Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220236796-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| Tên gói thầu | Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220227882 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-03-07 16:34:00 đến ngày 2022-03-17 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,764,575,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: Trạm bơm và thiết bị trạm bơm; Hệ thống thu gom nước thải; Vỉa hè; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Cao đẳng các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân có tay nghề |
| - Số lượng | 32 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Thợ vận hành máy xây dựng liên quan đến gói thầu: 06 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy lu ≥ 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Búa đóng cọc ≥ 1,2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy ép cọc ≥ 70T | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5 Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,416 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,416 | m3 |
| 3 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4032 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8187 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,987 | m3 |
| 6 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,184 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,1924 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,104 | m3 |
| 9 | Nắp song chắn rác TNM gang D960x530mm KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 100 | 1 cấu kiện |
| 10 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,64 | 100m |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5245 | 100m3 |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4117 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0026 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5361 | 100m3 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,8225 | 100m2 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6988 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4737 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,456 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,7465 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,96 | 100m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5245 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5245 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4091 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,5022 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,955 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,545 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm Cọc ttràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,486 | 100m |
| 6 | Đắp cát vàng đệm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,936 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,936 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đáy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1957 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8809 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6476 | tấn |
| 12 | Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2804 | tấn |
| 13 | Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép >10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0916 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,622 | tấn |
| 16 | Thi công mạch ngừng bằng tấm cách nước SIKA WATERBARS V25 NEW GREY | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,1 | m |
| 17 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài trạm bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 107,661 | m2 |
| 18 | Lắp đặt van một chiều DN60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt van cửa hai chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thông hơi HDPE 2 lớp nối màng keo D90mm, đoạn ống dài 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,22 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đo mực nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D315mm, đoạn ống dài 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 24 | Lắp đặt tê DN75x60-SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê DN75x75-SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn DN60x50SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút DN60-90 -SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 28 | Cút HPDE 90-90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 30 | Mối nối mềm nối BE DN60 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 31 | Đầu nối bích HPDE DN75+Bích thép rỗng DN75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp bích thép rỗng lắp ống DN60- SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích thép rỗng lắp ống DN50- SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 34 | Nắp gang khung vuông 850x850 KN 400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gang khung vuông 850x850 KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 36 | Nắp gang khung vuông 800x880 KN 400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt gang khung vuông 800x800 KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 38 | Nắp song chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt Nắp song chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đạt thang thép không gỉ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 41 | Bu long Ê cu M.16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 42 | Gioăng cao su dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m2 |
| 43 | Thép bản 200x200x3 - SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 44 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=0.42, L=4,7mbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,486 | 100m |
| 45 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,936 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,936 | m3 |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đáy | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1957 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8335 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,004 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,6476 | tấn |
| 51 | Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2804 | tấn |
| 52 | Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép >10 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0916 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0166 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5527 | tấn |
| 55 | Thi công mạch ngừng bằng tấm cách nước SIKA WATERBARS V25 NEW GREY | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 29,1 | m |
| 56 | Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài trạm bơm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,918 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,483 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vỉa hè chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,415 | m3 |
| 59 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 60 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 61 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 62 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0966 | 100m3 |
| 64 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 30cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1932 | 100m3 |
| 65 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R25 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,644 | 100m2 |
| 66 | Lắp đặt van một chiếu DN60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt van cửa hai chiều | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 68 | Ống thép không rỉ DN60 SCH | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,07 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống thông hơi HDPE , đường kính ống d=90mm-PN6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,21 | 100m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm luồn cáp điện đo mực nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,005 | 100m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D315mm, đoạn ống dài 5m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm, đoạn ống áp lực qua cầu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,01 | 100m |
| 73 | Lắp đặt tê DN80x60-SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt tê DN80x80-SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn đường kính côn 60x50 - SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN60-90 -SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cút HPDE 90-90 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 78 | Mối nối mêm EE DN80 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 80 | Đầu nối bích HPDE đk90mm+ bích thép rỗng DN80 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp bích thép rỗng lắp ống DN60- SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7 | cặp bích |
| 82 | Lắp bích thép rỗng lắp ống DN50- SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cặp bích |
| 83 | Nắp gang khung vuông 850x850 KN 400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt gang khung vuông 850x850 KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 85 | Nắp gang khung vuông 800x880 KN 400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | bộ |
| 86 | Lắp đặt gang khung vuông 800x800 KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3 | cái |
| 87 | Nắp song chắn rác 40X40X2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt Nắp song chắn rác | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | cái |
| 89 | Cung cấp và lắp đạt thang thép không gỉ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 90 | Bu long Ê cu M.16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | bộ |
| 91 | Gioăng cao su dày 3mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1 | m2 |
| 92 | Thép bản 200x200x3 - SS | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 93 | Vỏ tủ điện 800X500X200 Loại ngoài trời + móng tủ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Cái |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện loại ngoài trời | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | tủ |
| 95 | Đèn báo vàng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 96 | Đèn báo xanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 97 | Đèn báo đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 12 | cái |
| 99 | Lắp đặt - Vol kế | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 100 | Chuyển mạch vol | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 101 | Chuyển mạch 3 vị trí | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | 1 bộ |
| 102 | Lắp đặt Rơ le nhiệt 13A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt Rơ le cảm biến mặt nước | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 104 | Nút nhấn kèm đèn đỏ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 105 | Nút nhấn kèm đèn xanh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 106 | Nút dừng (Stop) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt aptomat MCCB. 50A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 16Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | cái |
| 110 | CONTACTOR 12A | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4 | cái |
| 111 | Vật tư phụ ( cos, máng, dây) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC DSTA PVC 2x10mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 53 | m |
| 113 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 40 | m |
| 114 | Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 60 | m |
| 115 | Đào Mương cáp vỉa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,88 | m3 |
| 116 | Đào Mương cáp lòng đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,08 | m3 |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27 luồn cáp dây dẫn động cơ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,53 | 100m |
| 118 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,467 | m3 |
| 119 | Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước thải (Q=8m3/h, H=5m) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt máy Bơm Q=14m3/h; H=10m | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo D75mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,78 | 100m |
| 122 | Đai ống | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10 | cái |
| 123 | Bu lông M.16 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20 | cái |
| 124 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7069 | 100m |
| 125 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1337 | 100m3 |
| 126 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,0137 | 100m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4457 | 100m3 |
| 128 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,1066 | 100m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,04 | 100m3 |
| 131 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5954 | 100m2 |
| 132 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5954 | 100m2 |
| 133 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5954 | 100m2 |
| 134 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5954 | 100m2 |
| 135 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3893 | 100m3 |
| 136 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 30 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7786 | 100m3 |
| 137 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường k=25KN( m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,5954 | 100m2 |
| 138 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 102,7 | m |
| 139 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7m bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 188,846 | 100m |
| 140 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,07 | m3 |
| 141 | SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4592 | 100m2 |
| 142 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,07 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản đáy hố ga, giằng nắp, giật cổ đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 50,1 | m3 |
| 144 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy, giằng giật cổ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,7224 | 100m2 |
| 145 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản đáy đk | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3203 | tấn |
| 146 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,9255 | tấn |
| 147 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82 | cấu kiện |
| 148 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,0243 | tấn |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5364 | tấn |
| 150 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 83 | m3 |
| 151 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8,2997 | 100m2 |
| 152 | Nắp thăm gang khung 770x770 KN15 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82 | Cái |
| 153 | Lắp đặt tấm nắp thăm gang | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 82 | 1 cấu kiện |
| 154 | Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7mbằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 48,7625 | 100m |
| 155 | Đắp cát đệm đầu cọc | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,15 | m3 |
| 156 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 4,15 | m3 |
| 157 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy,nắp, gờ đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 17,76 | m3 |
| 158 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn đáy, nắp, gờ | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5916 | 100m2 |
| 159 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy, nắp gờ giếng , đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0351 | tấn |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy, nắp gờ giếng , đường kính > 10mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,6555 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | cấu kiện |
| 162 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành giếng, chiều cao | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2362 | 100m2 |
| 163 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,1141 | tấn |
| 164 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 21,77 | m3 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,23 | m3 |
| 166 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,91 | m3 |
| 167 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 19,4 | m2 |
| 168 | Nắp giếng tách gang khung 770x770 KN400 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 169 | Lắp đặt nắp ga giếng tách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 8 | 1 cấu kiện |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,15 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D225mm PN6 bằng gioăng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,69 | 100m |
| 172 | HỘP ĐẤU NỐI-Hố ga hai nhánh HSE-110-225-110 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,15 | cái |
| 173 | Chèn vữa Xi măng M.100 dày 50cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,23 | m3 |
| 174 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,07 | m3 |
| 175 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông hộp đấu nối | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5635 | 100m2 |
| 176 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hộp đấu nối , đường kính | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,7809 | tấn |
| 177 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộp đấu nối, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,415 | m3 |
| 178 | Lắp đặt bê tông hộp đấu nối đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | cấu kiện |
| 179 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0805 | 100m2 |
| 180 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,2892 | tấn |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,69 | m3 |
| 182 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC D160 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 122 | cái |
| 183 | Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 160mm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | cái |
| 184 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,196 | m3 |
| 185 | Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông hộp súc rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5746 | 100m2 |
| 186 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông hộp súc rửa | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,4712 | tấn |
| 187 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,477 | m3 |
| 188 | Lắp đặt bê tông hộp súc rửa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | 1 cấu kiện |
| 189 | Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0494 | 100m2 |
| 190 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,549 | m3 |
| 191 | Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 61 | cái |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D315mm PN6-PE100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 20,262 | 100m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-PN6 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,16 | 100m |
| 194 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC D160 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 176 | cái |
| 195 | Lắp đặt tê cong uPVC D160x110x160 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 115 | cái |
| 196 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,9088 | 100m3 |
| 197 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,5122 | 100m3 |
| 198 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,7454 | 100m3 |
| 199 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,397 | 100m3 |
| 200 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,32 | 100m |
| 201 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3249 | 100m3 |
| 202 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 35,8174 | 100m3 |
| 203 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,5401 | 100m3 |
| 204 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,728 | 100m3 |
| 205 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 24,4066 | 100m3 |
| 206 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 14,6934 | 100m3 |
| 207 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,3249 | 100m3 |
| 208 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,81 | m3 |
| 209 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 210 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0136 | 100m3 |
| 211 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R> 25 kn | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0905 | 100m2 |
| 212 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5911 | 100m2 |
| 213 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5911 | 100m2 |
| 214 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5911 | 100m2 |
| 215 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5911 | 100m2 |
| 216 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0887 | 100m3 |
| 217 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 30 cm | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,1773 | 100m3 |
| 218 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường k=25KN( m2) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,5911 | 100m2 |
| 219 | Băng cảnh báo | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1.838 | m |
| 220 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,1625 | 100m |
| 221 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 10,1625 | 100m |
| 222 | Khấu hao cừ Larsen III | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,6731 | Tấn |
| 223 | Lắp dựng thanh giẳng H200x200x8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4022 | tấn |
| 224 | Tháo dỡ thành giằng thép H200x200x8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,4022 | tấn |
| 225 | Khấu hao Thép H200x200x8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,3164 | Tấn |
| 226 | Đóng cọc thép H200x200x8 ( Đoạn ngập đất ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,96 | 100m |
| 227 | Nhổ cọc cọc thép H200x200x8 bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 91,96 | 100m |
| 228 | Khấu hao thép H200x200x8 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 11,9323 | Tấn |
| 229 | Lắp đặt tôn vách thi công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,7002 | tấn |
| 230 | Tháo dỡ tôn vách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,7002 | tấn |
| 231 | Khấu hao vật liệu tôn thi công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0364 | tấn |
| 232 | Đóng cọc H250x250x9 ( đoạn ngập đất ) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,224 | 100m |
| 233 | Nhổ cọc H250x250x9 bằng máy ép thuỷ lực | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 13,224 | 100m |
| 234 | Khấu hao thép H250x250x9 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 1,2786 | Tấn |
| 235 | Lắp đặt tôn vách thi công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9878 | tấn |
| 236 | Tháo dỡ tôn vách | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,9878 | tấn |
| 237 | Khấu hao vật liệu tôn thi công | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,0466 | tấn |
| C | PHẦN GIAO THÔNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào phá dỡ vỉa hè hiện hữu | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4411 | 100m3 |
| 2 | Phá dỡ gờ hố ga thoát nước mưa hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 18,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,4597 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn vỉa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 2,4143 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 0,8199 | 100m3 |
| 6 | Lát đá Granite 60x30x3 vỉa hè | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5.441,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 319,67 | m3 |
| 8 | Rải Nilon lớp cách ly | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 31,9674 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 145,2 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,6 | 100m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 79,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 7,92 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 46,2 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,26 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 3,3264 | 100m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 6,65 | m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 33,26 | m3 |
| 21 | Đất trồng cây cặp kênh | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 177,74 | m3 |
| 22 | Trồng cỏ Xuyến Chi | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 592,45 | 1m2/lần |
| 23 | Đất trồng cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 132 | m3 |
| 24 | Đào đất hố trồng cây | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 190,08 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,896 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 5,0688 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 16,896 | m3 |
| 28 | Cây kèn hồng ( Đường kính gốc 8-10cm) | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 264 | cây |
| 29 | Trồng dặm cỏ lá tre | Theo quy định tại Chương V của HSMT | 314,78 | 1m2/lần |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: Trạm bơm và thiết bị trạm bơm; Hệ thống thu gom nước thải; Vỉa hè; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 4 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng | 1 | - Cao đẳng chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 8 | Cán bộ phụ trách điện công trình | 1 | - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 9 | Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình | 1 | - Cao đẳng các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 1 |
| 10 | Đội ngũ công nhân có tay nghề | 32 | - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
| 11 | Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng | 6 | - Thợ vận hành máy xây dựng liên quan đến gói thầu: 06 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy vận thăng | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 2 | Máy ủi | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 3 | Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 4 | Máy đào | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 5 | Máy lu ≥ 9T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 6 | Máy lu ≥ 16T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 7 | Xe tải, tải trọng ≥ 2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 2 |
| 8 | Máy rải | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 9 | Máy tưới nhựa | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 10 | Búa đóng cọc ≥ 1,2T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 11 | Máy ép cọc ≥ 70T | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
| 13 | Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) | còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi