Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220211774-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220211756 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:14:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,294,058,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, có các công việc tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng Công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | kỹ sư quản lý chất lượng thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào >= 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uống thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt gạch >= 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bắn cos laze | |
| - Đặc điểm thiết bị | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ phần xây dựng Đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa TDP Đá Bàn 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT đã được kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của nhà thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân thị trân Ba Tơ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 1,5502 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,976 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7992 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK được duyệt | 0,4724 | tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 0,684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 15,6663 | m3 |
| 7 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 4,656 | 1m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 8,096 | m3 |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 1,3321 | 100m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1477 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,5337 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 0,5227 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,583 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2647 | 100m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,7221 | 100m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 9,131 | m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,652 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,1933 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,8852 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo HSTK được duyệt | 1,1357 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,1764 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 29,5952 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 5,5528 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao | Theo HSTK được duyệt | 1,1111 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,481 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo HSTK được duyệt | 0,8082 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,2231 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3128 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo HSTK được duyệt | 5,122 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK được duyệt | 1,0338 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo HSTK được duyệt | 1,8304 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,3761 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK được duyệt | 0,9324 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK được duyệt | 0,7915 | tấn |
| 35 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Theo HSTK được duyệt | 1,0348 | tấn |
| 36 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo HSTK được duyệt | 1,0348 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 55,8748 | 1m2 |
| 38 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7999 | tấn |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mm | Theo HSTK được duyệt | 0,7999 | tấn |
| 40 | Lợp mái bằng tôn màu sóng thẳng dày 0,45mm | Theo HSTK được duyệt | 2,4453 | 100m2 |
| 41 | Cùm chống bão | Theo HSTK được duyệt | 480 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 1,022 | 100m |
| 43 | Ống thông dầm D49 | Theo HSTK được duyệt | 9,2 | m |
| 44 | Ống thoát nước tràn D34 | Theo HSTK được duyệt | 9,6 | m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 26 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác Inox D60 | Theo HSTK được duyệt | 26 | Cái |
| 47 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 125,246 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 152,762 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 77,9 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 297,92 | m2 |
| 51 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 436,1485 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 62,97 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 23,22 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 199,5 | m |
| 55 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,32 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 47,52 | m2 |
| 57 | Ốp tường, trụ, cột - gạch 60x12cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 4,824 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn - ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 207,825 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 12,505 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 40,85 | m2 |
| 61 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,092 | m3 |
| 62 | GCLD trần nổi Fineline KT 600x600 tấm Gyproc 9mm phủ PVC | Theo HSTK được duyệt | 177,645 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi khung sắt kính dày 8ly theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 26,54 | m2 |
| 64 | SXLD cửa sổ khung sắt hộp kính dày 8ly theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 22,68 | m2 |
| 65 | SXLD cửa đi nhôm dày hệ 700 kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 9,24 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sổ nhôm dày hệ 700 kính 5mm | Theo HSTK được duyệt | 7,52 | m2 |
| 67 | SXLD hoa sắt bảo vệ theo thiết kế | Theo HSTK được duyệt | 32,6168 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 519,366 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK được duyệt | 381,4685 | m2 |
| 70 | Bộ chữ Nhà văn hoá TDP Đá Bàn bằng Alu màu đồng | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| B | Hầm tự hoại | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,3753 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 1,158 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 5,7424 | m3 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 6 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo HSTK được duyệt | 27,528 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 6,42 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,8958 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0869 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0555 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo HSTK được duyệt | 2 | 1 cấu kiện |
| 13 | Vật liệu lọc HTH | Theo HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo HSTK được duyệt | 0,2674 | 100m3 |
| C | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn LED TUBE 2x18W | Theo HSTK được duyệt | 17 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 12W | Theo HSTK được duyệt | 15 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED ốp trần 18W | Theo HSTK được duyệt | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn (chờ quạt treo tường) | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK được duyệt | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứ | Theo HSTK được duyệt | 1 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Mặt công tắc 01 -02 - 03 lỗ | Theo HSTK được duyệt | 7 | Cái |
| 14 | Mặt chứa MCB | Theo HSTK được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt đế âm đơn | Theo HSTK được duyệt | 31 | hộp |
| 16 | Lắp đặt tủ điện 4P | Theo HSTK được duyệt | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2 | Theo HSTK được duyệt | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Theo HSTK được duyệt | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn 1.5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 350 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK được duyệt | 150 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK được duyệt | 100 | m |
| D | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo HSTK được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Lắp đặt lavabo sứ trắng không chân | Theo HSTK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt xí xổm | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo HSTK được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo HSTK được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van nhựa D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Van nhựa D21 | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (thoát) | Theo HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo HSTK được duyệt | 0,68 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 1,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo HSTK được duyệt | 0,8 | 100m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 15 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Theo HSTK được duyệt | 5 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-60 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối giảm PVC D34-21 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mm | Theo HSTK được duyệt | 6 | cái |
| E | Khoan giếng sâu 100m | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Theo HSTK được duyệt | 100 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (dày 4mm - thành giếng) | Theo HSTK được duyệt | 1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo HSTK được duyệt | 0,95 | 100m |
| 4 | Lúp bê 1 chiều D34 | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Máy bơm nước 1,5HP | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Dây cước 3mm treo máy bơm | Theo HSTK được duyệt | 96 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2 | Theo HSTK được duyệt | 140 | m |
| 8 | Lắp đặt nối giảm PVC D114-34 nối bằng p/p dán keo | Theo HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK được duyệt | 0,2 | 1m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,064 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 0,1456 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo HSTK được duyệt | 2,912 | m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo HSTK được duyệt | 0,0512 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK được duyệt | 0,0016 | tấn |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK được duyệt | 0,0003 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo HSTK được duyệt | 1 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, có các công việc tương tự như gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng Công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận) | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 3 | 3 |
| 5 | kỹ sư quản lý chất lượng thi công xây dựng | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 5 | 2 |
| 6 | Đội trưởng thi công | 1 | Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | máy trộn bê tông 250l | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 2 | Máy đào >= 0,8m3 | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 3 | Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa 150l | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 5 | Máy cắt uống thép 5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi 1,5kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 3 |
| 7 | Máy cắt gạch >= 2,7kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 2 |
| 8 | Máy hàn 23kw | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông cầm tay | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 3 |
| 10 | Máy thủy bình | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
| 11 | Máy bắn cos laze | sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi