Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220316573-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220208033
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:38:00 đến ngày 2022-03-17 16:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,225,752,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, có kết cấu mặt đường BTXM và đã từng thực hiện ít nhất một hợp đồng có thi công hệ thống thoát nước liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân công kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhận vận hành máy thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu bánh thép ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤1.6m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi ≤110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi ≥ 14T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 5
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Đường tràn qua thao trường huấn luyện và khu sản xuất xã Pờ Tó
240 Ngày
E-CDNT 3 Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ia Pa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV TCD Đại Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần Quang Minh Phát Gia Lai.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai , địa chỉ: Số 07 đường Hùng Vương, trung tâm huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
(1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A I. Cầu bản bê tông cốt thép LHT
B I.1. Phần cầu bản 8 nhịp x6.0m
1Đắp đất bao tải vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V75m3
2Đắp đất bao tải vòng vây thi công (td)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50m3
3Đắp vòng vây thi côngMô tả kỹ thuật theo Chương V187,51 m3
4Đào dẫn hướng dòng chảyMô tả kỹ thuật theo Chương V202,51 m3
5Đào móng mố, TC, móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1.972,531 m3
6Đắp trả hố móng mố, TC, móng trụ lu lèn K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.740,331 m3
C I.2. Mố cầu
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,181 m3
2Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0626Tấn
3Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3144Tấn
4Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo Chương V2,3202Tấn
5Ván khuôn thân bệ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V140,941 m2
6Bê tông mố đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,061 m3
D I.3. Tường cánh
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,641 m3
2Ván khuôn móng tường cánh THLMô tả kỹ thuật theo Chương V68,961 m2
3Ván khuôn tường cánh THLMô tả kỹ thuật theo Chương V166,921 m2
4Gia công cốt thép tường cánh THL d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0801Tấn
5Gia công cốt thép tường cánh THL d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4184Tấn
6Gia công cốt thép tường cánh THL dMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7164Tấn
7Bê tông móng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,431 m3
8Bê tông tường đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,891 m3
E I.4. Mũ mố
1Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0094Tấn
2Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0818Tấn
3Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1095Tấn
4Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,027Tấn
5Ván khuôn mũ mốMô tả kỹ thuật theo Chương V14,151 m2
6Bê tông mũ mố đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,311 m3
7Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,831 m2
F I,5. Trụ cầu
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,071 m3
2Gia công lắp đặt CT trụ cầu trên cạn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2905Tấn
3Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1686Tấn
4Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo Chương V8,6351Tấn
5Ván khuôn bệ trụ, thân trụMô tả kỹ thuật theo Chương V499,811 m2
6Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,11 m3
G I.6. Mũ Trụ
1Gia công lắp đặt CT trụ cầu trên cạn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2646Tấn
2Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1995Tấn
3Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3553Tấn
4Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1888Tấn
5Ván khuôn mũ trụMô tả kỹ thuật theo Chương V53,721 m2
6Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,721 m3
7Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,871 m2
H I.7. Bản mặt cầu
1Gia công cốt thép bản mặt cầu d=25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,85411 tấn
2Gia công cốt thép bản mặt cầu d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,74551 tấn
3Gia công cốt thép bản mặt cầu d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2251 tấn
4Ván khuôn dầm bản mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V182,21 m2
5Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,541 m3
I I.8. Thanh giằng chống
1Gia công cốt thép thanh giằng d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5029Tấn
2Gia công cốt thép thanh giằng d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2727Tấn
3Ván khuôn thanh chốngMô tả kỹ thuật theo Chương V57,61 m2
4Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,641 m3
J II. Phần đường tràn
K II.1. Phần nền đường
1Đào đất h/cMô tả kỹ thuật theo Chương V958,511 m3
2Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V958,511m3/km
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,081 m3
4Đào nền đường tràn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.736,281 m3
5Đào nền đường cát lẫn sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V5.029,821 m3
6Đào khuôn đường tràn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V347,491 m3
7Đào đất chân khay , mái ta luy đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.970,261 m3
8Đào đất gia cố lẫn sỏi sạnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,841 m3
9Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.844,821 m3
10Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V5.040,661m3/km
L II.2. Phần mặt đường trong tràn
1Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V483,5461 m3
2Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V483,5461m3/km
3Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V483,5461m3/km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V416,851 m3
5CPĐD Dmax 37.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V59,861 m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V1.389,511 m2
7Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V112,551 m2
8Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,071 m3
9Sản xuất thanh truyền lực d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,68071 tấn
10Sản xuất thanh truyền lực d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12921 tấn
11Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V5,931 m2
12Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,005m3
13Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V236,421 Kg
14Cắt khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V479,641 m
15Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,161 m3
16ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,81 m
M II.3. Phần chân khay
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,11 m3
2Ván khuôn chân khay THLMô tả kỹ thuật theo Chương V1.139,821 m2
3Bê tông chân khay+ sân tràn đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V170,971 m3
N II.4. Phần mái ta luy hạ lưu
1Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V742,331 m2
2Gia công cốt thép thanh giằng d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1846Tấn
3Gia công cốt thép thanh giằng d=12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1859Tấn
4Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V131,511 m2
5Bê tông gân ta luy THL đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,491 m3
6Gia công cốt thép sân tràn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1371Tấn
7Bê tông mái ta luy đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V113,81 m3
8Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V139,641 m
9Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,761 Kg
O II.5. Phần sân tràn
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V173,221 m3
2Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V502,951 m
3Bê tông đá 2x4M150 sân tràn dày 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V311,81 m3
4Gia công cốt thép sân tràn d=8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5466Tấn
5Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V175,631 Kg
6Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5mMô tả kỹ thuật theo Chương V611 rọ
P II.6. Phần gia cố rãnh đầu tràn
1Xây rãnh gia cố bằng đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V441 m3
Q II.7. Phần gia cố mái ta luy phía cuối tràn
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,891 m3
2Ván khuôn chân khay THLMô tả kỹ thuật theo Chương V487,511 m2
3Bê tông chân khay+ sân tràn đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,131 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V780,261 m2
5Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1641 m
6Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V50,911 Kg
7BT mái ta luy đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,041 m3
R II.8. Cọc tiêu SL=114cọc
1Lắp đặt cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V1141 Cái
S II.9. Cọc thủy chỉ SL=4cọc
1Lắp đặt cọc thủy chỉMô tả kỹ thuật theo Chương V41 Cái
T II.10. Biển báo, SL=2 Cái
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,251 m3
2SXLĐ biển báo tam giác KT 70 cao 2.833mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 Cái
3Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033Tấn
U III. Phần nền đường hai đầu tràn
V III.1. Công tác chuẩn bị
1Đập bỏ tường xâyMô tả kỹ thuật theo Chương V7,21 m3
2Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 18cmMô tả kỹ thuật theo Chương V10,281 m3
3Vận chuyển xà bần cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,481m3/km
W III.2. Phần nền đường tràn
1Đào đất h/cMô tả kỹ thuật theo Chương V2.144,521 m3
2Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.144,521m3/km
3Đào rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V161,971 m3
4Đào nền, khuôn đường tràn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.102,591 m3
5Đào chân khay đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V252,311 m3
6Đắp đất chân khay lu lèn K=0.95 tdMô tả kỹ thuật theo Chương V288,371 m3
7Đào xúc đất C3 để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,05661 m3
8Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,05661m3/km
9Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.245,05661m3/km
10Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.775,791 m3
X III.3. Phần mặt đường BTXM
1Đào xúc ĐĐCL để đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,34641 m3
2Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,34641m3/km
3Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4KmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.267,34641m3/km
4Đắp nền đường bằng máy đầm 25TMô tả kỹ thuật theo Chương V1.092,541 m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V3.641,791 m2
6Ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V400,311 m2
7Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V653,251 m3
8Sản xuất thanh truyền lực d20Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,73621 tấn
9Sản xuất thanh truyền lực d12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01071 tấn
10Quét nhựa thanh thép truyền lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V40,081 m2
11Mạt cưa tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04m3
12Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V331,871 Kg
13Cắt khe co MĐBTXM dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V660,251 m
14Gỗ ván chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,331 m3
15ống nhựa PVC d42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31,21 m
Y III.4. Cọc tiêu SL=85cọc
1Lắp đặt cọc tiêu mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V851 Cái
Z III.5. Biển báo tam giác, SL=1 Cái
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 m3
2SXLĐ biển báo tam giác KT 70 cao 2.833mMô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
3Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148Tấn
AA III.6. Biển báo tròn, SL=1 Cái
1Đào móng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,131 m3
2Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn KT 70Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 Cái
3Vận chuyển biển báo từ PleikuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0165Tấn
AB IV. Cống hộp 2H150x150, L=11m
AC IV.1. Phần cống
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,351 m3
2Đệm móng TĐ, sân cống, móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V231 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,011 m3
4Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,07431 tấn
5Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76011 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V285,471 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,211 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V160,161 m2
9Lắp đặt cống hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 đoạn
10Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0297Tấn
11VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,51m2
12Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,861 m2
13Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,261 m3
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,061 m2
AD IV.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL
1Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,151 m3
2Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V49,461 m2
3Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,821 m3
AE IV.3. Gia cố chống xói+ốp mái Ta luy
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,21 m3
2Ván khuôn chân khay THLMô tả kỹ thuật theo Chương V177,991 m2
3Bê tông chân khay đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,71 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V338,351 m2
5BT mái ta luy đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,751 m3
6Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V61,391 m
7Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V17,861 Kg
AF V. Cống hộp H150x150, L=8m
AG V.1. Phần cống
1Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,351 m3
2Đệm móng cống đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,391 m3
3Đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,841 m3
4Cốt thép gờ ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39061 tấn
5Cốt thép tròn ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,27641 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V103,841 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,171 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,241 m2
9Lắp đặt cống hộp 150x150Mô tả kỹ thuật theo Chương V81 đoạn
10Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0104Tấn
11VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V81m2
12Ván khuôn mối nối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,351 m2
13Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,091 m3
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V10,871 m2
AH V.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL
1Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,411 m3
2Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V291 m2
3Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,791 m3
AI V.3. Gia cố chống xói +ốp mái Ta luy
1Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,021 m3
2Ván khuôn chân khay THLMô tả kỹ thuật theo Chương V242,691 m2
3Bê tông chân khay đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,41 m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo Chương V482,561 m2
5BT mái ta luy đá 2x4M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V72,381 m3
6Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cmMô tả kỹ thuật theo Chương V85,211 m
7Nhựa đường chèn khe co, khe giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V24,81 Kg
AJ VI. Cống hộp BTCT H100x100 L=9.12m/1 cái
AK VI.1. Phần cống
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,221 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,151 m3
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,331 m3
4Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,29831 tấn
5Gia công cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21281 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V78,531 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,641 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V30,741 m2
9Lắp đặt cống hộp 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V91 Đoạn
10VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,051m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,081 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0721 m3
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0088Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,321 m2
AL VI.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL bê tông
1Ván khuôn móngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,051 m2
2Bê tông móng đá 2x4M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,211 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo Chương V5,221 m3
AM VII. Cống hộp BTCT H100x100 L=7.1m/1 cái
AN VII.1. Phần cống
1Đào đất móng cống, đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,41 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,441 m3
3Đệm móng CPDD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,151 m3
4Gia công cốt thép ống cống d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321 tấn
5Gia công cốt thép ống cống dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16551 tấn
6Ván khuôn ống cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,081 m2
7Bê tông ống cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,611 m3
8Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V23,911 m2
9Lắp đặt cống hộp 100x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 Đoạn
10VXM M150 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,551m2
11Ván khuôn mối nốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,811 m2
12Bê tông mối nối đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0541 m3
13Gia công cốt thép mối nối d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0066Tấn
14Bao tải tẩm nhựa đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,241 m2
AO VII.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL xây đá hộc
1Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,181 m3
2Trát VXM M100 phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V16,041 m2
3Đắp đất trả lại thiên nhiênMô tả kỹ thuật theo Chương V5,221 m3
AP VIII. Cống bản 70x70 L=8m
1Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V10,611 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,371 m3
3Ván khuôn gối mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,351 m2
4Gia công cốt thép gối mương dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0534Tấn
5Bê tông gối mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,051 m3
AQ Tấm đan
1Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo Chương V0,03151 tấn
2Cốt thép tấm đan d=14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,11381 tấn
3Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V5,571 m2
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,191 m3
5Xây cống bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,151 m3
6LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 c/kiện
7Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiênMô tả kỹ thuật theo Chương V8,581 m2
8Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 m2
AR Mương dẫn
1Đào móng cống bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V28,481 m3
2Đệm móng đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,111 m3
3Xây cống bằng đá hộc VXM M100 xây mớiMô tả kỹ thuật theo Chương V9,311 m3
4Láng VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,951 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, có kết cấu mặt đường BTXM và đã từng thực hiện ít nhất một hợp đồng có thi công hệ thống thoát nước liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
2 Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình)53
4 Nhân công kỹ thuật 15 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ11
5 Công nhận vận hành máy thi công 5 Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu bánh thép ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
2 Máy đào ≤1.6m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
3 Máy ủi ≤110 CV Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
4 Máy lu bánh hơi ≥ 14T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
5 Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu5
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực1
8 Ô tô tự đổ ≥ 10T Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->