Gói thầu: Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220236796-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
Tên gói thầu Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5
Số hiệu KHLCNT 20220227882
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:34:00 đến ngày 2022-03-17 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bạc Liêu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,764,575,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: Trạm bơm và thiết bị trạm bơm; Hệ thống thu gom nước thải; Vỉa hè; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cao đẳng các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân có tay nghề
- Số lượng 32
- Trình độ chuyên môn - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Thợ vận hành máy xây dựng liên quan đến gói thầu: 06 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy lu ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe tải, tải trọng ≥ 2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
10-Búa đóng cọc ≥ 1,2T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ép cọc ≥ 70T
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU
E-CDNT 1.2 Gói thầu XL01: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5
Cải tạo Công viên bờ kè kênh hở Phường 2, Phường 5
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn cân đối ngân sách (theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 24/12/2021 của UBND thành phố Bạc Liêu)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





• Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty CP tư vấn kỹ thuật quốc tế; Địa chỉ: Quận Ba Đình, Tp. Hà Nội • Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP công trình giao thông Sông Mã; Địa chỉ: 553/16/16 Lũy Bán Bích, Phường Phú Thạnh, Quận Tân phú, TP Hồ Chí Minh • Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: đường 30/4, phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. + Tư vấn lập HSMT và đánh giá HSDT: Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu. + Đơn vị thẩm định HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG TUẤN PHÁT BẠC LIÊU , địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, Xã Châu Hưng A, Huyện Vĩnh Lợi, Tỉnh Bạc Liêu
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 180.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Công ty TNHH MTV xây dựng Tuấn Phát Bạc Liêu; Địa chỉ: Ấp Trà Ban 1, xã Châu Hưng A, huyện Vĩnh Lợi, tỉnh Bạc Liêu
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Bạc Liêu; Địa chỉ: Đường 30/4, Phường 3, thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bạc Liêu. Địa chỉ: Khu hành chính tỉnh, đường Nguyễn Tất Thành, phường 1, Thành phố Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu. Điện thoại: 02913823874.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,416100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT10,416m3
3SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4032100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8187tấn
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,987m3
6SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông thànhTheo quy định tại Chương V của HSMT5,184100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT4,1924tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT31,104m3
9Nắp song chắn rác TNM gang D960x530mm KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT1001 cấu kiện
10Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định tại Chương V của HSMT8,64100m
11Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5245100m3
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4117100m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0026100m3
14Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5361100m3
15Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R25Theo quy định tại Chương V của HSMT1,8225100m2
16Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 30cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,6988100m3
17Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4737100m3
18Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT3,456100m2
19Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT3,7465100m2
20Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT3,96100m2
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5245100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5245100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT2,4091100m3
B HẠNG MỤC:THOÁT NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo quy định tại Chương V của HSMT3,5022100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo quy định tại Chương V của HSMT1,955100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V của HSMT0,201100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT1,545100m3
5Đóng cọc tràm Cọc ttràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT20,486100m
6Đắp cát vàng đệm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,936m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT1,936m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đáyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1957100m2
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8809100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,004tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6476tấn
12Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2804tấn
13Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép >10Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0916tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0166tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,622tấn
16Thi công mạch ngừng bằng tấm cách nước SIKA WATERBARS V25 NEW GREYTheo quy định tại Chương V của HSMT29,1m
17Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài trạm bơmTheo quy định tại Chương V của HSMT107,661m2
18Lắp đặt van một chiều DN60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
19Lắp đặt van cửa hai chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
20Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m
21Lắp đặt ống thông hơi HDPE 2 lớp nối màng keo D90mm, đoạn ống dài 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,22100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC luồn cáp điện, đo mực nước, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D315mm, đoạn ống dài 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m
24Lắp đặt tê DN75x60-SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
25Lắp đặt tê DN75x75-SSTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
26Lắp đặt côn DN60x50SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
27Lắp đặt cút thép, đường kính cút DN60-90 -SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
28Cút HPDE 90-90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
30Mối nối mềm nối BE DN60Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
31Đầu nối bích HPDE DN75+Bích thép rỗng DN75Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
32Lắp bích thép rỗng lắp ống DN60- SSTheo quy định tại Chương V của HSMT7cặp bích
33Lắp bích thép rỗng lắp ống DN50- SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cặp bích
34Nắp gang khung vuông 850x850 KN 400Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
35Lắp đặt gang khung vuông 850x850 KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
36Nắp gang khung vuông 800x880 KN 400Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
37Lắp đặt gang khung vuông 800x800 KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
38Nắp song chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
39Lắp đặt Nắp song chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
40Cung cấp và lắp đạt thang thép không gỉTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
41Bu long Ê cu M.16Theo quy định tại Chương V của HSMT40bộ
42Gioăng cao su dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1m2
43Thép bản 200x200x3 - SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
44Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=0.42, L=4,7mbằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT20,486100m
45Đắp cát đệm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT1,936m3
46Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT1,936m3
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, đáyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1957100m2
48Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thànhTheo quy định tại Chương V của HSMT0,8335100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,004tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,6476tấn
51Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,2804tấn
52Cốt thép bản nắp , giật cổ cốt thép >10Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0916tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0166tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5527tấn
55Thi công mạch ngừng bằng tấm cách nước SIKA WATERBARS V25 NEW GREYTheo quy định tại Chương V của HSMT29,1m
56Quét nhựa bitum nóng vào thành ngoài trạm bơmTheo quy định tại Chương V của HSMT102,918m2
57Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,483m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng vỉa hè chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT2,415m3
59Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
60Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
61Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
62Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
63Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0966100m3
64Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới loại 2 dày 30cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1932100m3
65Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R25Theo quy định tại Chương V của HSMT0,644100m2
66Lắp đặt van một chiếu DN60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
67Lắp đặt van cửa hai chiềuTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
68Ống thép không rỉ DN60 SCHTheo quy định tại Chương V của HSMT0,07100m
69Lắp đặt ống thông hơi HDPE , đường kính ống d=90mm-PN6Theo quy định tại Chương V của HSMT0,21100m
70Lắp đặt ống nhựa uPVC đk 60mm luồn cáp điện đo mực nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT0,005100m
71Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo D315mm, đoạn ống dài 5mTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m
72Lắp đặt ống nhựa HDPE D75mm, đoạn ống áp lực qua cầuTheo quy định tại Chương V của HSMT0,01100m
73Lắp đặt tê DN80x60-SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
74Lắp đặt tê DN80x80-SSTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
75Lắp đặt côn đường kính côn 60x50 - SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
76Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút DN60-90 -SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
77Cút HPDE 90-90Theo quy định tại Chương V của HSMT2cái
78Mối nối mêm EE DN80Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
79Lắp đặt mối nối mềm đường kính 60mmTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
80Đầu nối bích HPDE đk90mm+ bích thép rỗng DN80Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
81Lắp bích thép rỗng lắp ống DN60- SSTheo quy định tại Chương V của HSMT7cặp bích
82Lắp bích thép rỗng lắp ống DN50- SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cặp bích
83Nắp gang khung vuông 850x850 KN 400Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
84Lắp đặt gang khung vuông 850x850 KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT1cái
85Nắp gang khung vuông 800x880 KN 400Theo quy định tại Chương V của HSMT3bộ
86Lắp đặt gang khung vuông 800x800 KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT3cái
87Nắp song chắn rác 40X40X2Theo quy định tại Chương V của HSMT1bộ
88Lắp đặt Nắp song chắn rácTheo quy định tại Chương V của HSMT1cái
89Cung cấp và lắp đạt thang thép không gỉTheo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
90Bu long Ê cu M.16Theo quy định tại Chương V của HSMT40bộ
91Gioăng cao su dày 3mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1m2
92Thép bản 200x200x3 - SSTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
93Vỏ tủ điện 800X500X200 Loại ngoài trời + móng tủTheo quy định tại Chương V của HSMT2Cái
94Lắp đặt vỏ tủ điện loại ngoài trờiTheo quy định tại Chương V của HSMT2tủ
95Đèn báo vàngTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
96Đèn báo xanhTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
97Đèn báo đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
98Lắp đặt cầu chì 2ATheo quy định tại Chương V của HSMT12cái
99Lắp đặt - Vol kếTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
100Chuyển mạch volTheo quy định tại Chương V của HSMT21 bộ
101Chuyển mạch 3 vị tríTheo quy định tại Chương V của HSMT21 bộ
102Lắp đặt Rơ le nhiệt 13ATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
103Lắp đặt Rơ le cảm biến mặt nướcTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
104Nút nhấn kèm đèn đỏTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
105Nút nhấn kèm đèn xanhTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
106Nút dừng (Stop)Theo quy định tại Chương V của HSMT6cái
107Lắp đặt aptomat MCCB. 50ATheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
108Lắp đặt các aptomat 1 pha, cường độ dòng điện = 16AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
109Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeTheo quy định tại Chương V của HSMT2cái
110CONTACTOR 12ATheo quy định tại Chương V của HSMT4cái
111Vật tư phụ ( cos, máng, dây)Theo quy định tại Chương V của HSMT2bộ
112Lắp đặt cáp điện Cu/XLPE/PVC DSTA PVC 2x10mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT53m
113Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT40m
114Lắp đặt cáp Cu/PVC 1x1.5mm2Theo quy định tại Chương V của HSMT60m
115Đào Mương cáp vỉa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT14,88m3
116Đào Mương cáp lòng đườngTheo quy định tại Chương V của HSMT2,08m3
117Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống 27 luồn cáp dây dẫn động cơTheo quy định tại Chương V của HSMT0,53100m
118Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,467m3
119Cung cấp và lắp đặt Máy bơm nước thải (Q=8m3/h, H=5m)Theo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
120Cung cấp và lắp đặt máy Bơm Q=14m3/h; H=10mTheo quy định tại Chương V của HSMT2Bộ
121Lắp đặt ống nhựa HDPE 2 lớp nối màng keo D75mmTheo quy định tại Chương V của HSMT5,78100m
122Đai ốngTheo quy định tại Chương V của HSMT10cái
123Bu lông M.16Theo quy định tại Chương V của HSMT20cái
124Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định tại Chương V của HSMT1,7069100m
125Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1337100m3
126Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT7,0137100m3
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V của HSMT0,4457100m3
128Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT5,1066100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT2,04100m3
130Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT2,04100m3
131Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5954100m2
132Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5954100m2
133Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT2,5954100m2
134Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5954100m2
135Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,3893100m3
136Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 30 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,7786100m3
137Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường k=25KN( m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT2,5954100m2
138Băng cảnh báoTheo quy định tại Chương V của HSMT102,7m
139Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7m bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT188,846100m
140Đắp cát đệm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT16,07m3
141SXLD và tháo dỡ ván khuôn cho bê tông lót móngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4592100m2
142Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,07m3
143Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản đáy hố ga, giằng nắp, giật cổ đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT50,1m3
144Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bản đáy, giằng giật cổTheo quy định tại Chương V của HSMT2,7224100m2
145Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, bản đáy đk Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3203tấn
146Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT10,9255tấn
147Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT82cấu kiện
148Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT7,0243tấn
149Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5364tấn
150Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT83m3
151Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT8,2997100m2
152Nắp thăm gang khung 770x770 KN15Theo quy định tại Chương V của HSMT82Cái
153Lắp đặt tấm nắp thăm gangTheo quy định tại Chương V của HSMT821 cấu kiện
154Đóng cọc tràm ĐK ngọn >=4.2cm, L=4,7mbằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IITheo quy định tại Chương V của HSMT48,7625100m
155Đắp cát đệm đầu cọcTheo quy định tại Chương V của HSMT4,15m3
156Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT4,15m3
157Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đáy,nắp, gờ đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT17,76m3
158Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn thép, ván khuôn đáy, nắp, gờTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5916100m2
159Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy, nắp gờ giếng , đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,0351tấn
160Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đáy, nắp gờ giếng , đường kính > 10mmTheo quy định tại Chương V của HSMT1,6555tấn
161Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT8cấu kiện
162Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn thành giếng, chiều cao Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2362100m2
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo quy định tại Chương V của HSMT2,1141tấn
164Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT21,77m3
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT13,23m3
166Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo quy định tại Chương V của HSMT2,91m3
167Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo quy định tại Chương V của HSMT19,4m2
168Nắp giếng tách gang khung 770x770 KN400Theo quy định tại Chương V của HSMT8Cái
169Lắp đặt nắp ga giếng táchTheo quy định tại Chương V của HSMT81 cấu kiện
170Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm PN6Theo quy định tại Chương V của HSMT1,15100m
171Lắp đặt ống nhựa uPVC D225mm PN6 bằng gioăngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,69100m
172HỘP ĐẤU NỐI-Hố ga hai nhánh HSE-110-225-110Theo quy định tại Chương V của HSMT1,15cái
173Chèn vữa Xi măng M.100 dày 50cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,23m3
174Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT2,07m3
175Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông hộp đấu nốiTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5635100m2
176Công tác gia công, lắp đặt cốt thép hộp đấu nối , đường kính Theo quy định tại Chương V của HSMT0,7809tấn
177Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộp đấu nối, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT2,415m3
178Lắp đặt bê tông hộp đấu nối đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT115cấu kiện
179Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0805100m2
180Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,2892tấn
181Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,69m3
182Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC D160Theo quy định tại Chương V của HSMT122cái
183Lắp nút bịt nhựa uPVC nối măng sông, đường kính nút bịt 160mmTheo quy định tại Chương V của HSMT61cái
184Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,196m3
185Ván khuôn thép, ván khuôn bê tông hộp súc rửaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5746100m2
186Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bê tông hộp súc rửaTheo quy định tại Chương V của HSMT0,4712tấn
187Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông hộp súc rửa, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT3,477m3
188Lắp đặt bê tông hộp súc rửa đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo quy định tại Chương V của HSMT611 cấu kiện
189Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0494100m2
190Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT0,549m3
191Lắp tấm đan đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo quy định tại Chương V của HSMT61cái
192Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt D315mm PN6-PE100Theo quy định tại Chương V của HSMT20,262100m
193Lắp đặt ống nhựa uPVC D160-PN6Theo quy định tại Chương V của HSMT7,16100m
194Lắp đặt cút nhựa 45 độ UPVC D160Theo quy định tại Chương V của HSMT176cái
195Lắp đặt tê cong uPVC D160x110x160Theo quy định tại Chương V của HSMT115cái
196Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT2,9088100m3
197Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,5122100m3
198Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT1,7454100m3
199Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT1,397100m3
200Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Theo quy định tại Chương V của HSMT2,32100m
201Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo quy định tại Chương V của HSMT1,3249100m3
202Đào kênh mương, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT35,8174100m3
203Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT11,5401100m3
204Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo quy định tại Chương V của HSMT0,728100m3
205Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT24,4066100m3
206Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT14,6934100m3
207Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT1,3249100m3
208Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo quy định tại Chương V của HSMT1,81m3
209Rải giấy dầu lớp cách lyTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0905100m2
210Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên loại 1 dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0136100m3
211Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường R> 25 knTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0905100m2
212Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5911100m2
213Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5911100m2
214Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,5911100m2
215Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5911100m2
216Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên dày 15cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0887100m3
217Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới dày 30 cmTheo quy định tại Chương V của HSMT0,1773100m3
218Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường k=25KN( m2)Theo quy định tại Chương V của HSMT0,5911100m2
219Băng cảnh báoTheo quy định tại Chương V của HSMT1.838m
220Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT10,1625100m
221Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT10,1625100m
222Khấu hao cừ Larsen IIITheo quy định tại Chương V của HSMT2,6731Tấn
223Lắp dựng thanh giẳng H200x200x8Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4022tấn
224Tháo dỡ thành giằng thép H200x200x8Theo quy định tại Chương V của HSMT6,4022tấn
225Khấu hao Thép H200x200x8Theo quy định tại Chương V của HSMT0,3164Tấn
226Đóng cọc thép H200x200x8 ( Đoạn ngập đất )Theo quy định tại Chương V của HSMT91,96100m
227Nhổ cọc cọc thép H200x200x8 bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT91,96100m
228Khấu hao thép H200x200x8Theo quy định tại Chương V của HSMT11,9323Tấn
229Lắp đặt tôn vách thi côngTheo quy định tại Chương V của HSMT7,7002tấn
230Tháo dỡ tôn váchTheo quy định tại Chương V của HSMT7,7002tấn
231Khấu hao vật liệu tôn thi côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0364tấn
232Đóng cọc H250x250x9 ( đoạn ngập đất )Theo quy định tại Chương V của HSMT13,224100m
233Nhổ cọc H250x250x9 bằng máy ép thuỷ lựcTheo quy định tại Chương V của HSMT13,224100m
234Khấu hao thép H250x250x9Theo quy định tại Chương V của HSMT1,2786Tấn
235Lắp đặt tôn vách thi côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9878tấn
236Tháo dỡ tôn váchTheo quy định tại Chương V của HSMT0,9878tấn
237Khấu hao vật liệu tôn thi côngTheo quy định tại Chương V của HSMT0,0466tấn
C PHẦN GIAO THÔNG VỈA HÈ
1Đào phá dỡ vỉa hè hiện hữuTheo quy định tại Chương V của HSMT5,4411100m3
2Phá dỡ gờ hố ga thoát nước mưa hiện trạngTheo quy định tại Chương V của HSMT18,58m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo quy định tại Chương V của HSMT5,4597100m3
4Đào khuôn vỉa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT2,4143100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo quy định tại Chương V của HSMT0,8199100m3
6Lát đá Granite 60x30x3 vỉa hèTheo quy định tại Chương V của HSMT5.441,12m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT319,67m3
8Rải Nilon lớp cách lyTheo quy định tại Chương V của HSMT31,9674100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT145,2m3
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT6,6100m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT7,92m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT46,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT79,2m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,28100m2
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT7,92m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT46,2m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo quy định tại Chương V của HSMT33,26m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT3,3264100m2
19Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo quy định tại Chương V của HSMT6,65m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo quy định tại Chương V của HSMT33,26m3
21Đất trồng cây cặp kênhTheo quy định tại Chương V của HSMT177,74m3
22Trồng cỏ Xuyến ChiTheo quy định tại Chương V của HSMT592,451m2/lần
23Đất trồng câyTheo quy định tại Chương V của HSMT132m3
24Đào đất hố trồng câyTheo quy định tại Chương V của HSMT190,08m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,896m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo quy định tại Chương V của HSMT5,0688100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo quy định tại Chương V của HSMT16,896m3
28Cây kèn hồng ( Đường kính gốc 8-10cm)Theo quy định tại Chương V của HSMT264cây
29Trồng dặm cỏ lá treTheo quy định tại Chương V của HSMT314,781m2/lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9146E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.829E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự gồm:- Hợp đồng thi công xây lắp- Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành khối lượng ≥ 80% giá trị hợp đồng (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn)- Các tài liệu liên quan kèmtheo để chứng minh hợp đồng “tương tự về bản chất và độ phức tạp” (nếu trong hợp đồng chưa thể hiện rõ các nội dung này) như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế - dự toán hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư,…* Quy định về hợp đồng tương tự:- Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật (hợp đồng phải có đủ các hạng mục chính tương tự như gói thầu này gồm: Trạm bơm và thiết bị trạm bơm; Hệ thống thu gom nước thải; Vỉa hè; cây xanh)- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Đại học các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)41
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
3 Đội trưởng thi công 1 - Cao đẳng các chuyên ngành về xây dựng dân dụng/ giao thông/ kỹ thuật hạ tầng/ xây dựng công trình* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Cao đẳng chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh quyết toán hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
5 Cán bộ phụ trách trắc đạc công trình 1 - Cao đẳng chuyên ngành trắc địa hoặc trắc đạc hoặc đo đạc bản đồ* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách trắc đạc hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
6 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động 1 - Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động hoặc xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh công tác an toàn lao động hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
7 Cán bộ phụ trách kiểm tra vật liệu, cấu kiện xây dựng 1 - Cao đẳng chuyên ngành về vật liệu xây dựng* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách kiểm tra vật liệu xây dựng hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
8 Cán bộ phụ trách điện công trình 1 - Cao đẳng các chuyên ngành về điện* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách thanh điện hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
9 Cán bộ phụ trách cấp thoát nước công trình 1 - Cao đẳng các chuyên ngành về cấp thoát nước* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng tốt nghiệp- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- Đã từng tham gia phụ trách cấp thoát nước hoàn thành ít nhất 01 gói thầu tương tự như gói thầu này (về quy mô, tính chất, giá trị) (kèm theo các tài liệu liên quan để chứng minh như: Có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư)31
10 Đội ngũ công nhân có tay nghề 32 - Thợ nề (hoặc thợ bê tông hoặc thợ xây dựng): 12 người- Thợ cốp pha: 07 người- Thợ sắt: 05 người- Thợ hàn: 04 người- Thợ điện: 02 người- Thợ nước: 02 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
11 Đội ngũ công nhân vận hành máy xây dựng 6 - Thợ vận hành máy xây dựng liên quan đến gói thầu: 06 người* Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự gồm:- Bằng nghề hoặc chứng nhận nghề hoặc chứng chỉ nghề- Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy vận thăng còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
2 Máy ủi còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
3 Cần trục bánh xích (hoặc bánh hơi) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
4 Máy đào còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
5 Máy lu ≥ 9T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
6 Máy lu ≥ 16T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
7 Xe tải, tải trọng ≥ 2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh2
8 Máy rải còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
9 Máy tưới nhựa còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
10 Búa đóng cọc ≥ 1,2T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
11 Máy ép cọc ≥ 70T còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
12 Máy thủy bình còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
13 Máy kinh vĩ (hoặc toàn đạc) còn hạn kiểm định; kèm theo tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->