Gói thầu: Mua sắm nguyên vật liệu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316497-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20220102759 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:25:00 đến ngày 2022-03-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.897E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1495E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.860.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 965.580.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 965.580.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, thay thế trong vòng ≥ 05 năm |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm nguyên vật liệu Dự toán chi tiết nguyên liệu, năng lượng theo nội dung, công việc phục vụ đề tài Nghiên cứu công nghệ chế tạo hạt thủy tinh xốp để sản xuất tấm ốp, lát cách âm, tiêu âm và chống cháy 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp KHCN TP Hà Nội |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Năng lực tài chính lành mạnh, nộp một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp); + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: - Bảng liệt kê đặc tính, thông số kỹ thuật trong đó phải nêu đầy đủ các thông tin như: Xuất xứ thương hiệu, mã hiệu, nước sản xuất, catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của Nhà sản xuất. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: - Giá dự thầu của nhà thầu chào là: Giá của hàng hoá được vận chuyển đến địa điểm chỉ định, lắp đặt hoàn chỉnh, hoạt động đồng bộ và tương thích, hướng dẫn sử dụng và chuyển giao công nghệ sau khi cung cấp và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Khối lượng, số lượng, tiêu chuẩn chất lượng, đặc tính kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT. - Tiến độ cung cấp, lắp đặt hoàn thành theo yêu cầu của E-HSMT. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu như hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, hóa đơn giá trị gia tăng, bằng cấp nhân sự (Trong trường hợp nghi ngờ sự gian lận trong đấu thầu bên mời thầu có quyền yêu cầu cung cấp các tài liệu gốc để đối chiếu) - Nhà thầu phải cam kết (hoặc có đại diện được ủy quyền) sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ kiện thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2 - Yêu cầu về kỹ thuật. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Đại học Kiến trúc Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xi măng trắng PCW | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Xi măng PC 40 | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Meta Cao lanh | 5 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Cốt liệu nhỏ | 20 | m3 | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Sợi PVA | 200 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Phụ gia siêu dẻo | 200 | lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Bột màu | 250 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Bột thủy tinh phế thải (cước vận chuyển, xay nghiền, khấu hao...) | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Bột nhẹ | 500 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Thủy tinh lỏng | 500 | lit | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Phụ gia chống oxi hóa/UV | 50 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Phụ gia liên kết | 700 | kg | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Phụ gia khoáng | 10 | Tấn | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Phụ gia hóa học, hóa chất | 30 | Lít | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Ga (Bình ga công nghiệp để nung vật liệu ) | 30 | Bình | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Sàng 0,14 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Sàng 0,25 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Sàng 0,3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Sàng 0,5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Sàng 1 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Sàng 3 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Sàng 5 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Sàng 10 | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Khuôn 600x600x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Khuôn 500x500x25mm | 30 | Chiếc | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Bát sứ có cán-500ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Bình định mức-2000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Tam giác có nút-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Bình tam giác 0 nút Bomex-5000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Bình cầu đáy bằng không nhám-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Bình cầu tròn 0 nhám-1000ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Bình hút ẩm có vòi-300 | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Bình kendan-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Bình kendan-250ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Bình tỷ trọng-250ml | 5 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Bộ sóc lếc-500ml | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Buret thủy tinh-100ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Buret có bạc chao khóa nhựa-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Con khuấy từ-4cm | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Cốc chân phễu-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Cốc thủy tinh-50ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Cốc thủy tinh-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Cốc lọc xốp G3-30ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Cốc nhựa-2000ml | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Cồn kế-50-100 | 30 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Cối chày mã não-100cm | 2 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Cối chày sứ- phi 21 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Chén cân-50*30 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Chén Niken có lắp-30ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Chén sứ-300ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 51 | Chai thủy tinh trắng MR-1000ml | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 52 | Chậu thủy tinh-20*10 | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 53 | Chân giá thí nghiệm | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 54 | Ống đong Bomex-1000ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 55 | Phễu lọc xốp thủy tinh-G3 250ml | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 56 | Phễu sứ-200mm | 10 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 57 | Bao tải đựng | 100 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT | ||
| 58 | Chậu | 20 | Cái | Mô tả chương V, E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.897E8(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1495E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các Hợp đồng tương tự (Tương tự về quy mô, chủng loại, tính chất) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của Hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng là 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.860.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 965.580.000 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 321.860.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 965.580.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết thực hiện các nghĩa vụ như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ ngày nghiệm thu hàng hóa đưa vào sử dụng.Cam kết trong thời gian bảo hành nếu thiết bị xảy ra sự cố hoặc hoạt động không ổn định thì trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo, đại diện của bên bán sẽ có mặt tại hiện trường để kiểm tra, xác nhận sự cố và khắc phục sửa chữa nếu nguyên nhân thuộc lỗi của nhà sản xuất.Có cam kết cung cấp thiết bị, vật tư, thay thế trong vòng ≥ 05 năm | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi