Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá khoa Thận – Lọc máu và hệ thống Khí y tế khoa Răng miệng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220315728-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Quân y 103 |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá khoa Thận – Lọc máu và hệ thống Khí y tế khoa Răng miệng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220308662 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:38:00 đến ngày 2022-03-17 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 490,284,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó, công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, an toàn, hóa đơn VAT, với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu cung cấp bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.199.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.398.440 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Nhà thầu có thư cam kết bảo hành của chính hãng sản xuất hoặc đại diện Hãng sản xuất tại Việt Nam đối với trang thiết bị của hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá, nêu rõ chính sách bảo hành tại các trung tâm bảo hành chính hãng trên lãnh thổ Việt Nam. Nội dung theo quy định chi tiết tại Mục 3, Chương V, E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách gói thầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công/ công nhân |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, điện lạnh, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử, hàn. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bệnh viện Quân y 103 |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá khoa Thận – Lọc máu và hệ thống Khí y tế khoa Răng miệng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị cho hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá phục vụ cải tạo khoa Thận – Lọc máu và khoa Răng miệng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Viện phí |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | CO/CQ |
| E-CDNT 12.2 | Giá dự thầu phải chi tiết các hàng hóa, dịch vụ, đã bao gồm thuế GTGT, chi phí nhân công, vận chuyển, lắp đặt và kiểm định tại địa điểm thi công: Bệnh viện Quân y 103. Địa chỉ: Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. |
| E-CDNT 14.3 | 2 năm |
| E-CDNT 15.2 | - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp, trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội;
Điện thoại: 024.39722231;
Fax: 024.3688.0316; Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Thiếu tướng Trần Viết Tiến – Giám đốc Bệnh viện -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Đấu thầu – Ban Quản lý, vận hành TNTT, Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trần Trọng Hữu – ĐT: 0962.369.968; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Tài chính - Bệnh viện Quân y 103, Số 261, Đường Phùng Hưng, P. Phúc La, Q. Hà Đông, TP Hà Nội. Trung tá Đinh Hải Ninh - ĐT: 0983.123.588; |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ngõ ra Oxy – tích hợp trên băng đầu giường | 8 | Bộ | - Chuẩn đầu cắm JIS.- Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, CE.- Đế bằng đồng có sẵn ống đồng ≥f8 kết nối vào đường ống- Thân van được chế tạo bằng đồng thau nguyên chất để tránh oxy hóa, bền khi sử dụng lâu dài.- Vòng mã màu: Theo tiêu chuẩn ISO 32 áp dụng để xác định các loại khí khác nhau. Vòng mã màu được thực hiện phun khuôn thay vì dán truyền thống để sử dụng lâu bền.- Nắp bằng hợp kim nhôm, bền bỉ trong quá trình sử dụng và dễ dàng vệ sinh | ||
| 2 | Bộ ốp tường 1 loại khí (khí hút) | 22 | Bộ | - Chuẩn đầu cắm JIS. - Đạt các tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001, ISO 13485, CE. - Đế bằng đồng có sẵn ống đồng ≥f8 kết nối vào đường ống - Thân van được chế tạo bằng đồng thau nguyên chất để tránh oxy hóa, bền khi sử dụng lâu dài. - Vòng mã màu: Theo tiêu chuẩn ISO 32 áp dụng để xác định các loại khí khác nhau. Vòng mã màu được thực hiện phun khuôn thay vì dán truyền thống để sử dụng lâu bền. - Nắp bằng hợp kim nhôm, bền bỉ trong quá trình sử dụng và dễ dàng vệ sinh | ||
| 3 | Van bi đồng tay gạt D22 | 1 | Cái | - Van làm bằng vật liệu đồng thau.- Sử dụng được với: khí. - Áp suất làm việc chịu được trong khoảng: 1.03 - 4.14 MPa- Kết nối: Ren chuẩn JIS Rc- Van dạng tay gạt. | ||
| 4 | Van bi đồng tay gạt D15 | 15 | Cái | - Van làm bằng vật liệu đồng thau.- Sử dụng được với: khí. - Áp suất làm việc chịu được trong khoảng: 1.03 - 4.14 MPa- Kết nối: Ren chuẩn JIS Rc- Van dạng tay gạt. | ||
| 5 | Bộ gác cho nút gọi cầm tay kèm loa | 8 | Bộ | - Dùng gác cho nút gọi cầm tay.- Có loa cho đàm thoại.- Điện năng tiêu thụ tối đa: 1.8W.- Kích thước: 151 x 82 x 39 mm.- Giao thức kết nối: chuẩn RJ45.- Lắp đặt: phía trên đầu giường bệnh nhân. | ||
| 6 | Nút gọi cầm tay có microphone | 8 | Bộ | - Dạng cầm tay có dây kéo dài.- Thiết kế gồm: 01 nút nhấn gọi.- Thiết kế gồm: 01 microphone.- Điện năng tiêu thụ tối đa: 1W.- Lắp đặt: đặt trên bộ gác cho nút gọi cầm tay kèm loa. Tương thích với bộ gác cho nút gọi kèm loa. | ||
| 7 | Bộ kết nối cho nút gọi và huỷ cuộc gọi | 8 | Bộ | - Mô đun tích hợp nút gọi tại giường bệnh. - Gồm có 02 nút nhấn. + Nút nhấn thứ nhất có chức năng: báo y tá có mặt và huỷ cuộc gọi. + Nút nhấn thứ hai có chức năng: gọi Blue Code, Doctor Call. - Giao thức kết nối: dạng module kết nối chung với bộ gác cho nút gọi kèm loa. - Điện năng tiêu thụ tối đa: 0.5W. - Lắp đặt chung trên bộ gác cho nút gọi cầm tay kèm loa. | ||
| 8 | Đèn hiển thị tình trạng cuộc gọi | 1 | Bộ | - Có 03 led tương ứng với 03 màu: xanh, đỏ, vàng, chức năng tương ứng với từng màu như sau: + Đèn xanh: y tá có mặt. + Đèn đỏ đứng yên và đèn xanh nhấp nháy: cuộc gọi đàm thoại. + Đèn đỏ nhấp nháy: cuộc gọi trong phòng vệ sinh. + Đèn đỏ nhấp nháy và đèn xanh đứng yên: cuộc gọi khẩn cấp Blue Code, Doctor Call. - Điện năng tiêu thụ điện tối đa: 1.5W. - Lắp đặt: phía trên cửa phòng bệnh. | ||
| 9 | Van bi đồng tay gạt D12 | 15 | Cái | - Van làm bằng vật liệu đồng thau. - Sử dụng được với: khí. - Áp suất làm việc chịu được trong khoảng: 1.03 - 4.14 MPa - Kết nối: Ren chuẩn JIS Rc - Van dạng tay gạt. | ||
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 8 mm | 28 | m | - Đạt tiêu chuẩn JIS H 3300.- Độ dày ≥0.6 mm.- Kích thước đường kính danh nghĩa: 8 mm. | ||
| 11 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 12 mm | 198 | m | - Đạt tiêu chuẩn JIS H 3300.- Độ dày ≥0.81 mm.- Kích thước đường kính danh nghĩa: 12 mm. | ||
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống đồng y tế Ø 15 mm | 190 | m | - Đạt tiêu chuẩn JIS H 3300.- Độ dày ≥0.81 mm.- Kích thước đường kính danh nghĩa: 15 mm. | ||
| 13 | Lắp đặt máng nhựa 40x100 mm (bảo vệ ống đồng) | 20 | m | - Máng nhựa có chiều rộng ≥40 mm, chiều cao ≥100 mm.- Có chức năng bảo vệ ống đồng. | ||
| 14 | Cung cấp và lắp đặt dây cat5e | 1.100 | m | - Dây dẫn đồng dạng cứng – solid, chống nhiễu, đường kính lõi chuẩn 24 AWG.- Vỏ bọc cách điện: polyethylene | ||
| 15 | Phụ kiện lắp đặt đường ống đồng (co, cút, tee, nối thẳng,...) | 1 | Hệ | co, cút, tee, nối thẳng,...) | ||
| 16 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | 30 | Cái | Cung cấp và lắp đặt giá treo | ||
| 17 | Nito (Thử kín và làm sạch đường ống đồng) | 3 | Chai | Thử kín và làm sạch đường ống đồng | ||
| 18 | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí | 2 | Cuộn | Băng dán chỉ thị hướng đi của các loại khí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc ≥80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó, công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng Cung cấp, lắp đặt trang thiết bị y tế.+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư hợp đồng tương tự hoàn thành đảm bảo chất lượng kỹ thuật, an toàn, hóa đơn VAT, với hợp đồng chưa hoàn thành nhà thầu cung cấp bảng khối lượng công việc đã hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 343.199.220 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 686.398.440 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có bản cam kết thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu đảm bảo yêu cầu theo các nội dung về bảo hành, bảo trì được quy định tại E-HSMT.- Nhà thầu có thư cam kết bảo hành của chính hãng sản xuất hoặc đại diện Hãng sản xuất tại Việt Nam đối với trang thiết bị của hệ thống Khí y tế và Báo gọi y tá, nêu rõ chính sách bảo hành tại các trung tâm bảo hành chính hãng trên lãnh thổ Việt Nam. Nội dung theo quy định chi tiết tại Mục 3, Chương V, E-HSMT. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ phụ trách gói thầu | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện lạnh, điện tử y sinh, điện tử viễn thông, kỹ thuật điện, điện tử, công nghệ thông tin, điện điện tử, cơ khí, công nghệ kỹ thuật cơ khí, tự động hóa, cơ khí chế tạo máy (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ thi công/ công nhân | 3 | Tốt nghiệp trung cấp nghề hoặc sơ cấp nghề hoặc có bằng nghề chuyên ngành kỹ thuật, cơ khí, điện lạnh, CNTT, kỹ thuật điện, điện tử, hàn. (Các văn bằng tốt nghiệp phải có bản sao chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi