Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220211774-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220211756
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:14:00 đến ngày 2022-03-18 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ngãi
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,294,058,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, có các công việc tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật  thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc kỹ sư quản lý chất lượng thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào >= 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uống thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt gạch >= 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn 23kw
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bắn cos laze
- Đặc điểm thiết bị sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ
E-CDNT 1.2 Toàn bộ phần xây dựng
Đầu tư xây dựng công trình: Nhà văn hóa TDP Đá Bàn
9 Tháng
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ , địa chỉ: 167, Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trân  Ba Tơ
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Công ty TNHH Auxadu


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Ba Tơ , địa chỉ: 167, Phạm Văn Đồng, thị trấn Ba Tơ, huyện Ba Tơ
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trân  Ba Tơ


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu của E-HSMT đã được kiểm toán; - Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu theo yêu cầu của nhà thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị trân  Ba Tơ
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - UBND thị trấn Ba Tơ - Số điện thoại: 02553863257
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Ba Tơ
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY LẮP
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt1,5502100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt5,976m3
3Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK được duyệt0,7992tấn
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK được duyệt0,4724tấn
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt0,684100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt15,6663m3
7Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt4,6561m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt8,096m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt1,3321100m3
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1477tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,5337tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt0,5227100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt5,583m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,2647100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,7221100m3
16Xây móng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt9,131m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo HSTK được duyệt23,652m3
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,1933tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,8852tấn
20Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt1,1357100m2
21Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt6,1764m3
22Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày >11,5cm, Chiều cao Theo HSTK được duyệt29,5952m3
23Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 11,5cm, Chiều cao Theo HSTK được duyệt5,5528m3
24Xây tường thẳng gạch BT (7,5x11,5x17,5)cm, chiều dày 7,5cm, Chiều cao Theo HSTK được duyệt1,1111m3
25Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt6,481m3
26Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt0,8082100m2
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,2231tấn
28Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3128tấn
29Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt5,122m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt1,0338100m2
31Ván khuôn gỗ sàn máiTheo HSTK được duyệt1,8304100m2
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,3761tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK được duyệt0,9324tấn
34Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK được duyệt0,7915tấn
35Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mTheo HSTK được duyệt1,0348tấn
36Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo HSTK được duyệt1,0348tấn
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo HSTK được duyệt55,87481m2
38Gia công xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mmTheo HSTK được duyệt0,7999tấn
39Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm C120x40x10x2mmTheo HSTK được duyệt0,7999tấn
40Lợp mái bằng tôn màu sóng thẳng dày 0,45mmTheo HSTK được duyệt2,4453100m2
41Cùm chống bãoTheo HSTK được duyệt480cái
42Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt1,022100m
43Ống thông dầm D49Theo HSTK được duyệt9,2m
44Ống thoát nước tràn D34Theo HSTK được duyệt9,6m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt26cái
46Cầu chắn rác Inox D60Theo HSTK được duyệt26Cái
47Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt125,246m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt152,762m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt77,9m2
50Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt297,92m2
51Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt436,1485m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt62,97m2
53Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt23,22m2
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt199,5m
55Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt6,32m2
56Ốp tường trụ, cột - gạch 30x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt47,52m2
57Ốp tường, trụ, cột - gạch 60x12cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt4,824m2
58Lát nền, sàn - ceramic 60x60cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt207,825m2
59Lát nền, sàn gạch - gạch 30x30cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt12,505m2
60Lát đá bậc tam cấp, ngạch cửa đá granite màu tím hoa cà, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt40,85m2
61Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB40Theo HSTK được duyệt5,092m3
62GCLD trần nổi Fineline KT 600x600 tấm Gyproc 9mm phủ PVCTheo HSTK được duyệt177,645m2
63SXLD cửa đi khung sắt kính dày 8ly theo thiết kếTheo HSTK được duyệt26,54m2
64SXLD cửa sổ khung sắt hộp kính dày 8ly theo thiết kếTheo HSTK được duyệt22,68m2
65SXLD cửa đi nhôm dày hệ 700 kính 5mmTheo HSTK được duyệt9,24m2
66SXLD cửa sổ nhôm dày hệ 700 kính 5mmTheo HSTK được duyệt7,52m2
67SXLD hoa sắt bảo vệ theo thiết kếTheo HSTK được duyệt32,6168m2
68Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt519,366m2
69Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK được duyệt381,4685m2
70Bộ chữ Nhà văn hoá TDP Đá Bàn bằng Alu màu đồngTheo HSTK được duyệt1bộ
B Hầm tự hoại
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,3753100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt1,158m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt5,7424m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt27,528m2
5Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt27,528m2
6Quét nước xi măng 2 nướcTheo HSTK được duyệt27,528m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo HSTK được duyệt6,42m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,8958m3
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0869tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0555100m2
11Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt181 cấu kiện
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo HSTK được duyệt21 cấu kiện
13Vật liệu lọc HTHTheo HSTK được duyệt1m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo HSTK được duyệt0,2674100m3
C ĐIỆN
1Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK được duyệt8cái
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt8cái
3Lắp đặt đèn LED TUBE 2x18WTheo HSTK được duyệt17bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần 12WTheo HSTK được duyệt15bộ
5Lắp đặt đèn LED ốp trần 18WTheo HSTK được duyệt3bộ
6Lắp đặt ổ cắm đơn (chờ quạt treo tường)Theo HSTK được duyệt8cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK được duyệt22cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK được duyệt17cái
9Lắp đặt sứ hạ thế loại 2 sứTheo HSTK được duyệt1sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
10Lắp đặt các automat 1 pha 50ATheo HSTK được duyệt1cái
11Lắp đặt các automat 1 pha 32ATheo HSTK được duyệt1cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo HSTK được duyệt1cái
13Mặt công tắc 01 -02 - 03 lỗTheo HSTK được duyệt7Cái
14Mặt chứa MCBTheo HSTK được duyệt2Cái
15Lắp đặt đế âm đơnTheo HSTK được duyệt31hộp
16Lắp đặt tủ điện 4PTheo HSTK được duyệt1hộp
17Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT ≤40cm2Theo HSTK được duyệt30hộp
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2Theo HSTK được duyệt80m
19Lắp đặt dây đơn 6mm2Theo HSTK được duyệt150m
20Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Theo HSTK được duyệt350m
21Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Theo HSTK được duyệt350m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK được duyệt150m
23Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt100m
D CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt bể nước Inox 1m3Theo HSTK được duyệt1bể
2Lắp đặt lavabo sứ trắng không chânTheo HSTK được duyệt2bộ
3Lắp đặt xí xổmTheo HSTK được duyệt4bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK được duyệt4bộ
6Lắp đặt vòi xịt vệ sinhTheo HSTK được duyệt4bộ
7Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo HSTK được duyệt6cái
8Lắp đặt gương soiTheo HSTK được duyệt2cái
9Van nhựa D34Theo HSTK được duyệt1cái
10Van nhựa D21Theo HSTK được duyệt2cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (thoát)Theo HSTK được duyệt0,4100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt0,68100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt1,4100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo HSTK được duyệt0,8100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo HSTK được duyệt7cái
16Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt20cái
17Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt15cái
18Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo HSTK được duyệt20cái
19Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmTheo HSTK được duyệt5cái
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmTheo HSTK được duyệt10cái
21Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt10cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmTheo HSTK được duyệt10cái
23Lắp đặt nối giảm PVC D114-60 nối bằng p/p dán keoTheo HSTK được duyệt2cái
24Lắp đặt nối giảm PVC D34-21 nối bằng p/p dán keoTheo HSTK được duyệt8cái
25Lắp đặt co ren trong, ĐK 21mmTheo HSTK được duyệt6cái
E Khoan giếng sâu 100m
1Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Theo HSTK được duyệt1001m khoan
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm (dày 4mm - thành giếng)Theo HSTK được duyệt1100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo HSTK được duyệt0,95100m
4Lúp bê 1 chiều D34Theo HSTK được duyệt1cái
5Máy bơm nước 1,5HPTheo HSTK được duyệt1cái
6Dây cước 3mm treo máy bơmTheo HSTK được duyệt96m
7Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt140m
8Lắp đặt nối giảm PVC D114-34 nối bằng p/p dán keoTheo HSTK được duyệt1cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmTheo HSTK được duyệt3cái
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK được duyệt0,21m3
11Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo HSTK được duyệt0,064m3
12Xây tường thẳng bằng gạch BT đặc 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo HSTK được duyệt0,1456m3
13Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo HSTK được duyệt2,912m2
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo HSTK được duyệt0,0512m3
15Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt0,0016tấn
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt0,0003100m2
17Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo HSTK được duyệt11 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.941087E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.88E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình nhà dân dụng cấp III trở lên, có các công việc tương tự như gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 906.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.812.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét (trong trường hợp nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng nội dung này tương ứng với phần công việc do mình đảm nhận)55
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
3 Kỹ thuật  thi công điện 1 Là kỹ sư chuyên ngành điện dân dụng hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
4 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước hoặc  chuyên ngành khác phù hơp , đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét33
5 kỹ sư quản lý chất lượng thi công xây dựng 1 Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III, đã từng làm giám sát thi công xây dựng ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét52
6 Đội trưởng thi công 1 Là cá nhân có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên, có chuyên ngành phù hợp đã từng thi công ít nhất 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 máy trộn bê tông 250l sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng2
2 Máy đào >= 0,8m3 sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng1
3 Máy đầm đất cầm tay trọng lượng >= 70kg sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng2
4 Máy trộn vữa 150l sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng2
5 Máy cắt uống thép 5kw sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng2
6 Máy đầm dùi 1,5kw sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng3
7 Máy cắt gạch >= 2,7kw sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng2
8 Máy hàn 23kw sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng1
9 Máy khoan bê tông cầm tay sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng3
10 Máy thủy bình sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng1
11 Máy bắn cos laze sử dụng tốt, sẵn sàng để huy động cho gói thầu; đảm bảo an toàn theo quy định của pháp luật về quản lý máy, thiết bị trong xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->