Gói thầu: Xây lắp + dự phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220314575-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2022 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
Tên gói thầu Xây lắp + dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20220307755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:33:00 đến ngày 2022-03-17 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,267,429,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 124,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công Hệ thống thoát nước ngang và dọc bằng ống buy li tâm BTCT kết hợp Hố ga; Hệ thống giao thông có kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8.0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ thí nghiệm viên, Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥7.0T
- Số lượng tối thiểu 6
4-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥9T
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy san
- Đặc điểm thiết bị ≥110CV
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch
E-CDNT 1.2 Xây lắp + dự phòng
Tuyến đường bê tông và hệ thống thoát nước đồng Hà Luật thôn 1, xã Bắc Trạch (Giai đoạn 2)
20 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng tổng hợp Hưng Việt. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Tư vấn xây dựng Trường Thành - Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Bố Trạch , địa chỉ: 51 Hùng Vương - Thị trấn Hoàn Lão - huyện Bố Trạch - tỉnh Quảng Bình
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bảo lãnh dự thầu, cam kết cấp tín dụng, giấy ủy quyền (nếu có), thỏa thuận liên danh (nếu có), thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự, nhân sự, thiết bị, …) và các tài liệu khác có liên quan.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: UBND xã Bắc Trạch; đ/c: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình; sđt: 091.845.1011 Tên bên mời thầu: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ: xã Bắc Trạch, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. ông Nguyễn Văn Vui - chủ tịch UBND xã Bắc Trạch, sđt: 091.845.1011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ: Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban QLDA ĐTXD & PTQĐ huyện Bố Trạch; đ/c: TT Hoàn Lão, huyện Bố Trạch, tỉnh Quảng Bình. sđt: 0974.823.942 - ông Nguyễn Thanh Tùng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG GIAO THÔNG
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo28,0099100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo28,0099100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,9031100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo2,9031100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo30,913100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo11,6121100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo104,2671100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo5,8061100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo696,73m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo38,707100m2
C NÚT GIAO
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo12,047100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất INhư bản vẽ thi công kèm theo12,047100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,9412100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo0,9412100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVNhư bản vẽ thi công kèm theo12,9882100m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Như bản vẽ thi công kèm theo5,4578100m3
7Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo50,0106100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiNhư bản vẽ thi công kèm theo2,8292100m3
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo339,5m3
10Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo18,8611100m2
D KHE CO, GIÃN, KHE DỌC
E Khe co, giãn rộng 5m
1Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo540m
2Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo80m
3Sản xuất thanh truyền lực khe dọcNhư bản vẽ thi công kèm theo0,5698tấn
4Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmNhư bản vẽ thi công kèm theo8,5555100m
F Khe co, giãn rộng 3,5m
1Thi công khe coNhư bản vẽ thi công kèm theo255,5m
2Thi công khe giãnNhư bản vẽ thi công kèm theo42m
G BÓ VỈA HÈ ĐƯỜNG
1Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo61,49m3
2Ván khuôn thép móng bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo7,0949100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo264,88m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo11,1153100m2
5Rải giấy dầu lớp cách lyNhư bản vẽ thi công kèm theo13,0073100m2
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo2.700m
7Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo153,725tấn
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo153,725tấn
9Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo15,372510 tấn/1km
H AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmNhư bản vẽ thi công kèm theo25cái
I PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
J MƯƠNG THOÁT NƯỚC DỌC D600MM
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6889tấn
2Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
3Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo30,39m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo4,7226100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,7555tấn
6Bê tông móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo7,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2145100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo261 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo261 cấu kiện
10Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,367510 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo261 đoạn cống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo6,25m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,065100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo15,66511m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,2217100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo4,2498100m3
K CỐNG LY TÂM BTCT D600 DƯỚI VỈA HÈ
1Ống buy D600 (H13) dưới vỉa hèNhư bản vẽ thi công kèm theo687,5m
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo1601 đoạn ống
3Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo51 đoạn ống
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo181 đoạn ống
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo91 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo164mối nối
7Bê tông gối đỡ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo12,93m3
8Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo6,1m3
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép gối đỡ, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6151tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối đỡNhư bản vẽ thi công kèm theo1,2127100m2
11Lắp đặt khối móng bê tông gối đỡ đoạn ống, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo244cái
12Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5249100m3
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo4,71631m3
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo1,3912100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IINhư bản vẽ thi công kèm theo1,5721100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo5,739100m3
L CỬA THU NƯỚC
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
2Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo156cái
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,81m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,143100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1058tấn
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo26m
M HỐ GA, CỐNG NỐI QUA ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC DỌC D600
N Hệ thống hố ga
1Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheNhư bản vẽ thi công kèm theo0,6889tấn
2Cung cấp và lắp đặt bộ nắp hố ga composite, nắp tròn d650, đế vuông chìm 900x900, tải trọng 25 TấnNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
3Bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo29,28m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thân hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo4,5696100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép thân hố ga, ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo3,6754tấn
6Bê tông móng hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo7,08m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo0,2145100m2
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp lênNhư bản vẽ thi công kèm theo261 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuốngNhư bản vẽ thi công kèm theo261 cấu kiện
10Vận chuyển bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmNhư bản vẽ thi công kèm theo9,0910 tấn/1km
11Lắp đặt hố gaNhư bản vẽ thi công kèm theo261 đoạn cống
12Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo6,25m3
13Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,1345100m3
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo12,78721m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo4,2624100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo3,3955100m3
O Cống nối qua đường
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài Như bản vẽ thi công kèm theo261 đoạn ống
2Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, ĐK ≤600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo261 đoạn ống
3Sản xuất ống cống ly tâm d600 dưới mặt đườngNhư bản vẽ thi công kèm theo143m
4Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mmNhư bản vẽ thi công kèm theo26mối nối
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Như bản vẽ thi công kèm theo26m3
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Như bản vẽ thi công kèm theo13m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyNhư bản vẽ thi công kèm theo0,52100m2
8Vữa đệm M100 Xi măng PCB40Như bản vẽ thi công kèm theo11,18m3
9Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,6896100m3
10Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp IIINhư bản vẽ thi công kèm theo17,59681m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Như bản vẽ thi công kèm theo4,42100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIINhư bản vẽ thi công kèm theo5,8656100m3
P Cửa thu nước
1Cung cấp và lắp đặt lưới chắn rácNhư bản vẽ thi công kèm theo26cái
2Bu long d12Như bản vẽ thi công kèm theo156cái
3Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Như bản vẽ thi công kèm theo0,81m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loạiNhư bản vẽ thi công kèm theo0,143100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép dầm vỉa ĐK >10mmNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1058tấn
6Lắp đặt bó vỉaNhư bản vẽ thi công kèm theo26m
Q Cửa xã
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwNhư bản vẽ thi công kèm theo0,1154m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.92E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.24E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành trên 80% tối thiểu 02 hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có giá trị ≥ 8.0 tỷ VNĐ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 04 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu).- Hợp đồng để được đưa vào đánh giá kinh nghiệm phải đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, chất lượng (Kèm bản gốc có xác nhận của chủ đầu tư) và đảm bảo về tính chất tương tự về bản chất, độ phức tạp và quy mô công việc như sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu: có thi công Hệ thống thoát nước ngang và dọc bằng ống buy li tâm BTCT kết hợp Hố ga; Hệ thống giao thông có kết cấu mặt đường bằng BTXM, móng đường cấp phối đá dăm.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp tối thiểu 8.0 tỷ VND/01 hợp đồng.Nhà thầu phải nộp bản gốc hoặc bản sao công chứng các loại hồ sơ sau:- QĐ phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, QĐ phê duyệt BCKTKT hoặc phê duyệt dự án- Hợp đồng thi công bao gồm cả phụ lục đơn giá hợp đồng. - Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ hợp đồng) hoặc hồ sơ nghiệm thu khối lượng giai đoạn (đối với hợp đồng chưa hoàn thành nhưng đã hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng hợp đồng); - Hóa đơn VAT của nhà thầu xuất cho chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật đã được công chứng, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học; Chứng chỉ bồi dưỡng An toàn – Vệ sinh - Lao động, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD.Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng cầu đường, hoặc chuyên nghành kỹ thuật xây dựng đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
3 Cán bộ theo dõi khối lượng, nghiệm thu, thanh toán 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
4 Cán bộ phụ trách công tác thí nghiệm 1 Kinh nghiệm phải được chứng minh bằng văn bản xác nhận của chủ đầu tư, kèm theo bản sao văn bằng tốt nghiệp đại học, trích ngang lí lịch công tác, hợp đồng lao động không xác định thời hạn còn hiệu lực với nhà thầu, chứng minh nhân dân hoặc CCCD. Có trình độ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng cầu đường, Có chứng chỉ thí nghiệm viên, Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách công tác thí nghiệm ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét33
5 Công nhân kỹ thuậtcó tay nghề phù hợp để bố trí thực hiện gói thầu 15 (Có Bảng kê danh sách trích ngang của nhà thầu; bản sao chứng chỉ đào tạo nghề đã được công chứng)- Căn cứ vào tình hình thực tế, nhà thầu có thể thuê thêm lực lượng lao động tại địa phương để thi công đáp ứng tiến độ của gói thầu.Đội ngũ công nhân kỹ thuật lành nghề có bậc tay nghề từ bậc 3/7 trở lên31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥0,8 m34
2 Máy ủi ≥110CV2
3 Ô tô tự đổ ≥7.0T6
4 Máy lu ≥9T3
5 Máy san ≥110CV1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->