Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315958-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20220314841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:34:00 đến ngày 2022-03-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kon Tum
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,615,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 114,000,000 VNĐ ((Một trăm mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Quản lý tài chính
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kế toán. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công phòng chay chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa chaý hoặc tương đương.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ hành nghề, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ)
- Đặc điểm thiết bị >=7 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị >=0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu)
- Đặc điểm thiết bị >5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình)
- Đặc điểm thiết bị NiKon hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị GF20/220V hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kw hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Mày đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
9-Mày đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy bơm, máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
11-Giàn giáo thép
- Đặc điểm thiết bị Việt Nam hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 50
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp
Trường mầm non Hoa Mai, xã Đoàn Kết, thành phố Kon Tum
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu tiền sử dụng đất ngân sách thành phố được hưởng theo phân cấp và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. - Địa chỉ: Số 88/6 Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum. - Điện thoại số: 02603.277377. Fax: 02603.277377. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Giao Thủy Kon Tum. + Địa chỉ: Đường Quy hoạch số 3, Khu quy hoạch nhà máy bia, Phường Trường Chinh, Thành phố Kon Tum, Tỉnh Kon Tum, Việt Nam + Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH.MTV tư vấn-xây dựng Highland. - Địa chỉ: Số 88/6 Sư Vạn Hạnh - thành phố Kon Tum. - Điện thoại số: 02603.277377. Fax: 02603.277377.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum , địa chỉ: 542 Nguyễn Huệ, phường Quyết Thắng, thành phố Kon Tum, tỉnh Kon Tum.
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 114.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh KonTum Kon Tum Địa chỉ: 12 Nguyễn Viết Xuân, Thắng Lợi, Kon Tum Số điện thoại: 0260.3862710 Fax: .......................................
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA đầu tư xây dựng thành phố Kon Tum Người giám sát: Mai Văn Trí - Giám đốc Địa chỉ: Tầng 3 số 542 Nguyễn Huệ - thành phố Kon Tum. Số điện thoại: 0260.3866.727 Fax: 0260.3912.279.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tháo dỡ nhà học 3 phòng
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V357,496m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả theo chương V1,127tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V2,789m3
4Tháo dỡ trầnMô tả theo chương V259,74m2
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả theo chương V65,4m2
6Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V65,674m3
7Đào san đất bằng máyMô tả theo chương V0,786100m3
8Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V1,443100m3
9Thu hồi gỗ bán củiMô tả theo chương V2,789m3
10Thu hồi sắt bán phế liệuMô tả theo chương V2.819,225kg
B Nhà học 1 phòng tháo dỡ
1Tháo dỡ mái tônMô tả theo chương V86,908m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗMô tả theo chương V1,759m3
3Tháo dỡ trần tôn 2.2demMô tả theo chương V17,55m2
4Phá dỡ kết cấu gạchMô tả theo chương V22,198m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả theo chương V2,026m3
6Đào san đất bằng máyMô tả theo chương V0,277100m3
7Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,519100m3
8Thu hồi gỗ bán củiMô tả theo chương V1,759m3
9Thu hồi sắt bán phế liệuMô tả theo chương V312,243kg
C Hệ thống cấp điện tổng thể
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V2,55m3
2Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V2,55m3
3Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V2,925m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V10,2m3
5Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,234m3
6Bê tông móng đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,456m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,078100m2
8Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,116100m3
9Gia công cột bằng thép hìnhMô tả theo chương V0,161tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiMô tả theo chương V0,161tấn
11Nắp chụp đầu trụ D114Mô tả theo chương V2cái
12Néo cáp 3 phaMô tả theo chương V4cái
13Néo cáp 1 phaMô tả theo chương V2cái
14Giá móc treo cápMô tả theo chương V4cái
15Cùm đầu trụ D114Mô tả theo chương V6cái
16Lắp đặt dây dẫn 4 ruột = 25mm2Mô tả theo chương V115m
17Lắp đặt dây CU/CXV 4 ruột, tiết diện 4x16mm2Mô tả theo chương V120m
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4mm2Mô tả theo chương V160m
19Lắp đặt dây đơn = 10mm2Mô tả theo chương V25m
20Lắp đặt dây đơn Mô tả theo chương V70m
21Lắp đặt dây đơn = 4mm2Mô tả theo chương V35m
22Lắp đặt automat loại 3 pha MCB, 85AMô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, 50AmpeMô tả theo chương V1cái
24Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D60Mô tả theo chương V1,3100m
25Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D32Mô tả theo chương V2,5100m
26Lắp đặt tủ điện kích thước (400x600x250)mmMô tả theo chương V1cái
27Tủ đựng và điều khiển máy bơm PCCC 30KVMô tả theo chương V1cái
28Tủ đựng và điều khiển máy bơm nước sinh hoạt 3pha 11KVMô tả theo chương V1cái
29Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
30Đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
31Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
32Đào đất móng băng đất C3Mô tả theo chương V2,5m3
33Đắp nền móng công trình K=0,85Mô tả theo chương V2,5m3
34Lắp đặt dây đơn, tiết diện 1x6mm2Mô tả theo chương V6m
D Hệ thống cấp nước PCCC tổng thể
1Đào đất móng cột đất cấp IIIMô tả theo chương V0,853m3
2Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V1,2m3
3Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V1,2m3
4Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V20,475m3
5Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,205100m3
6Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,609m3
7Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,187m3
8Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,017100m2
9Gia công kết cấu thép dạng thùng đặt máy bơmMô tả theo chương V0,142tấn
10Lắp đặt thiết bị dạng thùngMô tả theo chương V0,142tấn
11Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V32,553m2
12Bản lề xoayMô tả theo chương V2bộ
13Ổ khóa loại trungMô tả theo chương V1cái
14Nẹp nhôm V30x30Mô tả theo chương V11m
15Lắp đặt van 1 chiều bằng gan , D114Mô tả theo chương V2cái
16Lắp đặt van 2 chiều bằng gan , D114Mô tả theo chương V4cái
17Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmMô tả theo chương V4cái
18Kép thép tráng kẽm nối ống D114Mô tả theo chương V4cái
19Lắp bích thép, đường kính ống 114mmMô tả theo chương V12cặp bích
20Lắp đặt rúp pê đồng đường kính 114mmMô tả theo chương V2cái
21Lắp đặt Y lọc thân gan đường kính D114Mô tả theo chương V2cái
22Lắp đặt côn giảm thép nối hai đầu gai, D114/34Mô tả theo chương V2cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 10Bar (Hàn Quốc)Mô tả theo chương V2cái
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 114x3,2mmMô tả theo chương V1,29100m
25Lắp đặt cút thép đường kính cút 114mmMô tả theo chương V19cái
26Lắp đặt tê thép đường kính tê 114mmMô tả theo chương V3cái
27Lắp măng sông thép tráng kẽm, đường kính 114mmMô tả theo chương V9cái
28Lắp đặt Trụ cứu hoả D114-2x65mmMô tả theo chương V2cái
29Vòi chữa cháy D51 dài 20mMô tả theo chương V4cái
30Lăng chữa cháy D16Mô tả theo chương V4cái
31Lắp đặt bộ chuyển đổi 65-51Mô tả theo chương V4cái
32Tủ đựng lăng vòi chữa cháy ngoài trời KT(950x500x220)mm đã bao gồm phụ kiện lắp đặtMô tả theo chương V2bộ
33Máy bơm chữa cháy động cơ điện (Q=27-78m3/h - H=78-58m)Mô tả theo chương V1bộ
34Máy bơm chữa cháy động cơ Điesel (Q=54-144m3/h - H=78-49m)Mô tả theo chương V1Bộ
E Cấp nước sinh hoạt và tưới cây
1Phá dỡ nền bê tông gạch vỡMô tả theo chương V3,6m3
2Bê tông nền, đá (1x2)cm, mác 150Mô tả theo chương V3,6m3
3Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V14,4m3
4Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,851m3
5Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,127m3
6Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,054m3
7Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V0,336m3
8Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,631m2
9Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,146100m3
10Cửa khung sắt 10x20 bọc tôn 4dem kích thước (0.55x0.55)mMô tả theo chương V3cái
11Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mmMô tả theo chương V0,95100m
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 65x3mmMô tả theo chương V1,1100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả theo chương V1,3100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 65mmMô tả theo chương V6cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mmMô tả theo chương V29cái
16Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V6cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mmMô tả theo chương V12cái
18Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V16cái
19Lắp đặt rắc co D49mmMô tả theo chương V2cái
20Lắp đặt rắc co D65mmMô tả theo chương V1cái
21Lắp đặt van khoá mở nước nhựa D65Mô tả theo chương V1bộ
22Lắp đặt rắc co D27mmMô tả theo chương V3cái
23Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D27Mô tả theo chương V2bộ
24Máy bơm nước sinh hoạt Hoả Tiễn 4HPMô tả theo chương V1bộ
25Máy bơm nước giếng khoan 5.5HPMô tả theo chương V1bộ
26Lắp đặt van phao cơMô tả theo chương V1cái
27Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả theo chương V0,4100m
28Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm đường kính côn, cút 27mmMô tả theo chương V4cái
29Nối ren đồng D27mmMô tả theo chương V2cái
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm đoạn ống dài 8m, đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,03100m
31Lắp đặt vòi xả nước đồng D27Mô tả theo chương V2bộ
32Ống nhựa mềm tưới cây D21Mô tả theo chương V20m
F Hệ thống thoát nước sinh hoạt tổng thể
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V8,4m3
2Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V2,816m3
3Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa XM mác 50Mô tả theo chương V0,32m3
4Bê tông móng, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,265m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,218100m2
6Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,75m2
7Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,091100m3
8Bê tông tấm đan đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,18m3
9Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,012100m2
10Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,013tấn
11Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V51 cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 160x7.7mmMô tả theo chương V0,42100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 125x6mmMô tả theo chương V0,55100m
14Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 160mmMô tả theo chương V4cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 125mmMô tả theo chương V19cái
16Lắp đặt lơi nhựa D160mmMô tả theo chương V2cái
17Lắp đặt lơi nhựa D125mmMô tả theo chương V12cái
18Lắp đặt măng sông nhựa D125mmMô tả theo chương V4cái
G Bể nước ngầm 30m3
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V0,455100m3
2Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V3,535m3
3Bê tông lót đá (40x60)mm M50Mô tả theo chương V8,141m3
4Bê tông nền, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V2,765m3
5Bê tông cột, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V0,422m3
6Bê tông tường đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V2,252m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm M200Mô tả theo chương V3,055m3
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính Mô tả theo chương V0,903tấn
9Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,013tấn
10Cốt thép cột, trụ đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,068tấn
11Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,052tấn
12Cốt thép xà dầm, giằng đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,458tấn
13Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V0,091100m2
14Ván khuôn tườngMô tả theo chương V0,375100m2
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả theo chương V0,072100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,32100m2
17Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,628m3
18Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,073100m3
19Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V82,166m2
20Trát tường ngoài vữa XM mác 75Mô tả theo chương V9,36m2
21Láng nền vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,476m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V9,36m2
23Sản xuất bê tông tấm đan đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V2,009m3
24Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,158tấn
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,098100m2
26Lắp tấm đanMô tả theo chương V211 cấu kiện
27Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,002100m
H Sân nội bộ
1Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V2,139m3
2Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V36,913m3
3Xây bó vỉa gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,894m3
4Trát tường ngoài, mác 75Mô tả theo chương V15,5m2
5Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V15,5m2
6Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block (300x300x50)cm màu đỏ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V362m2
I NHÀ HỌC 6 PHÒNG
1Đào đất móng công trình đất cấp IIIMô tả theo chương V3,93100m3
2Đào đất mong băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,207100m3
3Đào móng cột trụ đất cấp IIIMô tả theo chương V0,188m3
4Đào móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V1,661m3
5Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V24,185m3
6Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V90,38m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V2,231100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,106tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V3,223tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính >18mmMô tả theo chương V2,656tấn
11Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả theo chương V0,759100m2
12Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V39,691m3
13Ván khuôn móng dàiMô tả theo chương V3,094100m2
14Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,297tấn
15Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,419tấn
16Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V65,398m3
17Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V7,563m3
18Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V5,155100m3
19Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả theo chương V5,577100m3
20Chi phí mua đất cấp 3 đắp vô nềnMô tả theo chương V613,47m3
21Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V44,945m3
22Bê tông nền đá (1x2)cm, vữa BT mác 200Mô tả theo chương V1,088m3
23Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V4,44m2
24Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V12,192m3
25Bê tông cột đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V15,666m3
26Ván khuôn cộtMô tả theo chương V4,455100m2
27Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,02tấn
28Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,608tấn
29Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V5,659tấn
30Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V51,673m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V5,092100m2
32Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V2,433tấn
33Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V6,453tấn
34Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả theo chương V4,482tấn
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V99,27m3
36Ván khuôn sàn máiMô tả theo chương V10,635100m2
37Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V10,09tấn
38Bê tông lanh tô ô văng đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V27,598m3
39Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V1,414tấn
40Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm,Mô tả theo chương V0,498tấn
41Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,759tấn
42Ván khuôn lanh tô ô văngMô tả theo chương V3,457100m2
43Bê tông cầu thang thường đá (1x2)cm, vữa BT mác 250Mô tả theo chương V5,917m3
44Ván khuôn cầu thangMô tả theo chương V0,418100m2
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính Mô tả theo chương V0,366tấn
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang đường kính >10mmMô tả theo chương V0,778tấn
47Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V97,455m3
48Xây tường hộp kỹ thuật tầng 1 gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,984m3
49Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V106,068m3
50Xây gạch đất không nung 5x10x20, xây cột, trụ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V3,84m3
51Xây tường hộp kỹ thuật gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V10,124m3
52Xây tường thu hồi thẳng gạch không nung 6 lỗ 8.5x13x20 cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V68,428m3
53Xây bậc thang bằng gạch (5x10x20)cm M75Mô tả theo chương V1,08m3
54Xà gồ hộp mạ kẽm vuông (50 x 100x1,4)mmMô tả theo chương V612m
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả theo chương V1,977tấn
56Lợp mái, che tường bằng tôn màu 4demMô tả theo chương V5,907100m2
57Thi công trần tấm nhựa khung nổi 600x600 (hoàn thiện tại chân công trình)Mô tả theo chương V109,44m2
58Cửa đi (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V94,23m2
59Cửa sổ (Nhôm Xingfa AD tem đỏ, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V103,68m2
60Cửa khung sắt 30*60*1.2 bọc tôn 4demMô tả theo chương V2,17m2
61Vách kính (Nhôm Xingfa AD, phụ kiện đồng bộ chính hãng, kính 8ly cường lực)Mô tả theo chương V16,2m2
62Vách ngăn Composite dày 18mmMô tả theo chương V22,68m2
63Khung hoa sắt hộp loại 14x14x1.1Mô tả theo chương V95,04m2
64Lắp dựng hoa sắt gắn vô tườngMô tả theo chương V95,04m2
65Cầu I nox D90Mô tả theo chương V4cái
66Sản xuất lan can sắtMô tả theo chương V0,59tấn
67Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,795m2
68Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V71,315m2
69Căng lưới thép gia cố tường gạch vào các vị trí giao cột, dầm bê tôngMô tả theo chương V326,997m2
70Trát tường trong mác 75Mô tả theo chương V1.071,546m2
71Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V458,688m2
72Trát tường thu hồi vữa XM mác 75Mô tả theo chương V28,56m2
73Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V70,759m2
74Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V213,376m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang vữa XM mác 75Mô tả theo chương V299,822m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V305,52m2
77Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V847,3m2
78Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V503,2m2
79Thi công xử lý thẩm mỹ dọc theo khe lún bằng nẹp nhôm 80*3*3000Mô tả theo chương V34,3m
80Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V491,688m
81Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V135,93m
82Láng nền sàn vữa XM mác 75Mô tả theo chương V211,32m2
83Quét Phụ gia chống thấmMô tả theo chương V211,32m2
84Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên màu đenMô tả theo chương V70,696m2
85Công tác ốp đá xẻ 100*200 vào chân móngMô tả theo chương V15,096m2
86Công tác ốp đá tự nhiên (100x200)mm vào chân móngMô tả theo chương V30,543m2
87Lát nền, sàn bằng gạch (600x600)mmMô tả theo chương V789,728m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch (300x600)mmMô tả theo chương V178,56m2
89Công tác ốp gạch (120x600)mmMô tả theo chương V26,431m2
90Lát nền, sàn bằng gạch (300x300)mmMô tả theo chương V109,44m2
91Công tác ốp gạch (300x600)mmMô tả theo chương V200,88m2
92Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMô tả theo chương V999,306m2
93Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả theo chương V458,688m2
94Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả theo chương V1.154,91m2
95Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMô tả theo chương V804,86m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V2.298,702m2
97Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V1.119,058m2
98Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả theo chương V1,42100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmMô tả theo chương V0,088100m
100Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,024100m
101Lắp đặt cút nhựa PVC , D90 mmMô tả theo chương V34cái
102Lắp đặt cầu chắn rácMô tả theo chương V17cái
103Đào đất móng thang đất cấp IIIMô tả theo chương V0,046100m3
104Bê tông lót móng đá (4x6)cm, vữa BT mác 50Mô tả theo chương V0,684m3
105Bê tông móng đá (1x2)cm, mác 250Mô tả theo chương V5,48m3
106Ván khuôn móng cộtMô tả theo chương V0,096100m2
107Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Mô tả theo chương V0,123tấn
108Vận chuyển đất đổ điMô tả theo chương V0,046100m3
109Gia công hệ khung cầu thangMô tả theo chương V2,116tấn
110Lắp dựng kết cấu thép hệ khung cầu thangMô tả theo chương V2,116tấn
111Bulong D20, L900Mô tả theo chương V32bộ
112Bulong D18, L650Mô tả theo chương V9bộ
113Bulong D20, L120Mô tả theo chương V3bộ
114Sản xuất lan can sắt cầu thangMô tả theo chương V0,573tấn
115Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V24,75m2
116Sơn sắt thép các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả theo chương V97,475m2
117Lắp đặt dây đơn, loại 1x6mm2Mô tả theo chương V38m
118Lắp đặt dây đơn, loại 1x4mm2Mô tả theo chương V250m
119Lắp đặt dây đơn, loại 1x2,5mm2Mô tả theo chương V750m
120Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2Mô tả theo chương V1.835m
121Lắp đặt các aptomat 3 pha 50AmpeMô tả theo chương V1cái
122Lắp đặt Aptomat loại 2 pha MCB,Mô tả theo chương V7cái
123Lắp đặt Aptomat loại 1 pha MCB ,AMô tả theo chương V17cái
124Tủ điện âm tường mặt nhựa, đế nhựa chứa 1-2MCBMô tả theo chương V7hộp
125Tủ điện SINO tôn, sơn tĩnh điện kích thước (400x600x200)mmMô tả theo chương V1cái
126Bảng nhựa 1-3 lỗ âm tườngMô tả theo chương V59cái
127Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V59cái
128Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D25Mô tả theo chương V25m
129Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy, chống dập D20Mô tả theo chương V370m
130Lắp đặt ống nhựa PVC chống cháy, chống dập D16Mô tả theo chương V180m
131Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháyMô tả theo chương V8hộp
132Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
133Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V10cái
134Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcMô tả theo chương V6cái
135Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc 2 chiềuMô tả theo chương V2cái
136Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả theo chương V27cái
137Lắp đặt đi mơ quạtMô tả theo chương V36cái
138Lắp đặt hộp chia ngả đường các loại E240/20Mô tả theo chương V175hộp
139Lắp đặt quạt trần đảo 5 cánhMô tả theo chương V36cái
140Lắp đặt các loại đèn ống bán nguyệt dài 1,2m 36W, loại hộp đèn 1 bóngMô tả theo chương V69bộ
141Lắp đặt đèn sát trần D225 18WMô tả theo chương V20bộ
142Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần D120Mô tả theo chương V36bộ
143Lắp đặt quạt điệnMô tả theo chương V8cái
144Lắp đặt các loại đèn Exit thoát hiểm, sạc dự phòngMô tả theo chương V4bộ
145Lắp đặt các loại đèn sự cố tự sạt ắc quyMô tả theo chương V6bộ
146Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
147Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D14 - L2400Mô tả theo chương V3cọc
148Cáp đồng trần 25mm2 VNMô tả theo chương V10m
149Lắp đặt dây đơn 6mm2Mô tả theo chương V6m
150Đào móng băng, đất cấp IIIMô tả theo chương V2,5m3
151Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,025100m3
152Kim thu sét STORMASTER ESE 15 bán kính bảo vệ 51m (Úc)Mô tả theo chương V1cái
153Cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200Mô tả theo chương V8cọc
154Cột đỡ kim thu sét thép tráng kẽm D42, L=7m + Chân đế, dây néoMô tả theo chương V1cái
155Khớp đấu nốiMô tả theo chương V1cái
156Cáp đồng trần 50mm2 VNMô tả theo chương V57m
157Lắp đặt Bộ đếm sét LivaMô tả theo chương V1cái
158Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đấtMô tả theo chương V1hộp
159Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA)Mô tả theo chương V2bao
160ốc xiết cáp (đồng)Mô tả theo chương V6cái
161Đào đất móng băng đất cấp IIIMô tả theo chương V11m3
162Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,11100m3
163Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27mmMô tả theo chương V0,32100m
164Lắp đặt đầu báo khói quangMô tả theo chương V21bộ
165Lắp đặt tủ điều khiển báo cháy 5ZonMô tả theo chương V1tủ
166Lắp đặt chuông báo cháyMô tả theo chương V0,45 chuông
167Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả theo chương V0,45 nút
168Lắp đặt đèn báo cháyMô tả theo chương V0,45 đèn
169Lắp đặt điện trở đầu cuốiMô tả theo chương V2bộ
170Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0.5mm2Mô tả theo chương V210m
171Lắp đặt ống nhựa PVC ruột gà chống cháy chống dập D16Mô tả theo chương V210m
172Bình khí AtlasMF-12VMô tả theo chương V1bình
173Bình khí CO2 MT5Mô tả theo chương V6bình
174Bình bột chữa cháy ABC- MFZ4kgMô tả theo chương V10bình
175Bảng tiêu lệnh PCCCMô tả theo chương V2cái
176Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy (600x500x180)mmMô tả theo chương V8cái
177Bộ dụng cụ tháo dỡ khi gặp sự cố cháy nổMô tả theo chương V1bộ
178Cáp mạng NETCONNECT CAT 5E UTPMô tả theo chương V340m
179HUB/ LINKSKY SRW224G4 - 16PORTMô tả theo chương V2hộp
180Lắp đặt rắc cắm RJ45Mô tả theo chương V16cái
181Lắp đặt kệ đặt Switch treo tườngMô tả theo chương V1hộp
182Lắp đặt ống nhựa upvc ruột gà D16Mô tả theo chương V165m
183Lắp mặt nạ (gồm 01RJ11+RJ45)Mô tả theo chương V16cái
184Lắp đặt đế âm nhựa tự chống cháy đế đơnMô tả theo chương V16cái
185Đầu phát WifiiMô tả theo chương V3bộ
186Lắp đặt chậu xí bệtMô tả theo chương V36bộ
187Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả theo chương V36cái
188Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V24bộ
189Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòiMô tả theo chương V24bộ
190Lắp đặt gương soiMô tả theo chương V24cái
191Lắp đặt phểu thu, D200Mô tả theo chương V12cái
192Lắp đặt vòi xả InoxMô tả theo chương V18bộ
193Lắp đặt van khóa mở nước đồng D27Mô tả theo chương V6bộ
194Lắp đặt van khóa nước bằng nhựa PVC D49 (tay gạt kim loại)Mô tả theo chương V7bộ
195Lắp đặt ống nhựa PVC D114x5mmMô tả theo chương V0,3100m
196Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3mmMô tả theo chương V1,02100m
197Lắp đặt ống nhựa PVC D60x3mmMô tả theo chương V0,75100m
198Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 49x3mmMô tả theo chương V0,9100m
199Lắp đặt ống nhựa D34x3mmMô tả theo chương V0,46100m
200Lắp đặt ống nhựa PVC D27x3mmMô tả theo chương V1,2100m
201Lắp đặt ống nhựa PVC D21x3mmMô tả theo chương V0,32100m
202Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V31cái
203Lắp đặt cút nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V29cái
204Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 60mmMô tả theo chương V37cái
205Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 50mmMô tả theo chương V16cái
206Lắp đặt cút nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V76cái
207Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 27mm bằng măng sôngMô tả theo chương V79cái
208Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 21mm răng đồngMô tả theo chương V58cái
209Lắp đặt tê nhựa , D114 mmMô tả theo chương V23cái
210Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V57cái
211Lắp đặt tê nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V19cái
212Lắp đặt tê nhựa đường kính 49mmMô tả theo chương V24cái
213Lắp đặt tê nhựa đường kính 34mmMô tả theo chương V8cái
214Lắp đặt tê nhựa đường kính 27mmMô tả theo chương V48cái
215Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V26cái
216Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 90mmMô tả theo chương V68cái
217Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 60mmMô tả theo chương V42cái
218Lắp đặt Lơi nhựa đường kính 50mmMô tả theo chương V8cái
219Lắp đặt nối ren trong nhựa, đường kính 90mmMô tả theo chương V36cái
220Lắp đặt măng sông đường kính 114mmMô tả theo chương V14cái
221Lắp đặt măng sông đường kính 90mmMô tả theo chương V12cái
222Lắp đặt măng sông đường kính 60mmMô tả theo chương V16cái
223Lắp đặt măng sông đường kính 50mmMô tả theo chương V4cái
224Lắp đặt măng sông đường kính 34mmMô tả theo chương V12cái
225Lắp đặt măng sông đường kính 27mmMô tả theo chương V20cái
226Lắp đặt măng sông đường kính 21mmMô tả theo chương V16cái
227Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D49 mmMô tả theo chương V4cái
228Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D27 mmMô tả theo chương V12cái
229Lắp đặt khâu răng nhựa PVC ren đồng, D21 mmMô tả theo chương V20cái
230Lắp chóp thông hơiMô tả theo chương V9cái
231Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmMô tả theo chương V24cái
232Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả theo chương V2bể
233Đào đất hầm tự hoại đất cấp IIIMô tả theo chương V1,029100m3
234Bê tông đá (4x6)cm mác 50Mô tả theo chương V8,322m3
235Xây móng bằng đá chẻ (15x20x25)cm, vữa XM mác 75Mô tả theo chương V17,196m3
236Xây gạch không nung (5x10x20)cm vữa XM mác 75Mô tả theo chương V1,824m3
237Lát gạch không nung 2 lỗ 5x10x20cmMô tả theo chương V22,8m2
238Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V1,688m3
239Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả theo chương V0,047tấn
240Ván khuôn xà, dầm, giằngMô tả theo chương V0,161100m2
241Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V3,549m3
242Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả theo chương V0,097100m2
243Cốt thép tấm đanMô tả theo chương V0,199tấn
244Lắp đặt tấm đanMô tả theo chương V301 cấu kiện
245Bê tông ống buy đá (1x2)cm, mác 200Mô tả theo chương V4,004m3
246Ván khuôn các loại cấu kiện khácMô tả theo chương V0,232100m2
247Láng bể nước vữa XM mác 75Mô tả theo chương V23,379m2
248Trát tường ngoài mác 75Mô tả theo chương V95,414m2
249Quét nước xi măng 2 nướcMô tả theo chương V87,024m2
250Làm tầng lọc đá 2-4Mô tả theo chương V0,022100m3
251Than xỉMô tả theo chương V0,81m3
252Than củiMô tả theo chương V0,81m3
253Gach vỡMô tả theo chương V4,71m3
254Lắp đặt ống nhựa D114x3mmMô tả theo chương V0,06100m
255Lắp đặt cút nhựa đường kính 114mmMô tả theo chương V9cái
256Đắp đất công trìnhMô tả theo chương V0,169100m3
257Vận chuyển đất thừa đổ điMô tả theo chương V0,86100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng các hợp đồng tương tự: là 03 hợp đồng (tính đến thời điểm xét thầu).Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu như, có giá trị không thấp hơn quy định. Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn >5,3tỷ giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). - Nhà thầu phải kèm theo hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản giao nhận công trình, biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả tài liệu phải được scan từ bản chính
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III và chứng chỉ chỉ huy trưởng công trình(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
2 Giám sát kỹ thuật 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình tối thiểu hạng III. Đã làm giám sát kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)55
3 Đội trưởng thi công 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Đã thi công ít nhất 01 công trình dân dụng và công nghiệp(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
4 Giám sát an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh môi trường(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, xác nhận của chủ đầu tư là đã tham gia làm giám sát an toàn ít nhất 01 công trình tương tự, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
5 Quản lý tài chính 1 Cử nhân kế toán. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu, bằng cấp, chứng chỉ kế toán trưởng và phải được scan từ bản chính)33
6 Kỹ thuật thi công điện 1 Kỹ sư chuyên ngành điện kỹ thuật. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự.(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
7 Kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
8 Kỹ thuật thi công phòng chay chữa cháy 1 Kỹ sư chuyên ngành phòng cháy chữa chaý hoặc tương đương.Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục ở vị trí tương tự(kèm theo văn bằng, chứng chỉ hành nghề, có hợp đồng lao động còn thời hạn với nhà thầu. Tất cả tài liệu chứng minh phải được scan từ bản chính)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thiết bị vận tải (ô tô tự đổ) >=7 tấn3
2 Máy đào >=0,4m31
3 Thiết bị vận tải nâng (cần cẩu) >5 tấn1
4 Thiết bị định vị, đo đạc công trình (máy kinh vĩ, thủy bình) NiKon hoặc tương đương1
5 Máy trộn bê tông >=2502
6 Máy uốn thép GF20/220V hoặc tương đương2
7 Máy hàn 23kw hoặc tương đương2
8 Mày đầm dùi Việt Nam hoặc tương đương2
9 Mày đầm bàn Việt Nam hoặc tương đương2
10 Máy bơm, máy phát điện dự phòng Việt Nam hoặc tương đương2
11 Giàn giáo thép Việt Nam hoặc tương đương50
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->