Gói thầu: Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da ( Số hiệu gói thầu: 03 2022 )

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220315426-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh công ty TNHH MTV 19 -5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da ( Số hiệu gói thầu: 03 2022 )
Số hiệu KHLCNT 20220229185
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-03-07 16:39:00 đến ngày 2022-03-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,741,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,000,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6115225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.618.710.500 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Chi nhánh công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da ( Số hiệu gói thầu: 03 2022 )
Mua sắm vật tư, phụ liệu sản xuất giầy da ( Số hiệu gói thầu: 03/2022 )
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn kinh doanh của Xí nghiệp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Chi nhánh công ty TNHH MTV 19-5, Bộ Công An - Xí nghiệp cơ khí trang phục , địa chỉ: Khu Công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.


E-CDNT 10.1(g)
(1) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu ( File scan bản gốc/bản sao được chứng thực); (2) Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nêu tại mẫu số 03 chương IV E-HSMT; (3) Tài liệu về kỹ thuật nêu tại mục 3. Chương VI E-HSMT
E-CDNT 10.2(c)
- Cam kết của nhà thầu về hàng hóa mới 100% từ năm 2022 trở về sau, chưa qua sử dụng, có xuất xứ rõ ràng. - Cam kết bảo hành hàng hóa trong vòng tối thiểu 06 tháng kể từ ngày hàng hóa được nghiệm thu bàn giao.
E-CDNT 12.2
Nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Sau khi hàng hóa được hai bên nghiệm thu, bàn giao.
E-CDNT 15.2
không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Anh Phương – Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục. Địa chỉ: Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243-557 5551/Fax: 024-3558 6290;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục, Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: (024) 35586290.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông Lê Anh Phương – Giám đốc Chi nhánh Công ty TNHH Một thành viên 19-5, Bộ Công an – Xí nghiệp Cơ khí trang phục. Địa chỉ: Khu công nghiệp An ninh, xã Lại Yên, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội. Điện thoại: 0243-557 5551/Fax: 024-3558 6290;
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Pho mũi giầy90.000ĐôiLà loại pho công nghiệp. Độ dày 1.4÷1.6mm
2Pho hậu giầy90.000ĐôiLà loại pho công nghiệp.Độ dày 1.4÷1.6mm
3Nước xử lý pho4.500Lít- Dạng lỏng.- Kết dính tốt giữa vật liệu RB và PU, phylon, da, EVA…Phù hợp sử dụng với keo PU.Dễ sử dụng và thời gian làm việc ngắn.
4Nước xử lý đế4.500Lít- hàm lượng rắn 45±2% PU. Dung môi: Tylen/Toluen, có phản ứng đổi màu trắng đục/ tạo váng đặc trưng khi tiếp xúc với cao su ngoài không khí trong thời gian ngắn.
5Keo dán 146H7.500Kg- Dạng dung dịch, màu vàng; Độ nhớt ở 30ºC: 3500-4000 CPS; độ đàn hồi cao, khô nhanh; bám dính tốt ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao; Hàm lượng 19-21%
6Keo đóng rắn RF-DR3.600Kg- khả năng kết dính vật liệu tốt; Chịu được nhiệt độ cao, ánh sáng trực tiếp, độ ấm cao, lực tác động, lực mài mòn… không làm biến dạng hay chảy keo, phá vỡ liên kết; Nồng độ Formaldehyde được kiểm soát, mùi keo không gây độc hại cho người sử dụng. Keo không làm bỏng, cháy da, có thể làm sạch bằng nước.
7Nước thoát bóng1.500Lít- Dung dịch màu đen, lỏng, không vón cục, không đóng cặn
8Latex6.000LítĐáp ứng tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 12337:2018.ISO/TR 16178:2012
9Mặt tẩy mút90.000ĐôiChất liệu: Mút EVA; Màu đen. Chất liệu nhẹ, không độc hại. Độ dày: 1.5mm ± 0.05mm. Không thấm nước, không co ngót, đàn hồi tốt, thoáng khí. Hấp thụ chấn, xung, lực tác động tốt, có khả năng cách âm, cách điện, cách nhiệt tốt. Kháng nước và các hóa chất độc hại. Dễ dàng cắt/kéo/thao tác. Giữ nguyên phẩm chất dưới tác động của độ ẩm, ánh sáng trực tiếp, phá hủy của hóa chất.
10Hộp giấy duplex in 2 màu90.000Cái- Chất liệu giấy bìa Duplex loại 1; có chứng chỉ ECT với mức thử nghiệm tối thiểu 32 etc, khả năng tải tối đa: 40lbs; chứng chỉ Rohs đảm bảo an toàn sử dụng; Hộp carton 3 lớp kích thước 33x30x12.5 cm; kiểu hộp nắp gài (Folding box). Carton dùng làm hộp có tính đanh, dẻo dai, tương đối thô, độ bền kéo, xé lớn, bắt mực tốt. Là loại carton 3 lớp (sóng A/B/C/E) ; số lượng sóng trên mỗi 30cm: 33±3; chiều cao sóng giấy 4.7mm)
11Thùng carton 5 lớp4.500CáiThùng carton 5 lớp kích thước 66x46x62 cm (shipping box). Sóng BE/BC/BB. Mặt ngoài carton phẳng, mặt trong carton bồi phải nguyên vẹn, sạch, không thủng, rách, mốc, không có mùi lạ, đảm bảo dễ mở, dễ bắt mực, đủ độ bền vững. Các đường hằn và đường cắt của hộp phải đảm bảo song song và vuông góc, đường hằn hộp phải rõ ràng, đường cắt phải trơn nhẵn không xơ xước, đường hằn có góc tròn và chiều rộng đường hằn lớn nhất 0.68mm. Hộp đóng thành từng kiện 100/150/200/250 chiếc; Dùng giấy bao gói khối lượng riêng tối thiểu 55g/m² hoặc giấy chống ẩm tráng parafin để bọc kiện & dây đế buộc. Giấy và dây buộc kiện phải bền, chắc, đẹp. Mặt phải của hộp carton làm hộp phải không có vết gấp, vết nhăn, nhàu và các vết nhăn cơ học khác.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6115225E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.618.710.500 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không yêu cầu

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->