Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316630-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa
Số hiệu KHLCNT 20220205310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:38:00 đến ngày 2022-03-17 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,182,597,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524475E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường thủy.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Thuyềntrưởng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có 02 Cán bộ phụ trách thuyền trưởng (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 75 CV+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ca nô
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30 cv+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23KWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 10
4-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,0 kWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 10
5-Máy cắt bằng hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2000 lítCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01 (xây dựng): Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa
Quản lý và bảo trì tài sản kết cấu hạ tầng giao thông trên các tuyến đường thủy nội địa do Sở Giao thông vận tải quản lý năm 2022
365 Ngày
E-CDNT 3 Vốn sự nghiệp giao thông
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ dự toán: * Tư vấn lập dự toán: Công ty cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng Việt Nam Long. * Tư vấn thẩm tra dự toán: Công ty Cổ phần dịch vụ xây dựng và cơ khí đường thủy Miền Nam. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An, địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0868.830234. * Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng phát triển Bình An, địa chỉ: 358A, ấp 9/4, xã Hưng Lộc, huyện Thống Nhất, tỉnh Đồng Nai.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Tường An , địa chỉ: Đường Quảng Tiến số 28, Tổ 8, ấp Quảng Lộc, xã Quảng Tiến, huyện Trảng Bom
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng minh về nguồn lực tài chính cho gói thầu: - Đối với cam kết tín dụng: Nhà thầu có bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. - Đối với số dư tài khoản phải được ngân hàng xác nhận trong khoảng thời gian chuẩn bị hồ sơ dự thầu và nhà thầu cam kết sử dụng số tiền này để thi công gói thầu trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng. – Đối với hợp đồng tín dụng phải có xác nhận của ngân hàng về khoản tài chính còn lại của hợp đồng tín dụng; + Chứng minh về hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công + Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình + Tài liệu chứng minh quy mô, loại công trình + Hóa đơn công trình. + Chứng minh khả năng huy động về nhân sự chủ chốt: Văn bằng tốt nghiệp + Chứng nhận, chứng chỉ hành nghề (nếu có) + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân + Hợp đồng lao động đối với nhân sự thuộc biên chế nhà thầu hoặc Hợp đồng nguyên tắc hoặc cam kết, thỏa thuận hợp tác thực hiện gói thầu này đối với nhân sự nhà thầu đi thuê + Công trình kinh nghiệm tương tự của cán bộ chủ chốt theo yêu cầu của E-HSMT kê khai trong lý lịch phải có xác nhận của Chủ đầu tư; + Chứng minh về máy móc thiết bị: + Trường hợp thuộc sở hữu của nhà thầu phải có tài liệu chứng minh. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê; Đăng kiểm hoặc kiểm định theo yêu cầu của E-HSMT. Báo cáo tài chính 03 năm: 2019, 2020, 2021 (hoặc 2018, 2019, 2020) + Bản chụp Hóa đơn giá trị gia tăng xuất cho các hợp đồng xây lắp hoặc tài liệu tương đương để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng trong vòng 03 năm gần đây. * Công nhân kỹ thuật: Chứng nhận hoặc thẻ ATLĐ; Chứng chỉ/Chứng nhận của công nhân kỹ thuật; + Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. * Đề xuất về kỹ thuật.
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 18, đường Phan Chu Trinh, phường Quang Vinh, thành phố Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3847320 - Số Fax: 0251.3942248.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. Điện thoại: 0251.3847292.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch đầu tư. Địa chỉ: Số 2, đường Nguyễn Văn Trị, P.Thanh Bình, TP.Biên Hòa, tỉnh Đồng Nai. ĐT: 0251.3822505 - Fax: 0251.3941718.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG CÁI
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế364km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế198quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 18m/đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế396m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
16Chỉnh cột báo hiệu 6,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
17Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế38cột
18Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
19Bảo dưỡng cột báo hiệu 6,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
20Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19cột
21Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41biển
22Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
23Bảo dưỡng biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22biển
24Bảo dưỡng biển hình thoi 0,6mx0,6m (C1.1.3 & C1.1.4)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23biển
25Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
26Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
27Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19cột
28Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41biển
29Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
30Sơn màu giữa kỳ biển thông báo phụ tam giác 0,7x1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22biển
31Sơn màu giữa kỳ biển hình thoi 0,6mx0,6m (C1.1.3 & C1.1.4)Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế23biển
32Bảo dưỡng thước nước ngượcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,4m2
33Sơn giữa kỳ thước nước ngượcChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,4m2
34Bảo dưỡng lồng đènChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44cái
35Sơn giữa kỳ lồng đènChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44cái
36Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22cái
37Thay nguồn ắc quy đèn cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22cái
38Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22lần
39Kiểm tra vệ sinh đèn cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế264lần
40Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44đèn
41Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
42Thay thế đèn cầuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
43Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
44Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế50lần
B BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG BUÔNG
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế780km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế180km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60km
6Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
7Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
8Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
9Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
10Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
11Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
12Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần
C BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG BẾN GỖ
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế208km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16km
6Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
7Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
8Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
9Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
10Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
11Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
12Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần
D BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG MÔN
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế540,8km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế124,8km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41,6km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế31,2km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế41,6km
6Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
7Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
8Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
9Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
10Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
11Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
12Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần
E BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG SÂU
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế572km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế33km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế44km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế132km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế288quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế192quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 20m/đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế640m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
16Chỉnh cột báo hiệu 7m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
17Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
18Bảo dưỡng cột báo hiệu 7m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
19Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3biển
20Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
21Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
22Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 7m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
23Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3biển
24Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
25Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32cái
26Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế360lần
27Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32đèn
28Thay thế đèn phao tạm tính 04 cáiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cái
29Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
30Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10lần
F BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG LA NGÀ
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1.248km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế288km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96km
6Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
7Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
8Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
9Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
10Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
11Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
12Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần
G BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG NAI
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế780km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế180km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế45km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60km
6Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
7Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
8Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
9Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
10Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
11Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
12Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4lần
H BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG GÒ GIA
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế390km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế22,5km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế30km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế144quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế32quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 22,375m/đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế358m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cột
16Chỉnh cột báo hiệu 7m, f200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cột
17Chỉnh cột sắt dạng dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
18Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
19Bảo dưỡng cột báo hiệu 7m, f200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
20Bảo dưỡng cột sắt dạng dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
21Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,5mx1,5mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5biển
22Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
23Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4cột
24Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 7m, f200Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
25Sơn màu giữa kỳ cột sắt dạng dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
26Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,5mx1,5mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5biển
27Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
28Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16cái
29Thay nguồn ắc quy đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
30Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế192lần
31Kiềm tra vệ sinh đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24lần
32Sửa chữa thường xuyên đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16đèn
33Sửa chữa thường xuyên đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2đèn
34Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
35Thay thế đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
36Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
37Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14lần
I BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG THỊ VẢI
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế278,2km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,2km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21,4km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16,05km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21,4km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế64,2km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế48quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 21,75m/ đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế174m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26cột
16Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13cột
17Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5biển
18Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
19Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6biển
20Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13cột
21Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5biển
22Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
23Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6biển
24Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8cái
25Thay nguồn ắc quy đèn báo CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cái
26Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế96lần
27Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72lần
28Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14đèn
29Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
30Thay thế đèn báo hiệu CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
31Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
32Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế26lần
J BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA RẠCH ÔNG TRÚC
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế83,2km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19,2km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,4km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4,8km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,4km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế19,2km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 20m/đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cột
16Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
17Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
18Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
19Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cột
20Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1trụ
21Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3biển
22Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
23Bảo dưỡng biển báo hiệu 2,0mx3,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
24Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
25Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
26Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
27Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cột
28Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1trụ
29Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3biển
30Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
31Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 2,0mx3,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
32Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
33Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
34Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
35Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV + thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cái
36Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24lần
37Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNV + thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60lần
38Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7đèn
39Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
40Thay thế đèn báo hiệu CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
41Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
42Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20lần
K BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẮT NHA PHƯƠNG
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế88,4km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,4km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,8km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5,1km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6,8km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20,4km
7Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cột
8Chỉnh cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế6cột
9Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
10Bảo dưỡng cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cột
11Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
12Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
13Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4biển
14Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế5cột
15Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 8,5m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cột
16Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
17Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
18Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4biển
19Thay nguồn ắc quy đèn báo CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
20Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36lần
21Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3đèn
22Thay thế đèn báo hiệu CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
23Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
24Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế16lần
L BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA SÔNG ĐỒNG KHO
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế364km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế28km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế84km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế90quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế60quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế20quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 14,8m/ đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế148m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế42cột
16Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cột
17Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21cột
18Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1trụ
19Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8biển
20Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
21Bảo dưỡng biển báo hiệu 2,0mx3,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
22Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2x0,9m và 1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8biển
23Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
24Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế21cột
25Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1trụ
26Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8biển
27Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
28Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 2,0mx3,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
29Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2x0,9m và 1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế8biển
30Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
31Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10cái
32Thay nguồn ắc quy đèn báo CNV và đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế3cái
33Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế120lần
34Kiểm tra vệ sinh đèn báo CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế36lần
35Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13đèn
36Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
37Thay thế đèn báo hiệu CNVChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
38Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
39Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế42lần
M BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN TUYẾN ĐƯỜNG THỦY NỘI ĐỊA TẮT ÔNG TRUNG
1Đơn vị bảo trì công trình đường thủy nội địa tự tổ chức kiểm tra tuyến, kết hợp bảo dưỡng thường xuyên toàn bộ tuyến luồngChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế176,8km
2Cơ quan quản lý đường thủy nội địa khu vực định kỳ hàng tháng tổ chức kiểm tra, nghiệm thu công việc hoàn thành từng tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40,8km
3Cơ quan quản lý đường thủy nội địa theo phân cấp định kỳ hàng quý tổ chức kiểm tra tuyến của các đơn vị bảo trì đường thủy nội địaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13,6km
4Kiểm tra đột xuất sau thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế10,2km
5Kiểm tra theo dõi công trình giao thông và tham gia xử lý tai nạnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế13,6km
6Kiểm tra đèn hiệu ban đêmChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế40,8km
7Thả phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24quả
8Điều chỉnh phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế108quả
9Chống bồi rùaChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế72quả
10Trục phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24quả
11Bảo dưỡng phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12quả
12Sơn màu giữa kỳChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12quả
13Bảo dưỡng xích nỉn trung bình 23m/ đường xíchChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế156m
14Thay xích và phụ kiện xích (thay đoạn xích bị mài mòn do tiếp giáp với mặt đất tự nhiên trung bình 3m), xích được thay tại thời điểm bảo dưỡng xích nỉnChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12bộ
15Chỉnh cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14cột
16Chỉnh cột trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế4trụ
17Bảo dưỡng cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cột
18Bảo dưỡng trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2trụ
19Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
20Bảo dưỡng biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
21Bảo dưỡng biển báo CNV 1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
22Bảo dưỡng biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
23Sơn màu giữa kỳ cột báo hiệu 6m, f141Chương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế7cột
24Sơm màu giữa kỳ trụ thép dàn cao 18mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2trụ
25Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,2mx1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
26Sơn màu giữa kỳ biển báo hiệu 1,4mx2,0mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
27Sơm màu giữa kỳ biển báo CNV 1,2mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1biển
28Sơn màu giữa kỳ biển PLN3 0,4x0,6mChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2biển
29Thay nguồn ắc quy đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế12cái
30Thay nguồn ắc quy đèn thép dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
31Kiềm tra vệ sinh đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế144lần
32Kiểm tra vệ sinh đèn trụ dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế24lần
33Sửa chữa thường xuyên đèn báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế14đèn
34Thay thế đèn phaoChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế2cái
35Thay thế đèn trụ dànChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế1cái
36Trực phòng chống thiên taiChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18ngày
37Phát quang quanh báo hiệuChương V, E-HSMT; Hồ sơ thiết kế18lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.274E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.524475E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp: Bảo dưỡng thường xuyên công trình giao thông đường thủy hoặc duy tu sửa chữa công trình giao thông đường thủy.- Tương tự gói thầu về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.092.000.000 đồng.- Đối với trường hợp liên danh: Thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng tính chất tương tự gói thầu về bản chất và độ phức tạp theo yêu cầu của HSMT.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.092.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 (Được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III cùng loại trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại. (Trường hợp nhà thầu chứng minh khả năng đảm nhận chỉ huy trưởng bằng công trình đã tham gia thực hiện thì nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 2 Có 02 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng công trình hoặc giám sát kỹ thuật thi công xây dựng của nhà thầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
3 Đội trưởng thi công 4 Có 04 Đội trưởng thi công xây dựng công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp trung cấp trở lên thuộc ngành xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
4 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình 1 Có 01 Cán bộ phụ trách hoàn công thanh quyết toán công trình (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các ngành liên quan đến xây dựng, kinh tế, tài chính, kế toán.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hoặc có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, thanh quyết toán vốn đầu tư xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.33
5 Cán bộ An toàn lao động 1 Có 01 cán bộ phụ trách An toàn lao động (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng công trình thủy lợi hoặc xây dựng công trình liên quan đến lĩnh vực giao thông đường thủy hoặc Bảo đảm an toàn đường thủy.- Đã từng phụ trách ở vị trí như yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất, độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Nhà thầu cung cấp thêm tài liệu chứng minh như sau: Hợp đồng thi công công trình tương tự nhân sự đã tham gia; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng; Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã tham gia thực hiện hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh nhân sự đảm nhận; Tài liệu chứng minh loại công trình).- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
6 Thuyềntrưởng 2 Có 02 Cán bộ phụ trách thuyền trưởng (được đề xuất để tham gia thực hiện công trình đang dự thầu và không kiêm nhiệm tại các vị trí khác).- Trình độ chuyên môn: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thuyền trưởng hạng ba trở lên.- Có thẻ an toàn hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Tổng số năm kinh nghiệm sẽ được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học.- Số năm kinh nghiệm tối thiểu trong công việc tương tự: Căn cứ theo bảng kinh nghiệm chuyên môn (Mẫu 11C) nhà thầu kê khai.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ Công suất tối thiểu 75 CV+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
2 Ca nô Công suất tối thiểu 30 cv+ Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; tài liệu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê của nhà thầu kèm hợp đồng thuê thiết bị.+ Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu.2
3 Máy hàn Công suất tối thiểu 23KWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.10
4 Máy mài Công suất tối thiểu 1,0 kWCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.10
5 Máy cắt bằng hơi Công suất tối thiểu 2000 lítCó Giấy chứng nhận kiểm định chất lượng còn thời hạn.10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->