Gói thầu: Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220227422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220225009 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:33:00 đến ngày 2022-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,905,168,397 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 Mua sắm trang bị phương tiện bảo vệ cá nhân cho CBCNV Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh năm 2022 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | SXKD 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Hợp đồng tương tự - Báo cáo tài chính - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Catalog hoặc Tài liệu kỹ thuật của vật tư, thiết bị hàng hóa chào thầu |
| E-CDNT 10.2(c) | - Hàng hóa phải hoàn chỉnh và đồng bộ theo đúng yêu cầu tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại E-HSMT; - Có giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa, ký mã hiệu, nhãn mác; - Có chứng chỉ về chất lượng hàng hóa do chính hãng cấp, đảm bảo hàng hóa mới 100%, chưa qua sử dụng; - Có tài liệu kỹ thuật chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến kho của Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh và được bốc xếp xuống xe đến vị trí chỉ định) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV – Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | Tài liệu gốc để đối chiếu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Ngô Văn Chiến - Giám đốc Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch Vật tư - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam – CTCP - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xóm Hải Phong, Xã Kỳ Lợi, Thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Điện thoại: 02393.716.789, Fax: 02393.716.699 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quần áo Bảo hộ lao động mùa hè | 1.204 | Bộ | - Màu sắc: màu đỏ, có phản quang theo mẫu của Tổng Công ty;- Vải 100% cotton; - Sọc phản quang theo mẫu chất liệu phản quang bền màu, không bị tróc;- Chỉ may: Chỉ dày và bền, phải phù hợp với màu vải và có chỉ số (50 ÷ 100) se;- Độ bền đứt 800 ÷ 1000 g/sợi;- Cúc: Có mầu hợp với vải, bằng nhựa cứng, bền;- Yêu cầu về tính năng bảo vệ, vệ sinh và sử dụng: Quần áo phải may theo đúng kích cỡ và mẫu quy định, nhằm đảm bảo tốt thao tác trong lao động;- Quần áo phải thoáng mát, thải nhiệt tốt và các tác dụng phòng tránh các vật lọt vào cơ thể;- Nguồn gốc vải để may quần áo BHLĐ phải rõ ràng, đặc biệt hoá chất nhuộm vải đảm bảo an toàn, vệ sinh, không gây tác hại khác, ảnh hưởng sức khoẻ người lao động, Không bị phai màu khi giặt;- Áo may kiểu Blouson: Có 2 túi áo ngực, trên nắp có ô cài bút, túi áo có súp, đai áo có đai cho phép người sử dụng tăng chỉnh để phù hợp với cơ thể. - Sau lưng áo có in dòng chữ TCT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM (hình nửa bán cầu) phía dưới có chữ POWER HATINH. Bên cánh tay áo bên trái có may đai để vắt viết;- Logo công ty thêu ở cánh tay trái- Cung cấp hàng mẫu đối chiếu | ||
| 2 | Áo mùa đông | 107 | Cái | - Chất liệu vải ngoài bằng kaki 100% cotton ;- Kiểu budong 2 lớp ;- Màu đỏ;- Sau lưng áo có in dòng chữ TCT ĐIỆN LỰC DẦU KHÍ VIỆT NAM (hình nửa bán cầu) phía dưới có chữ POWER HATINH. Bên cánh tay áo bên trái có may đai để vắt viết;- Logo công ty thêu ở cánh tay trái- Chất liệu: Mặt ngoài kaki đỏ, lớp trong bằng bông mềm được bọc vinylon gắn với ngoài lót vinylon, bludong bằng băng dính để có thể tháo rời; - Túi áo: 01 túi ngực bên phải, 02 túi chéo dưới. Dây kéo áo bằng vật liệu kim loại, cúc cổ tay bằng đồng gồm 01 mũ đồng và 02 chốt;- Đặc tính kỹ thuật vải:+ Nguyên liệu 100% cotton+ Độ bền màu giặt A(1), ở 40 độ C theo TCVN 7835-C10:2007 đạt ở cấp 4 trở lên+ Độ bền màu ánh sáng đèn Xenon theo TCVN 7835-B02:2007 tối thiểu đạt cấp 4 | ||
| 3 | Giày Bảo hộ lao động | 448 | Đôi | - Mã sản phẩm: VS-15 Vshoes - Kiểu dáng I.A thấp cổ (Theo TCVN 7651-2007); - Đế giày làm bằng vật liệu MD phylon + Cao su , có khả năng chịu dầu, chịu nhiệt lên đến 300 độ C; - Lót giày: chống tĩnh điện Đặc tính kỹ thuật: - Mũi giày chống va đập, chịu lực lên đến 200J; - Cấp độ bảo vệ: S3 - Chống đâm xuyên: Vải Kevlar; - Khả năng chống đâm xuyên ≥1800N - Bảo vệ cách điện: 22kV trong 5 phút; - Trọng lượng : | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Vshoes | |
| 4 | Mũ Bảo hộ lao động | 433 | Cái | - Mã sản phẩm: SAHM – 1310 hoặc tương đương- Được làm từ nhựa ABS tổng hợp, được thiết kế với lớp lót xốp có khả năng chống nóng, và cách điện lên đến 440V- Sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn : ANSI Z89.1-2003, CE0086 EN-397 :1995. A12000, QCVN 6 :2012/BHLĐTBXH- Dán logo tổng công ty và tên công ty.- Màu sắc: Màu trắng và màu đỏ (57 cái) | ||
| 5 | Bịt tai chống ồn | 179 | Bộ (gồm 2 cái) | Mã sản phẩm: Proguard PC09SE - Sử dụng kết hợp với mũ bảo hộ Progard HG2-WHG3RS - Độ bền cao trong nhiều môi trường, có thể sử dụng được trong thời gian dài - Siêu nhẹ cho cảm giác thoải mái suốt thời gian sử dụng. - Độ giảm ồn: 29 dB - Màu sắc: vàng Tiêu chuẩn Châu Âu CE EN 352-1 | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Proguard | |
| 6 | Áo mưa | 496 | Bộ | -Kiểu dáng: Áo may hai lớp khóa kéo phía trước để chống thấm và có nẹp để tăng bảo vệ. Tất cả khóa, nút đều không dẫn điện, không bị ăn mòn. Áo có mũ dễ dàng gấp gọn giấu nơi cổ áo khi không sử dụng. Quần đường may đều, chắc chắn, bền đẹp. Bộ bao gồm quần, áo và túi đựng kéo khóa. In logo công ty trên áo - Chất liệu: Vải Polyester 190T phủ PVC chống nước >5000 mm - Màu sắc: Màu tím than- Chứng nhận: Đạt tiêu chuẩn 4531:2007- Tiêu chuẩn chất lượng: ISO 9001:2015 | ||
| 7 | Áo phao | 10 | Cái | Tiêu chuẩn: TCVNChất liệu: Vải vinylon chống thấm nướcChịu được trọng lượng trên 70-80 Kg Màu sắc: Màu CamPhụ kiện: Có còi | ||
| 8 | Kính Bảo hộ lao động | 592 | Cái | Kính bảo hộ cho nhiều điều kiện lao động: Mã sản phẩm: 3M Goggle Gear 500 Thông số kỹ thuật: Màu sắc: Trong suốt Tiêu chuẩn: ANSI Z87.1 và CSA Z94.3 Vật liệu tròng kính: Polycarbonate Chống UV: 99,9% Phụ kiện kèm theo: Dây đeo đàn hồi | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng 3M | |
| 9 | Kính bảo hộ chống bụi đặc chủng | 65 | Cái | KÍNH ĐEO CHỐNG BỤI TOYO NO.1390-GY : Thông số kỹ thuật - Chất liệu: Kính nhựa cao cấp - Dây đeo: Thun - Chống tia UV 99,999% đây là thông số quan trọng của 1 chiếc kính bảo hộ, kính tốt hay dõm là do lớp bảo vệ chống tia UV, Nếu kính dõm tỷ lệ chống UV rất thấp dẫn đến kính dùng mau mờ làm cho người đeo kính khó quan sát và dể hư mắt Kính đạt chuẩn JIS chuẩn nội địa Nhật Bản, thông số chống UV là chính xác tuyệt đối so với kính dõm chỉ để thông số chống tia UV ảo. | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng TOYO | |
| 10 | Kính bảo hộ chống hóa chất | 25 | Cái | Mã sản phẩm: Maxx Pro 1011071 Tính năng và đặc điểm của kính chống hóa chất + Mắt kính phủ lớp chống sương mù và chống chầy xước + Thiết kế tròng kính "toric" phù hợp cho người sử dụng kết hợp với mũ hàn, nón bảo hộ, hầu hết khẩu trang mặt nạ, đảm bảo khả năng quan sát rõ, tầm nhìn rộng. + Phần đệm làm bằng chất liệu cao su dẻo, thích hợp với cả những người có gương mặt góc cạnh, đảm bảo chống văng bắn, tạo sự thoải mái tối đa khi mang + Có tròng thay thế một cách dễ dàng giúp giảm chi phí + Ven 1 chiều và các lỗ thông hơi xung quanh tròng kính, giúp hạn chế đọng sương + Dây kính làm bằng chất liệu vải Fabric dễ dàng điều chỉnh, đảm bảo kín khít và an toàn + Chiều rộng mắt kính: 6.81" (173 mm) + Vật liệu: Polycarbonate + Mắt chống xước và đọng sương + Độ dày mắt kính: 0.10” (2.55mm) + Chất liệu thân kính: Màu xanh dương, nhựa polypropylene cứng + Chiều dài toàn bộ: 6.88” (17.5cm) + Chất liệu vành kính: Polypropylene / TPE + Màu vành kính: vành xám + Chất liệu dây đeo đầu: Fabric + Tiêu chuẩn Australia: AS/NZS 1337.1 : 2010 và chứng nhận theo các yêu cầu của tiêu chuẩn EN 166/EN170/EN 172; Tiêu chuẩn Châu Âu 89/686 / EEC, ISO 9001/2000 | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Honey well | |
| 11 | Khẩu trang chống bụi | 20.744 | Cái | Mã sản phẩm: Duststop DS01 - Gồm 5 lớp, trong đó có lớp lọc N95 - lọc bụi siêu mịn PM2.5 - Cấu tạo các lớp theo thứ tự: Lớp vải mặt ngoài + lớp vải không dệt + lớp lọc bụi mịn PM2.5 + lớp vải không dệt + lớp vải kate mặt trong. - Sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng TC 01:2020/CTY TNM - DS01 bảo vệ hệ hô hấp, góp phần hạn chế viêm mũi dị ứng do các chất ô nhiễm trong không khí gây ra | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Neovision | |
| 12 | Khẩu trang đặc chủng chống bụi | 1.348 | Cái | Khẩu trang 3M 8822 Yêu cầu: khả năng chống bụi mịn – hạt bụi có kích thước | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng 3M | |
| 13 | Quả lọc | 520 | Bộ (gồm 2 cái) | Lọc phòng độc , mã hiệu: 75SCL | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Honey well | |
| 14 | Găng tay Bảo hộ lao động | 500 | Đôi | Găng tay Polyester phủ hạt nhựa:Thông số kỹ thuật:- Chất liệu: Sợi 100% cotton hoặc 100% Polyester phủ hạt nhựa chống trơn trượt trong lòng găng tay.- Trọng lượng: 70g | ||
| 15 | Găng tay Bảo hộ lao động | 2.008 | Đôi | Găng tay phủ Sơn– Chất liệu: sợi polyester– Trọng lượng: 55g/ đôi– Màu sắc: Trắng ngà, phủ sơn xanh– Kiểu dáng: Công nghiệp– Kích thước theo tiêu chuẩn chung* Đặc tính găng tay phủ sơn xanh 388:– Chất liệu sợi polyester dày.– Găng tay phủ khả năng chống cắt, thông thoáng | ||
| 16 | Găng tay cách nhiệt | 20 | Đôi | Găng Tay Cao Su Chịu Nhiệt Độ Cao:- Chất liệu: Cao su - Chịu nhiệt: 250 độ C- Chiều dài: 31cm, ngang 12cm- Đặc tính: chịu nhiệt, chống thấm nước, chống dầu- Trọng lượng: 246 gram- Tiêu chuẩn: EN407:2004 | ||
| 17 | Găng tay chống dầu dang tay ống | 200 | Đôi | GĂNG TAY CHỐNG DẦU, HOÁ CHẤT ALPHATEC® SOLVEX® 37-185 Kích thước sản phẩm 7, 8, 9, 10, 11 Màu sắc: Xanh lục Chất liệu: NITRILE Chiều dài: 457 mm / 18 inches Độ dày: 0.56 mm / 22 mil Quy cách đóng gói: 12 đôi/ thùng | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng Alphatec | |
| 18 | Găng tay chống cắt | 60 | Đôi | Găng tay chống cắt Cấp độ 5 Jogger Shield Vật liệu: HDPE (High performance polyethylene) có lớp phủ PU Đặc điểm: Cấp độ chống cắt: Cấp 5 Tiêu chuẩn: - EN 420:2003 Độ linh hoạt: 5/5 - EN 388:2003 4543 - Chống mài mòn: 4/4; Chống cắt (dao): 5/5; Chống rách: 4/5; Chống đâm xuyên: 3/4 | Thông số kỹ thuật tương đương với hãng SafetyJogger |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.7E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi