Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220316573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 16:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208033 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:38:00 đến ngày 2022-03-17 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,225,752,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, có kết cấu mặt đường BTXM và đã từng thực hiện ít nhất một hợp đồng có thi công hệ thống thoát nước liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân công kỹ thuật |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhận vận hành máy thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≤1.6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi ≤110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi ≥ 14T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa, tỉnh Gia Lai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Đường tràn qua thao trường huấn luyện và khu sản xuất xã Pờ Tó 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn cân đối trong tiêu chí tỉnh phân cấp năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1). Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật, trong đó có chức năng hoạt động trong lĩnh vực xây dựng thuộc gói thầu đang xét. (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (nếu có). (3). Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và tài liệu quy định tại Mẫu số 13A và Văn bản xác nhận của cơ quan thuế v/v nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế năm 2021 trước thời điểm đóng thầu (bắt buộc) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh. (4). Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phù hợp Mẫu số 14,15. (5). Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo chứng minh các yếu tố tương tự và giá trị, khối lượng hoàn thành: Biên bản nghiệm thu/ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu tương đương khác để chứng minh. (6). Tài liệu của nhân sự: Nhà thầu cung cấp tài liệu của nhân sự theo yêu cầu của E-HSMT (Mẫu số 04A) bao gồm: Bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh trình độ, năng lực, kinh nghiệm vị trí nhân sự chủ chốt đề xuất. Trường hợp sử dụng nhân sự thuê ngoài thì phải chứng minh sự khả thi khả năng huy động nhân sự. Trường hợp cần xác minh, đối chiếu Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp tài liệu gốc về năng lực và kinh nghiệm. (7). Tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công Mẫu số 04B: - Thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). - Hợp đồng cho thuê + Tài liệu chứng minh sở hữu khác như: Đăng ký, đăng kiểm, Giấy kiểm định (với thiết bị yêu cầu phải có đăng ký, đăng kiểm). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 07 Hùng Vương - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.089 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Ia Pa. Địa chỉ: Số 04 Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ia Pa. Địa chỉ: Đường Quang Trung - Trung tâm huyện Ia Pa - Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269.3.365.097 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai. Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693. 824 414; Fax: 02693. 823 808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I. Cầu bản bê tông cốt thép LHT | |||
| B | I.1. Phần cầu bản 8 nhịp x6.0m | |||
| 1 | Đắp đất bao tải vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m3 |
| 2 | Đắp đất bao tải vòng vây thi công (td) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m3 |
| 3 | Đắp vòng vây thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 187,5 | 1 m3 |
| 4 | Đào dẫn hướng dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,5 | 1 m3 |
| 5 | Đào móng mố, TC, móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.972,53 | 1 m3 |
| 6 | Đắp trả hố móng mố, TC, móng trụ lu lèn K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.740,33 | 1 m3 |
| C | I.2. Mố cầu | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,18 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0626 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3144 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3202 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn thân bệ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,94 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mố đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,06 | 1 m3 |
| D | I.3. Tường cánh | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,64 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường cánh THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,96 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn tường cánh THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,92 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép tường cánh THL d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0801 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép tường cánh THL d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4184 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép tường cánh THL d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7164 | Tấn |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,43 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,89 | 1 m3 |
| E | I.4. Mũ mố | |||
| 1 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0094 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0818 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1095 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,15 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,31 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | 1 m2 |
| F | I,5. Trụ cầu | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,07 | 1 m3 |
| 2 | Gia công lắp đặt CT trụ cầu trên cạn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2905 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1686 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6351 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn bệ trụ, thân trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 499,81 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bệ trụ, thân trụ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,1 | 1 m3 |
| G | I.6. Mũ Trụ | |||
| 1 | Gia công lắp đặt CT trụ cầu trên cạn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2646 | Tấn |
| 2 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1995 | Tấn |
| 3 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3553 | Tấn |
| 4 | Gia công lắp đặt CT mố cầu trên cạn d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1888 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn mũ trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,72 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông mũ trụ đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,72 | 1 m3 |
| 7 | Bao tải tẩm nhựa đường dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,87 | 1 m2 |
| H | I.7. Bản mặt cầu | |||
| 1 | Gia công cốt thép bản mặt cầu d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8541 | 1 tấn |
| 2 | Gia công cốt thép bản mặt cầu d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7455 | 1 tấn |
| 3 | Gia công cốt thép bản mặt cầu d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,225 | 1 tấn |
| 4 | Ván khuôn dầm bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 182,2 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông mặt cầu đá 1x2 M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,54 | 1 m3 |
| I | I.8. Thanh giằng chống | |||
| 1 | Gia công cốt thép thanh giằng d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5029 | Tấn |
| 2 | Gia công cốt thép thanh giằng d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2727 | Tấn |
| 3 | Ván khuôn thanh chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông thanh giằng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 1 m3 |
| J | II. Phần đường tràn | |||
| K | II.1. Phần nền đường | |||
| 1 | Đào đất h/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,51 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 958,51 | 1m3/km |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,08 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền đường tràn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.736,28 | 1 m3 |
| 5 | Đào nền đường cát lẫn sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.029,82 | 1 m3 |
| 6 | Đào khuôn đường tràn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 347,49 | 1 m3 |
| 7 | Đào đất chân khay , mái ta luy đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.970,26 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất gia cố lẫn sỏi sạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,84 | 1 m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.844,82 | 1 m3 |
| 10 | Vận chuyển đất đổ xa cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.040,66 | 1m3/km |
| L | II.2. Phần mặt đường trong tràn | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,546 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,546 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,546 | 1m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 416,85 | 1 m3 |
| 5 | CPĐD Dmax 37.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,86 | 1 m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.389,51 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,55 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,07 | 1 m3 |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6807 | 1 tấn |
| 10 | Sản xuất thanh truyền lực d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1292 | 1 tấn |
| 11 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,93 | 1 m2 |
| 12 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | m3 |
| 13 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 236,42 | 1 Kg |
| 14 | Cắt khe co MĐBTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,64 | 1 m |
| 15 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 1 m3 |
| 16 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 1 m |
| M | II.3. Phần chân khay | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.139,82 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay+ sân tràn đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,97 | 1 m3 |
| N | II.4. Phần mái ta luy hạ lưu | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 742,33 | 1 m2 |
| 2 | Gia công cốt thép thanh giằng d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1846 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép thanh giằng d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1859 | Tấn |
| 4 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 131,51 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông gân ta luy THL đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,49 | 1 m3 |
| 6 | Gia công cốt thép sân tràn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1371 | Tấn |
| 7 | Bê tông mái ta luy đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,8 | 1 m3 |
| 8 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 139,64 | 1 m |
| 9 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,76 | 1 Kg |
| O | II.5. Phần sân tràn | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 173,22 | 1 m3 |
| 2 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 502,95 | 1 m |
| 3 | Bê tông đá 2x4M150 sân tràn dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311,8 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép sân tràn d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5466 | Tấn |
| 5 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,63 | 1 Kg |
| 6 | Làm và thả rọ đá 2.0x1.0x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | 1 rọ |
| P | II.6. Phần gia cố rãnh đầu tràn | |||
| 1 | Xây rãnh gia cố bằng đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | 1 m3 |
| Q | II.7. Phần gia cố mái ta luy phía cuối tràn | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,89 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 487,51 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay+ sân tràn đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,13 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780,26 | 1 m2 |
| 5 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | 1 m |
| 6 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,91 | 1 Kg |
| 7 | BT mái ta luy đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,04 | 1 m3 |
| R | II.8. Cọc tiêu SL=114cọc | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | 1 Cái |
| S | II.9. Cọc thủy chỉ SL=4cọc | |||
| 1 | Lắp đặt cọc thủy chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 Cái |
| T | II.10. Biển báo, SL=2 Cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 1 m3 |
| 2 | SXLĐ biển báo tam giác KT 70 cao 2.833m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 Cái |
| 3 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | Tấn |
| U | III. Phần nền đường hai đầu tràn | |||
| V | III.1. Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Đập bỏ tường xây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | 1 m3 |
| 2 | Đào bỏ mặt đường cũ dày TB 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,28 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,48 | 1m3/km |
| W | III.2. Phần nền đường tràn | |||
| 1 | Đào đất h/c | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.144,52 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 1Km ĐL6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.144,52 | 1m3/km |
| 3 | Đào rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,97 | 1 m3 |
| 4 | Đào nền, khuôn đường tràn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.102,59 | 1 m3 |
| 5 | Đào chân khay đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252,31 | 1 m3 |
| 6 | Đắp đất chân khay lu lèn K=0.95 td | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,37 | 1 m3 |
| 7 | Đào xúc đất C3 để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,0566 | 1 m3 |
| 8 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,0566 | 1m3/km |
| 9 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.245,0566 | 1m3/km |
| 10 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.775,79 | 1 m3 |
| X | III.3. Phần mặt đường BTXM | |||
| 1 | Đào xúc ĐĐCL để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,3464 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất về để đắp cự ly 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,3464 | 1m3/km |
| 3 | Vận chuyển đất h/c đổ xa cự ly 4Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.267,3464 | 1m3/km |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.092,54 | 1 m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.641,79 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400,31 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,25 | 1 m3 |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực d20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7362 | 1 tấn |
| 9 | Sản xuất thanh truyền lực d12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0107 | 1 tấn |
| 10 | Quét nhựa thanh thép truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,08 | 1 m2 |
| 11 | Mạt cưa tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | m3 |
| 12 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 331,87 | 1 Kg |
| 13 | Cắt khe co MĐBTXM dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,25 | 1 m |
| 14 | Gỗ ván chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 1 m3 |
| 15 | ống nhựa PVC d42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,2 | 1 m |
| Y | III.4. Cọc tiêu SL=85cọc | |||
| 1 | Lắp đặt cọc tiêu mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | 1 Cái |
| Z | III.5. Biển báo tam giác, SL=1 Cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 2 | SXLĐ biển báo tam giác KT 70 cao 2.833m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0148 | Tấn |
| AA | III.6. Biển báo tròn, SL=1 Cái | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tròn KT 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 Cái |
| 3 | Vận chuyển biển báo từ Pleiku | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0165 | Tấn |
| AB | IV. Cống hộp 2H150x150, L=11m | |||
| AC | IV.1. Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,35 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng TĐ, sân cống, móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,01 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0743 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7601 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 285,47 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,21 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,16 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 đoạn |
| 10 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0297 | Tấn |
| 11 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,06 | 1 m2 |
| AD | IV.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL | |||
| 1 | Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,15 | 1 m3 |
| 2 | Trát VXM M100 phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,46 | 1 m2 |
| 3 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,82 | 1 m3 |
| AE | IV.3. Gia cố chống xói+ốp mái Ta luy | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,99 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,7 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338,35 | 1 m2 |
| 5 | BT mái ta luy đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,75 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,39 | 1 m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,86 | 1 Kg |
| AF | V. Cống hộp H150x150, L=8m | |||
| AG | V.1. Phần cống | |||
| 1 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,35 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng cống đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,39 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,84 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép gờ ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3906 | 1 tấn |
| 5 | Cốt thép tròn ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2764 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103,84 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,17 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,24 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn |
| 10 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0104 | Tấn |
| 11 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1m2 |
| 12 | Ván khuôn mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 1 m3 |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,87 | 1 m2 |
| AH | V.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL | |||
| 1 | Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,41 | 1 m3 |
| 2 | Trát VXM M100 phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | 1 m2 |
| 3 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,79 | 1 m3 |
| AI | V.3. Gia cố chống xói +ốp mái Ta luy | |||
| 1 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,02 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn chân khay THL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 242,69 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông chân khay đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 482,56 | 1 m2 |
| 5 | BT mái ta luy đá 2x4M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,38 | 1 m3 |
| 6 | Cắt khe mặt đường bê tông dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,21 | 1 m |
| 7 | Nhựa đường chèn khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,8 | 1 Kg |
| AJ | VI. Cống hộp BTCT H100x100 L=9.12m/1 cái | |||
| AK | VI.1. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,22 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPDD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2983 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2128 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,53 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,64 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,74 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 Đoạn |
| 10 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0088 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | 1 m2 |
| AL | VI.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL bê tông | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,05 | 1 m2 |
| 2 | Bê tông móng đá 2x4M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,21 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1 m3 |
| AM | VII. Cống hộp BTCT H100x100 L=7.1m/1 cái | |||
| AN | VII.1. Phần cống | |||
| 1 | Đào đất móng cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,4 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | 1 m3 |
| 3 | Đệm móng CPDD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,15 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép ống cống d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,232 | 1 tấn |
| 5 | Gia công cốt thép ống cống d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1655 | 1 tấn |
| 6 | Ván khuôn ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,08 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông ống cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,61 | 1 m3 |
| 8 | Quét nhựa nóng bên ngoài đốt cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,91 | 1 m2 |
| 9 | Lắp đặt cống hộp 100x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 Đoạn |
| 10 | VXM M150 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,55 | 1m2 |
| 11 | Ván khuôn mối nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông mối nối đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 1 m3 |
| 13 | Gia công cốt thép mối nối d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0066 | Tấn |
| 14 | Bao tải tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | 1 m2 |
| AO | VII.2. TĐ, TC, CK và sân cống THL xây đá hộc | |||
| 1 | Xây TĐ, TC, CK, SC đá hộc VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | 1 m3 |
| 2 | Trát VXM M100 phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,04 | 1 m2 |
| 3 | Đắp đất trả lại thiên nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | 1 m3 |
| AP | VIII. Cống bản 70x70 L=8m | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,61 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,37 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn gối mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,35 | 1 m2 |
| 4 | Gia công cốt thép gối mương d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0534 | Tấn |
| 5 | Bê tông gối mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 1 m3 |
| AQ | Tấm đan | |||
| 1 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0315 | 1 tấn |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1138 | 1 tấn |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,57 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,19 | 1 m3 |
| 5 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,15 | 1 m3 |
| 6 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 c/kiện |
| 7 | Trát VXM M100 dày 2cm phần lộ thiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,58 | 1 m2 |
| 8 | Chèn VXM M100 sau khi lắp đặt tấm đan dày 1cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 m2 |
| AR | Mương dẫn | |||
| 1 | Đào móng cống bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,48 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | 1 m3 |
| 3 | Xây cống bằng đá hộc VXM M100 xây mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,31 | 1 m3 |
| 4 | Láng VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,95 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.23E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm 2019, 2020, 2021 (tính đến thời điểm đóng thầu) bao gồm các hạng mục cụ thể như sau: - Công trình giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét, có kết cấu mặt đường BTXM và đã từng thực hiện ít nhất một hợp đồng có thi công hệ thống thoát nước liên hợp tràn: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.500.000.000 VND- Trường hợp liên danh giá trị hợp đồng tương tự của từng thành viên trong liên danh tương ứng với tỷ lệ giá trị công việc đảm nhận; Từng thành viên liên danh đều phải đáp ứng các yêu cầu khác của hợp đồng tương tự (yêu cầu về cấp công trình và loại công trình) - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Nhà thầu phải chuẩn bị các tài liệu sau đây để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu cầu: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu;+ Hợp đồng tương tự có phụ lục bảng giá; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng; + Tài liệu chứng minh cấp, loại công trình hoặc các hồ sơ liên quan khác (như quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc kết quả thẩm định,...).(toàn bộ được sao y chứng thực trong vòng 06 tháng gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (Có xác nhận của chủ đầu tư về chỉ huy trưởng của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ, đã làm kỹ thuật ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực (có xác nhận của chủ đầu tư về kỹ thuật của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng đường bộ hoặc cầu đường bộ;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán ít nhất 01 công trình đường giao thông tương tự quy mô với gói thầu đang xét (có xác nhận của chủ đầu tư về phụ trách quản lý chất lượng thi công, lập hồ sơ quản lý chất lượng, thanh quyết toán công trình của công trình mà nhà thầu kê khai hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình) | 5 | 3 |
| 4 | Nhân công kỹ thuật | 15 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ các ngành nghề liên quan đến xây dựng hoặc kỹ thuật phù hợp với tính chất gói thầu đang xét và được huấn luyện ATLĐ | 1 | 1 |
| 5 | Công nhận vận hành máy thi công | 5 | Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo vận hành máy thi công công trình và được huấn luyện ATLĐ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≤1.6m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi ≤110 CV | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi ≥ 14T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 5 | Máy lu bánh rung, lực rung ≥ 25T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị sử dụng tốt sẵn sàng huy động cho gói thầu | 5 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Kèm giấy kiểm định còn hiệu lực | 5 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi