đen Ф220x10Việt Nam98,8KgThép đúc KT Ф220x10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
57Ống thép đen Ф360x18Việt Nam279,6KgKT Ф360x18 ống đúcĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
58Ống thép Kt Фt245-Фn370-L375Việt Nam72CáiThép đúc Kt Фt245-Фn370-L375Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
59Ống thép tráng kẽm Ф21x2,2 mmViệt Nam120,5KgMạ kẽm nhúng nóng Ф21x2.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
60Ống thép tráng kẽm Ф27x2,6 mmViệt Nam721,5KgMạ kẽm nhúng nóng Ф27x2.6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
61Ống thép tráng kẽm Ф32x2,6 mmViệt Nam731,4KgMạ kẽm nhúng nóngФ32x2.6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
62Ống thép tráng kẽm Ф38x3,2 mmViệt Nam22,8KgMạ kẽm nhúng nóng Ф38x3.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
63Ống thép tráng kẽm Ф42x3,2 mmViệt Nam926,7KgMạ kẽm nhúng nóng Ф42x3.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
64Ống thép tráng kẽm Ф48x3,2 mmViệt Nam323KgMạ kẽm nhúng nóng Ф48x3.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
65Ống thép tráng kẽm Ф60x3,8 mmViệt Nam402,5KgMạ kẽm nhúng nóngФ60x3.8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
66Ống thép tráng kẽm Ф70x4,2 mmViệt Nam42KgMạ kẽm nhúng nóng Ф70x4.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
67Ống thép tráng kẽm Ф75x4,2 mmViệt Nam723,6KgMạ kẽm nhúng nóngФ75x4.2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
68Thép L30x30x3Việt Nam770,9KgL30x30x3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
69Thép L40x40x4Việt Nam244,5KgL40x40x4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
70Thép L50x50x5Việt Nam1.023,8KgL50x50x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
71Thép L63x63x5Việt Nam378,5KgL63x63x5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
72Thép L75x75x6Việt Nam253,5KgL75x75x6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
73Thép tròn CT3 Ф10Việt Nam3,5Kg Kt Ф10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
74Thép tròn CT3 Ф12Việt Nam1,3KgKt Ф 12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
75Thép tròn CT3 Ф16Việt Nam2,3KgKt Ф16Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
76Thép tròn CT3 Ф22Việt Nam0,6KgKt Ф22Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
77Thép tròn CT3 Ф25Việt Nam2,7KgKt Ф25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
78Thép tròn CT3 Ф30Việt Nam8,7KgKt Ф30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
79Thép tròn CT3 Ф34Việt Nam18KgKt Ф34Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
80Thép tròn CT3 Ф35Việt Nam47,6KgKt Ф35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
81Thép tròn CT3 Ф40Việt Nam6,9KgKt Ф40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
82Thép tròn CT3 Ф6Việt Nam0,6KgKt Ф6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
83Thép tròn CT3 Ф60Việt Nam13,3KgKt Ф60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
84Thép tròn CT3 Ф8Việt Nam24,1KgKt Ф8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
85Tôn nhám δ4Việt Nam88,6KgSS400 δ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
86Tôn SS400Ti δ10Trung Quốc152,7KgSS400 δ10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
87Tôn SS400Ti δ2Trung Quốc129,5KgSS400 δ2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
88Tôn SS400Ti δ20Trung Quốc158,3KgSS400 δ20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
89Tôn SS400Ti δ3Trung Quốc497KgSS400 δ3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
90Tôn SS400Ti δ4Trung Quốc13.614,6KgSS400 δ4Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
91Tôn SS400Ti δ5Trung Quốc20.500KgSS400 δ5Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
92Tôn SS400Ti δ6Trung Quốc9.665,9KgSS400 δ6Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
93Tôn SS400Ti δ8Trung Quốc1.578,8KgSS400 δ8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
94Tôn tráng kẽm δ0,8Trung Quốc10,8m2Kt  δ0,8Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
95Trục ren V24Việt Nam3CáiRen vuông Ф 24Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
96Trục vít cụm chuyển hướng T45 Ф76xL650Việt Nam2CáiKT Ф76xL650Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
97Bạc đồng pitton F60-D50Việt Nam8CáiF60-D50Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
98Bạc động Ф30-D20Việt Nam2Cái KT Ф30-D20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
99Bạc đồng Фt30Việt Nam3CáiФt30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
100Bạc trục pitton F40-D15Việt Nam3CáiF40-D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
101Bánh cuốn cáp F60-D15Việt Nam2CáiF60-D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
102Bánh răng côn chóp 11-23Việt Nam9Cáicôn chóp 11-23Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
103Bánh răng côn chóp 24-12Việt Nam9Cáicôn chóp 24-12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
104Bánh răng khử rơ F63-D27Việt Nam6CáiF63-D27Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
105Bánh răng tay quay Ф75-D25Việt Nam2CáiTФ75-D25Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
106Bánh răng vành sốViệt Nam2CáiMã SP KL1/2223.LRĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
107Bánh răng Ф47-D20Việt Nam3CáiKT Ф47-D20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
108Bộ cáp kéo F4 - L800Việt Nam9BộF4 - L800Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
109Bộ zoăng kín dầu (1 bộ 12 cái)Việt Nam8Bộ1 bộ 12 cáiĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
110Cá hãm tay đóng mởViệt Nam3CáiKt 50x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
111Căn bệ biViệt Nam18CáiKt 95x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
112Cán điều tiếtViệt Nam2CáiKt 50x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
113Cóc hãm đếViệt Nam15CáiKt 50x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
114Cụm giảm va Φ39 L40Việt Nam5CụmktΦ39 L40Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
115Cụm pittonViệt Nam3CụmKt 50x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
116Cụm trục tay kéo 25x22 L700Việt Nam3CụmKT 25x22 L700Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
117Cụm trục lệch tâm Фn35xФt20xL85Việt Nam2CụmKT Фn35xФt20xL85Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
118Cụm van điều tiết Φ27 L130Việt Nam2CụmKT Φ27 L130Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
119Cụm vít khóa hãm cửaViệt Nam3CụmKt 25x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
120Cụm xi lanhViệt Nam3CụmKt 75x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
121Đầu khóa định hướng Ф55 L270Việt Nam2Cái KT Ф55 L270Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
122Đĩa chia dầu Φ47 D7Việt Nam8CáiKT Φ47 D7Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
123Đĩa khoảng cách F190Việt Nam2CáiKT F190Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
124Giảm vaViệt Nam5CáiKt 50x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
125Lò xo F30 - L200Việt Nam6CáiF30 - L200Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
126Lò xo F80 - L450Việt Nam2CáiF80 - L450Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
127Lò xo giảm va F19-L26Việt Nam5CáiF19-L26Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
128Lò xo vuông F80-L300Việt Nam2CáiF80-L300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
129Lò xo vuông Ф39-L520Việt Nam17CáiФ39-L520Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
130Lò xo xoắn F30-L1150 (Tay đóng mở)Việt Nam18CáiF30-L1150Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
131Lò xo Ф10-L55Việt Nam2Cái KT Ф10-L55Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
132Lò xo Ф30-L180Việt Nam3Cái KTФ30-L180Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
133Lọc rácViệt Nam6CáiKt 25x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
134Móng giữ L=83x32Việt Nam3CáiKt 25x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
135Nắp ổ đỡ vòng biViệt Nam3CáiKt 25x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
136Ống bao làm mátViệt Nam2CáiKt 25x15x12Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
137Ống cao su áp lực 140kg/cm2Việt Nam12Cái140kg/cm2Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
138Ống cao su áp lực 150kg/cm3 Φ25 L850Việt Nam3CáiChịu áp lực 150kg/cm3 Φ25 L850Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
139Ống hộp thanh răng L300 Фn87xФt73Việt Nam2CáiKt L300 Фn87xФt73Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
140Ống xi lanh F45-L380Việt Nam2CáiF45-L380Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
141Phin lọc FL 30Việt Nam2CáiFL 30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
142Phin lọc FL 45Việt Nam2CáiFL 45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
143Phớt kín dầu F34-58, D20Việt Nam3CáiF34-58, D20Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
144Phớt kín dầu F35-60Việt Nam3CáiF35-60Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
145Phớt kín dầu Ф15-35Việt Nam9CáiKt Ф15-35Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
146Phớt kín dầu Ф22-42Việt Nam2Cái Kt Ф22-42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
147Phớt kín dầu Ф25-52Việt Nam12CáiKt Ф25-52Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
148Phớt kín dầu Ф34-58 D15Việt Nam6Cái Kt Ф34-58 D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
149Pitton F40 - D80Việt Nam2CáiF40 - D80Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
150Pitton F52-D45Việt Nam8CáiF52-D45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
151Pitton Ф30-D45Việt Nam2CáiФ30-D45Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
152Pitton Ф58-D42Việt Nam2Cái Ф58-D42Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
153Puly Dn180xDt41,5xL68Việt Nam2CáiDn180xDt41,5xL68Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
154Thước định tâm 45x10 L300Việt Nam2CáiKt  45x10 L300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
155Trục bậc Ф14-L54Việt Nam3Cái Kt Ф14-L54Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
156Trục pitton F15 - L300Việt Nam2CáiF15 - L300Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
157Trục pitton F25-L120Việt Nam3CáiF25-L120Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
158Trục pitton F34-L515Việt Nam8CáiF34-L515Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
159Trục pitton F35-L375Việt Nam3CáiF35-L375Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
160Trục pitton Ф22-L580Việt Nam2Cái Kt Ф22-L580Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
161Trục ren V22x250Việt Nam11CáiV22x250Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
162Trục rulo Ф30Việt Nam2CáiФ30 ren vuôngĐạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
163Vành đỡ phanhViệt Nam2CáiKT Ф n 245 Фt 174Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
164Vỏ hộp bơm D230xR100xC90Việt Nam5CáiKt  D230xR100xC90Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
165Xéc măng kín khí Ф72-D10Việt Nam8CáiKt Ф72-D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
166Xéc măng kín khí Ф72-D18Việt Nam8CáiKt Ф72-D18Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
167Xéc măng kín khí Ф78-D30Việt Nam8CáiKt Ф78-D30Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
168Zoăng Amiang F60-85 D15Việt Nam5CáiKt F60-85 D15Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
169Zoăng đồng F89-1050 D10Việt Nam11CáiKt F89-1050 D10Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
170Zoăng kín dầu F34-58, D3Việt Nam90CáiKt F34-58, D3Đạt yêu cầu kỹ thuật theo chương V Yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có cam kết bảo hành trong vòng 48h kể từ thời điểm có yêu cầu của bên mời thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->